Nghị quyết số 57/2021/NQ-HĐND quy định số lượng và một số chế độ, chính sách đối với lực lượng Công an xã bán chuyên trách trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh

Nghị quyết này quy định mức thu, đối tượng nộp lệ phí đăng ký cư trú và gia hạn tạm trú trên địa bàn thành phố Đà Nẵng. Mức phí được áp dụng cho các phường và xã khác nhau, miễn phí cho một số đối tượng cụ thể.

文号57/2021/NQ-HĐND
文件类型决议
发布机关Quảng Ninh
签署人Nguyễn Xuân Ký — Chủ tịch
更新09/07/2026
领域Chưa Phân Loại
发布日期09/12/2021
生效日期19/12/2021
失效日期20/07/2024
状态已失效
✦ 智能摘要

Nghị quyết này quy định mức thu, đối tượng nộp lệ phí đăng ký cư trú và gia hạn tạm trú trên địa bàn thành phố Đà Nẵng. Mức phí được áp dụng cho các phường và xã khác nhau, miễn phí cho một số đối tượng cụ thể.

适用范围

Công dân đề nghị thực hiện thủ tục hành chính về đăng ký thường trú, đăng ký tạm trú và gia hạn tạm trú trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.

要点

  • nộp lệ phí: Công dân đăng ký thường trú, đăng ký tạm trú và gia hạn tạm trú theo quy định của pháp luật về cư trú.
  • Mức thu lệ phí: Đăng ký thường trú 13.000 đồng/phường, 7.000 đồng/xã; Đăng ký tạm trú 13.000 đồng/phường, 7.000 đồng/xã; Gia hạn tạm trú 7.000 đồng/phường, 3.000 đồng/xã.
  • miễn thu lệ phí: Bố, mẹ, vợ, chồng, con dưới 18 tuổi của liệt sỹ, thương binh; Anh hùng Lực lượng vũ trang nhân dân, hộ nghèo theo chuẩn của thành phố và người khuyết tật.
  • Cơ quan thu lệ phí: Công an phường, xã.
  • Chế độ quản lý và sử dụng lệ phí: Thu nộp theo quy định của Luật Quản lý thuế; Luật Phí và lệ phí. Cơ quan thu nộp toàn bộ tiền lệ phí vào ngân sách nhà nước.

🌐 本文件的社会影响

  • Tác động tích cực: Giảm gánh nặng về kinh tế cho một số đối tượng được miễn lệ phí.
  • Tác động tiêu cực: Tăng chi phí hành chính cho người dân khi đăng ký cư trú và gia hạn tạm trú.

❓ 常见问题

Đối tượng nào phải nộp lệ phí đăng ký cư trú?

Công dân đề nghị thực hiện các thủ tục hành chính: Đăng ký thường trú, đăng ký tạm trú và gia hạn tạm trú theo quy định của pháp luật về cư trú.

Mức thu lệ phí là bao nhiêu?

Đăng ký thường trú 13.000 đồng/phường, 7.000 đồng/xã; Đăng ký tạm trú 13.000 đồng/phường, 7.000 đồng/xã; Gia hạn tạm trú 7.000 đồng/phường, 3.000 đồng/xã.

Đối tượng nào được miễn lệ phí?

Bố, mẹ, vợ, chồng, con dưới 18 tuổi của liệt sỹ, thương binh; Anh hùng Lực lượng vũ trang nhân dân, hộ nghèo theo chuẩn của thành phố và người khuyết tật.

Cơ quan nào thu lệ phí?

Công an phường, xã.

Lệ phí thu được sẽ được sử dụng như thế nào?

Cơ quan thu lệ phí nộp toàn bộ tiền lệ phí vào ngân sách nhà nước.

全文

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG

____________________

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

____________________

Số: 57/2021/NQ-HĐND

Đà Nẵng, ngày 17 tháng 12 năm 2021

 

NGHỊ QUYẾT

Quy định mức thu, đối tượng thu, nộp, chế độ quản lý và sử dụng lệ phí đăng ký cư trú trên địa bàn thành phố Đà Nẵng

__________________________________

 

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
KHÓA X, NHIỆM KỲ 2021-2026, KỲ HỌP THỨ 4

 

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;

Căn cứ Luật Phí và lệ phí ngày 25 tháng 11 năm 2015;

Căn cứ Luật Cư trú ngày 13 tháng 11 năm 2020;

Căn cứ Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày 29 tháng 11 năm 2019 của Bộ Tài chính về việc hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;

Xét Tờ trình số 176/TTr-UBND ngày 12 tháng 11 năm 2021 của Ủy ban nhân dân thành phố về việc ban hành Nghị quyết quy định mức thu, đối tượng thu, nộp, chế độ quản lý và sử dụng lệ phí đăng ký cư trú trên địa bàn thành phố Đà Nẵng; Báo cáo thẩm tra số 114/BC-HĐND ngày 14 tháng 12 năm 2021 của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân thành phố và ý kiến thảo luận của các vị đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố tại kỳ họp.

 

QUYẾT NGHỊ:

 

Điều 1. Quy định mức thu, đối tượng thu, nộp, chế độ quản lý và sử dụng lệ phí đăng ký cư trú trên địa bàn thành phố Đà Nẵng như sau:

1. Đối tượng nộp lệ phí

Đối tượng nộp lệ phí đăng ký cư trú là công dân đề nghị thực hiện các thủ tục hành chính: Đăng ký thường trú, đăng ký tạm trú và gia hạn tạm trú theo quy định của pháp luật về cư trú.

2. Đối tượng miễn thu lệ phí

a) Đăng ký cư trú cho các đối tượng là bố, mẹ, vợ, chồng, con dưới 18 tuổi của liệt sỹ; thương binh, con dưới 18 tuổi của thương binh; Anh hùng Lực lượng vũ trang nhân dân, con dưới 18 tuổi của Anh hùng Lực lượng vũ trang nhân dân; Bà mẹ Việt Nam anh hùng.

b) Đăng ký cư trú cho các đối tượng là hộ gia đình thuộc diện hộ nghèo theo chuẩn của thành phố và người khuyết tật.

c) Trường hợp đăng ký cư trú theo quy định của pháp luật về cư trú do di dời, giải toả, thay đổi địa giới hành chính, tên đường phố, số nhà theo chủ trương của Nhà nước.

3. Mức thu lệ phí

STT

Nội dung thu

Đơn vị tính

Cơ quan thu

Phường

1

Đăng ký thường trú cho cả hộ hoặc một người

Đồng/01 lần đăng ký

13.000

7.000

2

Đăng ký tạm trú cho cả hộ hoặc một người

Đồng/01 lần đăng ký

13.000

7.000

3

Gia hạn tạm trú

Đồng/01 lần đăng ký

7.000

3.000

4. Cơ quan thu: Công an phường, xã.

5. Quản lý và sử dụng lệ phí thu được

- Thu, nộp lệ phí: Thực hiện theo quy định của Luật Quản lý thuế; Luật Phí và lệ phí và các văn bản chi tiết, hướng dẫn thi hành.

- Chế độ quản lý và sử dụng lệ phí thu được: Cơ quan thu lệ phí thực hiện nộp toàn bộ tiền lệ phí thu được vào ngân sách nhà nước.

Điều 2. Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 55/2016/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân thành phố quy định mức thu, đối tượng thu, nộp, chế độ quản lý và sử dụng lệ phí đăng ký cư trú, lệ phí cấp chứng minh nhân dân trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.

Điều 3. Tổ chức thực hiện

1. Ủy ban nhân dân thành phố triển khai thực hiện Nghị quyết này.

2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban, các Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân thành phố Đà Nẵng khóa X, nhiệm kỳ 2021-2026, Kỳ họp thứ 4 thông qua ngày 17 tháng 12 năm 2021 và có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022./.

 

 Nơi nhận:
- UBTVQH, Chính phủ; VP Chủ tịch nước;
- Vụ pháp chế các Bộ: Công an, Tài chính;

- Ban Thường vụ Thành uỷ;
- Các cơ quan tham mưu, giúp việc Thành ủy;
- Đoàn ĐBQH; đại biểu HĐND thành phố;
- UBND, UBMTTQVN thành phố;
- Các sở, ngành, đoàn thể thành phố;
- Bộ Chỉ huy Quân sự thành phố;
- Ban Chỉ huy Quân sự quận, huyện;
- Văn phòng Đoàn ĐBQH và HĐND thành phố;
- Văn phòng UBND thành phố;
- Các quận ủy, huyện uỷ; HĐND huyện;
- UBND, UBMTTQVN các quận, huyện;
- HĐND xã; UBND phường, xã;
- Báo Đà Nẵng, Đài PT-TH Đà Nẵng,
 Trung tâm THVN (VTV8), Cổng TTĐT TP;
- Lưu: VT, CTHĐ.

CHỦ TỊCH




Lương Nguyễn Minh Triết

 

原始文件(PDF)

在新标签页打开PDF ↗

关系图

57/2021/NQ-HĐND
Nghị quyết số 57/2021/NQ-HĐND quy định số lượng và một số chế độ, chính sách đối với lực lượng Công an xã bán chuyên trách trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh
已失效
↓ 受本文件影响的文件
废止 1

点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。