Quyết định số 57/2013/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung số thứ tự thứ 4, Phụ lục II quy định về giá bồi thường, hỗ trợ tài sản khi Nhà nước thu hồi đất áp dụng trên địa bàn tỉnh Đồng Nai ban hành kèm theo Quyết định số 12/2012/QĐ-UBND ngày 23/02/2012 của UBND tỉnh Đồng Nai

文号57/2013/QĐ-UBND
文件类型决定
发布机关Đồng Nai
签署人Trần Minh Phúc — Phó Chủ tịch
更新01/07/2026
行业Tài Chính
领域Chưa Phân Loại
发布日期05/09/2013
生效日期15/09/2013
失效日期30/11/2014
状态已失效
本文件的摘要正在更新中。

🌐 本文件的社会影响

更新中。

❓ 常见问题

更新中。

全文

QUYẾT ĐỊNH

Về việc sửa đổi, bổ sung số thứ tự thứ 4, Phụ lục II quy định về giá bồi thường, hỗ trợ tài sản khi Nhà nước

thu hồi đất áp dụng trên địa bàn tỉnh Đồng Nai ban hành kèm theo Quyết định số 12/2012/QĐ-UBND

ngày 23/02/2012 của UBND tỉnh Đồng Nai

_____________

 

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG NAI

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26/11/2003;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân ngày 03/12/2004;

Căn cứ Nghị định số 197/2004/NĐ-CP ngày 03/12/2004 của Chính phủ quy định về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất;

Căn cứ Nghị định số 69/2009/NĐ-CP ngày 13/8/2009 của Chính phủ quy định bổ sung về quy hoạch sử dụng đất, giá đất, thu hồi đất, bồi thường, hỗ trợ và tái định cư;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 2752/TTr-STC ngày 20 tháng 6 năm 2013 về việc sửa đổi, bổ sung giá bồi thường cây cao su tại quy định về giá bồi thường, hỗ trợ tài sản khi Nhà nước thu hồi đất áp dụng trên địa bàn tỉnh Đồng Nai ban hành kèm theo Quyết định số 12/2012/QĐ-UBND ngày 23/02/2012 của UBND tỉnh Đồng Nai,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung số thứ tự thứ 4, Phụ lục II quy định về giá bồi thường, hỗ trợ tài sản khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Đồng Nai ban hành kèm theo Quyết định số 12/2012/QĐ-UBND ngày 23/02/2012 của UBND tỉnh Đồng Nai như sau:

“4. Cây cao su:

4.1. Vườn ươm cao su:                                           7.000 đồng/m2

4.2. Vườn nhân giống cao su:                                         35.000 đồng/m2

4.3. Di dời stum cây cao su giống trồng trong bầu:   1.000 đồng/cây

4.4. Cây từ 01 đến 04 năm tuổi:                         140.000 đồng/cây

4.5. Cây từ 05 đến 10 năm tuổi:                         270.000 đồng/cây

4.6. Cây từ 11 đến 20 năm tuổi:                         360.000 đồng/cây

4.7. Cây từ 21 đến 25 năm tuổi:                         180.000 đồng/cây

4.8. Cây trên 25 năm tuổi:                                    90.000 đồng/cây

Đối với cây cao su giống: Mật độ tối đa stum trồng trong bầu là 12.000 cây/ha, mật độ tối thiểu đối với vườn ươm cao su là 07 cây/m2, đối với vườn nhân giống là 02 cây/m2.

Đối tượng được bồi thường cây cao su nói trên được thu hồi giá trị thanh lý cây cao su”.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành, thay thế giá cây cao su tại số thứ tự thứ 4, Phụ lục II Bảng giá bồi thường, hỗ trợ cây lâu năm (cây phân tán) quy định về giá bồi thường, hỗ trợ tài sản khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Đồng Nai ban hành kèm theo Quyết định số 12/2012/QĐ-UBND ngày 23/02/2012 của UBND tỉnh Đồng Nai, các nội dung khác không bị sửa đổi của Quyết định số 12/2012/QĐ-UBND ngày 23/02/2012 của UBND tỉnh Đồng Nai vẫn giữ nguyên giá trị thi hành.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Xây dựng, Kho bạc Nhà nước tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã Long Khánh, thành phố Biên Hòa; Thủ trưởng các đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

本文件的原始文件正在更新中,请先查看全文,稍后再来查看。

下载

本文件的原始文件正在更新中,请先查看全文,稍后再来查看。

关系图

↑ 依据及影响本文件的文件
被其替代 1
57/2013/QĐ-UBND
Quyết định số 57/2013/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung số thứ tự thứ 4, Phụ lục II quy định về giá bồi thường, hỗ trợ tài sản khi Nhà nước thu hồi đất áp dụng trên địa bàn tỉnh Đồng Nai ban hành kèm theo Quyết định số 12/2012/QĐ-UBND ngày 23/02/2012 của UBND tỉnh Đồng Nai
已失效
↓ 受本文件影响的文件
修订补充 1

点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。