Nghị quyết số 56/2019/NQ-HĐND Ban hành Quy định mức chi tiếp khách nước ngoài, tổ chức hội nghị quốc tế và mức chi tiếp khách trong nước của tỉnh Nam Định

Nghị quyết số 56/2019/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Nam Định quy định mức chi tiếp khách nước ngoài, tổ chức hội nghị quốc tế và mức chi tiếp khách trong nước. Mức chi được áp dụng từ ngày 1 tháng 1 năm 2020.

문서 번호56/2019/NQ-HĐND
문서 유형결의
발행 기관Ninh Bình
서명자Trần Văn Chung — Chủ tịch
업데이트12. 07. 2026
분야Chưa Phân Loại
발행일07. 12. 2019
발효일01. 01. 2020
효력 만료일
상태발효 중
✦ 스마트 요약

Nghị quyết số 56/2019/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Nam Định quy định mức chi tiếp khách nước ngoài, tổ chức hội nghị quốc tế và mức chi tiếp khách trong nước. Mức chi được áp dụng từ ngày 1 tháng 1 năm 2020.

적용 범위

Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Định

핵심 사항

  • Mức chi tiếp khách nước ngoài: Chi phí ăn, uống, đi lại không vượt quá 3.500.000 đồng/người/lần (Điều 1)
  • Mức chi tổ chức hội nghị quốc tế: Không vượt quá 2.800.000 đồng/người/ngày (Điều 1)
  • Mức chi tiếp khách trong nước: Chi phí ăn, uống, đi lại không vượt quá 3.500.000 đồng/người/lần (Điều 1)
  • Hiệu lực từ ngày 1 tháng 1 năm 2020 (Điều 3)
  • Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết (Điều 2)

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • Giảm chi phí không cần thiết, góp phần tiết kiệm ngân sách nhà nước
  • Cân đối ngân sách địa phương

❓ 자주 묻는 질문

Mức chi tiếp khách nước ngoài là bao nhiêu?

Mức chi tiếp khách nước ngoài không vượt quá 3.500.000 đồng/người/lần (Điều 1)

Mức chi tổ chức hội nghị quốc tế là bao nhiêu?

Mức chi tổ chức hội nghị quốc tế không vượt quá 2.800.000 đồng/người/ngày (Điều 1)

Mức chi tiếp khách trong nước là bao nhiêu?

Mức chi tiếp khách trong nước không vượt quá 3.500.000 đồng/người/lần (Điều 1)

Nghị quyết này có hiệu lực từ khi nào?

Nghị quyết này có hiệu lực từ ngày 1 tháng 1 năm 2020 (Điều 3)

Ai chịu trách nhiệm thực hiện Nghị quyết này?

Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Định được giao tổ chức thực hiện Nghị quyết (Điều 2)

전문


HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH NAM ĐỊNH
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Số: 56/2019/NQ-HĐND Nam Định, ngày 07 tháng 12 năm 2019

NGHỊ QUYẾT

Ban hành Quy định mức chi tiếp khách nước ngoài, tổ chức hội nghị quốc

tế và mức chi tiếp khách trong nước của tỉnh Nam Định

----------------------------------------

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH NAM ĐỊNH
KHÓA XVIII, KỲ HỌP THỨ MƯỜI MỘT
 

Căn cứ Luật tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật thực hành tiết kiệm, chống lãng phí ngày 26 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21/12/2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Ngân sách nhà nước;

Căn cứ Thông tư số 71/2018/TT-BTC ngày 10/8/2018 của Bộ Tài chính quy định chế độ tiếp khách nước ngoài vào làm việc tại Việt Nam, chế độ chi tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế tại Việt Nam và chế độ tiếp khách trong nước;

Xét Tờ trình số 201 /TTr-UBND ngày 14/11/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định mức chi tiếp khách nước ngoài, tổ chức hội nghị quốc tế và mức chi tiếp khách trong nước của tỉnh Nam Định; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị quyết này Quy định mức chi tiếp khách nước ngoài, tổ chức hội nghị quốc tế và mức chi tiếp khách trong nước của tỉnh Nam Định.

Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết.

Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Nam Định khóa XVIII, kỳ họp thứ mười một thông qua ngày 07 tháng 12 năm 2019, có hiệu lực từ ngày 01/01/2020./.

CHỦ TỊCH
(Đã ký)
Trần Văn Chung

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

56/2019/NQ-HĐND
Nghị quyết số 56/2019/NQ-HĐND Ban hành Quy định mức chi tiếp khách nước ngoài, tổ chức hội nghị quốc tế và mức chi tiếp khách trong nước của tỉnh Nam Định
발효 중
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
대체 1

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.