Nghị quyết số 56/2006/NQ-HĐND điều chỉnh mức thu phí qua các bến phà Thủ Thiêm, Cát Lái và Bình Khánh trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh. Mức phí mới áp dụng từ ngày 1 tháng 10 năm 2006.
Key points
- Hành khách đi bộ: Giá hiện hành là 500 đồng/người, điều chỉnh lên 500 đồng/người
- Hành khách đi xe đạp: Giá hiện hành là 800 đồng/xe, điều chỉnh lên 1.000 đồng/xe
- Hành khách đi xe gắn máy: Giá hiện hành từ 1.000 đến 2.000 đồng/xe, điều chỉnh lên 1.500 đến 3.000 đồng/xe
- Xe thô sơ không hàng: Giá hiện hành từ 1.000 đến 2.500 đồng/xe, điều chỉnh lên 1.500 đến 4.000 đồng/xe
- Xe thô sơ có hàng: Giá hiện hành từ 1.500 đến 3.000 đồng/xe, điều chỉnh lên 3.000 đến 8.000 đồng/xe
🌐 Social impact of this document
- Doanh nghiệp vận tải và bến phà sẽ tăng thu nhập do mức phí được điều chỉnh cao hơn.
- Hành khách đi xe đạp, xe gắn máy, xe thô sơ có hàng sẽ phải trả nhiều tiền hơn so với trước đây.
❓ Frequently asked questions
Mức phí mới cho hành khách đi bộ qua bến phà là bao nhiêu?
Mức phí mới cho hành khách đi bộ qua bến phà vẫn giữ nguyên là 500 đồng/người.
Từ ngày nào mức phí mới áp dụng?
Mức phí mới áp dụng từ ngày 1 tháng 10 năm 2006.
Hành khách đi xe đạp sẽ phải trả bao nhiêu tiền theo mức phí mới?
Theo mức phí mới, hành khách đi xe đạp sẽ phải trả 1.000 đồng/xe.
Mức phí cho xe thô sơ không hàng hiện tại và sau khi điều chỉnh là bao nhiêu?
Mức phí hiện hành cho xe thô sơ không hàng từ 1.000 đến 2.500 đồng/xe, sau khi điều chỉnh lên thành 1.500 đến 4.000 đồng/xe.
Xe tải từ 7 tấn trở lên sẽ phải trả bao nhiêu tiền theo mức phí mới?
Xe tải từ 7 tấn trở lên sẽ phải trả từ 60.000 đến 120.000 đồng/xe tùy loại xe.
Full text
NGHỊ QUYẾT
Về điều chỉnh mức thu phí qua các bến trên địa bàn thành phố (bến phà Thủ Thiêm, Cát Lái, Bình Khánh).
_______________
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH KHÓA VII KỲ HỌP THỨ 8
Căn cứ khoản 6 Điều 17 Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Sau khi xem xét Tờ trình số 5819/TTr-UBND ngày 15 tháng 8 năm 2006 của Ủy ban nhân dân thành phố về điều chỉnh mức thu phí qua các bến trên địa bàn thành phố (bến phà Thủ Thiêm, Cát Lái, Bình Khánh); Báo cáo thẩm tra số 280/BCTT-KTNS ngày 18 tháng 9 năm 2006 của Ban Kinh tế và Ngân sách; ý kiến của đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố,
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Chấp thuận thông qua nội dung Tờ trình của Ủy ban nhân dân thành phố về điều chỉnh mức thu phí qua các bến trên địa bàn thành phố: bến phà Thủ Thiêm, Cát Lái, Bình Khánh. (Đính kèm bảng phụ lục điều chỉnh giá chi tiết)
Thời gian thực hiện từ 01 tháng 10 năm 2006.
Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân thành phố có kế hoạch triển khai và tổ chức thực hiện.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân thành phố Hồ Chí Minh khóa VII kỳ họp thứ 8 thông qua ngày 26 tháng 9 năm 2006./.
|
|
CHỦ TỊCH |
BẢNG ĐIỀU CHỈNH
GIÁ CHI TIẾT BẾN PHÀ THỦ THIÊM, CÁT LÁI VÀ BÌNH KHÁNH
|
Đối tượng thu |
Đơn vị tính |
Bến Thủ Thiêm |
Bến Cát Lái |
Bến Bình Khánh |
|||
|
Giá |
Giá |
Giá |
Giá |
Giá |
Giá |
||
|
1. Hành khách đi bộ |
đ/người |
500 |
500 |
500 |
500 |
500 |
500 |
|
2. Hành khách đi xe đạp |
đ/ng/xe |
800 |
1.000 |
1.000 |
1.000 |
1.000 |
1.000 |
|
3. Hành khách đi xe gắn máy |
đ/ng/xe |
1.000 |
1.500 |
1.500 |
2.000 |
2.000 |
3.000 |
|
4. Xe thô sơ không hàng |
đồng/xe |
1.000 |
1.500 |
2.000 |
2.500 |
2.000 |
4.000 |
|
5. Xe thô sơ có hàng |
đồng/xe |
1.500 |
3.000 |
3.000 |
5.000 |
3.000 |
8.000 |
|
6. Xe lam 03 bánh |
đồng/xe |
5.000 |
5.000 |
5.000 |
5.000 |
5.000 |
5.000 |
|
7. Xe ôtô con (dưới 07 chỗ ngồi) |
đồng/xe |
8.000 |
10.000 |
8.000 |
12.000 |
8.000 |
15.000 |
|
8. Xe khách từ 07 chỗ ngồi đến 30 chỗ ngồi: - Từ 07 chỗ ngồi đến dưới 20 chỗ ngồi - Từ 20 chỗ ngồi đến 30 chỗ ngồi |
đồng/xe
|
10.000
|
-
|
10.000
|
-
|
10.000
|
-
|
|
9. Xe khách trên 30 chỗ ngồi: |
đồng/xe |
- |
20.000 |
- |
25.000 |
12.000 |
30.000 |
|
10. Xe tải dưới 03 tấn |
đồng/xe |
8.000 |
15.000 |
8.000 |
20.000 |
8.000 |
25.000 |
|
11. Xe tải từ 03 tấn đến dưới 05 tấn |
đồng/xe |
- |
20.000 |
- |
25.000 |
15.000 |
30.000 |
|
12. Xe tải từ 05 tấn - Xe tải từ 05 tấn đến dưới 07 tấn - Xe tải từ 07 tấn đến dưới 10 tấn |
đồng/xe - - |
- - - |
- 30.000 40.000 |
- - - |
- 40.000 50.000 |
20.000 - - |
- 50.000 60.000 |
|
13. Xe tải 10 tấn trở lên: - Xe tải từ 10 tấn đến dưới 13 tấn hoặc xe đầu kéo không có rơ-moóc |
đồng/xe - |
- |
50.000 |
- |
60.000 |
- |
70.000 |
|
- Xe tải từ 13 tấn đến dưới 15 tấn - Xe tải từ 15 tấn trở lên |
- - |
- - |
60.000 - |
- - |
70.000 90.000 |
- - |
80.000 120.000 |
|
14. Xe đầu kéo rơ-moóc |
đồng/xe |
- |
- |
- |
120.000 |
- |
150.000 |
|
15. Hàng hóa từ 60kg trở lên |
đồng/ 100kg |
1.500 |
- |
1.500 |
- |
1.500 |
- |
Original document (PDF)
Relations map
Click a document to open. A red border = a relation that changes validity.