Quyết định 55/2026/QĐ-UBND của UBND tỉnh Lâm Đồng sửa đổi, bổ sung một số điều trong Quy định phân công nhiệm vụ quản lý nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh. Điều chỉnh quyền định giá cụ thể cho Sở Y tế và Ủy ban nhân dân cấp xã, đồng thời bãi bỏ một số mục trong Phụ lục I.
적용 범위
Sở Y tế, Ủy ban nhân dân cấp xã, các cơ quan, tổ chức, đơn vị có liên quan trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng.
핵심 사항
- Sở Y tế định giá cụ thể dịch vụ kiểm dịch y tế, y tế dự phòng, điều trị nghiện bằng thuốc thay thế, máu toàn phần và chế phẩm máu, dịch vụ kiểm nghiệm mẫu thuốc tại đơn vị sự nghiệp công lập (trừ các đơn vị thuộc thẩm quyền của Bộ Y tế, Bộ Quốc phòng, Bộ Công an).
- Ủy ban nhân dân cấp xã định giá cụ thể dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt và dịch vụ vệ sinh công cộng.
- Sửa đổi, bổ sung một số mục trong Phụ lục I về phân công nhiệm vụ quản lý nhà nước về giá.
- Bãi bỏ số thứ tự 2, 3 điểm III.1 và số thứ tự 6, 10 điểm III.2 của mục III trong Phụ lục I.
- Quyết định có hiệu lực từ ngày 24 tháng 8 năm 2026.
🌐 이 문서의 사회적 영향
- Tác động tích cực: Giúp nâng cao hiệu quả quản lý nhà nước về giá, đảm bảo tính minh bạch và công bằng trong việc định giá dịch vụ.
- Tác động tiêu cực: Có thể gây thêm gánh nặng cho các cơ quan thực hiện nhiệm vụ mới, cần thời gian đào tạo và điều chỉnh để làm quen.
❓ 자주 묻는 질문
Sở Y tế được định giá cụ thể những dịch vụ nào?
Sở Y tế định giá cụ thể các dịch vụ kiểm dịch y tế, y tế dự phòng tại cơ sở y tế công lập (trừ dịch vụ công không sử dụng ngân sách nhà nước và dịch vụ theo yêu cầu), điều trị nghiện bằng thuốc thay thế tại đơn vị sự nghiệp công lập (trừ dịch vụ công không sử dụng ngân sách nhà nước và dịch vụ theo yêu cầu), máu toàn phần và chế phẩm máu đạt tiêu chuẩn, dịch vụ kiểm nghiệm mẫu thuốc tại đơn vị sự nghiệp công lập (trừ các đơn vị thuộc thẩm quyền của Bộ Y tế, Bộ Quốc phòng, Bộ Công an).
Ủy ban nhân dân cấp xã định giá cụ thể những dịch vụ nào?
Ủy ban nhân dân cấp xã định giá cụ thể dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt và dịch vụ vệ sinh công cộng đối với cơ quan, tổ chức, cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ, khu sản xuất, kinh doanh, dịch vụ tập trung, cụm công nghiệp, hộ gia đình, cá nhân sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn sinh hoạt.
Quyết định này có hiệu lực từ khi nào?
Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày 24 tháng 8 năm 2026.
Các mục nào trong Phụ lục I bị bãi bỏ?
Số thứ tự 2, 3 điểm III.1 và số thứ tự 6, 10 điểm III.2 của mục III trong Phụ lục I bị bãi bỏ.
Quyết định này áp dụng cho các cơ quan nào?
Quyết định áp dụng cho Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở, ban, ngành thuộc tỉnh, Trưởng Thuế tỉnh Lâm Đồng, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu, Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức, đơn vị và các cá nhân có liên quan trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng.
전문
|
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
|
|
Số: 55/2026/QĐ-UBND |
Lâm Đồng, ngày 11 tháng 8 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định phân công nhiệm vụ quản lý nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng kèm theo Quyết định số 34/2025/QĐ-UBND ngày 04/11/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 87/2025/QH15;
Căn cứ Luật Giá số 16/2023/QH15;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Giá số 140/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 85/2024/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Giá;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính;
Ủy ban nhân dân ban hành Quyết định sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định phân công nhiệm vụ quản lý nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng kèm theo Quyết định số 34/2025/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh.
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định phân công nhiệm vụ quản lý nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng kèm theo Quyết định số 34/2025/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh
1. Bổ sung Điều 4a vào sau Điều 4 Quy định như sau:
“Điều 4a. Phân cấp định giá cụ thể
1. Sở Y tế định giá cụ thể đối với:
a) Dịch vụ kiểm dịch y tế, y tế dự phòng tại cơ sở y tế công lập (không bao gồm dịch vụ công không sử dụng ngân sách nhà nước, dịch vụ theo yêu cầu) (trừ các đơn vị thuộc thẩm quyền định giá của Bộ Y tế, Bộ Quốc phòng, Bộ Công an).
b) Dịch vụ điều trị nghiện bằng thuốc thay thế tại đơn vị sự nghiệp công lập (không bao gồm dịch vụ công không sử dụng ngân sách nhà nước, dịch vụ theo yêu cầu) (trừ các đơn vị thuộc thẩm quyền định giá của Bộ Y tế, Bộ Quốc phòng, Bộ Công an).
c) Máu toàn phần và chế phẩm máu đạt tiêu chuẩn (trừ các đơn vị thuộc thẩm quyền định giá của Bộ Y tế, Bộ Quốc phòng, Bộ Công an).
d) Dịch vụ kiểm nghiệm mẫu thuốc, nguyên liệu làm thuốc tại đơn vị sự nghiệp công lập (không bao gồm dịch vụ công không sử dụng ngân sách nhà nước, dịch vụ theo yêu cầu) (trừ các đơn vị thuộc thẩm quyền định giá của Bộ Y tế, Bộ Quốc phòng, Bộ Công an).
2. Ủy ban nhân dân cấp xã định giá cụ thể đối với:
a) Dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt và dịch vụ vệ sinh công cộng đối với cơ quan, tổ chức, cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ, khu sản xuất, kinh doanh, dịch vụ tập trung, cụm công nghiệp, hộ gia đình, cá nhân sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn sinh hoạt.
b) Dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn vốn nhà nước (trừ trường hợp thực hiện theo quy định của pháp luật về đấu giá).”
3. Sửa đổi, bổ sung một số mục của Phụ lục I như sau:
a) Sửa đổi, bổ sung số thứ tự 4 mục II như sau:
|
4 |
Dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt và dịch vụ vệ sinh công cộng đối với chủ đầu tư, cơ sở cung cấp dịch vụ thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn sinh hoạt và dịch vụ vệ sinh công cộng (trừ trường hợp thực hiện theo quy định của pháp luật về đấu thầu); |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
b) Sửa đổi, bổ sung số thứ tự 3 điểm III.2 mục III như sau:
|
3 |
Sản phẩm, dịch vụ công (dịch vụ sự nghiệp công và sản phẩm, dịch vụ công ích) trong danh mục được cấp có thẩm quyền ban hành, sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn chi thường xuyên và thuộc thẩm quyền đặt hàng của cơ quan, tổ chức ở địa phương |
Sở quản lý ngành, lĩnh vực |
c) Bổ sung số thứ tự 11, 12, 13 vào điểm III.2 mục III như sau:
|
11 |
|
Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh |
|
12 |
Dịch vụ sử dụng hạ tầng trong khu công nghệ số tập trung đầu tư từ nguồn vốn ngân sách nhà nước |
Sở Khoa học và Công nghệ |
|
13 |
Dịch vụ sử dụng hạ tầng trong cụm công nghiệp đầu tư từ nguồn vốn ngân sách nhà nước |
Sở Công Thương |
Điều 2. Bãi bỏ một số mục của Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định số 34/2025/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh
Bãi bỏ số thứ tự 2, 3 điểm III.1 và số thứ tự 6, 10 điểm III.2 của mục III.
Điều 3. Điều khoản thi hành
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 24 tháng 8 năm 2026.
Điều 4. Trách nhiệm tổ chức thực hiện
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở, ban, ngành thuộc tỉnh; Trưởng Thuế tỉnh Lâm Đồng; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu; Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức, đơn vị và các cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận: - Như Điều 4; - Văn phòng Chính phủ; - Bộ Tài chính (Vụ pháp chế); - Cục KTVB&TCTHPL - Bộ Tư pháp; - Thường trực Tỉnh ủy; - Thường trực HĐND tỉnh; - Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh; - Website Chính phủ; - Kho Bạc Nhà nước khu vực XVI; - LĐVP UBND tỉnh; - Báo và Phát thanh, Truyền hình Lâm Đồng; - Các Trung tâm: Lưu trữ lịch sử tỉnh; Thông tin và Hội nghị tỉnh; Hạ tầng và Công nghệ số tỉnh; - Lưu: VT, KGVX, NNMT, XDCT, KTTH (KS) |
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH
Võ Ngọc Hiệp
|
원본 문서(PDF)
관계도
문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.