Nghị quyết số 55/2017/NQ-HĐND Điều chỉnh, bổ sung kế hoạch vốn đầu tư phát triển 06 tháng cuối năm 2017 (nguồn vốn tỉnh)

Số hiệu55/2017/NQ-HĐND
Loại văn bảnNghị quyết
Cơ quan ban hànhGia Lai
Người kýNguyễn Thanh Tùng — Chủ tịch
Cập nhật28/06/2026
Lĩnh vựcChưa Phân Loại
Ngày ban hành14/07/2017
Ngày áp dụng24/07/2017
Ngày hết hiệu lực
Tình trạngCòn hiệu lực
Đang cập nhật tóm lược cho văn bản này.

🌐 Tác động xã hội từ văn bản này

Đang cập nhật.

❓ Câu hỏi thường gặp

Đang cập nhật.

Toàn văn

HỘI ĐỒNG NHÂN NHÂN

TỈNH BÌNH ĐỊNH

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 55/2017/NQ-HĐND

Bình Định, ngày 14 tháng 7 năm 2017

NGHỊ QUYẾT

Điều chỉnh, bổ sung kế hoạch vốn đầu tư phát triển
6 tháng cuối năm 2017 (nguồn vốn tỉnh)

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH BÌNH ĐỊNH
KHÓA XII, KỲ HỌP THỨ 4

Căn cứ Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật ngân sách nhà nước năm 2002 và năm 2015;

Căn cứ Luật đầu tư công ngày 18 tháng 6 năm 2014;

Căn cứ Nghị quyết số 23/2016/QH14 ngày 07 tháng 11 năm 2016 về kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội năm 2017;

Xét Tờ trình số 50/TTr-UBND ngày 23 tháng 6 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu tứ phát triển 6 tháng cuối năm 2017 (nguồn vốn tỉnh); Báo cáo thẩm tra số 17/BCTT-KTNS ngày 04 tháng 7 năm 2017 của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Nhất trí điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu tư phát triển 6 tháng cuối năm 2017 như sau:

1. Điều chỉnh vốn đầu tư tập trung: 11.382,469 triệu đồng

2. Điều chỉnh vốn cấp quyền sử dụng đất: 7.668,110 triệu đồng

3. Điều chỉnh vốn xổ số kiến thiết: 4.471,131 triệu đồng

(Có Phụ lục chi tiết kèm theo)

Điều 2. Ủy ban nhân dân tỉnh có trách nhiệm tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết.

Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, Tố đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biếu Hội đồng nhân dân tỉnh kiểm tra, giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

Điều 4. Nghị quyết này điều chỉnh, bổ sung Nghị quyết số 35/2016/NQ- HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh khóa XII, kỳ họp thứ 3 về giao chỉ tiêu kế hoạch đầu tư vốn Ngân sách Trụng ương giai đoạn 2016 - 2020 và kế hoạch đầu tư phát triển Ngân sách nhà nước năm 2017 trên địa bàn tỉnh Bình Định.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Định khóa XII, kỳ họp thứ 4 thông qua ngày 14 tháng 7 năm 2017 và có hiệu lực từ ngày 24 tháng 7 năm 2017.

CHỦ TỊCH

 Nguyễn Thanh Tùng

PHỤ LỤC

ĐIỀU CHỈNH, BỐ SUNG KÉ HOẠCH VÓN ĐÀU TƯ PHÁT TRIÈN 6 THÁNG CỤỐI NĂM 2017 (NGÂN SÁCH TỈNH) 

 (Kèm theo Nghị quyết số 55/ 2017/NQ-HĐND ngày 14 tháng 7 năm 2017 cùa HĐND tỉnh Bình Định)

STT

Nguồn vốn/danh mục dự án

Kố hoạch năm 2017 Điều chỉnh: tăng (+), giảm (-) Kế hoạch năm 2017 sau điều chỉnh

Chủ đầu tư

Ghi chú
I NGUỒN VỐN ĐẦU Tư TẬP TRƯNG
Điều chỉnh giảm -11.382.469
1 Sửa chữa Trường Quốc Học, Quy Nhon 500.000 -329.000 171.000

Sở GD&ĐT

DA đã quyết toán nên giá trị khối lượng nghiệm thu giảm so với TMĐT phê duyệt ban đâu
2 Nghĩa trang liệt sỹ xã Bình Tân huyện Tây Son 300.000 -300.000 0

UBND huyện Tây Sơn

Không đủ điều kiện giải ngân (phê duyệt sau 30/10/2016)
3 Trụ sở làm việc HĐND và UBND xã Tây Phú 1.465.000 -98.432 1.366.568

UBND huyện Tây Son

DA đã quyết toán nên giá trị khối lượng nghiệm thu giảm so với TMĐT phê duyệt ban đầu
4 Đập Bà Lánh, xã Hoài Hảo 1.495.000 -620.702 874.298

UBND huyện

Hoài Nhơn i

DA đã quyết toán nên giá trị khối lượng nghiệm thu giảm so với TMĐT phê duyệt ban đầu
5 Sửa chữa nhà làm việc Hạt kiểm lâm huyện Hoài Ân 350.000 -350.000 0 SỞNN&PTNT DA đã quyết toán nên giá trị khối lượng nghiệm thu chênh lệch với TMĐT phê duyêt ban đầu
6 Văn phòng thường trực tìm kiếm cứu nạn thuộc Chi cục khai thác và bảo vệ nguồn lợi thủy sản 1.110.000 -343.000 767.000 SỞNN&PTNT DA đã quyết toán nên giá trị khối lượng nghiệm thu giảm so với TMĐT phê duyệt ban đầu
7 Nhà làm việc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 1.736.000 -1.047.000 689.000

i

SỞNN&PTNT

DA đã quyết toán nên giá trị khối hrợng nghiệm thu giảm so vói TMĐT phê duyệt ban đầu
8 Kè Canh Thành 237.000 -237.000 0

UBND huyện Vân Canh

DA đã quyết toán nên giá trị khối lượng nghiệm thu giảm so với TMĐT phê duyệt ban đầu
9 Bê tông kênh mưong xã Canh Vinh . 894.000 -24.940 869.060

UBND huyện Vân Canh

DA đã quyết toán nên giá trị khối lượng nghiệm thu giảm so với TMĐT phê duyệt ban đầu
10 Kè Đá Huê, xã Canh Thuận 555.000 -225.731 329.269

UBND huyện Vân Canh

DA đã quyết toán nên giá trị khối lượng nghiệm thu giảm so với TMĐT phê duyệt ban đầu

STT Nguồn vốn/danh mục dự án Kế hoạch năm 2017 Điều chỉnh: tăng (+), giảm (-) Kế hoạch năm 2017 sau điều chỉnh Chú đầu tư Ghi chú
11 Kè đê sông Hà Thanh đoạn từ nhà ông Thành đến nhà ông Sơn làng Hiệp Giao 3.500.000 -336.498 3.163.502 ƯBND huyện Vân Canh DA đã quyết toán nên giá trị khối lượng nghiệm thu giảm so vói TMĐT phê duyệt ban đâu
12 Kè thôn Kinh tế mới xã Canh Vinh 1.294.000 -659.306 634.694 UBND huyện Vân Canh DA đã quyêt toán nên giá trị khối lượng nghiệm thu giảm so vói TMĐT phê duyệt ban đầu
13 Cầu Nhị Hà 1.650.000 -1.148.792 501.208 ƯBND huyện Vân Canh DA đã quyết toán nên giá trị khối lượng nghiệm thu giảm so với TMĐT phê duyệt ban đầu
14 Đê đội 5 khu vực Bằng Châu 400.000 -400.000 0 UBND thị xã An Nhon Dự án được huyện bố trí vốn từ nguồn vưọt thu ngân sách của huyện để hoàn thành dự án dẫn đến kế hoạch bo trí của tỉnh cho dự án đó còn thừa cần phải điều chỉnh cho các các dư án khác có nhần tỉnh hỗ trơ
15 Đường BTXM xã Phước Son, huyện Tuy Phước 2.500.000 -776.231 1.723.769 ƯBND huyện Tuy Phước Dự án được huyện bố trí vốn từ nguồn vượt thu ngân sách của huyện để hoàn thành dự án dẫn đến kế hoạch bố trí của tỉnh cho dự án đó còn thừa cần phải điều chỉnh cho các các dư án khác có nhẩn tỉnh hỗ trơ
16 Đê sông Tân An - Đoạn Phước Quang, Phước Hiệp 1.500.000 -528.466 971.534 UBND huyện Tuy Phước DA đã quyết toán nên giá trị khối lượng nghiệm thu giảm so với TMĐT phê duyệt ban đầu
17 Đê biển Nam hạ lưu đập Nha Phu 3.000.000 -1.751.973 1.248.027 UBND huyện Tuy Phước Dự án đưọc huyện bố trí vốn từ nguồn vượt thu ngân sách của huyện để hoàn thành dự án dẫn đến kế hoạch bố trí của tỉnh cho dự án đó còn thừa cần phải điều chinh cho các các dư án khác có nhan tỉnh ho trơ
18 BTXM kênh tưới xã Vĩnh Quang 2.848.000 -1.035.398 1.812.602 UBND huyện Vĩnh Thạnh Dự án được huyện bố trí vốn từ nguồn vượt thu ngân sách của huyện cuối năm 2016 để hoàn thành dự án dẫn đến kế hoạch bố trí cùa tình cho dự án đó còn thừa cần phải điều chỉnh cho các các dự án khác có phần tỉnh hỗ tro’
19 Dự án Tuyến đường nội bộ phía Nam ven chân đồi và san lấp mặt bàng XD Nhà suy ngẫm thuộc Trung tâm Quốc tế khoa hoc và GD liên ngành 1.800.000 -1.170.000 630.000 BQL DA Đ và CNtỉnh DA đã quyết toán nên giá trị khối lượng nghiệm thu giảm so vói TMĐT phê duyệt ban đầu
STT Nguồn vốn/danh mục dự án

Ke hoạch năm 2017

Điều chỉnh: tăng (+), giảm (-) Kế hoạch năm 2017 sau điều chỉnh Chủ đầu tư Ghi chú
Điều chỉnh tăng 11.382.469
1 Trường THPT chuyên phía Bắc tỉnh (HM: Sửa chữa các dãy nhà, xây tường rào, TTB đồ gỗ) 0 329.000 329.000 Sở GD&ĐT

Thanh toán KLHT

(Bố trí vốn từ nguồn XSKT năm 2017 'là 2,5 tỷ đồng)

2 Nâng cấp mở rộng nghĩa trang liệt sỹ thị trấn Phú Phong, huyện Tây Sơn 0 398.432 398.432 UBND huyện Tây Son

Trả nợ KLHT

(Dự án được TW hỗ trợ năm 2017 là 200 trđtại QĐ 1737/QĐ-UBND ngày 19/5/2017 của UBND tỉnh)

3 Trường MN Tam Quan Nam 0 620.702 620.702 ƯBND huyện Hoài Nhơn

Thanh toán KLHT

(Năm 2017 bố trí KH từ nguồn X'SKT 1 tỷ đông)

4 Hạt kiểm lâm Tây Sơn 0 350.000 350.000 SỞNN&PTNT

Thanh toán KLHT

(Năm 2017 bố trí KH vốn từ tiền cấp quyền sử dung đất 180 trđ)

5 Nhà làm việc BQL rừng đặc dụng An Toàn 0 549.000 549.000 SỞNN&PTNT

Thanh toán KLHT

(Năm 2017 bố trí KH vốn từ tiền cấp quyền sừ dung đất 1 tỷ đồng)

6 Dự án phục hồi và quản lý bền vững rừng phòng hộ (JỈCA2) 0 300.000 300.000 SỞNN&PTNT

Thanh toán KLHT

(Năm 2017 bố trí KH vốn từ tiền cấp quyền sử dung đất 1 tỳ đồng)

7 Dự án Nguồn lợi ven biển vì sự phát triển bền vững (CRSD) 1.000.000 400.000 1.400.000 SỞNN&PTNT Bổ sung lương, các khoản phụ cấp theo lương
8 Kênh tiêu 3 huyện An Nhơn, Tuy Phước, Phù Cát 0 35.000 35.000

SỞNN&PTNT

1

Thanh toán KLHT (Dứt điểm phần NST) Năm 2017 bố trí 1 tỷ đồng từ nguồn tạm ứng ngân sách tỉnh
9 Chi phí thẩm tra phê duyệt quyết toán dự án hoàn thành 0 106.000 106.000 SỞNN&PTNT SỞNN&PTNT phối hợp Sở TC phân rã chi tiết
10 Trường TH sổ 1 thị trấn Vân Canh 750.000 202.884 952.884 UBND huyện Vân Canh Thanh toán KLHT (Dứt điểm) ’ ■
11 Trụ sở làm việc HĐND và UBND xã Canh Vinh 3.000.000 881.922 3.881.922 UBND huyện • Vân Canh Thanh toán KLPIT (dứt điểm)
12 Kè Suối Mây 1.007.000 26.666 1.033.666 UBND huyện Vân Canh Thanh toán KLHT (dứt điểm)
STT Nguồn vốn/danh mục dự án Kế hoạch năm 2017 Điều chỉnh: tăng (+), giảm (-) Ke hoạch năm 2017 sau điều chỉnh Chủ đầu tư Ghi chú
13 Hệ thống nước sinh hoạt xã Canh Thuận 0 523.614 523.614 UBND huyện Vân Canh Thanh toán KLHT (Năm 2017 đã bố trí từ nguồn Đất 2,5 tỷ đồng)
14 Trung tâm bồi dưỡng chính trị huyện Vân Canh 0 385.930 385.930 UBND huyện Vân Canh

Thanh toán KLHT (dứt điểm) ' ■

(Năm 2017 đã bố trí từ nguồn Đất 1,4 tỷ đông)

15 Trụ sở làm việc UBND xã Canh Hiển 0 152.498 152.498 ƯBND huyện Vân Canh Thanh toán KLHT (dứt điểm) (Năm 2017 đã bổ trí từ nguồn Đất 323 trđ)
16 Trường TH số 2 TT Vân Canh 0 68.878 68.878

UBND huyện

Vân Canh

Thanh toán KLHT (dút điểm) (Năm 2017 đã bố trí từ nguồn XSKT là 500 trđì
17 Trường PT dân tộc bán trú Canh Liên 0 362.629 362.629 LBND huyện Vân Canh

Thanh toán KLHT

(Năm 2017 đã bố trí từ nguồn XSKT là

1.200 trđ)

18 Trường MG Canh Thuận (Làng Kà Te) 0 14.293 14.293 UBND huyện Vân Canh

Thanh toán KLHT

(dứt điểm) (Năm 2017 đã bố trí từ nguồn XSKT là 300 trđ)

19 Trường MG Canh Hòa (Làng Canh Lãnh) 0 12.953 12.953 UBND huyện Vân Canh Thanh toán KLHT (dứt điểm) (Năm 2017 đã bố trí từ nguồn XSKT là 300 trớ)
20 Kè soi ông Thức, khu vực Long Quang, phường Nhơn Hòa, thị xã An Nhơn 2.500.000 400.000 2.900.000 ƯBND thị xã An Nhơn Thanh toán KLHT
21 Kè tả ngạn bờ sông cầu Đỏ, xã Phước Hiệp 3.932.000 300.000 4.232.000 UBND huyện Tuy Phước Thanh toán KLHT
22 Đê sông Cây Me (đoạn thượng hạ lưu cầu Đội Thông) 0 2.756.670 2.756.670 UBND huyện Tuy Phước

Thanh toán KLHT

(KH 2017 bố trí từ tiến đất 2,5 tỷ đồng)

23 Đường từ làng M2 đến làng M3 xã Vĩnh Thịnh 1.000.000 1.035.398 2.035.398 ƯBND huyện Vĩnh Thạnh Thanh toán KLHT
24 Dự án Cải tạo, sửa chữa nhà làm việc Ban Quản lý dự án các công trình trọng điểm tỉnh 1.131.000 80.000 1.211.000 BQL DA Đ và CN tỉnh Thanh toán KLHT
STT Nguồn vốn/danh mục dự án Ke hoạch năm 2017 Điều chỉnh: tăng (+), giảm (-) Kế hoạch năm 2017 sau điều phỉnh Chủ đầu tư Ghi chú
25 Dự án môi trường bền vững các TP Duyên hải - Tiểu DA thành phố Quy Nhơn. 0 1.090.000 1.090.000 BQL DA Đ và CN tỉnh

Thanh toán KLHT

(Bố trí vốn từ nguồn Đất năm 2017 là 1,9 tỳ đồng)

II VỐN CÁP ỌƯYÈN SỬ DỤNG ĐÁT
Điều chỉnh giảm -7.668.110
1 Sửa chữa trụ sở Huyện ủy, trụ sở khối Dân vận - Mặt trận huyện Vĩnh Thạnh 450.000 -95.309 354.691 UBND huyện Vĩnh Thạnh DA đã quyết toán nên giá trị khối lưọng nghiệm thu giảm so với TMĐT phê duyệt ban đầu
2 Khu tưởng niệm liệt sỹ Thuận Ninh 500.000 -500.000 0 Sở LĐ, TB, XH CĐT đã sử dụng nguồn vốn Pháp lệnh ưu đãi người có công và Quỹ đến ơn đáp nghĩa Trung ương bố trí cho dư án
3 Cấp nước Sinh hoạt xã Canh Vinh, Canh Hiển và Canh Hiệp 2.000.000 -54.972 1.945.028 UBND huyện Vân Canh DA đã quyết toán nên giá trị khối lượng nghiệm thu giảm so với TMĐT phê duyệt ban đâu
4 Trường Trung học Văn hóa Nghệ thuật tỉnh 1.728.000 -762.370 965.630 Sở VH, TT DA đã quyết toán nên giá trị khối lưọng nghiệm thu giảm so với TMĐT phê duyệt ban đâu
5 Trại nghiên cứu, khảo nghiệm giống lúa, mùa An Nhơn 2.241.000 -357.000 1.884.000 SỞNN&PTNT DA đã quyết toán nên giá trị khối lượng nghiệm thu giảm so với TMĐT phê duyệt ban đầu
6 Dự án Tu bổ đê điều năm 2017 tỉnh Bình Định 1.000.000 -1.000.000 0 SỞNN&PTNT Bộ Nông nghiệp và PTNT không bí trí vốn duy tu đê điều năm 2017
7 Trường mầm non Tây Giang 400.000 -400.000 0 ƯBND huyện Tây Sơn Kính phí huyện bố trí tír nguồn vượt thu NSH để quyết toán nên phần NST còn dư thanh toán cho dư án nơ KLHT khác.
8 Nhà làm việc Ban chỉ huy quân sự thị trấn Bồng Sơn 180.000 -180.000 0 ƯBND huyện Hoài Nhon Chưa triển khai kịp
9 Mở rộng hệ thống cấp nước sạch xã Nhơn Hải 1.500.000 -1.500.000 0 UBND TP Quy Nhơn Kính phí huyện bố trí từ nguồn vượt thu NS thành phố để quyết toán nên phần NST còn dư thanh toán cho dư án nơ KLHT khác.
10 Kè bờ sông Văn Lãng đoạn thôn Lộc Thuận xã Nhơn Hạnh đến gò ứng xã Phước Thắng 2.135.000 -1.006.000 1.129.000 ƯBND thị xã AnNhơn Kính phí thị xã bố trí từ nguồn vượt thu NS thị xã để quyết toán dự án hoàn thành nên phần NST còn dư thanh toán cho dự án nợ KLHT khác.
STT Nguồn vốn/danh mục dự án Kế hoạch năm 2017 Điều chỉnh: tăng (+), giảm (-) Kế hoạch năm 2017 sau điều chỉnh Chủ đầu tư Ghi chú
11 Nhà làm việc sỏ' Giao thông vận tải 4.000.000 -1.812.459 2.187.541 Sở GTVT DA đã quyết toán nên giá trị khối lượng nghiệm thu giảm so vói TMĐT phê duyệt ban đâu
Điền chỉnh tăng 7.668.1Ĩ0
1 Trụ sở HĐND và ƯBND xã Vĩnh Hảo 1.890.000 95.309 1.985.309 UBND huyện Vĩnh Thạnh Thanh toán KLHT
2 Trung tâm Bảo trợ Xã hội Bình Định

0

500.000 500.000 Sở LĐ, TB, XH Thanh toán KLHT (Vốn XSKT năm 2017 bố trí 500 trđ)
3 Trụ sở làm việc ƯBND xã Canh Hiển 323.000 54.972 377.972 UBND huyện Vân Canh Thanh toán KLHT (Dứt điểm)
4 Sửa chữa Khán đài A Sân vận động Quy Nhơn

0

762.370 762.370 Sở VH, TT

Thanh toán KLHT

Đây là dự án thực hiện trước để phục vụ giải bóng đá Báo Thanh niên, nên đề nghị HĐND cho ohéD điều chỉnh

5 Dự án Quản lý thiên tai (WB5) 1.000.000 1.000.000 2.000.000 SỞNN&PTNT Bổ sung vốn trả phụ cấp hỗ trợ kỹ thật, tư vấn, chi phí GPMB và Rà phá bom mìn tiêu dư án Sửa chữa, nâng cấp Hồ Núi Môt.
6 Nhà làm việc BQL rùng đặc dụng An Toàn 1.000.000 357.000 1.357.000 Sở NN&PTNT Thanh toán KLHT
7 Nâng cấp mở rộng tuyến đường Quán Á - Đồng Le (Đoạn từ QL19 đến Đàn tế trời đất)

0

400.000 400.000 UBND huyện Tây Son

Thanh toán KLHT

(Năm 2017 bố trí vốn từ nguồn ĐTTT là 300 trđ)

8 Nhà làm việc Ban chỉ huy quân sự xã Tam Quan Bắc 180.000 180.000 360.000 LIBND huyện Hoài Nhon Bố trí thực hiện dự án trong năm 2017
9 Trường TH Ngô Mây (cơ sở 2)

0

829.314 829.314 ƯBND TP Quy Nhon

Thanh toán KLHT

(Năm 2017 bổ trí vốn từ nguồn XSKT là 500 trđ)

10 Nhà làm việc huyện ủy An Lão

0

670.686 670.686 UBND huyện An lão Thực hiện trong năm 2017 đáp ứng nhu cầu làm việc theo chỉ đạo cùa Tỉnh ủy
11 Kè sông Kôn đoạn Trường Cửu và đoạn kè thôn Đông Lâm, xã Nhơn Lộc

0

1.006.000 1.006.000 UBND thị xã An Nhơn

Thanh toán KLHT

(Năm 2017 bố trí vốn từ nguồn ĐTTT là 2,5 tỷ đồng)

STT

Nguồn vốn/danh mục dự án

Kế hoạch năm 2017 Điều chỉnh: tăng (+), giảm (-) Kố hoạch năm 2017 sau điều chỉnh

Chủ đầu tư ỉ

Ghi chú

l

12 Sửa chữa vết nứt kết cấu bê tông tại các trụ, dầm dẫn cầu Thị Nại 0 1.812.459 1.812.459 Sở GTVT Dự án không có trong KH đầu năm do HĐND tình thông qua. Tuy nhiên, để đảm bảo an toàn cầu Thị Nại việc bổ sung KH vốn để sửa chữa kịp thời là cần thiết (phần vốn thực hiện theo cv 1946/UBND-KT nợàv 26/4/2017)
III VÓN XÓ SÓ KIÉN THIẾT
Điều chỉnh giảm -4.471.131
1 Trường Trung học cơ sở Huỳnh Thị Đào ( HM: XD mới 04 phòng nhà bộ môn; sửa chữa chuyển đổi các phònơ hoc cấn 4 thành nhà hiêu bô) 350.000 -120.649 229.351

UBND huyện Vĩnh Thạnh

DA đã quyết toán nên giá trị khối lượng nghiệm thu giảm so với TMĐT phê duyệt ban đầu
2 Mầu giáo Vĩnh Sơn (Suổi đá) 250.000 -89.057 160.943

UBND huyện Vĩnh Thạnh

DA đã quyết toán nên giá trị khối lượng nghiệm thu giảm so với TMĐT phê duyệt ban đầu
3 MG Nhơn An (Thái Thuận) 24.000 -24.000 0 UBND thị xã An Nhơn DA đã quyết toán nên giá trị khối lượng nghiệm thu giảm so với TMĐT phê duyệt ban đầu
4 Trường TH số 2 Phước Hiệp 13.000 -13.000 0

UBND huyện Tuy Phước

Dự án được huyện bố trí vốn từ nguồn vượt thu ngân sách của huyện cuối năm 2016 để hoàn thành dự án dẫn đến ke hoạch bổ trí của tỉnh cho dự án đó còn thừa cần phải điều chỉnh cho các các dự án khác có phần tỉnh hỗ trơ
5 Trường THCS Phước An 160.000 -160.000 0

UBND huyện Tuy Phước

Dự án được huyện bố trí vốn từ nguồn vưọt thu ngân sách của huyện cuối năm 2016 để hoàn thành dự án dẫn đến kế hoạch bố trí của tỉnh cho dự án đó còn thừa cần phải điều chỉnh cho các các dự án khác có phần tỉnh hỗ trơ
6 Trường THCS Phước Hiệp (nhà bộ môn) 160.000 -160.000 0

UBND huyện Tuy Phước

Dự án được huyện bố trí vốn từ nguồn vượt thu ngân sách của huyện cuối năm 2016 để hoàn thành dự án dẫn đến ké hoạch bố trí cùa tỉnh cho dự án đó còn thừa cần phải điều chỉnh cho các các dự án khác có phần tỉnh hơ trơ

STT Nguồn vốn/danh mục dụ- án Ke hoạch năm 2017 Điều chỉnh: tăng (+), giảm (-) Kế hoạch nãm 2017 sau điều chỉnh Chủ đầu tư Ghi chú
7 Di tích lịch sử vụ thảm sát Nho Lâm 800.000 -417.320 382.680 ƯBND huyện Tuy Phước DA đã quyết toán nên giá trị khối ítrợng nghiệm thu giâm so vói TMĐT phê duyệt ban dầu
8 Trường THPT Trưng Vương, thành phố Quy Nhơn ( HM: Nhà lớp học bộ môn ) 750.000 -20.000 730.000 SỞGD&ĐT DA đã quyết toán nên giá trị khối lượng nghiệm thu giảm so với TMĐT phê duyệt ban dầu
9 Trường Trung học KT-KT An Nhơn
Nhà lớp học chức năng 600.000 -375.000 225.000 SỞNN&PTNT DA đã quyết toán nên giá trị khối lượng nghiệm thu giảm so với TMĐT phê duyệt ban đâu
10 Sửa chữa trụ sở Sở Y tế 610.000 -321.419 288.581 SỞYtế DA đã quyết toán nên giá trị khối lượng nghiệm thu giảm so với TMĐT phê duyệt ban đầu
11 Bệnh viện Y học cổ truyền Bình Định 4.500.000 -1.300.000 3.200.000 Sở Y tế DA đã quyết toán nên giá trị khối lượng nghiệm thu giảm so với TMĐT phê duyệt ban đâu
12 Trường MG Hoài Thanh 1.100.000 -800.000 300.000 UBND huyện Hoài Nhơn Dự án hoàn thành hết KL thanh toán (Sử dụng trước ngân sách huyện, xã để thanh toán KLHT)
13 Mầu giáo xã An Hòa (3p TXPB+1T vạn long) 400.000 -360.000 40.000 UBND huyện An Lão DA đã quyết toán nên giá trị khối lượng nghiệm thu giảm so với TMĐT phê duyệt ban đầu
14 Mau giáo xã An Hưng (Ip T4+lp T5) 450.000 -210.686 239.314 ƯBND huyện An Lão DA đã quyết toán nên giá trị khối lượng nghiệm thu giảm so vói TMĐT phê duyệt ban đầu
15 Mầu giáo xã An Trung (Ip T3+lp T5) 100.000 -100.000 0 ƯBND huyện An Lão DA đã quyết toán nên giá trị khối lượng nghiệm thu giảm so với TMĐT phê duyệt ban đầu
Điều chỉnh tăng 4.471.131
1 Mau giáo Vĩnh Kim (Làng 03, 05) 400.000 30.027 430.027 ƯBND huyện Vĩnh Thạnh Thanh toán KLHT
2 Trường TH và THCS Vĩnh Hòa (HM: XD 04 phòng học và 04 phòng bộ môn) 1.500.000 179.679 1.679.679 UBND huyện Vĩnh Thạnh Thanh toán KLHT
3 Trường MN phường Bình Định (Kim Châu) 500.000 24.000 524.000 UBND thị xã An Nhon Thanh toán KLHT
STT

Nguồn vốn/danh mục dự án

Kế hoạch năm 2017 Điều chỉnh: tăng (+), giảm (-) Ke hoạch năm 2017 sau điều chỉn 11 Chủ đầu tư Ghi chú
4 Trường TH sổ 2 Phước Quang 500.000 450.000 950.000 UBND huyện Tuy Phước Thanh toán KLHT (Dứt điểm)
5 Trường mầm non Phước Hưng (cụm An Cửu) 400.000 300.320 700.320 ƯBND huyện Tuy Phước

Thanh toán KLHT

6 Trường THPT Quang Trung, huyện Tây Sơn 1.000.000 20.000 1.020.000 Sở GD&ĐT

Thanh toán KLHT

7 Trường Trung học KT-KT An Nhơn
Nhà thi đấu đa năng 600.000 375.000 975.000 SỞNN&PTNT Thanh toán KLHT (Dứt điểm)
8 Trung tâm Y tế thành phố Quy Nhơn - Nhà điều trị 251 giường 2.000.000 500.000 2.500.000 Sở Y tế Thanh toán KLHT
9 Dự án hỗ trợ xử lý chất thải Bệnh viện tỉnh Bình Định 0 1.121.419 1.121.419 Sở Y tế Ưu tiên bố trí vốn đối ứng để thanh toán KLHT cho dự án dang thực hiện (KH 2017 bố trí là 764,363 trđ từ KH chuyển nguồn năm 2016 sang năm 2017 tại QĐ số 1793/QĐ-ƯBND ngày 23/5/2017 của ƯBND tỉnh trên cơ sở văn bản số 48/HĐND nơàv 1 R/S/9O1 7 rùa TT HDND tỉnth
10 Trường mẫu giáo số 1 Hoài Tân (thôn Đệ Đức 3) 1.500.000 800.000 2.300.000 UBND huyện Hoài Nhơn Trả nọ- KLHT
11 Trường TH Ngô Mây (cơ sở 2) 500.000 670.686 1.170.686 UBND TP Quy Nhơn Thanh toán KLHT

Văn bản gốc (PDF)

Mở PDF trong tab mới ↗