Quyết định số 58/2019/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai quy định Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020 - 2024 trên địa bàn huyện Kông Chro, áp dụng cho các nhóm đất phi nông nghiệp và nông nghiệp. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 1/1/2020 đến hết ngày 31/12/2024.
适用范围
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Giám đốc Sở Tài chính, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Kông Chro và thủ trưởng các sở, ban, ngành, tổ chức, cá nhân có liên quan.
要点
- Đối với nhóm đất phi nông nghiệp: Bảng giá đất ở tại đô thị (Bảng số 01), đất ở tại nông thôn (Bảng số 02), đất thương mại, dịch vụ (Bảng số 08) và đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ (Bảng số 09).
- Đối với nhóm đất nông nghiệp: Bảng giá đất trồng cây lâu năm (Bảng số 03), đất trồng lúa nước 2 vụ trở lên (Bảng số 04), đất trồng cây hàng năm khác (Bảng số 05), đất rừng sản xuất (Bảng số 06) và đất nuôi trồng thủy sản (Bảng số 07).
- Quyết định này có hiệu lực từ ngày 1/1/2020 đến hết ngày 31/12/2024.
- Các cơ quan, tổ chức liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
🌐 本文件的社会影响
- Tác động tích cực: Cung cấp thông tin giá đất chính xác cho các bên tham gia thị trường bất động sản, hỗ trợ việc quản lý và sử dụng đất đai hiệu quả.
- Tác động tiêu cực: Có thể gây khó khăn trong quá trình chuyển nhượng, mua bán đất đai do sự thay đổi về giá trị đất theo thời gian.
❓ 常见问题
Bảng giá các loại đất áp dụng cho giai đoạn nào?
Bảng giá các loại đất áp dụng từ ngày 1/1/2020 đến hết ngày 31/12/2024.
Quyết định này áp dụng cho những đối tượng nào?
Quyết định này áp dụng cho Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Giám đốc Sở Tài chính, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Kông Chro và thủ trưởng các sở, ban, ngành, tổ chức, cá nhân có liên quan.
Bảng giá đất ở tại đô thị bao gồm những loại đất nào?
Bảng giá đất ở tại đô thị bao gồm các loại đất như Bảng số 01 Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này.
Quyết định này có hiệu lực từ khi nào?
Quyết định này có hiệu lực từ ngày 1/1/2020.
Bảng giá các loại đất áp dụng cho khu vực nào?
Bảng giá các loại đất áp dụng trên địa bàn huyện Kông Chro, tỉnh Gia Lai.
全文
TỈNH GIA LAI
QUYẾT ĐỊNH
Ban hành Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020 – 2024
trên địa bàn huyện Kông Chro, tỉnh Gia Lai
__________________________
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH GIA LAI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về giá đất;
Căn cứ Nghị định số 96/2019/NĐ-CP ngày 19 tháng 12 năm 2019 của Chính phủ quy định về khung giá đất;
Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 36/2014/TT-BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết phương pháp định giá đất; xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất; định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đất;
Thực hiện Nghị quyết số 201/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Gia Lai khóa XI - Kỳ họp thứ Mười một về việc thông qua Bảng giá các loại đất của các huyện, thị xã, thành phố trên địa bàn tỉnh Gia Lai giai đoạn 2020 - 2024;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 4291/TTr-STNMT ngày 20 tháng 12 năm 2019.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành Bảng giá các loại đất trên địa bàn huyện Kông Chro, tỉnh Gia Lai giai đoạn 2020 - 2024, cụ thể như sau:
1. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp:
a) Bảng giá đất ở tại đô thị (Bảng số 01 Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này).
b) Bảng giá đất ở tại nông thôn (Bảng số 02 Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này).
c) Bảng giá đất thương mại, dịch vụ tại đô thị và nông thôn (Bảng số 08 Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này).
d) Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại đô thị và nông thôn (Bảng số 09 Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này).
2. Đối với nhóm đất nông nghiệp:
a) Bảng giá đất trồng cây lâu năm (Bảng số 03 Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này).
b) Bảng giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên (Bảng số 04 Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này).
c) Bảng giá đất trồng cây hàng năm khác (Bảng số 05 Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này).
d) Bảng giá đất rừng sản xuất (Bảng số 06 Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này).
đ) Bảng giá đất nuôi trồng thủy sản (Bảng số 07 Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này).
Điều 2. Điều khoản thi hành
1. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Giám đốc Sở Tài chính, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân huyện Kông Chro và thủ trưởng các sở, ban, ngành, các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2020 đến hết ngày 31/12/2024./
|
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT.CHỦ TỊCH (đã ký) Đỗ Tiến Đông |
原始文件(PDF)
关系图
点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。