Quyết định số 55/2016/QĐ-UBND quy định mức thu phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng đối với phương tiện ra, vào cửa khẩu Mộc Bài, Xa Mát, Chàng Riệc. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 1/1/2017 và áp dụng cho các tổ chức, cá nhân sử dụng dịch vụ công ích thủy lợi trên địa bàn Thành phố Hà Nội.
适用范围
Các tổ chức, cá nhân sử dụng dịch vụ công ích thủy lợi trên địa bàn Thành phố Hà Nội.
要点
- là các tổ chức, cá nhân sử dụng dịch vụ công ích thủy lợi → được thu phí theo mức quy định tại Phụ lục kèm theo Quyết định. Mức thu phụ thuộc vào vùng và biện pháp công trình.
- Đối với đất trồng lúa: Mức thu từ 400 đến 1811 nghìn đồng/ha/vụ, tùy theo vùng và biện pháp công trình.
- Đối với đất không sử dụng vào mục đích trồng lúa: Mức thu từ 320 đến 1020 nghìn đồng/m3 nước tưới, hoặc 50% mức thu dịch vụ công ích thủy lợi đối với đất trồng lúa cho một vụ nuôi trồng thủy sản.
- Đối với tổ chức, cá nhân sử dụng nước để phục vụ các mục đích không phải sản xuất lương thực: Mức thu từ 900 đến 1800 đồng/m3 nước tưới, hoặc tỷ lệ doanh thu về hoạt động du lịch, giải trí.
- Giá tiền nước đối với tổ chức, cá nhân sử dụng nước hoặc làm dịch vụ từ công trình thủy lợi để phục vụ các mục đích khác: Mức thu tính bằng tỷ lệ 7-12% giá trị sản lượng điện thương phẩm, doanh thu về hoạt động du lịch, giải trí.
🌐 本文件的社会影响
- Tác động tích cực: Tạo nguồn thu cho ngân sách địa phương và đảm bảo duy tu, bảo dưỡng công trình thủy lợi.
- Tác động tiêu cực: Có thể tăng chi phí sản xuất nông nghiệp và kinh doanh đối với các tổ chức, cá nhân sử dụng dịch vụ công ích thủy lợi.
❓ 常见问题
Mức thu phí tưới tiêu bằng trọng lực trên đất trồng lúa là bao nhiêu?
Mức thu từ 1.003 đến 1.267 nghìn đồng/ha/vụ, tùy theo vùng và biện pháp công trình.
Nếu sử dụng nước tưới cho cây công nghiệp dài ngày thì mức thu là bao nhiêu?
Mức thu từ 840 đến 1.020 nghìn đồng/m3 nước tưới, hoặc 50% mức thu dịch vụ công ích thủy lợi đối với đất trồng lúa cho một vụ nuôi trồng thủy sản.
Nếu sử dụng nước để kinh doanh du lịch thì mức thu tính như thế nào?
Mức thu tính bằng tỷ lệ 12% doanh thu về hoạt động du lịch, giải trí.
Giá tiền nước đối với tổ chức, cá nhân sử dụng nước từ công trình thủy lợi để phát điện là bao nhiêu?
Mức thu tính bằng tỷ lệ 10% giá trị sản lượng điện thương phẩm.
Quyết định này có hiệu lực khi nào?
Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 1/1/2017.
全文
| ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI ------- Số: 55/2016/QĐ-UBND | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc --------------- Hà Nội, ngày 31 tháng 12 năm 2016 |
| Nơi nhận: - Như Điều 3; - Bộ Tài chính; - TT Thành ủy, TT HĐND TP; - Cổng thông tin điện tử Chính phủ; - Cục Kiểm tra VBQPPL - Bộ Tư pháp; - Chủ tịch UBND TP; - Các Đ/c PCT UBND TP; - VPUB: Các PCVP; các phòng CV; - Báo Hà Nội mới, Báo KTĐT; - Cổng giao tiếp điện tử Thành phố; - Trung tâm Tin học - Công báo; - Lưu: VT, KT. | TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Nguyễn Doãn Toản |
(Kèm theo Quyết định số: 55/2016/QĐ-UBND ngày 31/12/2016 của UBND Thành phố)
| STT | Vùng và biện pháp công trình | Mức thu (1.000 đồng/ha/vụ) |
| 1 | Khu vực các xã miền núi | |
| | - Tưới tiêu bằng động lực | 1.811 |
| | - Tưới tiêu bằng trọng lực | 1.267 |
| | - Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ | 1.539 |
| 2 | Khu vực đồng bằng | |
| | - Tưới tiêu bằng động lực | 1.646 |
| | - Tưới tiêu bằng trọng lực | 1.152 |
| | - Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ | 1.399 |
| 3 | Khu vực các xã vùng trung du, bán sơn địa | |
| | - Tưới tiêu bằng động lực | 1.433 |
| | - Tưới tiêu bằng trọng lực | 1.003 |
| | - Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ | 1.218 |
原始文件(PDF)
关系图
点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。