Quyết định số 56/2022/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Nam sửa đổi tỷ lệ phân chia các khoản thu giữa ngân sách trung ương và địa phương, áp dụng từ năm 2023. Quyết định này điều chỉnh tỷ lệ thuế GTGT, thuế TNDN, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế TNCN, thuế bảo vệ môi trường, tiền cấp quyền khai thác khoáng sản và tài nguyên nước giữa các cấp ngân sách.
适用范围
Các tổ chức, doanh nghiệp, cá nhân nộp thuế trên địa bàn tỉnh Hà Nam.
要点
- Tổ chức, doanh nghiệp nộp thuế GTGT: 100% cho ngân sách địa phương
- Cá nhân, hộ kinh doanh nộp thuế GTGT: 70% cho ngân sách cấp tỉnh và 30% cho ngân sách cấp huyện
- Thuế TNDN (không kể dầu khí): 100% cho ngân sách địa phương
- Thuế tiêu thụ đặc biệt (không kể nhập khẩu): 30% cho ngân sách cấp xã, 70% cho ngân sách cấp tỉnh và 60% cho ngân sách cấp huyện
- Thuế bảo vệ môi trường: 40% cho ngân sách trung ương, 60% cho ngân sách địa phương
🌐 本文件的社会影响
- Tác động tích cực: Tăng cường nguồn thu cho ngân sách địa phương, hỗ trợ phát triển kinh tế địa phương.
- Tác động tiêu cực: Có thể gây gánh nặng tài chính đối với doanh nghiệp và cá nhân phải nộp thuế theo tỷ lệ mới.
❓ 常见问题
Thuế GTGT từ tổ chức, doanh nghiệp nộp như thế nào?
100% cho ngân sách địa phương.
Cá nhân, hộ kinh doanh nộp thuế GTGT bao nhiêu phần trăm cho ngân sách cấp tỉnh và huyện?
70% cho ngân sách cấp tỉnh và 30% cho ngân sách cấp huyện.
Thuế TNDN (không kể dầu khí) được phân chia như thế nào?
100% cho ngân sách địa phương.
Thuế bảo vệ môi trường có tỷ lệ phân chia ra sao?
40% cho ngân sách trung ương, 60% cho ngân sách địa phương.
Quyết định này áp dụng từ khi nào?
Từ ngày 1 tháng 1 năm 2023.
全文
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH HÀ NAM
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
-----------------------------
Số: 56/2022/QĐ-UBND
Hà Nam, ngày 20 tháng 12 năm 2022
QUYẾT ĐỊNH
Về sửa đổi khoản 1 Điều 1 Quyết định số 43/2021/QĐ-UBND ngày
10/12/2021 của Uỷ ban nhân dân tỉnh về tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các
khoản thu giữa ngân sách các cấp chính quyền địa phương tỉnh Hà Nam
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HÀ NAM
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Nghị quyết số 10/2021/NQ-HĐND ngày 14 tháng 10 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Nam về việc ban hành Quy định phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu giữa ngân sách các cấp chính quyền địa phương tỉnh Hà Nam;
Căn cứ Nghị quyết số 70/2022/QH15 ngày 11 tháng 11 năm 2022 của Quốc hội về phân bổ ngân sách trung ương năm 2023;
Thực hiện Quyết định số 1506/QĐ-TTg ngày 02 tháng 12 năm 2022 của Thủ tướng Chính phủ về việc giao dự toán Ngân sách nhà nước năm 2023;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Sửa đổi khoản 1 Điều 1 Quyết định số 43/2021/QĐ-UBND ngày 10/12/2021 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Hà Nam về tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu giữa ngân sách các cấp chính quyền địa phương tỉnh Hà Nam, cụ thể như sau:
1. Các khoản thu phân chia theo tỷ lệ phần trăm (%) giữa ngân sách trung ương và ngân sách địa phương
|
STT |
Khoản thu |
Ngân sách |
Ngân sách trung ương |
Phân chia tỷ lệ % cho các cấp NSĐP |
|||
|
Ngân sách địa phương |
Trong đó |
||||||
|
Ngân sách cấp tỉnh |
Ngân sách cấp huyện |
Ngân sách cấp xã |
|||||
|
1 |
Thuế giá trị gia tăng (không kể thuế GTGT thu từ hàng hóa nhập khẩu và hoạt động thăm dò, khai thác dầu, khí) |
||||||
|
a |
Tổ chức, doanh nghiệp nộp thuế |
100% |
0% |
100% |
100% |
||
|
b |
Cá nhân, hộ kinh doanh nộp thuế |
100% |
0% |
100% |
70% |
30% |
|
|
2 |
Thuế thu nhập doanh nghiệp (không kể thuế thu nhập doanh nghiệp từ hoạt động thăm dò, khai thác dầu, khí) kể cả doanh nghiệp hạch toán phụ thuộc |
100% |
0% |
100% |
100% |
||
|
3 |
Thuế tiêu thụ đặc biệt (không kể thuế tiêu thụ đặc biệt thu từ hàng hóa nhập khẩu) thuộc tổ chức, doanh nghiệp nộp thuế |
||||||
|
a |
Tổ chức, doanh nghiệp nộp thuế |
100% |
0% |
100% |
100% |
||
|
b |
Cá nhân, hộ kinh doanh nộp thuế |
100% |
0% |
100% |
30% |
70% |
|
|
4 |
Thuế thu nhập cá nhân |
||||||
|
a |
Thuế thu nhập cá nhân (không kể thuế thu nhập cá nhân từ hoạt động chuyển nhượng bất động sản; hoạt động sản xuất kinh doanh của cá nhân trên địa bàn xã, phường, thị trấn) |
100% |
0% |
100% |
100% |
||
|
b |
Thuế thu nhập cá nhân từ hoạt động chuyển nhượng bất động sản; hoạt động sản xuất kinh doanh của cá nhân trên địa bàn xã, phường, thị trấn |
100% |
0% |
100% |
70% |
30% |
|
|
5 |
Thuế bảo vệ môi trường |
100% |
40% |
60% |
60% |
||
|
6 |
Thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản do cơ quan trung ương cấp phép |
100% |
70% |
30% |
30% |
||
|
7 |
Thu tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước do cơ quan trung ương cấp phép |
100% |
70% |
30% |
30% |
||
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2023 và ổn định trong giai đoạn 2023-2025.
2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các Sở; Ban; Ngành; đoàn thể; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
|
Nơi nhận Văn phòng Chính phủ; Bộ Tài chính; Cục kiểm tra văn bản quy phạm pháp luật - Bộ Tư pháp; Website Chính phủ; TTTU, TTHĐND tinh; Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh; Như Điều 2: VPUB: LĐVP, TH; Luru: VT, KT. |
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (Đã ký) Trương Quốc Huy |
原始文件(PDF)
关系图
点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。