Quyết định số 55/2016/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh giao chỉ tiêu dự toán thu - chi ngân sách nhà nước năm 2017 cho các cơ quan, đơn vị. Quyết định này quy định về tổng thu và chi ngân sách, phân bổ nguồn thu, nhiệm vụ chi, quản lý tiền lương, vay nợ và các khoản chi khác. Nó áp dụng cho các cơ quan, đơn vị thuộc Thành phố Hồ Chí Minh.
적용 범위
Các cơ quan nhà nước, đơn vị dự toán cấp I, các cấp chính quyền quận - huyện, phường - xã, thị trấn, và các đơn vị trực thuộc.
핵심 사항
- Cơ quan thu, Sở, cơ quan ngang Sở và Ủy ban nhân dân các quận - huyện được giao chỉ tiêu về dự toán thu - chi ngân sách nhà nước năm 2017 với tổng thu là 347.882 tỷ đồng và tổng chi là 70.647 tỷ đồng.
- Các cơ quan, đơn vị phải sử dụng 10% tiết kiệm chi thường xuyên để thực hiện cải cách tiền lương từ các nguồn như thu ngân sách địa phương, tăng thu ngân sách địa phương, và dư số tiền lương năm 2016 chuyển sang.
- Ủy ban nhân dân quận - huyện phải phân bổ dự toán cho các đơn vị trực thuộc theo đúng quy định của Luật Ngân sách nhà nước.
- Các cơ quan, đơn vị phải thực hiện công tác phân bổ, giao dự toán ngân sách theo đúng nguyên tắc và nội dung do Luật Ngân sách nhà nước quy định; đảm bảo đến ngày 01 tháng 01 năm 2017, đơn vị sử dụng ngân sách và Kho bạc Nhà nước nơi giao dịch nhận được dự toán ngân sách của đơn vị sử dụng ngân sách.
- Các nhiệm vụ chưa xác định rõ đơn vị thực hiện được phân bổ chậm nhất là ngày 31 tháng 3 năm 2017.
🌐 이 문서의 사회적 영향
- Tác động tích cực: Cải thiện quản lý tài chính, tăng cường hiệu quả sử dụng ngân sách.
- Tác động tiêu cực: Có thể gây ra gánh nặng về chi phí và thủ tục hành chính cho các cơ quan, đơn vị khi thực hiện phân bổ dự toán.
- Những đối tượng chịu ảnh hưởng lớn nhất là các cơ quan nhà nước, đơn vị dự toán cấp I, các cấp chính quyền quận - huyện, phường - xã, thị trấn.
❓ 자주 묻는 질문
Tổng thu ngân sách nhà nước năm 2017 được giao là bao nhiêu?
Tổng thu ngân sách nhà nước năm 2017 được giao là 347.882 tỷ đồng.
Các cơ quan, đơn vị được sử dụng bao nhiêu phần trăm tiết kiệm chi thường xuyên để thực hiện cải cách tiền lương?
Các cơ quan, đơn vị được sử dụng 10% tiết kiệm chi thường xuyên (trừ các khoản tiền lương, phụ cấp theo lương, khoản có tính chất lương và các khoản chi cho con người theo chế độ) để thực hiện cải cách tiền lương.
Thời hạn cuối cùng để phân bổ dự toán ngân sách năm 2017 là khi nào?
Thời hạn cuối cùng để phân bổ dự toán ngân sách năm 2017 là ngày 31 tháng 3 năm 2017.
Các cơ quan, đơn vị được sử dụng nguồn thu từ đâu để thực hiện cải cách tiền lương?
Các cơ quan, đơn vị được sử dụng các nguồn như: 10% tiết kiệm chi thường xuyên (trừ các khoản tiền lương, phụ cấp theo lương, khoản có tính chất lương và các khoản chi cho con người theo chế độ), một phần nguồn thu được để lại theo chế độ năm 2017 của các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp có thu, 50% nguồn tăng thu ngân sách địa phương, và số dư thực hiện cải cách tiền lương năm 2016 chuyển sang (nếu có).
Các cơ quan, đơn vị phải báo cáo Ủy ban nhân dân thành phố về việc phân bổ dự toán ngân sách như thế nào?
Các cơ quan, đơn vị phải báo cáo Ủy ban nhân dân thành phố và Sở Tài chính kết quả quyết định và giao dự toán ngân sách năm 2017 cho các đơn vị trực thuộc chậm nhất là 05 ngày sau khi quyết định phân bổ dự toán.
전문
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 55/2016/QĐ-UBND |
Thành phố Hồ Chí Minh, ngày 10 tháng 12 năm 2016 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ GIAO CHỈ TIÊU DỰ TOÁN THU - CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2017
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Quyết định số 2309/QĐ-TTg ngày 29 tháng 11 năm 2016 của Thủ tướng Chính phủ về giao dự toán thu, chi ngân sách nhà nước năm 2017;
Căn cứ Quyết định số 2577/QĐ-BTC ngày 29 tháng 11 năm 2016 của Bộ Tài chính về việc giao dự toán thu, chi ngân sách nhà nước năm 2017;
Căn cứ Nghị quyết số 117/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân thành phố Khóa IX, tại kỳ họp thứ 3 về dự toán và phân bổ ngân sách thành phố năm 2017;
Xét đề xuất của Giám đốc Sở Tài chính tại Công văn số 9718/STC-NS ngày 09 tháng 12 năm 2016 về giao dự toán thu chi ngân sách thành phố năm 2017.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Giao cho cơ quan thu, các Sở, cơ quan ngang Sở và Ủy ban nhân dân các quận - huyện chỉ tiêu về dự toán thu - chi ngân sách nhà nước năm 2017 ban hành kèm theo Quyết định này, như sau:
1. Tổng thu ngân sách nhà nước trên địa bàn: 347,882 tỷ đồng.
Trong đó:
- Thu ngân sách nhà nước phần nội địa: 226.482 tỷ đồng.
- Thu từ dầu thô: 12.400 tỷ đồng.
- Thu từ hoạt động xuất nhập khẩu: 109.000 tỷ đồng.
2. Tổng chi ngân sách địa phương: 70.647 tỷ đồng.
Trong đó: chi thường xuyên 34.200 tỷ đồng
3. Số bổ sung cân đối từ ngân sách thành phố cho ngân sách quận - huyện: 11.837 tỷ đồng.
(Các Phụ lục đính kèm)
Điều 2. Căn cứ Quy định về phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi cho từng cấp ngân sách; tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu giữa ngân sách các cấp ở thành phố và chỉ tiêu kế hoạch tài chính - ngân sách được giao, Ủy ban nhân dân quận - huyện tiến hành phân bổ và giao dự toán ngân sách hàng năm cho các đơn vị trực thuộc theo đúng quy định của Luật Ngân sách nhà nước năm 2015.
Điều 3.:Căn cứ dự toán ngân sách năm 2017 được giao, các Sở, ban, ngành, Ủy ban nhân dân quận - huyện, các cơ quan, đơn vị tiếp tục thực hiện cơ chế tạo nguồn để thực hiện cải cách tiền lương trong năm 2017 từ các nguồn như sau:
- Sử dụng 10% tiết kiệm chi thường xuyên (trừ các khoản tiền lương, phụ cấp theo lương, khoản có tính chất lương và các khoản chi cho con người theo chế độ).
- Sử dụng một phần nguồn thu được để lại theo chế độ năm 2017 của các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp có thu.
- Sử dụng 50% nguồn tăng thu ngân sách địa phương.
- Sử dụng nguồn thực hiện cải cách tiền lương năm 2016 còn dư chuyển sang (nếu có).
Điều 4. Tổ chức thực hiện
1. Các cơ quan nhà nước, đơn vị dự toán cấp I khi tiến hành phân bổ và giao dự toán chi cho các đơn vị sử dụng ngân sách trực thuộc phải khớp đúng dự toán được Ủy ban nhân dân thành phố giao cả về tổng mức và chi tiết theo từng lĩnh vực chi, phân bổ dự toán chi phải đúng chế độ, tiêu chuẩn, định mức, đúng thủ tục theo quy định của pháp luật.
2. Ủy ban nhân dân quận - huyện căn cứ quyết định của Ủy ban nhân dân thành phố trình Hội đồng nhân dân cùng cấp quyết định cụ thể dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn, dự toán thu, chi ngân sách địa phương; phân bổ ngân sách cấp quận, huyện; giao dự toán thu - chi ngân sách cho các cơ quan đơn vị cùng cấp và dự toán thu - chi ngân sách cho cấp dưới trên cơ sở chỉ tiêu, nhiệm vụ thu chi ngân sách được giao, trước ngày 20 tháng 12 năm 2016. Ủy ban nhân dân quận - huyện có trách nhiệm báo cáo Ủy ban nhân dân thành phố và Sở Tài chính kết quả quyết định và giao dự toán ngân sách năm 2017 cho các đơn vị trực thuộc chậm nhất là 05 ngày sau khi quyết định phân bổ dự toán.
3. Ủy ban nhân dân phường - xã, thị trấn căn cứ quyết định của Ủy ban nhân dân quận - huyện về giao dự toán thu - chi ngân sách nhà nước năm 2017, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp quyết định dự toán thu - chi ngân sách và phương án phân bổ dự toán ngân sách cấp mình trước ngày 31 tháng 12 năm 2016.
4. Các cơ quan nhà nước, đơn vị dự toán cấp I, các cấp chính quyền quận - huyện, phường - xã, thị trấn phải thực hiện công tác phân bổ, giao dự toán ngân sách theo đúng các nguyên tắc, nội dung do Luật Ngân sách nhà nước và các văn bản hướng dẫn thực hiện Luật Ngân sách nhà nước quy định; đảm bảo đến ngày 01 tháng 01 năm 2017, đơn vị sử dụng ngân sách và Kho bạc Nhà nước nơi giao dịch nhận được dự toán ngân sách của đơn vị sử dụng ngân sách.
Trong trường hợp sau ngày 31 tháng 12 năm 2016 đơn vị dự toán cấp I phân bổ chưa hết dự toán được giao, cơ quan tài chính có trách nhiệm tổng hợp, báo cáo cấp có thẩm quyền điều chỉnh giảm dự toán chi của đơn vị để điều chuyển cho cơ quan, đơn vị khác hoặc bổ sung dự phòng ngân sách theo quy định của Chính phủ. Các nhiệm vụ mà tại thời điểm phân bổ, giao dự toán chưa xác định rõ đơn vị thực hiện được phân bổ chậm, song đơn vị dự toán cấp I phải báo cáo và được cơ quan tài chính cùng cấp chấp nhận cho phân bổ chậm, thời gian chậm nhất là ngày 31 tháng 3 năm 2017.
5. Chủ tịch Ủy ban nhân dân các cấp quận - huyện, phường - xã, thị trấn, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị phải chịu trách nhiệm trước Ủy ban nhân dân thành phố trong việc đảm bảo thực hiện đúng chỉ tiêu được giao.
Điều 5. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2017.
Điều 6. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế thành phố, Cục trưởng Cục Hải quan thành phố, Giám đốc Kho bạc nhà nước thành phố, Tổng Giám đốc Công ty TNHH một thành viên Xổ số Kiến thiết thành phố, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng cơ quan ngang Sở và Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận - huyện chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
PHỤ LỤC SỐ 01
CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2017
(Ban hành kèm theo Quyết định số 55/2016/QĐ-UBND ngày 10 tháng 12 năm 2016)
|
STT |
Nội dung |
Thực hiện năm 2015 |
Dự toán năm 2016 |
Ước thực hiện năm 2016 |
Dự toán năm 2017 |
So sánh (%) |
|
|
Năm 2017/ DT2016 |
Năm 2017/ ƯTH2016 |
||||||
|
A |
B |
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
|
A |
Tổng thu NSNN trên địa bàn |
276.836.571 |
300.800.000 |
306.530.545 |
347.882.000 |
115,65% |
113.49% |
|
Tổng thu NSNN (Không tính thu phí BVMT đối với nước thải) |
276.546.571 |
300.450.000 |
306.180.545 |
347.882.000 |
115,79% |
113,62% |
|
|
Tổng thu NSNN (Không tính XSKT và thu phí BVMT đối với nước thải) |
274.205.182 |
298.300.000 |
303.816.545 |
345.050.000 |
115,67% |
113,57% |
|
|
1 |
Thu nội địa |
156.481.155 |
177.600.000 |
185.816.545 |
226.482.000 |
127,52% |
121,88% |
|
2 |
Thu từ dầu thô |
22.982.951 |
18.200.000 |
15.500.000 |
12.400.000 |
68,13% |
80,00% |
|
3 |
Thu từ hoạt động xuất khẩu, nhập khẩu |
93.902.927 |
102.500.000 |
102.500.000 |
109.000.000 |
106,34% |
106,34% |
|
4 |
Thu viện trợ không hoàn lại |
838.149 |
|||||
|
5 |
Thu quản lý qua ngân sách (bao gồm XSKT và phí BVMT đối với nước thải) |
2.631.389 |
2.500.000 |
2.714.000 |
0 |
||
|
Trong đó: - Thu từ xổ số kiến thiết |
2.341.389 |
2.150.000 |
2.364.000 |
||||
|
- Phí BVMT đối với nước thải |
290.000 |
350.000 |
350.000 |
||||
|
B |
TỔNG THU NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG (KHÔNG TÍNH GTGC) |
66.975.816 |
63.800.649 |
80.299.363 |
67.746.900 |
106,19% |
84,37% |
|
1 |
Thu ngân sách địa phương được hưởng theo phân cấp: |
55.388.986 |
58.956.200 |
66.654.708 |
60.369.568 |
102,40% |
90,57% |
|
- Các khoản thu NSĐP hưởng 100% |
27.625.531 |
26.335.300 |
33.492.611 |
29.239.000 |
111,03% |
87,30% |
|
|
- Các khoản thu phân chia phần NSĐP được hưởng |
27.763.455 |
32.620.900 |
33.162.097 |
31.130.568 |
95,43% |
93,87% |
|
|
II |
Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên |
5.117.292 |
1.412.490 |
1.998.696 |
7.377.332 |
522,29% |
369,11% |
|
- Thu bổ sung cân đối ngân sách |
|||||||
|
- Thu bổ sung có mục tiêu |
5.117.292 |
1.412.490 |
1.998.696 |
7.377.332 |
|||
|
III |
Thu viện trợ |
838.149 |
|||||
|
IV |
Thu kết dư |
||||||
|
V |
Thu chuyển nguồn từ năm trước chuyển sang |
||||||
|
VI |
Thu quản lý qua ngân sách (*) |
2.631.389 |
2.500.000 |
2.714.000 |
0 |
||
|
VII |
Thu BS từ nguồn CCTL năm trước |
931.959 |
931.959 |
||||
|
VIII |
Huy động vốn để chi ĐTPT |
3.000.000 |
8.000.000 |
||||
|
C |
TỔNG CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG (KHÔNG TÍNH GTGC) |
60.109.933 |
63.800.649 |
59.124.708 |
70.646.900 |
110,73% |
119,49% |
|
I |
Tổng chi cân đối ngân sách địa phương |
57.768.499 |
62.388.159 |
57.592.312 |
63.269.568 |
101,41% |
109,86% |
|
1 |
Chi đầu tư phát triển |
21.687.835 |
22.573.459 |
22.121.990 |
25.146.543 |
111,40% |
113,67% |
|
2 |
Chi thường xuyên |
29.652.528 |
32.230.000 |
31.515.973 |
34.200.000 |
106,11% |
108,52% |
|
3 |
Chi tạo nguồn điều chỉnh tiền lương |
1.200.000 |
0 |
0 |
|||
|
4 |
Chi trả nợ lãi các khoản do chính quyền địa phương vay (**) |
6.416.736 |
3.973.300 |
3.942.949 |
1.511.625 |
38,04% |
38,34% |
|
Chi trả nợ gốc |
5.250.000 |
2.935.000 |
2.935.000 |
||||
|
Chi trả nợ lãi |
1.166.736 |
1.038.300 |
1.007.949 |
1.511.625 |
145,59% |
149,97% |
|
|
5 |
Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính |
11.400 |
11.400 |
11.400 |
11.400 |
100,00% |
100,00% |
|
6 |
Dự phòng ngân sách |
2.400.000 |
0 |
2.400.000 |
100,00% |
||
|
II |
Chi chương trình mục tiêu |
2.341.434 |
1.412.490 |
1.532.396 |
7.377.332 |
||
|
III |
Chi chuyển nguồn sang năm sau |
||||||
|
D |
BỘI CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG |
2.900.000 |
|||||
|
E |
TỔNG MỨC VAY CỦA NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG |
9.278.610 |
|||||
|
1 |
Vay trong nước |
5.139.580 |
|||||
|
2 |
Vay lại từ Chính phủ vay nước ngoài |
4.139.030 |
|||||
|
F |
TRẢ NỢ GỐC VAY CỦA NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG |
6.378.610 |
|||||
|
I |
Từ nguồn vay |
6.378.610 |
|||||
|
II |
Bội thu ngân sách địa phương |
0 |
|||||
|
III |
Tăng thu, tiết kiệm chi |
||||||
|
IV |
Kết dư ngân sách cấp tỉnh |
||||||
(*):Bao gồm thu từ Xổ số kiến thiết và Phí BVMT đối với nước thải
(**): Dự toán 2016 và ước thực hiện 2016 tính trả nợ gốc và trả nợ lãi nguồn vay trong nước. Riêng năm 2017 chi tính trả nợ lãi (cả trong và ngoài nước).
PHỤ LỤC SỐ 02
CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH CẤP THÀNH PHỐ VÀ QUẬN HUYỆN NĂM 2017
(Ban hành kèm theo Quyết định số 55/2016/QĐ-UBND ngày 10 tháng 12 năm 2016)
Đơn vị: triệu đồng
|
STT |
Nội dung |
Năm 2016 |
Dự toán năm 2017 |
|
|
Dự toán |
Ước thực hiện |
|||
|
A |
B |
1 |
2 |
3 |
|
A |
Ngân sách cấp Thành phố |
|||
|
I |
Nguồn thu ngân sách cấp Thành phố |
56.978.290 |
72.192.317 |
61.295.027 |
|
1 |
Thu ngân sách cấp Thành phố hưởng theo phân cấp |
52.532.765 |
58.946.586 |
53.917.695 |
|
- Các khoản thu ngân sách Thành phố hưởng 100% |
24.359.463 |
31.121.606 |
27.602.177 |
|
|
- Các khoản thu phân chia phần NSTP hưởng theo tỷ lệ% |
28.173.302 |
27.824.980 |
26.315.518 |
|
|
2 |
Thu từ quỹ dự trữ tài chính |
|||
|
3 |
Thu kết dư |
|||
|
4 |
Thu chuyển nguồn từ năm trước chuyển sang |
|||
|
5 |
Bổ sung từ ngân sách Trung ương |
1.412.490 |
1.998.696 |
7.377.332 |
|
- Bổ sung cân đối |
||||
|
- Bổ sung có mục tiêu |
1.412.490 |
1.998.696 |
7.377.332 |
|
|
6 |
Huy động vốn để chi ĐTPT |
8.000.000 |
||
|
7 |
Nguồn CCTL của NSTP đưa vào cân đối chi thường xuyên |
533.035 |
533.035 |
0 |
|
8 |
Các khoản thu để lại chi quản lý qua NSNN (*) |
2.500.000 |
2.714.000 |
|
|
II |
Chi ngân sách cấp Thành phố |
56.978.290 |
53.051.219 |
64.195.027 |
|
1 |
Chi thuộc nhiệm vụ của cấp Thành phố theo phân cấp (không kể bổ sung cho ngân sách cấp dưới) |
47.267.253 |
41.323.560 |
52.358.184 |
|
2 |
Bổ sung cho ngân sách quận - huyện |
9.711.037 |
11.727.659 |
11.836.843 |
|
- Bổ sung cân đối |
9.711.037 |
9.428.048 |
11.836.843 |
|
|
- Bổ sung có mục tiêu |
2.299.611 |
|||
|
III |
Bội chi ngân sách địa phương |
2.900.000 |
||
|
B |
NGÂN SÁCH HUYỆN (BAO GỒM NGÂN SÁCH CẤP HUYỆN VÀ XÃ) |
|||
|
I |
Nguồn thu ngân sách quận - huyện |
16.533.396 |
19.834.705 |
18.288.716 |
|
1 |
Thu ngân sách hưởng theo phân cấp |
6.423.435 |
7.708.122 |
6.451.873 |
|
- Các khoản thu ngân sách quận - huyện hưởng 100% |
1.975.837 |
2.371.005 |
1.636.823 |
|
|
- Các khoản thu phân chia phần NS quận - huyện hưởng theo tỷ lệ % |
4.447.598 |
5.337.117 |
4.815.050 |
|
|
2 |
Thu kết dư |
|||
|
3 |
Thu chuyển nguồn từ năm trước chuyển sang |
|||
|
4 |
Thu bổ sung từ ngân sách cấp Thành phố |
9.711.037 |
11.727.659 |
11.836.843 |
|
- Bổ sung cân đối |
9.711.037 |
9.428.048 |
11.836.843 |
|
|
- Bổ sung có mục tiêu |
2.299.611 |
|||
|
5 |
Nguồn CCTL của NSQH đưa vào cân đối chi thường xuyên |
398.924 |
398.924 |
|
|
II |
Chi ngân sách quận - huyện |
16.533.396 |
17.801.148 |
18.288.716 |
(*) Riêng năm 2017, đối với thu XSKT được tổng hợp vào các khoản thu NSTP hưởng 100%
PHỤ LỤC SỐ 03
DỰ TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2017
(Ban hành kèm theo Quyết định số 55/2016/QĐ-UBND ngày 10 tháng 12 năm 2016)
Đơn vị: Triệu đồng
|
NỘI DUNG |
DT 2016 |
ƯTH cả năm 2016 |
Dự toán năm 2017 |
So sánh Dự toán so với ƯTH |
||||
|
NSNN |
NSĐP |
NSNN |
NSĐP |
NSNN |
NSĐP |
Tổng thu NSNN |
Thu NSĐP |
|
|
A |
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7=5/3 |
8=6/4 |
|
TỔNG THU (I ->VI) |
300.800.000 |
63.800.649 |
306.530.545 |
80.299.363 |
347.882.000 |
67.746.900 |
113,49 |
84,37 |
|
TỔNG THU NSNN TRỪ XSKT |
298.650.000 |
61.650.649 |
304.166.545 |
77.935.363 |
345.050.000 |
64.914.900 |
113,44 |
83,29 |
|
TỔNG THU NSNN TRỪ DẦU THÔ |
282.600.000 |
63.800.649 |
291.030.545 |
80.299.363 |
335.482.000 |
67.746.900 |
115,27 |
84,37 |
|
TỔNG THU NSNN (TRỪ DẦU THÔ, TRỪ XSKT) |
280.450.000 |
61.650.649 |
288.666.545 |
77.935.363 |
332.650.000 |
64.914.900 |
115,24 |
83,29 |
|
I. THU NỘI ĐỊA |
179.750.000 |
61.106.200 |
188.180.545 |
69.018.708 |
226.482.000 |
60.369.568 |
120,35 |
87,47 |
|
THU NỘI ĐỊA (TRỪ TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT) |
166.350.000 |
51.006.200 |
172.817.607 |
56.955.770 |
212.482.000 |
50.369.568 |
122,95 |
88,44 |
|
1. Thu từ các DNNN do TW quản lý |
20.170.000 |
4.593.300 |
17.437.270 |
3.992.821 |
18.261.000 |
3.119.479 |
104,72 |
78,13 |
|
Thuế TNDN |
5.800.000 |
1.292.600 |
5.069.795 |
1.166.053 |
4.710.000 |
826.796 |
92,90 |
70,91 |
|
Thu từ thăm dò, khai thác dầu khí |
180.000 |
|||||||
|
Thuế tài nguyên |
1.000 |
1.000 |
1.124 |
1.124 |
1.000 |
1.000 |
88,97 |
88,97 |
|
Thuế GTGT |
9.030.000 |
2.076.900 |
6.506.940 |
1.496.596 |
7.750.000 |
1.273.547 |
119,10 |
85,10 |
|
Thu từ thăm dò, khai thác dầu khí |
495.000 |
|||||||
|
Thuế tiêu thụ đặc biệt hàng nội địa |
5.300.000 |
1.219.000 |
5.765.475 |
1.326.059 |
5.800.000 |
1.018.136 |
100,60 |
76,78 |
|
Lệ phí môn bài |
3.800 |
3.800 |
2.989 |
2.989 |
0 |
|||
|
Thu hồi vốn và thu khác (051.04) |
35.200 |
90.947 |
||||||
|
2. Thu từ các DNNN do địa phương quản lý |
9.350.000 |
2.204.400 |
7.361.899 |
1.790.967 |
8.186.300 |
1.445.273 |
111,20 |
80,70 |
|
Thuế TNDN |
2.510.000 |
577.300 |
2.312.051 |
531.772 |
2.700.000 |
473.960 |
116,78 |
89,13 |
|
Thuế tài nguyên |
14.000 |
14.000 |
18.026 |
18.026 |
10.000 |
10.000 |
55,48 |
55,48 |
|
Thuế GTGT |
4.100.000 |
943.000 |
2.542.653 |
584.810 |
2.974.300 |
522.110 |
116,98 |
89,28 |
|
Thuế tiêu thụ đặc biệt hàng nội địa |
2.670.000 |
614.100 |
2.380.272 |
547.463 |
2.502.000 |
439.203 |
105,11 |
80,23 |
|
Lệ phí môn bài |
3.500 |
3.500 |
3.620 |
3.620 |
0 |
|||
|
Thu hồi vốn và thu khác (051.04) |
52.500 |
52.500 |
105.277 |
105.277 |
0 |
|||
|
3. Thu từ doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài |
48.700.000 |
10.633.000 |
49.290.894 |
11.675.138 |
66.883.800 |
11.093.540 |
135,69 |
95,02 |
|
Thuế TNDN |
18.600.000 |
4.278.000 |
20.099.537 |
4.622.894 |
25.810.000 |
4.530.704 |
128,41 |
98,01 |
|
Thuế tài nguyên |
2.000 |
2.000 |
4.066 |
4.066 |
4.000 |
4.000 |
98,38 |
98,38 |
|
Thu từ khí thiên nhiên |
2.010.000 |
1.703.932 |
2.050.000 |
120,31 |
||||
|
Thuế GTGT |
17.300.000 |
3.519.000 |
15.756.172 |
3.623.920 |
24.319.800 |
3.874.147 |
154,35 |
106,90 |
|
Thu từ thăm dò, khai thác dầu khí |
2.000.000 |
2.250.000 |
||||||
|
Thuế tiêu thụ đặc biệt hàng nội địa |
10.100.000 |
2.323.000 |
10.402.103 |
2.392.484 |
14.350.000 |
2.334.690 |
137,95 |
97,58 |
|
Thu từ hàng hóa nhập khẩu tiếp tục bán ra trong nước |
1.050.000 |
|||||||
|
Lệ phí môn bài |
11.000 |
11.000 |
10.133 |
10.133 |
0 |
0,00 |
0,00 |
|
|
Tiền thuê mặt đất, mặt nước, mặt biển |
500.000 |
500.000 |
1.021.642 |
1.021.642 |
350.000 |
350.000 |
34,26 |
34,26 |
|
Các khoản thu khác (051.04) |
177.000 |
293.309 |
0 |
|||||
|
4. Thu từ khu vực CTN, dịch vụ ngoài quốc doanh |
39.000.000 |
9.894.000 |
43.846.639 |
11.426.813 |
57.147.000 |
10.027.737 |
130,33 |
87,76 |
|
Thuế TNDN |
15.300.000 |
3.519.000 |
16.586.980 |
3.815.005 |
21.677.000 |
3.805.194 |
130,69 |
99,74 |
|
Thuế tài nguyên |
15.000 |
15.000 |
9.898 |
9.898 |
7.000 |
7.000 |
70,72 |
70,72 |
|
Thuế GTGT |
21.950.000 |
5.048.500 |
24.378.925 |
5.607.153 |
34.743.000 |
6.098.808 |
142,51 |
108,77 |
|
Thuế tiêu thụ đặc biệt hàng nội địa |
550.000 |
126.500 |
1.137.765 |
261.686 |
720.000 |
116.735 |
63,28 |
44,61 |
|
Thu từ hàng hóa nhập khẩu tiếp tục bán ra trong nước |
55.000 |
|||||||
|
Lệ phí môn bài |
390.000 |
390.000 |
453.330 |
453.330 |
0 |
|||
|
Thu khác ngoài quốc doanh |
795.000 |
795.000 |
1.279.741 |
1.279.741 |
0 |
|||
|
5. Lệ phí trước bạ |
5.000.000 |
5.000.000 |
5.940.713 |
5.940.713 |
5.530.000 |
5.530.000 |
93,09 |
93,09 |
|
6. Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp |
200.000 |
200.000 |
173.971 |
173.971 |
170.000 |
170.000 |
97,72 |
97,72 |
|
7. Thuế thu nhập cá nhân |
23.800.000 |
5.474.000 |
23.904.310 |
5.497.991 |
30.000.000 |
5.266.219 |
125,50 |
95,78 |
|
8. Thuế bảo vệ môi trường |
7.000.000 |
1.610.000 |
7.340.051 |
1.688.212 |
8.350.000 |
550.320 |
113,76 |
32,60 |
|
Trong đó: Thu từ hàng hóa nhập khẩu |
5.215.000 |
|||||||
|
Thu từ hàng hóa sản xuất trong nước |
3.135.000 |
550.320 |
||||||
|
9. Thu phí, lệ phí |
2.900.000 |
1.730.000 |
2.250.872 |
471.000 |
3.470.000 |
930.000 |
154,16 |
197,45 |
|
Trong đó lệ phí môn bài |
440.000 |
440.000 |
||||||
|
10. Thu tiền sử dụng đất |
13.400.000 |
10.100.000 |
15.362.938 |
12.062.938 |
14.000.000 |
10.000.000 |
91,13 |
82,90 |
|
11. Thu tiền thuê mặt đất, mặt nước |
2.900.000 |
2.900.000 |
4.222.483 |
4.222.483 |
2.770.000 |
2.770.000 |
65,60 |
65,60 |
|
13. Thu tiền bán nhà ở thuộc SHNN |
200.000 |
200.000 |
414.509 |
414.509 |
150.000 |
150.000 |
36,19 |
36,19 |
|
14. Lợi nhuận được chia và lợi nhuận còn lại |
3.300.000 |
3.300.000 |
5.818.830 |
5.818.830 |
5.100.000 |
5.100.000 |
87,65 |
87,65 |
|
15. Thu từ hoạt động xổ số kiến thiết |
2.150.000 |
2.150.000 |
2.364.000 |
2.364.000 |
2.832.000 |
2.832.000 |
119,80 |
119,80 |
|
16. Thu khác ngân sách (kể cả thu tại xã) |
1.680.000 |
1.117.500 |
2.451.166 |
1.478.321 |
3.631.900 |
1.385.000 |
148,17 |
93,69 |
|
II. THU TỪ DẦU THÔ |
18.200.000 |
15.500.000 |
12.400.000 |
80,00 |
||||
|
III. THU TỪ HOẠT ĐỘNG XNK |
102.500.000 |
0 |
102.500.000 |
0 |
109.000.000 |
106,34 |
||
|
1. Thuế XNK, thuế TTĐB hàng hóa nhập khẩu |
35.000.000 |
36.900.000 |
42.100.000 |
|||||
|
Thuế xuất khẩu |
110.000 |
|||||||
|
Thuế nhập khẩu |
29.000.000 |
|||||||
|
Thuế tiêu thụ đặc biệt thu từ hàng hóa nhập khẩu |
12.900.000 |
|||||||
|
Thuế bảo vệ môi trường thu từ hàng hóa nhập khẩu |
90.000 |
|||||||
|
2. Thuế GTGT hàng nhập khẩu |
67.500.000 |
65.600.000 |
66.900.000 |
|||||
|
IV. THU BS TỪ NS CẤP TRÊN |
1.412.490 |
1.998.696 |
7.377.332 |
|||||
|
V. VAY |
8.000.000 |
|||||||
|
VI. BỔ SUNG TỪ NGUỒN CẢI CÁCH TIỀN LƯƠNG NĂM TRƯỚC CHUYỂN SANG |
931.959 |
931.959 |
||||||
|
VII. THU BVMT ĐỐI VỚI NƯỚC THẢI |
350.000 |
350.000 |
350.000 |
350.000 |
||||
PHỤ LỤC SỐ 04
BIỂU TỔNG HỢP DỰ TOÁN CHI NSĐP NĂM 2017
(Ban hành kèm theo Quyết định số 55/2016/QĐ-UBND ngày 10 tháng 12 năm 2016)
Đơn vị: Triệu đồng
|
STT |
Nội dung |
Dự toán năm 2016 |
Ước TH 2016 |
Dự toán năm 2017 |
So sánh |
|
|
A |
B |
1 |
2 |
3 |
3/1 |
3/2 |
|
TỔNG CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG |
63.800.649 |
59.124.708 |
70.646.900 |
110,73 |
119,49 |
|
|
A |
CHI CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG |
62.388.159 |
57.592.312 |
63.269.568 |
101,41 |
109,86 |
|
I |
Chi đầu tư phát triển |
22.573.459 |
22.121.990 |
25.146.543 |
111,40 |
113,67 |
|
Trong đó: |
||||||
|
- |
Vốn đầu tư XDCB tập trung (*) |
10.323.459 |
7.695.052 |
12.314.543 |
119,29 |
160,03 |
|
- |
Chi đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất |
10.100.000 |
12.062.938 |
10.000.000 |
99,01 |
82,90 |
|
- |
Chi đầu tư từ nguồn thu xổ số kiến thiết |
2.150.000 |
2.364.000 |
2.832.000 |
131,72 |
119,80 |
|
II |
Chi thường xuyên |
32.230.000 |
31.515.973 |
34.200.000 |
106,11 |
108,52 |
|
1 |
Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề |
9.185.283 |
9.088.077 |
10.551.467 |
114,87 |
116,10 |
|
- Sự nghiệp Giáo dục |
8.264.135 |
8.171.140 |
9.634.758 |
116,59 |
117,91 |
|
|
- Sự nghiệp Đào tạo |
921.148 |
916.937 |
916.709 |
99,52 |
99,98 |
|
|
2 |
Chi khoa học và công nghệ |
417.755 |
417.907 |
606.508 |
145,18 |
145,13 |
|
3 |
Chi quốc phòng, an ninh, trật tự, an toàn xã hội |
1.079.740 |
1.075.708 |
1.381.011 |
127,90 |
128,38 |
|
4 |
Chi y tế, dân số và gia đình |
2.672.377 |
2.681.065 |
2.299.725 |
86,06 |
85,78 |
|
5 |
Chi văn hóa thông tin |
408.546 |
418.153 |
414.241 |
101,39 |
99,06 |
|
6 |
Chi phát thanh, truyền hình |
33.529 |
35.327 |
56.958 |
169,88 |
161,23 |
|
7 |
Chi thể dục thể thao |
444.956 |
445.058 |
404.628 |
90,94 |
90,92 |
|
8 |
Chi bảo vệ môi trường |
2.904.637 |
2.903.942 |
3.296.122 |
113,48 |
113,51 |
|
9 |
Chi các hoạt động kinh tế |
4.900.796 |
4.579.594 |
6.053.586 |
123,52 |
132,19 |
|
- SN Nông lâm thủy lợi |
420.146 |
427.136 |
462.651 |
110,12 |
108,31 |
|
|
- Duy tu giao thông |
986.324 |
984.656 |
1.063.434 |
107,82 |
108,00 |
|
|
- SN Kiến thiết thị chính |
2.624.648 |
2.334.952 |
2.674.908 |
101,91 |
114,56 |
|
|
- Sự nghiệp kinh tế khác |
869.678 |
832.850 |
1.852.593 |
213,02 |
222,44 |
|
|
10 |
Chi quản lý hành chính nhà nước, đảng, đoàn thể |
5.133.427 |
5.218.679 |
5.660.556 |
110,27 |
108,47 |
|
- Chi Quản lý nhà nước |
3.640.619 |
3.701.083 |
4.050.797 |
111,27 |
109,45 |
|
|
- Chỉ BS hoạt động của Đảng |
830.671 |
841.675 |
886.069 |
106,67 |
105,27 |
|
|
- Chi hoạt động đoàn thể |
662.137 |
675.921 |
723.690 |
109,30 |
107,07 |
|
|
11 |
Chi bảo đảm xã hội |
2.689.237 |
2.849.105 |
2.492.260 |
92,68 |
87,48 |
|
12 |
Chi trợ giá |
1.150.000 |
870.100 |
0 |
0,00 |
0,00 |
|
13 |
Chi sự nghiệp khác |
1.209.717 |
933.258 |
982.938 |
81,25 |
105,32 |
|
III |
Chi tạo nguồn, điều chỉnh tiền lương |
1.200.000 |
0 |
0,00 |
||
|
IV |
Chi trả nợ lãi do chính quyền địa phương vay |
3.973.300 |
3.942.949 |
1.511.625 |
38,04 |
38,34 |
|
Trong đó: |
||||||
|
1 |
Chi trả nợ gốc năm 2016 |
2.935.000 |
2.935.000 |
|||
|
2 |
Chi trả nợ lãi |
1.038.300 |
1.007.949 |
1.511.625 |
145,59 |
149,97 |
|
V |
Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính |
11.400 |
11.400 |
11.400 |
100,00 |
100,00 |
|
VI |
Bố trí Dự phòng ngân sách |
2.400.000 |
2.400.000 |
100,00 |
||
|
B |
CHI CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU |
1.412.490 |
1.532.396 |
7.377.332 |
522,29 |
481,42 |
|
C |
CHI CHUYỂN NGUỒN SANG NĂM SAU CỦA NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG |
|||||
|
D |
Các khoản chi được quản lý qua ngân sách |
|||||
(*): Vốn đầu tư XDCB tập trung năm 2017 đã bao gồm số vay để bù đắp bội chi NSĐP theo mức Quốc hội phê duyệt là 2.900 tỷ đồng.
PHỤ LỤC SỐ 05
BIỂU TỔNG HỢP DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH CẤP THÀNH PHỐ VÀ CẤP HUYỆN NĂM 2017
(Ban hành kèm theo Quyết định số 55/2016/QĐ-UBND ngày 10 tháng 12 năm 2016)
Đơn vị: Triệu đồng
|
STT |
Nội dung |
Dự toán năm 2017 |
Bao gồm |
|
|
Ngân sách Thành phố |
Ngân sách cấp huyện |
|||
|
A |
B |
1 |
2 |
3 |
|
TỔNG CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG |
70.646.900 |
52.358.184 |
18.288.716 |
|
|
A |
CHI CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG |
63.269.568 |
44.980.852 |
18.288.716 |
|
I |
Chi đầu tư phát triển |
25.146.543 |
25.146.543 |
0 |
|
Trong đó: |
||||
|
- |
Vốn đầu tư XDCB tập trung (*) |
12.314.543 |
12.314.543 |
|
|
- |
Chi đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất |
10.000.000 |
10.000.000 |
|
|
- |
Chi đầu tư từ nguồn thu xổ số kiến thiết |
2.832.000 |
2.832.000 |
|
|
II |
Chi thường xuyên |
34.200.000 |
16.443.964 |
17.756.036 |
|
1 |
Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề |
10.551.467 |
2.538.274 |
8.013.193 |
|
- Sự nghiệp Giáo dục |
9.634.758 |
1.713.861 |
7.920.897 |
|
|
- Sự nghiệp Đào tạo |
916.709 |
824.413 |
92.296 |
|
|
2 |
Chi khoa học và công nghệ |
606.508 |
606.508 |
|
|
3 |
Chi quốc phòng, an ninh, trật tự, an toàn xã hội |
1.381.011 |
461.271 |
919.740 |
|
4 |
Chi y tế, dân số và gia đình |
2.299.725 |
982.931 |
1.316.794 |
|
5 |
Chi văn hóa thông tin |
414.241 |
309.446 |
104.795 |
|
6 |
Chi phát thanh, truyền hình |
56.958 |
48.116 |
8.842 |
|
7 |
Chi thể dục thể thao |
404.628 |
362.647 |
41.981 |
|
8 |
Chi bảo vệ môi trường |
3.296.122 |
2.351.644 |
944.478 |
|
9 |
Chi các hoạt động kinh tế |
6.053.586 |
4.657.024 |
1.396.562 |
|
- SN Nông lâm thủy lợi |
462.651 |
409.364 |
53.287 |
|
|
- Duy tu giao thông |
1.063.434 |
710.639 |
352.795 |
|
|
- SN Kiến thiết thị chính |
2.674.908 |
1.762.367 |
912.541 |
|
|
- Sự nghiệp kinh tế khác |
1.852.593 |
1.774.654 |
77.939 |
|
|
10 |
Chi quản lý hành chính nhà nước, đảng, đoàn thể |
5.660.556 |
2.279.461 |
3.381.095 |
|
- Chi Quản lý nhà nước |
4.050.797 |
1.397.504 |
2.653.293 |
|
|
- Chi BS hoạt động của Đảng |
886.069 |
675.762 |
210.307 |
|
|
- Chi hoạt động đoàn thể |
723.690 |
206.195 |
517.495 |
|
|
11 |
Chi bảo đảm xã hội |
2.492.260 |
1.108.518 |
1.383.742 |
|
12 |
Chi sự nghiệp khác |
982.938 |
738.124 |
244.814 |
|
III |
Chi tạo nguồn, điều chỉnh tiền lương |
|||
|
IV |
Chi trả nợ lãi do chính quyền địa phương vay |
1.511.625 |
1.511.625 |
|
|
V |
Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính |
11.400 |
11.400 |
|
|
VI |
Bố trí Dự phòng ngân sách |
2.400.000 |
1.867.320 |
532.680 |
|
B |
CHI CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU |
7.377.332 |
7.377.332 |
|
|
C |
CHI CHUYỂN NGUỒN SANG NĂM SAU CỦA NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG |
|||
|
D |
Các khoản chi được quản lý qua ngân sách |
|||
(*): Vốn đầu tư XDCB tập trung năm 2017 đã bao gồm số vay để bù đắp bội chi NSĐP theo mức Quốc hội phê duyệt là 2.900 tỷ đồng.
PHỤ LỤC SỐ 06
KẾ HOẠCH VAY VÀ TRẢ NỢ CHÍNH QUYỀN ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2017
(Ban hành kèm theo Quyết định số 55/QĐ-UBND ngày 10 tháng 12 năm 2016)
|
STT |
Chỉ tiêu |
Chủ dự án |
Tổng mức vay năm 2017 |
Số trả nợ năm 2017 |
|
|
Nợ gốc |
Lãi (phí) |
||||
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
|
TỔNG CỘNG (A + B) |
9.278.610 |
6.378.610 |
1.511.625 |
||
|
A |
Khoản vay trong nước |
5.139.580 |
5.802.000 |
1.070.264 |
|
|
1 |
Phát hành trái phiếu chính quyền địa phương |
5.139.580 |
802.000 |
979.014 |
|
|
2 |
Tạm ứng vốn nhàn rỗi Kho bạc Nhà nước |
- |
5.000.000 |
91.250 |
|
|
B |
Khoản vay lại vốn vay nước ngoài của Chính phủ |
4.139.030 |
576.610 |
441.361 |
|
|
I |
Dự án đã hoàn thành, đang trả nợ gốc |
- |
366.381 |
66.995 |
|
|
1 |
Dự án Nạo vét luồng Soài Rạp giai đoạn 2 |
BQL ĐTDA Nạo vét luồng Soài Rạp |
- |
149.161 |
38.179 |
|
2 |
Dự án Vệ sinh Môi trường Thành phố (lưu vực Nhiêu Lộc - Thị Nghè) - giai đoạn 1 |
BQL ĐTDA Vệ sinh môi trường Thành phố |
- |
46.051 |
24.193 |
|
3 |
Dự án Nâng cấp đô thị Việt Nam - tiểu dự án TP.HCM |
BQL ĐTXD công trình Nâng cấp đô thị |
- |
167.329 |
- |
|
4 |
Dự án Cải tạo nâng cấp hệ thống cấp thoát nước Thành phố - Hạng mục Rạch Bùng Binh |
Khu Quản lý giao thông đô thị số 1 |
- |
2.962 |
- |
|
5 |
Dự án Cải thiện môi trường nước Thành phố (giai đoạn 1) |
BQLXD công trình giao thông đô thị Thành phố |
- |
879 |
4.623 |
|
II |
Dự án đã hoàn thành, chưa đến hạn trả nợ gốc |
- |
- |
1.045 |
|
|
6 |
Dự án xây dựng đại lộ Đông Tây |
BQLXD công trình giao thông đô thị Thành phố |
- |
- |
1.045 |
|
III |
Dự án đang giải ngân, chưa đến hạn trả nợ gốc |
618.602 |
- |
49.397 |
|
|
7 |
Dự án đầu tư xây dựng tuyến đường sắt đô thị số 1 TP.HCM (Bến Thành - Suối Tiên) |
Ban Quản lý đường sắt đô thị |
3.076 |
- |
- |
|
8 |
Dự án đầu tư xây dựng tuyến đường sắt đô thị số 2 TP.HCM (Bến Thành - Tham Lương) |
Ban Quản lý đường sắt đô thị |
9.391 |
- |
- |
|
9 |
Dự án Phát triển Giao thông xanh thành phố |
BQLXD công trình giao thông đô thị Thành phố |
44.816 |
- |
- |
|
10 |
Dự án Vệ sinh Môi trường Thành phố - giai đoạn 2 |
BQL ĐTDA Vệ sinh môi trường Thành phố |
561.318 |
- |
49.397 |
|
IV |
Dự án đang triển khai thủ tục, dự kiến giải ngân trong năm 2017 |
3.115.019 |
- |
266.355 |
|
|
11 |
Dự án ĐTXD tuyến Đường sắt đô thị số 5 (bến xe cần Giuộc mới - cầu Sài Gòn)- tiểu DA lập thiết kế khung kỹ thuật và hỗ trợ thực hiện DA XD Công trình Đường sắt số 5 giai đoạn 1 |
Ban Quản lý đường sắt đô thị |
104.986 |
- |
525 |
|
12 |
Dự án Quản lý rủi ro ngập nước khu vực TPHCM |
Trung tâm Điều hành Chương trình chống ngập |
670.000 |
- |
265.395 |
|
13 |
Dự án Giao thông đô thị bền vững cho tuyến metro số 2 |
Khu Quản lý giao thông đô thị số 1 |
3.674 |
- |
- |
|
14 |
Chương trình Cho vay Hỗ trợ chính sách Phát triển cho ngân sách thành phố Hồ Chí Minh |
Sở Tài chính |
2.191.359 |
- |
- |
|
15 |
Dự án Cải thiện môi trường nước Thành phố (giai đoạn 2) |
BQLXD công trình giao thông đô thị Thành phố |
145.000 |
- |
435 |
|
V |
Dự phòng (chênh lệch tỷ giá; tình hình giải ngân thực tế...) |
405.409 |
210.229 |
57.569 |
|
Ghi chú: Các dự án này vay từ nhiều nguồn tài trợ khác nhau nên nguyên tệ vay cũng có nhiều loại khác nhau (Euro, USD, Yên Nhật).
PHỤ LỤC SỐ 07
DỰ TOÁN CHI THEO TỪNG LĨNH VỰC CHO CÁC CƠ QUAN, ĐƠN VỊ CẤP THÀNH PHỐ NĂM 2017
(Ban hành kèm theo Quyết định số 55/2016/QĐ-UBND ngày 10 tháng 12 năm 2016)
Đơn vị tính: Triệu đồng
|
STT |
Tên đơn vị |
Dự toán năm 2017 |
|||||||||||||||||||
|
Tổng cộng |
Chi đầu tư phát triển và chi trả nợ vay |
Chi thường xuyên (không kể CTMTQG, CTMT) |
Chương trình MTQG |
Chi từ nguồn BS có MT của NSTW |
Dự phòng ngân sách Thành phố |
Bổ sung quỹ dự trữ tài chính |
|||||||||||||||
|
Tổng số |
Chia theo lĩnh vực |
Kinh phí dự phòng bố trí tại các lĩnh vực |
|||||||||||||||||||
|
Chi giáo dục, đào tạo và dạy nghề |
Chi khoa học và công nghệ |
Chi quốc phòng, AN, trật tự, an toàn XH |
Chi y tế, dân số và gia đình |
Chi văn hóa thông tin |
Chi phát thanh, truyền hình |
Chi thể dục thể thao |
Chi bảo vệ môi trường |
Chi các hoạt động kinh tế |
Chi QLHCNN, Đảng, Đoàn thể |
Chi đảm bảo XH |
Chi khác |
||||||||||
|
A |
B |
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
10 |
11 |
12 |
13 |
14 |
15 |
16 |
17 |
18 |
19 |
20 |
|
|
TỔNG SỐ |
52.358.184 |
26.658.168 |
16.441.295 |
2.438.274 |
606.508 |
261.077 |
952.931 |
309.446 |
48.116 |
362.647 |
2301.644 |
4.614.355 |
2.227.461 |
898.518 |
738.124 |
682.194 |
2.669 |
7.377.332 |
1.867.320 |
11.400 |
|
I |
Các cơ quan tổ chức |
15.776.020 |
|
15.773.351 |
2.438.274 |
606.508 |
261.077 |
952.931 |
309.446 |
48.116 |
362.647 |
2301.644 |
4.614.355 |
2.227.461 |
898.518 |
70.180 |
|
2.669 |
|
|
|
|
1 |
Văn phòng Hội đồng nhân dân thành phố |
35.653 |
|
35.653 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
35.653 |
|
|
|
0 |
|
|
|
|
2 |
Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố |
102.903 |
|
102.903 |
0 |
3.145 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
99.758 |
0 |
0 |
|
0 |
|
|
|
|
|
Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố |
92.630 |
|
92.630 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
92.630 |
|
|
|
0 |
|
|
|
|
|
Trung tâm Tin học thành phố |
1.318 |
|
1.318 |
|
1.318 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0 |
|
|
|
|
|
Trung tâm công báo thành phố |
1.827 |
|
1.827 |
|
1.827 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0 |
|
|
|
|
|
Ban Tiếp công dân TP |
7.128 |
|
7.128 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
7.128 |
|
|
|
0 |
|
|
|
|
3 |
Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn |
440.503 |
|
437.834 |
9.130 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
377.182 |
51.522 |
0 |
0 |
|
2.669 |
|
|
|
|
|
Trung tâm khuyến nông |
34.694 |
|
34.694 |
|
|
|
|
|
|
|
|
34.694 |
|
|
|
|
0 |
|
|
|
|
|
Chi cục bảo vệ thực vật |
22.924 |
|
22.924 |
|
|
|
|
|
|
|
|
22.924 |
|
|
|
|
0 |
|
|
|
|
|
Trung tâm Công nghệ sinh học |
47.973 |
|
47.973 |
|
|
|
|
|
|
|
|
47.973 |
|
|
|
|
0 |
|
|
|
|
|
Trung tâm Tư vấn & Hỗ trợ chuyển dịch cơ cấu kinh tế nông nghiệp |
24.040 |
|
24.040 |
|
|
|
|
|
|
|
|
24.040 |
|
|
|
|
0 |
|
|
|
|
|
Trung tâm quản lý & Kiểm định giống cây trồng Vật nuôi |
31.100 |
|
31.100 |
|
|
|
|
|
|
|
|
31.100 |
|
|
|
|
0 |
|
|
|
|
|
Chi cục Thú y |
135.012 |
|
135.012 |
|
|
|
|
|
|
|
|
135.012 |
|
|
|
|
0 |
|
|
|
|
|
Chi cục Thủy lợi và phòng chống lụt bão |
22.576 |
|
21.586 |
|
|
|
|
|
|
|
|
21.586 |
|
|
|
|
990 |
|
|
|
|
|
Chi cục Lâm nghiệp |
19.884 |
|
19.884 |
|
|
|
|
|
|
|
|
19.884 |
|
|
|
|
0 |
|
|
|
|
|
Chi cục Phát triển nông thôn |
17.623 |
|
15.944 |
|
|
|
|
|
|
|
|
15.944 |
|
|
|
|
1.679 |
|
|
|
|
|
Ban Quản lý dự án LIFSAP thành phố |
2.400 |
|
2.400 |
|
|
|
|
|
|
|
|
2.400 |
|
|
|
|
0 |
|
|
|
|
|
Kinh phí chương trình mục tiêu nước sinh hoạt và vệ sinh môi trường nông thôn |
0 |
|
0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
0 |
|
|
|
|
0 |
|
|
|
|
|
Ban quản lý trung tâm thủy sản TP |
1.511 |
|
1.511 |
|
|
|
|
|
|
|
|
1.511 |
|
|
|
|
0 |
|
|
|
|
|
Chi cục Quản lý chất lượng & bảo vệ nguồn lợi thủy sản |
20.114 |
|
20.114 |
|
|
|
|
|
|
|
|
20.114 |
|
|
|
|
0 |
|
|
|
|
|
Văn phòng Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn |
15.685 |
|
15.685 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
15.685 |
|
|
|
0 |
|
|
|
|
|
Chi cục Kiểm lâm |
24.118 |
|
24.118 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
24.118 |
|
|
|
0 |
|
|
|
|
|
Văn phòng Điều phối Chương trình xây dựng nông thôn mới |
11.719 |
|
11.719 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
11.719 |
|
|
|
0 |
|
|
|
|
|
Trường Trung cấp Kỹ thuật nông nghiệp |
9.130 |
|
9.130 |
9.130 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0 |
|
|
|
|
4 |
Sở Kế hoạch và Đầu tư |
49.276 |
|
49.276 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
6.272 |
43.004 |
0 |
0 |
|
0 |
|
|
|
|
|
Kinh phí xúc tiến đầu tư |
5.000 |
|
5.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
5.000 |
|
|
|
|
0 |
|
|
|
|
|
Trung tâm Tư vấn đấu thầu và Hỗ trợ đầu tư |
1.272 |
|
1.272 |
|
|
|
|
|
|
|
|
1.272 |
|
|
|
|
0 |
|
|
|
|
|
Văn phòng Sở Kế hoạch và Đầu tư |
43.004 |
|
43.004 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
43.004 |
|
|
|
0 |
|
|
|
|
5 |
Sở Tư pháp |
30.793 |
|
30.793 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
5.377 |
25.416 |
0 |
0 |
|
0 |
|
|
|
|
|
Trung tâm Trợ giúp pháp lý |
5.377 |
|
5.377 |
|
|
|
|
|
|
|
|
5.377 |
|
|
|
|
0 |
|
|
|
|
|
Trung tâm Thông tin và Tư vấn Công chúng |
0 |
|
0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
0 |
|
|
|
|
0 |
|
|
|
|
|
Văn phòng sở Tư pháp |
25.416 |
|
25.416 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
25.416 |
|
|
|
0 |
|
|
|
|
6 |
Sở Công Thương |
177.548 |
|
177.548 |
10.102 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
19.359 |
148.087 |
0 |
0 |
|
0 |
|
|
|
|
|
Kinh phí xúc tiến thương mại |
11.000 |
|
11.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
11.000 |
|
|
|
|
0 |
|
|
|
|
|
Trung tâm phát triển Công nghiệp Hỗ trợ thành phố |
8.359 |
|
8.359 |
|
|
|
|
|
|
|
|
8.359 |
|
|
|
|
0 |
|
|
|
|
|
Văn phòng Sở Công thương |
49.709 |
|
49.709 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
49.709 |
|
|
|
0 |
|
|
|
|
|
Chi cục Quản lý thị trường |
98.378 |
|
98.378 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
98.378 |
|
|
|
0 |
| ||
[Phần phụ lục dài đã được lược bớt để hiển thị — tải văn bản gốc để xem đầy đủ.]
원본 문서(PDF)
관계도
문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.