Quyết định số 58/2017/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 10/2017/QĐ-UBND ngày 01/3/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh

Document No.58/2017/QĐ-UBND
Document typeDecision
Issuing authorityGia Lai
Signed byPhan Cao Thắng — Phó Chủ tịch
Updated27/06/2026
SectorTài Chính
FieldChưa Phân Loại
Issued date13/10/2017
Effective date25/10/2017
Expiry date25/05/2026
StatusExpired
The summary for this document is being updated.

🌐 Social impact of this document

Updating.

❓ Frequently asked questions

Updating.

Full text

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BÌNH ĐỊNH

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 58/2017/QĐ-UBND
Bình Định, ngày 13 tháng 10 năm 2017

QUYẾT ĐỊNH

Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định ban hành kèm theo
Quyết định số 10/2017/QĐ-UBND ngày 01/3/2017 của UBND tỉnh

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH ĐỊNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22/6/2015;

Căn cứ Luật Quản lý sử dụng tài sản nhà nước ngày 03/6/2008;

Căn cứ Luật Thực hành tiết kiệm chống lãng phí ngày 26/11/2013;

Căn cứ Nghị định số 52/2009/NĐ-CP ngày 03/6/2009 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Quản lý sử dụng tài sản nhà nước;

Căn cứ Quyết định số 58/2015/QĐ-TTg ngày 17/11/2015 của Thủ tướng Chính phủ quy định tiêu chuẩn, định mức, chế độ quản lý sử dụng máy móc, thiết bị của cơ quan nhà nước, tổ chức, đơn vị sự nghiệp công lập;

Căn cứ Thông tư số 19/2016/TT-BTC ngày 01/02/2016 của Bộ Tài chính hướng dẫn một số nội dung của Quyết định số 58/2015/QĐ-TTg ngày 17/11/2015 của Thủ tướng Chính phủ quy định tiêu chuẩn, định mức, chế độ quản lý sử dụng máy móc, thiết bị của cơ quan nhà nước, tổ chức, đơn vị sự nghiệp công lập;

Căn cứ Quyết định số 10/2017/QĐ-UBND ngày 01/3/2017 của UBND tỉnh ban hành Quy định tiêu chuẩn, định mức máy móc, thiết bị chuyên dùng trang bị cho các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Bình Định;

Theo đề nghị của Sở Tài chính tại Tờ trình số 595/TTr-STC ngày 10/10/2017,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 10/2017/QĐ-UBND ngày 01/3/2017 của UBND tỉnh, cụ thể như sau:

1. Điều 1 tại Quyết định số 10/2017/QĐ-UBND ngày 01/3/2017 của UBND tỉnh được sửa đổi, bổ sung như sau:

"1. Ban hành quy định tiêu chuẩn, định mức máy móc, thiết bị chuyên dùng trang bị cho các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Bình Định (Chi tiết tại Phụ lục 1, Phụ lục 2 kèm theo Quyết định này).

2. Máy móc, thiết bị chuyên dùng (được quy định tại Điểm d Khoản 1 Điều 2, Khoản 4 Điều 3 và Điều 9 Quyết định số 58/2015/QĐ-TTg ngày 17/11/2015 của Thủ tướng Chính phủ) là máy móc, thiết bị có thời gian sử dụng từ 01 năm trở lên và có giá mua từ 10 triệu đồng trở lên; hoặc máy móc, thiết bị có giá mua từ 05 triệu đồng đến dưới 10 triệu đồng và có thời gian sử dụng trên 01 năm mà có cấu tạo đặc biệt theo yêu cầu chuyên môn, nghiệp vụ; hoặc không có cấu tạo đặc biệt theo yêu cầu chuyên môn, nghiệp vụ nhưng có tính năng để sử dụng phục vụ nhiệm vụ đặc thù của cơ quan, tổ chức, đơn vị.”

2. Bổ sung Danh mục máy móc, thiết bị tại Phụ lục 1 kèm theo Quyết định số 10/2017/QĐ-UBND ngày 01/3/2017 của UBND tỉnh:

Bổ sung danh mục máy móc, thiết bị tại Khoản F “Lĩnh vực Y tế”. (Chi tiết theo Phụ lục 1 đính kèm)

3. Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ Danh mục máy móc, thiết bị tại Phụ lục 2 kèm theo Quyết định số 10/2017/QĐ-UBND ngày 01/3/2017 của UBND tỉnh:

a. Bổ sung danh mục máy móc, thiết bị tại Khoản A “Lĩnh vực Tài nguyên và Môi trường”.

b. Sửa đổi danh mục máy móc, thiết bị tại Khoản C “Lĩnh vực Giao thông vận tải”.

c. Bổ sung danh mục máy móc, thiết bị tại Khoản G “Lĩnh vực Y tế”.

d. Bổ sung danh mục máy móc, thiết bị tại Khoản H “Ngành giáo dục-đào tạo”.

e. Bãi bỏ danh mục máy móc, thiết bị tại điểm III, Khoản I “UBND các huyện, thị xã, thành phố”.

g. Sửa đổi Khoản “H.Thiết bị văn phòng chuyên dùng” thành Khoản “K. Thiết bị văn phòng chuyên dùng”.

(Chi tiết theo Phụ lục 2 đính kèm)

Điều 2. Giao Sở Tài chính chủ trì hướng dẫn văn bản hợp nhất các quy định của UBND tỉnh quy định về tiêu chuẩn, định mức máy móc, thiết bị chuyên dùng trang bị cho các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Bình Định và tổ chức triển khai quy định này.

Điều 3.

1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 25 tháng 10 năm 2017.

2. Quyết định này điều chỉnh, bổ sung Quyết định số 10/2017/QĐ-UBND ngày 01/3/2017 của UBND tỉnh.

Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở, ban, ngành thuộc tỉnh, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH

Phan Cao Thắng

PHỤ LỤC 1

Bổ sung Danh mục tiêu chuẩn, định mức máy móc, thiết bị chuyên dùngcó giá mua từ 500 triệu đồng trở lên/ 01 đơn vị tài sản

(Ban hành kèm theo Quyết định số 58/2017/QĐ-UBNDngày 13/10/2017 của UBND tỉnh)

STT Tên máy móc, thiết bị ĐVT Số lượng tối đa Mức giá tối đa (triệu đồng) Ghi chú
F. LĨNH VỰC Y TẾ

II

Bệnh viện đa khoa hạng II: Bệnh viện đa khoa Khu vực Bồng Sơn, Bệnh viện đa khoa khu vực Phú Phong, Trung tâm y tế thành phố Quy Nhơn
99 Hệ thống phẫu thuật nọi soi TMH hệ thống 1 1.266
100 Máy siêu âm Doppler màu hệ thống 1 980
III Bệnh viện đa khoa hạng III: Trung tâm y tế thị xã An Nhơn, huyện Tuy Phước, Phù Cát, Phù Mỹ, Hoài Nhơn, Hoài Ân, An Lão, Vân Canh, Vĩnh Thạnh
63 Hệ thống đọc và xử lý hình ảnh X-quang kỹ thuật số (CR) hệ thống 1 500

PHỤ LỤC 2

Sửa đổi, bổ sung Danh mục tiêu chuẩn, định mức máy móc, thiết bịchuyên dùng có giá mua dưới 500 triệu đồng/ 01 đơn vị tài sản

(Ban hành kèm theo Quyết định số 58/2017/QĐ-UBNDngày 13/10/2017 của UBND tỉnh)

STT

Tên máy móc, thiết bị

ĐVT Số lượng tối đa Mức giá tối đa (triệu đồng) Ghi chú
A. LĨNH VỰC TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG (được bổ sung tại mục III của Phụ lục 2 của Quyết định số 10/2017/QĐ-UBND ngày 01/3/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh)
III Văn phòng đăng ký đất đai tỉnh
4 Máy photocopy Ao cái 1 200
5 Máy quét A3 cuộn cái 24 1.800
6 Máy đo đạc cái 12 1.800
7 Máy in màu Ao cái 1 150
8 Máy in A3 cái 24 720
C. LĨNH VỰC GIAO THÔNG VẬN TẢI (được sửa đổi tại Phụ lục 2 của Quyết định số 10/2017/QĐ-UBND ngày 01/3/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh)
I Sở Giao thông vận tải
1 Máy in GPLX vật liệu mới PET cái 4 1.400
2 Máy chủ dịch vụ web cái 2 300
3 Máy chủ ứng dụng dữ liệu cái 2 300
4 Các thiết bị máy móc phục vụ thu nhận hồ sơ đầu vào (máy ảnh, máy scaner...) cái 5 150
5 Xe mô tô chuyên dùng phục vụ ATGT xe 10 2.700
6 Cân xách tay kiểm tra tải trọng xe ô tô cái 5 1.400
7 Máy bộ đàm và thiết bị chuyển tiếp sóng cái 15 150
8 Thiết bị công nghệ thông tin có tích hợp Wifi, 3G, GPS. để ghi nhận chứng cứ thanh tra cái 5 25
9 Máy quay phim phục vụ công tác thanh tra cái 3 120
10 Máy chụp ảnh phục vụ công tác thanh tra cái 5 50
11 Trạm cân tải trọng xe lưu động
Cân xách tay kiểm tra tải trọng xe ô tô cái 2 560
Camera giám sát cái 3 90
II Ban Quản lý dự án giao thông tỉnh
1 Máy toàn đạc điện tử cái 2 300
STT Tên máy móc, thiết bị ĐVT Số lượng tối đa Mức giá tối đa (triệu đồng) Ghi chú
G. LĨNH VỰC Y TẾ (được bổ sung tại mục II, III của Phụ lục 2 của Quyết định số 10/2017/QĐ-UBND ngày 01/3/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh)
II Bệnh viện đa khoa hạng II: Bệnh viện đa khoa Khu vực Bồng Sơn, Bệnh viện đa khoa khu vực Phú Phong, Trung tâm y tế thành phố Quy Nhơn
104 Bộ dây Silicon cho máy thở, dùng nhiều lần bộ 10 78
105 Dao mổ điện cao tần cái 2 187,2
106 Dụng cụ lẻ bổ sung cho các bộ phẫu thuật nội soi cái 1 15
107 Kính vi phẫu có độ phóng đại 4,5 lần (kính lúp phẫu thuật) cái 1 47,8
108 Máy điện tim 3 kênh cái 3 117
109 Máy hút ẩm cái 1 8,5
110 Máy hút dịch dùng pin sạc cái 1 16,44
111 Máy khoan cưa xương cái 1 37,5
112 Máy nghe tim thai cái 4 47,6
113 Máy nha khoa máy 1 219,87
114 Micropipet bộ 2 49,2
115 Monitoring sản khoa máy 1 126,5
116 Monitoring theo dõi bệnh nhân 5 thông số máy 1 137
117 Thiết bị quang trị liệu dùng điều trị trẻ sơ sinh vàng da, bóng dài 0,6m cái 1 36,8
118 Thiết bị quang trị liệu dùng điều trị trẻ sơ sinh vàng da, bóng led xanh dương cái 1 64,26
III Bệnh viện đa khoa hạng III: Trung tâm y tế thị xã An Nhơn, huyện Tuy Phước, Phù Cát, Phù Mỹ, Hoài Nhơn, Hoài Ân, An Lão, Vân Canh, Vĩnh Thạnh
92 Bếp sắt thuốc 12 cửa cái 1 30
93 Điện tim 3 cần cái 2 80
94 Máy đo độ Oxy bão hòa cái 2 45,6
95 Máy phân tích nước tiểu bán tự động 10 thông số cái 1 38,5
96 Máy truyền dịch cái 1 44
97 Tủ sấy tiệt trùng 74 lít cái 1 42,79
98 Xe đạp tập cho bệnh nhân cái 1 23,143
99 Xe đẩy bệnh nhân nằm cái 6 36
STT Tên máy móc, thiết bị ĐVT Số lượng tối đa Mức giá tối đa (triệu đồng) Ghi chú
H. NGÀNH GIÁO DỤC-ĐÀO TẠO (được bổ sung tại Phụ lục 2 của Quyết định số 10/2017/QĐ-UBND ngày 01/3/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh)
I Áp dụng cho Văn phòng Sở Giáo dục và Đào tạo
3 Máy in A3 cái 2 54
4 Máy scan dùng để quét phiếu trả lời chấm trắc nghiệm và scan văn bản cái 2 88,2
II Áp dụng cho các trường THPT, Chuyên biệt Hy Vọng và các trường Phổ thông dân tộc nội trú thuộc Sở Giáo dục và Đào tạo
5 Thiết bị phục vụ công tác quản lý và phục vụ chung toàn trường
5.1 Màn hình tương tác (Smart All In one), có tích hợp Camera, hỗ trợ công cụ vẽ, office, ứng dụng điều hành (kích thước màn hình tối đa 65 inch) cái 2 330
5.2 Máy in A3 cái 1 27
5.3 Máy scan dùng để quét phiếu trả lời chấm trắc nghiệm và scan văn bản cái 1 44,1
5.4 Camera HD (quan sát, bảo vệ nhà trường) cái 6 51,0
5.5 Đầu ghi Camera (ghi dữ liệu) cái 1 15,5
5.6 Hệ thống âm thanh dùng chung phục vụ sinh hoạt chào cờ, hoạt động ngoài giờ, kỹ năng sống, thể dục thể thao và an ninh quốc phòng hệ thống 1 110,2
Chi tiết thiết bị:
- Amply cái 1 6,6
- Mixer Soundcraft cái 1 9,5
- Equalizer cái 1 6,6
- Power bộ 2 24
- Loa full đơn cặp 1 26,2
- Loa sub đơn cái 1 19
- Loa phóng thanh cái 2 giá mua dưới 5 triệu đồng/1 tài sản, theo giá thực tế
- Crossover cái 1
- Micro không dây bộ 1
- Dây loa 300 tim cuộn 1
- Dây jack kết nối máy cuộn 1
STT Tên máy móc, thiết bị ĐVT Số lượng tối đa Mức giá tối đa (triệu đồng) Ghi chú
- Kệ máy cái 1
6 Thiết bị dạy học tối thiểu cho từng lớp học
Ti vi 65 inch (khi không trang bị màn chiếu, máy chiếu) cái 1 29,5
7 Thiết bị phòng học bộ môn
7.1 Thiết bị bàn, ghế, tủ phòng bộ môn Vật lý (định mức tối đa 1 phòng/trường)
7.1.1 Bàn thí nghiệm giáo viên cái 1 5,2
7.1.2 Bàn thí nghiệm học sinh cái 12 67,2
7.1.3 Tủ đựng dụng cụ thí nghiệm cái 1 5,9
7.1.4 Máy điều hòa cái 2 30
7.1.5 Ghế giáo viên cái 1 giá mua dưới 5 triệu đồng/1 tài sản, theo giá thực tế
7.1.6 Ghế học sinh cái 48
7.2 Thiết bị bàn, ghế, tủ phòng bộ môn Hóa học (định mức tối đa 1 phòng/trường)
7.2.1 Bàn thí nghiệm giáo viên cái 1 6,3
7.2.2 Bàn thí nghiệm học sinh cái 12 82,8
7.2.3 Tủ đựng dụng cụ thí nghiệm cái 1 5,9
7.2.4 Máy điều hòa cái 2 30
7.2.5 Ghế giáo viên cái 1 giá mua dưới 5 triệu đồng/1 tài sản, theo giá thực tế
7.2.6 Ghế học sinh cái 48
7.3 Thiết bị bàn, ghế, tủ phòng bộ môn Sinh học (định mức tối đa 1 phòng/trường)
7.3.1 Bàn thí nghiệm giáo viên cái 1 6,3
7.3.2 Bàn thí nghiệm học sinh cái 12 82,8
7.3.3 Tủ đựng dụng cụ thí nghiệm cái 1 5,9
7.3.4 Máy điều hòa cái 2 30
7.3.5 Ghế giáo viên cái 1 giá mua dưới 5 triệu đồng/1 tài sản, theo giá thực tế
7.3.6 Ghế học sinh cái 48
7.4 Thiết bị dạy học tối thiểu (định mức cho 1 trường)
7.4.1 Thiết bị dạy học tối thiểu môn Thể dục
a Đệm mút (dùng để nhảy cao) cái 3 30,9
b Cột bóng chuyền bộ 2 10,8
STT Tên máy móc, thiết bị ĐVT Số lượng tối đa Mức giá tối đa (triệu đồng) Ghi chú
c Khung cầu môn bóng đá bộ 1 10,5
d Cột bóng rổ bộ 1 10
e Cột đa năng bộ 4 giá mua dưới 5 triệu đồng/1 tài sản
7.4.2 Thiết bị dạy học tối thiểu môn học giáo dục quốc phòng - an ninh trong các trường trung học phổ thông và trường phổ thông có nhiều cấp học (có cấp trung học phổ thông)
a Mô hình súng AK-47 cắt bổ (bằng kim loại) khẩu 5 25
b Mô hình súng CKC cắt bổ (bằng kim loại) khẩu 5 25
c Mô hình súng tiểu liên AK-47 luyện tập (bằng kim loại ) khẩu 15 75
d Máy bắn tập (bao gồm máy tính nhúng) chiếc 1 65,5
e Thiết bị theo dõi đường ngắm RDS-07 chiếc 5 62,5
g Thiết bị tạo tiếng súng và tiếng nổ giả chiếc 10 145
h Tủ đựng súng và thiết bị, giá súng và bàn thao tác bộ 2 20
i Mô hình súng tiểu liên AK-47 (nhựa composit) khẩu 135 giá mua dưới 5 triệu đồng/1 tài sản, theo giá thực tế
k Mô hình súng bắn tập laser (nhựa composit) khẩu 15
l Mô hình lựu đạn □ 1 cắt bổ quả 15
m Mô hình lựu đạn □ 1 luyện tập quả 45
n Mô hình đường đạn trong không khí chiếc 10
III Thiết bị phòng học bộ môn cho các cấp học
1 Thiết bị phòng học tin học (định mức tối đa 2 phòng/trường)
1.1 Máy chủ (máy giáo viên gồm cả thiết bị lưu điện) bộ 1 15
1.2 Máy tính học sinh (bao gồm bàn/ghế + thiết bị lưu điện) bộ 40 520
1.3 Máy chiếu + màn chiếu bộ 1 15
1.4 Ổn áp phòng máy vi tính cái 2 22
STT Tên máy móc, thiết bị ĐVT Số lượng tối đa Mức giá tối đa (triệu đồng) Ghi chú
1.5 Máy điều hòa cái 4 60
1.6 Các thiết bị kết nối khác bộ 1 20
2 Thiết bị phòng thư viện (định mức tối đa 1 phòng/trường)
2.1 Giá để báo chí cái 2 11
2.2 Giá để sách thư viện (5 tầng, 3 ngăn) cái 5 40
2.3 Tủ đựng mục lục cái 2 30
2.4 Bàn đọc sách thư viện cho giáo viên (8 chỗ ngồi/1 bàn ) cái 3 24,9
2.5 Bàn đọc sách thư viện cho học sinh (6 chỗ ngồi (3 vách ngăn)/ 1 bàn ) cái 5 41,5
2.6 Máy vi tính (bao gồm bàn vi tính và thiết bị lưu) bộ 4 52
2.7 Tủ đựng hồ sơ cái 2 10
2.8 Các thiết bị khác (Bảng hoạt động, pano....kết nối Internet) bộ 1 15
2.9 Ghế dựa gỗ cái 50 giá mua dưới 5 triệu đồng/1 tài sản, theo giá thực tế
3 Thiết bị phòng học ngoại ngữ (định mức tối đa 2 phòng học ngoại ngữ/trường)
3.1 Phòng Lab (trang bị cho 1 giáo viên, 40 học sinh)
- Máy xử lý dữ liệu tự động của giáo viên chiếc 1 19
- Nguồn cung cấp điện của hệ thống chiếc 1 9,5
- Máy hiển thị thông tin học sinh chiếc 40 giá mua dưới 5 triệu đồng/1 tài sản, theo giá thực tế
- Tai nghe đồng bộ cho giáo viên học sinh cái 41
- Cáp nối đồng bộ bộ 40
* Hệ thống các thiết bị ngoại vi
- Máy vi tính cái 1 13
- Máy chiếu đa năng cái 1 28
- Camera vật thể chiếc 1 15,5
- Thiết bị âm thanh đa năng di động không dây chiếc 1 24,2
- Màn chiếu mô tơ điện điều khiển từ xa chiếc 1 giá mua dưới 5 triệu đồng/1 tài sản, theo giá thực tế
- Giá treo máy chiếu chiếc 1
- Bộ chia tín hiệu bộ 1
- Dây cáp tín hiệu bộ 1
STT Tên máy móc, thiết bị ĐVT Số lượng tối đa Mức giá tối đa (triệu đồng) Ghi chú
- Đài Cassette chiếc 1
* Cơ sở vật chất
- Máy điều hòa cái 2 30
- Các thiết bị khác phòng 1 10
- Bàn Lab giáo viên chiếc 1 giá mua dưới 5 triệu đồng/1 tài sản, theo giá thực tế
- Bàn Lab học sinh chiếc 20
- Ghế giáo viên chiếc 1
- Ghế học sinh chiếc 40
3.2 Phòng đa năng (trang bị cho 1 giáo viên, 40 học sinh)
- Ổ chia bộ 2 43,8
- Bộ kết nối của giáo viên bộ 1 6,4
- Bộ kết nối của học sinh bộ 20 156
- Tai nghe đồng bộ cho giáo viên học sinh chiếc 41 giá mua dưới 5 triệu đồng/1 tài sản, theo giá thực tế
* Hệ thống các thiết bị ngoại vi
- Máy chiếu đa năng cái 1 28
- Thiết bị âm thanh đa năng di động không dây chiếc 1 24,2
- Máy vi tính giáo viên chiếc 1 13
- Máy vi tính học sinh chiếc 40 364
- Camera vật thể chiếc 1 15,5
- Ổn áp chiếc 1 11
- Màn chiếu mô tơ điện điều khiển từ xa chiếc 1 giá mua dưới 5 triệu đồng/1 tài sản, theo giá thực tế
- Giá treo máy chiếu chiếc 1
- Bộ chia tín hiệu bộ 1
- Dây cáp tín hiệu bộ 1
- Đài Cassette chiếc 1
- Switch TP Link 48 cổng kết nối mạng LAN ' chiếc 1
* Cơ sở vật chất
- Máy điều hòa cái 2 30
- Bàn Lab giáo viên chiếc 1 giá mua dưới 5 triệu đồng/1 tài sản, theo giá thực tế
- Bàn Lab học sinh chiếc 20
- Ghế giáo viên chiếc 1
- Ghế học sinh chiếc 40
3.3 Phòng tương tác đa năng khác
- Máy tính xách tay cái 1 17,5
STT Tên máy móc, thiết bị ĐVT Số lượng tối đa Mức giá tối đa (triệu đồng) Ghi chú
- Bảng Tương Tác cái 1 61
- Máy chiếu gần đa năng cái 1 39,8
- Chân di động treo bảng và máy chiếu gần cái 1 8,7
- Bộ thiết bị đánh giá kiểm tra trắc nghiệm không dây cái 1 64,1
- Thiết bị âm thanh đa năng di động không dây cái 1 28,5
- Máy chiếu thu vật thể cái 1 28,5
- Máy điều hòa cái 2 30
IV Áp dụng cho các trường học Mầm non, Tiểu học và Trung học cơ sở
1 Phục vụ công tác quản lý và dùng chung toàn trường
1.1 Máy ảnh KTS cái 1 10
1.2 Camera/webcam bộ 1 8,5
1.3 Máy quay phim cái 1 25
1.4 Đầu DVD cái 2 10
1.5 Tủ lạnh cái 1 10
1.6 Máy hút khử mùi cái 1 5
1.7 Hệ thống âm thanh dùng chung phục vụ sinh hoạt chào cờ, hoạt động ngoài giờ, kỹ năng sống, thể dục thể thao và an ninh quốc phòng hệ thống 1 110,2
- Chi tiết thiết bị:
- Amply cái 1 6,6
- Mixer Soundcraft cái 1 9,5
- Equalizer cái 1 6,6
- Power bộ 2 24
- Loa full đơn cặp 1 26,2
- Loa sub đơn cái 1 19
- Loa phóng thanh cái 2 giá mua dưới 5 triệu đồng/1 tài sản, theo giá thực tế
- Crossover cái 1
- Micro không dây bộ 1
- Dây loa 300 tim cuộn 1
- Dây jack kết nối máy cuộn 1
- Kệ máy cái 1
2 Thiết bị cho từng lớp học áp dụng cho các trường Mầm non, Mẫu giáo
STT Tên máy móc, thiết bị ĐVT Số lượng tối đa Mức giá tối đa (triệu đồng) Ghi chú
2.1 Tivi hỗ trợ dạy và học (khi không trang bị màn chiếu) cái 1 15
2.2 Đầu đĩa DVD cái 1 5
2.3 Thiết bị làm quen ngoại ngữ, tin học
- Máy vi tính để bàn + loa vi tính bộ 1 9
- Phần mềm dạy học bộ 1 giá mua dưới 5 triệu đồng/1 tài sản, theo giá thực tế
- Bàn, ghế mẫu giáo bộ 1
24 Thiết bị dạy học tối thiểu (nhóm hoặc lóp)
- Tủ đựng đồ dùng cá nhân của trẻ cái 2 30
- Tủ đựng chăn, chiếu, màn cái 2 giá mua dưới 5 triệu đồng/1 tài sản, theo giá thực tế
- Bàn cho trẻ cái 18
- Ghế cho trẻ cái 35
- Bàn giáo viên cái 1
- Ghế giáo viên cái 2
2.5 Thiết bị nuôi và chăm sóc trẻ
- Đàn organ cái 1 12,5
- Camera/webcam bộ 1 8,5
- Giá phơi khăn cái 1 giá mua dưới 5 triệu đồng/1 tài sản, theo giá thực tế
- Giá úp ly cái 1
- Giá để dép cái 2
3 Đồ chơi ngoài trời (định mức cho 1 trường)
3.1 Dùng cho nhà trẻ
- Con vật nhún di động cái 3 16,2
- Xích đu sàn lắc cái 3 54
- Cầu trượt đơn cái 3 61,2
- Cầu trượt đôi cái 3 72
- Đu quay mâm không ray cái 3 59,4
- Đu quay mâm trên ray cái 3 61
- Ô tô đạp chân cái 3 15
- Bập bênh đơn cái 3 giá mua dưới 5 triệu đồng/1 tài sản, theo giá thực tế
- Bập bênh đôi cái 3
- Con vật nhúng lò xo cái 3
- Con vật nhúng khớp nối cái 3
- Xe đạp chân cái 3
STT Tên máy móc, thiết bị ĐVT Số lượng tối đa Mức giá tối đa (triệu đồng) Ghi chú
3.2 Dùng cho mẫu giáo
- Bập bênh đòn cái 3 22,5
- Con vật nhún di động cái 3 16,2
- Xích đu sàn lắc cái 3 54
- Xích đu treo cái 3 28,8
- Cầu trượt đơn cái 3 61,2
- Cầu trượt đôi cái 3 72
- Đu quay mâm không ray cái 3 59,4
- Đu quay mâm có ray cái 3 61,2
- Cầu thăng bằng cố định cái 3 18
- Cầu thăng bằng dao động cái 3 23,4
- Thang leo cái 3 19,2
- Nhà leo nằm ngang cái 3 63,6
- Bộ vận động đa năng (Thang leo - Cầu trượt - Ống chui) cái 3 259,2
- Nhà bóng cái 3 154,8
- Ô tô đạp chân cái 3 15
- Bập bênh đế cong cái 3 giá mua dưới 5 triệu đồng/1 tài sản, theo giá thực tế
- Con vật nhúng lò xo cái 3
- Con vật nhúng khớp nối cái 3
- Cột ném bóng cái 3
- Khung thành cái 3
- Xe đạp chân cái 3
- Xe lắc cái 3
4 Thiết bị phòng Giáo dục Mỹ thuật - Âm nhạc của các trường Tiểu học, Trung học cơ sở (định mức 1 phòng/trường)
4.1 Đàn organ cái 3 37,5

Original document (PDF)

Open PDF in a new tab ↗

Relations map

58/2017/QĐ-UBND
Quyết định số 58/2017/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 10/2017/QĐ-UBND ngày 01/3/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh
Expired
↓ Documents affected by this document
Amends 2
Replaces 1

Click a document to open. A red border = a relation that changes validity.