Quyết định số 57/2023/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Long An quy định khung số lượng và tiêu chuẩn cán bộ, công chức ở xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 02/01/2024 và thay thế các quyết định trước đó.
适用范围
Cán bộ, công chức ở xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Long An
要点
- Cán bộ, công chức ở xã, phường, thị trấn được quy định khung số lượng và tiêu chuẩn cụ thể.
- Quyết định này có hiệu lực từ ngày 02/01/2024.
- Quyết định thay thế Quyết định số 30/2020/QĐ-UBND và Quyết định số 32/2021/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Long An.
- Sở Nội vụ chịu trách nhiệm hướng dẫn triển khai thực hiện và kiểm tra, đôn đốc việc thực hiện quyết định này.
🌐 本文件的社会影响
- Cán bộ, công chức sẽ phải tuân thủ theo tiêu chuẩn mới được quy định trong Quyết định này, có thể ảnh hưởng đến số lượng và chất lượng đội ngũ cán bộ, công chức ở xã, phường, thị trấn.
❓ 常见问题
Quyết định này áp dụng cho ai?
Quyết định này áp dụng cho cán bộ, công chức ở xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Long An.
Quyết định có hiệu lực từ khi nào?
Quyết định có hiệu lực từ ngày 02/01/2024.
Quyết định này thay thế quyết định nào trước đây?
Quyết định này thay thế Quyết định số 30/2020/QĐ-UBND và Quyết định số 32/2021/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Long An.
Sở Nội vụ có trách nhiệm gì?
Sở Nội vụ chịu trách nhiệm hướng dẫn triển khai thực hiện và kiểm tra, đôn đốc việc thực hiện quyết định này.
Quyết định này có quy định về số lượng cụ thể không?
Quyết định này quy định khung số lượng và tiêu chuẩn cán bộ, công chức ở xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Long An.
全文
TỈNH LONG AN
QUYẾT ĐỊNH
Ban hành Quy định khung số lượng, tiêu chuẩn đối với
cán bộ, công chức ở xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Long An
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LONG AN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Luật Cán bộ, công chức ngày 13/11/2008;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Cán bộ, công chức và Luật Viên chức ngày 25/11/2019;
Căn cứ Luật Hộ tịch ngày 20/11/2014;
Căn cứ Luật Kế toán ngày 20/11/2015;
Căn cứ Luật Dân quân tự vệ ngày 22/11/2019;
Căn cứ Nghị định 08/2016/NĐ-CP ngày 25/01/2016 quy định số lượng Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân và quy trình, thủ tục bầu, từ chức, miễn nhiệm, bãi nhiệm, điều động, cách chức thành viên Ủy viên Ủy ban nhân dân;
Căn cứ Nghị định số 69/2020/NĐ-CP ngày 24/6/2020 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 08/2016/NĐ-CP ngày 25/01/2016 của Chính phủ quy định số lượng Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân và quy trình, thủ tục bầu, từ chức, miễn nhiệm, bãi nhiệm, điều động, cách chức thành viên Ủy viên Ủy ban nhân dân;
Căn cứ Nghị định số 33/2023/NĐ-CP ngày 10/6/2023 của Chính phủ quy định về cán bộ, công chức cấp xã và người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã, ở thôn, tổ dân phố;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ tại Tờ trình số 4356/TTr-SNV ngày 20/12/2023.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định khung số lượng, tiêu chuẩn đối với cán bộ, công chức ở xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Long An.
Điều 2. Giao Sở Nội vụ chủ trì phối hợp với các cơ quan có liên quan tổ chức hướng dẫn triển khai thực hiện và kiểm tra, đôn đốc việc thực hiện Quyết định này.
Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 02/01/2024.
Quyết định này thay thế Quyết định số 30/2020/QĐ-UBND ngày 04/8/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định số lượng, một số chế độ chính sách đối với cán bộ, công chức ở xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Long An và Quyết định số 32/2021/QĐ-UBND ngày 20/9/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc sửa đổi, bổ sung khoản 2, Điều 3 Quyết định số 30/2020/QĐ-UBND; bãi bỏ Chương II Quy định về phân cấp quản lý công chức cấp xã trên địa bàn tỉnh Long An ban hành kèm theo Quyết định số 38/2020/QĐ-UBND ngày 27/8/2020 của UBND tỉnh.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các Sở, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các cơ quan, đơn vị có liên quan thi hành quyết định này./.
CHỦ TỊCH
原始文件(PDF)
关系图
点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。