Quyết định số 57/2021/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Giang sửa đổi quy định về số lượng cán bộ, công chức cấp xã. Quyết định này áp dụng cho các huyện, thành phố trong tỉnh và có hiệu lực từ ngày 10 tháng 1 năm 2022.
적용 범위
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan.
핵심 사항
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố → được giải quyết chế độ chính sách cho cán bộ, công chức cấp xã bị dôi dư theo quy định tại khoản 1, khoản 2 và khoản 3 Điều 14 Thông tư số 13/2019/TT-BNV.
- Thời gian hoàn thành → chậm nhất ngày 31 tháng 12 năm 2022.
🌐 이 문서의 사회적 영향
- Tác động tích cực: Giảm bớt tình trạng dôi dư trong đội ngũ cán bộ, công chức cấp xã, nâng cao hiệu quả quản lý hành chính.
- Tác động tiêu cực: Có thể gây khó khăn cho quá trình sắp xếp lại số lượng cán bộ, công chức.
❓ 자주 묻는 질문
Quyết định này áp dụng cho đối tượng nào?
Quyết định này áp dụng cho Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan trong tỉnh Hà Giang.
Cán bộ, công chức bị dôi dư được giải quyết như thế nào?
Cán bộ, công chức cấp xã bị dôi dư do thực hiện việc sắp xếp theo số lượng quy định tại Quyết định này sẽ được giải quyết chế độ chính sách theo quy định tại khoản 1, khoản 2 và khoản 3 Điều 14 Thông tư số 13/2019/TT-BNV.
Thời gian hoàn thành việc sắp xếp cán bộ, công chức là bao lâu?
Thời gian hoàn thành việc sắp xếp cán bộ, công chức cấp xã là chậm nhất ngày 31 tháng 12 năm 2022.
Quyết định này có hiệu lực từ khi nào?
Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 10 tháng 1 năm 2022.
Có bao nhiêu cơ quan, tổ chức nhận Quyết định này?
Quyết định này được gửi đến các cơ quan như Bộ Nội vụ, Cục kiểm tra văn bản QPPL - Bộ Tư pháp, Thường trực Tỉnh ủy, Thường trực HĐND tỉnh, Đoàn đại biểu Quốc hội tỉnh Hà Giang khóa XV và một số tổ chức khác.
전문
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 57/2021/QĐ-UBND | Hà Giang, ngày 31 tháng 12 năm 2021 |
QUYẾT ĐỊNH
Sửa đổi khoản 2 Điều 3 Quyết định số 32/2020/QĐ-UBND ngày 25 tháng 11 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Giang
__________________
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HÀ GIANG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Nghị định số 92/2009/NĐ-CP ngày 22 tháng 10 năm 2009 của Chính phủ về chức danh, số lượng, một số chế độ đối với cán bộ, công chức ở xã, phường, thị trấn và những người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã;
Căn cứ Nghị định số 34/2019/NĐ-CP ngày 24 tháng 4 năm 2019 của Chính phủ về việc sửa đổi bổ sung một số quy định về cán bộ, công chức cấp xã và người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã, ở thôn, tổ dân phố;
Căn cứ Thông tư số 13/2019/TT-BNV ngày 06 tháng 11 năm 2019 của Bộ Nội vụ hướng dẫn một số quy định về cán bộ, công chức cấp xã và người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã, ở thôn, tổ dân phố;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Sửa đổi khoản 2 Điều 3 Quyết định số 32/2020/QĐ-UBND ngày 25 tháng 11 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định số lượng cán bộ, công chức xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Hà Giang, như sau:
“2. Đối với những trường hợp cán bộ, công chức cấp xã bị dôi dư do thực hiện việc sắp xếp theo số lượng quy định tại Quyết định này, được giải quyết chế độ chính sách theo quy định tại khoản 1, khoản 2 và khoản 3 Điều 14 Thông tư số 13/2019/TT-BNV ngày 06 tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ. Thời gian hoàn thành chậm nhất ngày 31 tháng 12 năm 2022, Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố phải đảm bảo số lượng cán bộ, công chức cấp xã theo đúng quy định.”
Điều 2. Điều khoản thi hành
1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 10 tháng 01 năm 2022.
2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
| Nơi nhận: | TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
원본 문서(PDF)
관계도
문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.