Quyết định số 56/2024/QĐ-UBND Ban hành danh mục tài sản cố định đặc thù và quy định danh mục, thời gian tính hao mòn, tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Bình Thuận

Quyết định số 56/2024/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Thuận quy định danh mục tài sản cố định đặc thù và thời gian tính hao mòn, tỷ lệ hao mòn cho tài sản cố định vô hình thuộc phạm vi quản lý của tỉnh. Quyết định này áp dụng cho các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập và doanh nghiệp nhà nước được giao quản lý tài sản không tính thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp.

文号56/2024/QĐ-UBND
文件类型决定
发布机关Lâm Đồng
签署人Đoàn Anh Dũng — Chủ tịch
更新10/07/2026
领域Chưa Phân Loại
发布日期13/11/2024
生效日期25/11/2024
失效日期09/01/2026
状态已失效
✦ 智能摘要

Quyết định số 56/2024/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Thuận quy định danh mục tài sản cố định đặc thù và thời gian tính hao mòn, tỷ lệ hao mòn cho tài sản cố định vô hình thuộc phạm vi quản lý của tỉnh. Quyết định này áp dụng cho các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập và doanh nghiệp nhà nước được giao quản lý tài sản không tính thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp.

适用范围

Cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, doanh nghiệp nhà nước được giao quản lý tài sản không tính thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Bình Thuận.

要点

  • Cơ quan, tổ chức, đơn vị được giao quản lý tài sản cố định đặc thù và vô hình trên địa bàn tỉnh phải căn cứ Thông tư số 23/2023/TT-BTC để thực hiện việc ghi sổ kế toán, hạch toán, theo dõi và quản lý tài sản.
  • Danh mục tài sản cố định đặc thù bao gồm di tích lịch sử được xếp hạng, cổ vật, hiện vật tại các bảo tàng, di tích, thương hiệu của đơn vị sự nghiệp công lập.
  • Tài sản cố định vô hình như quyền tác giả và quyền liên quan đến quyền tác giả, bằng độc quyền sáng chế, giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có thời gian tính hao mòn và tỷ lệ hao mòn được quy định cụ thể.
  • Quyết định này thay thế Quyết định số 08/2021/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Thuận về việc ban hành danh mục tài sản cố định đặc thù; danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định thuộc phạm vi quản lý của tỉnh.
  • Quyết định có hiệu lực từ ngày 25 tháng 11 năm 2024.

🌐 本文件的社会影响

  • Tác động tích cực: Giúp các cơ quan, tổ chức, đơn vị quản lý tài sản cố định một cách khoa học và hiệu quả.
  • Tác động tiêu cực: Có thể gây khó khăn trong việc thực hiện đối với các doanh nghiệp nhà nước không có kinh nghiệm về quản lý tài sản cố định vô hình.

❓ 常见问题

Quyết định này áp dụng cho những tổ chức nào?

Quyết định này áp dụng cho cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập và doanh nghiệp nhà nước được giao quản lý tài sản không tính thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Bình Thuận.

Danh mục tài sản cố định đặc thù bao gồm những gì?

Danh mục tài sản cố định đặc thù bao gồm di tích lịch sử được xếp hạng, cổ vật, hiện vật tại các bảo tàng, di tích và thương hiệu của đơn vị sự nghiệp công lập.

Tài sản cố định vô hình như quyền tác giả có thời gian tính hao mòn bao nhiêu?

Quyền tác giả và quyền liên quan đến quyền tác giả, cụ thể là tác phẩm văn học, nghệ thuật và khoa học, có thời gian tính hao mòn 25 năm với tỷ lệ hao mòn 4% mỗi năm.

Quyết định này thay thế quyết định nào?

Quyết định này thay thế Quyết định số 08/2021/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Thuận về việc ban hành danh mục tài sản cố định đặc thù; danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định thuộc phạm vi quản lý của tỉnh.

Quyết định này có hiệu lực từ khi nào?

Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 25 tháng 11 năm 2024.

全文

QUYẾT ĐỊNH

Ban hành danh mục tài sản cố định đặc thù và quy định danh mục, thời gian tính hao mòn, tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Bình Thuận

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH THUẬN

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;

Căn cứ Luật Quản lý, sử dụng tài sản công ngày 21 tháng 6 năm 2017;

Căn cứ Nghị định số 151/2017/NĐ-CP ngày 26 tháng 12 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý, sử dụng tài sản công;

Căn cứ Nghị định số 114/2024/NĐ-CP ngày 15 tháng 9 năm 2024 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 151/2017/NĐ-CP ngày 26 tháng 12 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý, sử dụng tài sản công;

Căn cứ Thông tư số 23/2023/TT-BTC ngày 25 tháng 4 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ quản lý, tính hao mòn, khấu hao tài sản cố định tại cơ quan, tổ chức, đơn vị và tài sản cố định do Nhà nước giao cho doanh nghiệp quản lý không tính thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp; Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 813/TTr-STC ngày 24 tháng 10 năm 2024.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh.

Quyết định này ban hành danh mục tài sản cố định đặc thù và quy định danh mục, thời gian tính hao mòn, tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình (trừ thương hiệu của đơn vị sự nghiệp công lập) thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Bình Thuận.

2. Các nội dung khác liên quan đến chế độ quản lý, tính hao mòn, khấu hao tài sản cố định tại các cơ quan, tổ chức, đơn vị và tài sản cố định do Nhà nước giao cho doanh nghiệp quản lý không tính thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp không quy định tại Quyết định này thì thực hiện theo quy định tại Thông tư số 23/2023/TT-BTC ngày 25 tháng 4 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính và các văn bản pháp luật khác có liên quan.

Điều 2. Đối tượng áp dụng

1. Cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, cơ quan Đảng Cộng sản Việt Nam, Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam, tổ chức chính trị - xã hội, doanh nghiệp nhà nước được giao quản lý tài sản không tính thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Bình Thuận.

2. Khuyến khích các tổ chức chính trị xã hội - nghề nghiệp, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp, tổ chức khác được thành lập theo quy định của pháp luật về hội áp dụng các quy định tại Quyết định này để quản lý, tính hao mòn tài sản cố định vô hình.

Điều 3. Danh mục tài sản cố định đặc thù và quy định danh mục, thời gian tính hao mòn và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình

1. Danh mục tài sản cố định đặc thù (chi tiết tại Phụ lục I kèm theo).

2. Quy định danh mục, thời gian tính hao mòn và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình (chi tiết tại Phụ lục II kèm theo).

Điều 4. Hiệu lực thi hành

Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 25 tháng 11 năm 2024 và thay thế Quyết định số 08/2021/QĐ-UBND ngày 25 tháng 02 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành danh mục tài sản cố định đặc thù; danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định thuộc phạm vi quản lý của tỉnh.

Điều 5. Tổ chức thực hiện

1. Giao các cơ quan, tổ chức, đơn vị được giao quản lý tài sản cố định đặc thù và tài sản cố định vô hình trên địa bàn tỉnh căn cứ Thông tư số 23/2023/TTBTC ngày 25 tháng 4 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính và quy định tại Quyết định này để thực hiện việc ghi sổ kế toán, hạch toán, theo dõi và quản lý tài sản theo đúng quy định.

2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch, thủ trưởng các cơ quan, tổ chức, đơn vị và doanh nghiệp thuộc phạm vi quản lý của tỉnh, chủ tịch ủy ban nhân 3 dân các huyện, thị xã, thành phố và các cơ quan, tổ chức, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

TM, ỦY BAN NHÂN DÂN

CHỦ TỊCH

 

Đoàn Anh Dũng

 

Phụ lục I

DANH MỤC TÀI SẢN CỐ ĐỊNH ĐẶC THÙ

(Ban hành kèm theo Quyết định số /2024/QĐ-UBND ngày tháng 11 năm 2024 của Ủy ban nhân

STT

Danh mục tài sản

Loại 1

Di tích lịch sử được xếp hạng

1

Di tích quốc gia đặc biệt

2

Di tích quốc gia

3

Di tích cấp tỉnh

4

Di tích được xếp hạng khác

Loại 2

Cổ vật, hiện vật tại các bảo tàng, di tích

1

Nhóm cổ vật, hiện vật chất liệu kim loại

2

Nhóm cổ vật, hiện vật chất liệu nhựa

3

Nhóm cổ vật, hiện vật chất liệu thủy tinh

4

Nhóm cổ vật, hiện vật chất liệu gỗ, tre

5

Nhóm cổ vật, hiện vật chất liệu vải

6

Nhóm cổ vật, hiện vật chất liệu giấy

7

Nhóm cổ vật, hiện vật chất liệu phim ảnh

8

Nhóm cổ vật, hiện vật chất liệu đồ da

9

Nhóm cổ vật, hiện vật chất liệu xương

10

Nhóm cổ vật, hiện vật chất liệu gốm, sành, sứ

11

Nhóm cổ vật, hiện vật chất liệu đất, đá

12

Nhóm hiện vật chất liệu tổng hợp (composite), vữa (hồ)

13

Các tiêu bản mẫu động, thực vật

14

Nhóm cổ vật, hiện vật chất liệu khác

Loại 3

Thương hiệu của đơn vị sự nghiệp công lập (bệnh viện, trường học, trung tâm đào tạo, nghiên cứu…)

Phụ lục II

DANH MỤC, THỜI GIAN TÍNH HAO MÒN VÀ TỶ LỆ HAO MÒN TÀI SẢN CỐ ĐỊNH VÔ HÌNH

(Ban hành kèm theo Quyết định số /2024/QĐ-UBND ngày tháng 11 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh)

 

STT

 

Danh mục

Thời gian tính hao mòn (năm)

Tỷ lệ hao mòn (%/năm)

Loại 1

Quyền tác giả và quyền liên quan đến quyền tác giả

1

Tác phẩm văn học, nghệ thuật và khoa học

25

4

2

Chương trình máy tính

5

20

3

Dữ liệu sưu tập

25

4

4

Quyền tác giả khác

25

4

Loại 2

Quyền sở hữu công nghiệp

1

Bằng độc quyền sáng chế

20

5

2

Bằng độc quyền giải pháp hữu ích

10

10

3

Bằng độc quyền kiểu dáng công nghiệp

5

20

4

Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu

10

10

5

Giấy chứng nhận đăng ký thiết kế bố trí mạch tích hợp bán dẫn

15

6,67

Loại 3

Quyền đối với giống cây trồng

1

Quyền đối với giống cây lúa

5

20

2

Quyền đối với giống cây khác

5

20

Loại 4

Phần mềm ứng dụng

1

Nhóm phần mềm hệ thống

5

20

2

Nhóm phần mềm ứng dụng

5

20

3

Nhóm phần mềm công cụ

5

20

4

Nhóm phần mềm tiện ích

5

20

5

Các phần mềm khác

5

20

 

本文件的原始文件正在更新中,请先查看全文,稍后再来查看。

下载

本文件的原始文件正在更新中,请先查看全文,稍后再来查看。

关系图

↑ 依据及影响本文件的文件
被其替代 1
56/2024/QĐ-UBND
Quyết định số 56/2024/QĐ-UBND Ban hành danh mục tài sản cố định đặc thù và quy định danh mục, thời gian tính hao mòn, tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Bình Thuận
已失效
↓ 受本文件影响的文件
替代 1

点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。