Quyết định số 55/2016/QĐ-UBND quy định giá dịch vụ công ích thủy lợi trên địa bàn Thành phố Hà Nội, áp dụng kể từ ngày 1/1/2017. Quyết định này do Ủy ban Nhân dân Thành phố Hà Nội ban hành dựa trên các văn bản pháp luật liên quan.
적용 범위
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Sở Tài chính, Kho bạc Nhà nước Hà Nội, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện, thị xã, các đơn vị quản lý, khai thác công trình thủy lợi, Tổ hợp tác dùng nước, Chủ tịch UBND các phường, xã, thị trấn.
핵심 사항
- Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn → quy định giá dịch vụ công ích thủy lợi theo Phụ lục kèm theo quyết định.
- Giao Sở Tài chính → phối hợp với Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn để thực hiện giá dịch vụ công ích đồng bộ, báo cáo UBND Thành phố.
🌐 이 문서의 사회적 영향
- Tác động tích cực: Giảm gánh nặng chi phí cho người dân sử dụng dịch vụ công ích thủy lợi.
- Tác động tiêu cực: Cần thời gian để các đơn vị quản lý, khai thác công trình thủy lợi điều chỉnh mô hình tổ chức thực hiện.
❓ 자주 묻는 질문
Quyết định này áp dụng từ khi nào?
Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01/01/2017.
Ai chịu trách nhiệm thi hành quyết định này?
Chánh Văn phòng UBND Thành phố; Giám đốc các Sở: Tài chính, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Giám đốc Kho bạc Nhà nước Hà Nội; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện, thị xã; Các đơn vị quản lý, khai thác công trình thủy lợi; Tổ hợp tác dùng nước; Chủ tịch UBND các phường, xã, thị trấn chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn cần làm gì theo quyết định?
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định giá dịch vụ công ích thủy lợi theo Phụ lục kèm theo quyết định.
Các đơn vị quản lý, khai thác công trình thủy lợi cần làm gì?
Các đơn vị quản lý, khai thác công trình thủy lợi cần phối hợp với Sở Tài chính để thực hiện giá dịch vụ công ích đồng bộ.
Quyết định này dựa trên những văn bản pháp luật nào?
Quyết định này căn cứ vào Luật Tổ chức chính quyền địa phương, Luật Phí và Lệ phí, Luật Giá, Pháp lệnh khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi, Nghị định số 177/2013/NĐ-CP, Nghị định số 143/2003/NĐ-CP, Nghị định 67/2012/NĐ-CP, Nghị định 149/2016/NĐ-CP.
전문
QUYẾT ĐỊNH
Về giá dịch vụ công ích thủy lợi trên địa bàn Thành phố
_______________________________
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;
Căn cứ Luật Phí và Lệ phí ngày 25/11/2015;
Căn cứ Luật Giá ngày 20/6/2012;
Căn cứ Pháp lệnh khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi số 32/2001/PL-UBTVQH10 ngày 04/4/2001;
Căn cứ Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá;
Căn cứ Nghị định số 143/2003/NĐ-CP ngày 28/11/2003 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi;
Căn cứ Nghị định 67/2012/NĐ-CP ngày 10/09/2012 của Chính phủ sửa đổi bổ sung một số điều của Nghị định 143/2003/NĐ-CP ngày 28/11/2003 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi;
Căn cứ Nghị định số 149/2016/NĐ-CP ngày 11/11/2016 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá;
Xét đề nghị của Liên ngành: Sở Tài chính - Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Tờ trình số 8213/TTrLN: TC-NN&PTNT ngày 19/12/2016 và Văn bản thẩm định số 2586 ngày 26/12/2016 của Sở Tư pháp.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Quy định giá dịch vụ công ích thủy lợi trên địa bàn Thành phố (phụ lục chi tiết kèm theo).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01/01/2017. Giao Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì phối hợp với Sở Tài chính và các đơn vị có liên quan tham mưu, đề xuất UBND Thành phố về mô hình tổ chức thực hiện giá dịch vụ công ích đồng bộ, báo cáo UBND Thành phố.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND Thành phố; Giám đốc các Sở: Tài chính, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Giám đốc Kho bạc Nhà nước Hà Nội; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện, thị xã; Các đơn vị quản lý, khai thác công trình thủy lợi; Tổ hợp tác dùng nước; Chủ tịch UBND các phường, xã, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
원본 문서(PDF)
관계도
문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.