Quyết định số 57/2024/QĐ-UBND quy định đơn giá trồng rừng thay thế khi chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác trên địa bàn tỉnh Tây Ninh

Quyết định số 57/2024/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh quy định đơn giá trồng rừng thay thế khi chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác trên địa bàn tỉnh. Đơn giá này áp dụng cho các cơ quan, tổ chức, chủ dự án và hộ gia đình, cá nhân có liên quan.

Document No.57/2024/QĐ-UBND
Document typeDecision
Issuing authorityTây Ninh
Signed byTrần Văn Chiến — Phó Chủ tịch
Updated10/07/2026
SectorNông Nghiệp Và Phát Triển Nông Thôn
FieldChưa Phân Loại
Issued date24/10/2024
Effective date04/11/2024
Expiry date
StatusIn effect
✦ Smart summary

Quyết định số 57/2024/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh quy định đơn giá trồng rừng thay thế khi chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác trên địa bàn tỉnh. Đơn giá này áp dụng cho các cơ quan, tổ chức, chủ dự án và hộ gia đình, cá nhân có liên quan.

Scope of application

Cơ quan, tổ chức, chủ dự án thực hiện nộp tiền trồng rừng thay thế; hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư có hoạt động liên quan đến việc trồng rừng thay thế khi chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác.

Key points

  • Cơ quan, tổ chức, chủ dự án → phải nộp tiền trồng rừng thay thế theo đơn giá 90.000.000 đồng/ha (Điều 3)
  • Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn → chủ trì điều chỉnh đơn giá khi có biến động lớn về chi phí (Điều 2)
  • Chủ dự án đã nộp tiền trước → phải tiếp tục theo đơn giá mới (Điều 4a)
  • Kinh phí trồng rừng thay thế đã nộp vào quỹ → xem xét xử lý (Điều 4b)
  • Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn → chủ trì triển khai, hướng dẫn, kiểm tra thực hiện quyết định này (Điều 5)

🌐 Social impact of this document

  • Tích cực: Đảm bảo tính công bằng trong việc nộp tiền trồng rừng thay thế.
  • Tiêu cực: Có thể tăng chi phí cho chủ dự án và hộ gia đình, cá nhân khi thực hiện chuyển mục đích sử dụng rừng.

❓ Frequently asked questions

Đơn giá trồng rừng thay thế là bao nhiêu?

Đơn giá trồng 1 ha rừng thay thế là 90.000.000 đồng (Điều 3).

Khi nào quyết định này có hiệu lực?

Quyết định này có hiệu lực từ ngày 4 tháng 11 năm 2024 (Điều 4).

Nếu đã nộp tiền trồng rừng thay thế trước khi quyết định này có hiệu lực, phải làm gì?

Chủ dự án đã nộp tiền nhưng chưa nộp đủ theo đơn giá mới thì phải tiếp tục nộp theo đơn giá được quy định tại Quyết định này (Điều 4a).

Có điều chỉnh đơn giá trồng rừng thay thế khi nào không?

Trong trường hợp có sự biến động tăng hoặc giảm trên 20% so với giá hiện hành liên tục trong thời gian sáu tháng trở lên về chi phí nhân công, chi phí vật tư, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sẽ đề xuất điều chỉnh đơn giá (Điều 2).

Kinh phí trồng rừng thay thế đã nộp vào quỹ được xử lý như thế nào?

Giao Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn rà soát, tổng hợp, chủ trì phối hợp với các sở, ngành xem xét, tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh xử lý (Điều 4b).

Full text

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH TÂY NINH

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 57/2024/QĐ-UBND
Tây Ninh, ngày 24 tháng 10 năm 2024

QUYẾT ĐỊNH

Quy định đơn giá trồng rừng thay thế khi chuyển mục đích 
sử dụng rừng sang mục đích khác trên địa bàn tỉnh Tây Ninh

_______________

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TÂY NINH 

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Lâm nghiệp ngày 15 tháng 11 năm 2017;

Căn cứ Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp;

Căn cứ Nghị định số 27/2024/NĐ-CP ngày 06 tháng 3 năm 2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp;

Căn cứ Nghị định số 91/2024/NĐ-CP ngày 18 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp;

Căn cứ Thông tư số 29/2018/TT-BNNPTNT ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về các biện pháp lâm sinh;

Căn cứ Thông tư số 15/2019/TT-BNNPTNT ngày 30 tháng 10 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn một số nội dung quản lý đầu tư công trình lâm sinh;

Căn cứ Thông tư số 17/2022/TT-BNNPTNT ngày 27 tháng 10 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 29/2018/TT-BNNPTNT ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về các biện pháp lâm sinh;

Căn cứ Thông tư số 25/2022/TT-BNNPTNT ngày 30 tháng 12 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về trồng rừng thay thế khi chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác;

Căn cứ Thông tư số 21/2023/TT-BNNPTNT ngày 15 tháng 12 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định một số định mức kinh tế - kỹ thuật về Lâm nghiệp;

Căn cứ Thông tư số 22/2023/TT-BNNPTNT ngày 15 tháng 12 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư trong lĩnh vực lâm nghiệp;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Tờ trình số 3962/TTr-SNN ngày 21 tháng 10 năm 2024. 

QUYẾT ĐỊNH: 

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng

1. Phạm vi điều chỉnh

Quyết định này quy định đơn giá trồng rừng thay thế khi chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác trên địa bàn tỉnh.

2. Đối tượng áp dụng

Cơ quan, tổ chức, chủ dự án thực hiện nộp tiền trồng rừng thay thế, hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư có hoạt động liên quan đến việc trồng rừng thay thế khi chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác.

Điều 2. Nguyên tắc áp dụng và điều chỉnh đơn giá trồng rừng thay thế

1. Đơn giá trồng rừng thay thế khi chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác là cơ sở để xác định số tiền của chủ dự án phải nộp vào Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng tỉnh (trong trường hợp chủ dự án có chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác mà không tự tổ chức trồng rừng thay thế).

2. Trong trường hợp có sự biến động tăng hoặc giảm trên 20% so với giá hiện hành liên tục trong thời gian sáu (06) tháng trở lên về chi phí nhân công, chi phí vật tư, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính và các sở, ngành có liên quan tham mưu, đề xuất Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, điều chỉnh đơn giá trồng rừng thay thế trên địa bàn tỉnh cho phù hợp.

Điều 3. Đơn giá trồng rừng thay thế khi chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác

1. Đơn giá trồng 01 ha rừng thay thế khi chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác theo tiêu chuẩn cây giống lâm nghiệp, mật độ và phương thức trồng tại Phụ lục II ban hành kèm theo Quyết định này là 90.000.000 đồng (chi tiết tại Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định này).

2. Tiêu chuẩn cây giống lâm nghiệp và mật độ, phương thức trồng rừng thay thế tại Phụ lục II ban hành kèm theo Quyết định này được tính tối đa cho 01 ha rừng trồng dựa trên đơn giá cây giống, vật tư tại thời điểm xây dựng dự toán.

3. Mật độ và phương thức trồng cụ thể sẽ do đơn vị được giao làm chủ đầu tư lập thiết kế, dự toán cụ thể trên cơ sở đơn giá cây giống, vật tư tại thời điểm hiện hành, nhưng phải đảm bảo diện tích trồng rừng thay thế không thấp hơn diện tích rừng đã chuyển mục đích sử dụng.

Điều 4. Điều khoản thi hành

1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 04 tháng 11 năm 2024.

2. Điều khoản chuyển tiếp

a) Chủ dự án đã được Ủy ban nhân dân tỉnh chấp thuận nộp tiền trồng rừng thay thế nhưng chưa nộp tiền trước khi Quyết định này có hiệu lực thì phải nộp tiền theo đơn giá được quy định tại Quyết định này;

b) Đối với kinh phí trồng rừng thay thế mà chủ dự án đã nộp vào Quỹ bảo vệ và Phát triển rừng cấp tỉnh nhưng chưa có kế hoạch, nội dung chi, chưa sử dụng trước ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành, giao Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn rà soát, tổng hợp, chủ trì phối hợp với Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Tài chính xem xét, tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh xử lý.

Điều 5. Tổ chức thực hiện

1. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Sở Tài nguyên và Môi trường, Công Thương; Giám đốc Kho bạc Nhà nước; Giám đốc Quỹ bảo vệ và Phát triển rừng tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Thủ trưởng các sở, ngành, đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

2. Giao Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

a) Chủ trì, phối hợp với các sở, ban, ngành tỉnh, địa phương và cơ quan, đơn vị có liên quan tổ chức triển khai, hướng dẫn, kiểm tra thực hiện Quyết định này;

b) Tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh giao nhiệm vụ chủ đầu tư trồng rừng thay thế trên địa bàn tỉnh.

3. Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố trên địa bàn tỉnh phối hợp với Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tổ chức triển khai, kiểm tra việc thực hiện công tác trồng rừng thay thế trên địa bàn./.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
(Đã ký)
Trần Văn Chiến

Original document (PDF)

Open PDF in a new tab ↗

Relations map

↑ Basis & documents that affect this document
Based on 12
156/2018/NĐ-CP Nghị định số 156/2018/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp. In effect 21/2023/TT-BNNPTNT Thông tư số 21/2023/TT-BNNPTNT Quy định một số định mức kinh tế - kỹ thuật về Lâm nghiệp In effect 25/2022/TT-BNNPTNT Thông tư số 25/2022/TT-BNNPTNT Quy định về trồng rừng thay thế khi chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác In effect 16/2017/QH14 Luật Lâm nghiệp số 16/2017/QH14 In effect 47/2019/QH14 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 47/2019/QH14 Expired 22/2023/TT-BNNPTNT Thông tư số 22/2023/TT-BNNPTNT Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư trong lĩnh vực lâm nghiệp In effect 15/2019/TT-BNNPTNT Thông tư số 15/2019/TT-BNNPTNT Hướng dẫn một số nội dung quản lý đầu tư công trình lâm sinh In effect 17/2022/TT-BNNPTNT Thông tư số 17/2022/TT-BNNPTNT Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 29/2018/TT-BNNPTNT ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Nông ngiệp và Phát triển nông thôn quy định về các biện pháp lâm sinh In effect 77/2015/QH13 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13 Expired 27/2024/NĐ-CP Nghị định số 27/2024/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp Expired 29/2018/TT-BNNPTNT Thông tư số 29/2018/TT-BNNPTNT Quy định về các biện pháp lâm sinh In effect 91/2024/NĐ-CP Nghị định số 91/2024/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp In effect
57/2024/QĐ-UBND
Quyết định số 57/2024/QĐ-UBND quy định đơn giá trồng rừng thay thế khi chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
In effect

Click a document to open. A red border = a relation that changes validity.