Quyết định này quy định giá thu một số dịch vụ điều trị nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng thuốc thay thế tại các cơ sở điều trị của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Bình Thuận, áp dụng cho các cơ sở y tế công lập.
적용 범위
Các cơ sở điều trị của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Bình Thuận
핵심 사항
- Các cơ sở điều trị có trách nhiệm niêm yết bảng giá thu và thực hiện theo đúng quy định (Điều 2)
- Mức thu từ dịch vụ điều trị nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng thuốc thay thế được để lại toàn bộ cho đơn vị sử dụng (Điều 2.2)
- Các cơ sở y tế công lập quản lý, sử dụng nguồn thu theo quy định pháp luật hiện hành (Điều 2.3)
- Quyết định có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành (Điều 3)
- Bảng giá cụ thể gồm 5 dịch vụ: khám, cấp phát thuốc tại cơ sở điều trị và cấp phát thuốc tại cơ sở cấp phát thuốc (Phụ lục kèm theo Quyết định)
🌐 이 문서의 사회적 영향
- Tác động tích cực là việc đảm bảo quyền lợi cho người bệnh khi được điều trị nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng thuốc thay thế, đồng thời giúp cơ sở y tế công lập quản lý nguồn thu một cách hiệu quả (lợi ích)
- Tác động tiêu cực có thể là gánh nặng về chi phí đối với người bệnh nếu mức giá không phù hợp (chi phí)
❓ 자주 묻는 질문
Các cơ sở điều trị cần làm gì?
Các cơ sở điều trị phải niêm yết công khai bảng giá thu và tổ chức thu theo đúng quy định (Điều 2.1).
Mức thu từ dịch vụ điều trị nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng thuốc thay thế là bao nhiêu?
Mức thu cụ thể như sau: Khám ban đầu 15.000 VNĐ/lần, khám khởi liều điều trị 13.000 VNĐ/lần, khám định kỳ 6.000 VNĐ/lần (Điều 2.1 và Bảng giá kèm theo).
Cơ sở y tế công lập quản lý nguồn thu như thế nào?
Nguồn thu từ dịch vụ điều trị nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng thuốc thay thế được để lại toàn bộ cho đơn vị sử dụng và quản lý theo quy định pháp luật hiện hành về cơ chế tài chính đối với đơn vị sự nghiệp y tế công lập (Điều 2.3).
Quyết định này có hiệu lực từ khi nào?
Quyết định có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành (Điều 3).
Các cơ sở điều trị cần niêm yết bảng giá thu ở đâu?
Các cơ sở điều trị phải niêm yết công khai bảng giá thu tại nơi dễ nhìn thấy của cơ sở (Điều 2.1).
전문
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH THUẬN
Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Luật Giá số 11/2012/QH13 ngày 20/6/2012 của Quốc hội;
Căn cứ Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14/11/2013 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá;
Căn cứ Thông tư số 35/2014/TT-BYT của Bộ Y tế ngày 13/11/2014 về việc Quy định định mức kinh tế kỹ thuật làm cơ sở xây dựng giá dịch vụ điều trị nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng thuốc thay thế;
Căn cứ Thông tư liên tịch số 38/2014/TTLT-BYT-BTC của Bộ Y tế và Bộ Tài Chính ngày 14/11/2014 về việc Ban hành mức tối đa khung giá một số dịch vụ điều trị nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng thuốc thay thế;
Thực hiện Công văn số 1585/HĐND-KTXH ngày 22/10/2015 của Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh;
Theo đề nghị của Liên Sở Y tế, Tài chính,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này giá thu một số dịch vụ điều trị nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng thuốc thay thế tại các cơ sở điều trị của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Bình Thuận, gồm 5 dịch vụ (có phụ lục kèm theo).
Điều 2.
1. Các cơ sở điều trị của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Bình Thuận có trách nhiệm niêm yết công khai bảng giá thu các dịch vụ điều trị nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng thuốc thay thế và tổ chức thu theo đúng quy định.
2. Khoản thu từ dịch vụ điều trị nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng thuốc thay thế quy định tại Điều 2 Thông tư liên tịch số 38/2014/TTLT-BYT-BTC ngày 14/11/2014 của Bộ Y tế, Bộ Tài chính được để lại toàn bộ cho đơn vị sử dụng.
3. Việc quản lý, sử dụng nguồn thu từ dịch vụ thực hiện theo quy định pháp luật hiện hành về cơ chế hoạt động, cơ chế tài chính đối với đơn vị sự nghiệp y tế công lập.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Y tế, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố, thủ trưởng các cơ quan liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
BẢNG GIÁ THU
MỘT SỐ DỊCH VỤ ĐIỀU TRỊ NGHIỆN CÁC CHẤT DẠNG THUỐC PHIỆN BẰNG THUỐC THAY THẾ
TẠI CÁC CƠ SỞ ĐIỀU TRỊ CỦA NHÀ NƯỚC
(Ban hành kèm theo Quyết định số 57/2015/QĐ-UBND ngày 29 tháng 10 năm 2015 của UBND tỉnh Bình Thuận)
|
Stt |
Tên dịch vụ |
Đơn vị tính |
Mức thu (VNĐ) |
Ghi chú |
|
I |
Khám (không bao gồm xét nghiệm và thuốc ) |
|
||
|
1 |
Khám ban đầu |
Lần khám/người |
15.000 |
(Chỉ 01lần/người/quá trình điều trị) |
|
2 |
Khám khởi liều điều trị |
Lần khám/người |
13.000 |
(Chỉ 01lần/người/quá trình điều trị) |
|
3 |
Khám định kỳ |
Lần khám/người |
6.000 |
(01lần/tháng hoặc khám theo yêu cầu) |
|
II |
Cấp phát thuốc (không bao gồm thuốc) |
|||
|
4 |
Tại cơ sở điều trị thay thế |
Lần uống/người/ngày |
5.000 |
|
|
5 |
Tại cơ sở cấp phát thuốc điều trị thay thế |
Lần uống/người/ngày |
4.000 |
|
원본 문서(PDF)
관계도
문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.