🌐 이 문서의 사회적 영향
업데이트 중.
❓ 자주 묻는 질문
업데이트 중.
전문
TỈNH BÌNH PHƯỚC
QUYẾT ĐỊNH CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
V/v : Điều chỉnh mục A phụ lục 2 giá chuẩn tối thiểu bán các loại lâm sản
tịch thu trong tỉnh tại quyết định số: 35/1999/QĐ.UB ngày 12/02/1999
____________
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
- Căn cứ Luật tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ( sửa đổi ) ngày 21 tháng 06 năm 1994 .
- Căn cứ quyết định số: 35/1999/QĐ.UB ngày 12/02/1999 của Ủy ban Nhân dân tỉnh Bình phước về việc : điều chỉnh giá chuẩn tối thiểu bán các loại lâm sản tịch thu trong tỉnh .
- Xét đề nghị của sở Tài chính - Vật giá tại tờ trình số: 375/TC-VG ngày 03 tháng 07 năm 2000.
QUYẾT ĐỊNH
Điều 1. Nay điều chỉnh giá nọc tiêu tại mục A phụ lục 2 giá chuẩn tối thiểu bán các loại lâm sản tịch thu trong tỉnh tại quyết định số : 35/1999/QĐ.UB ngày 12/02/1999 của Ủy ban Nhân dân tỉnh như sau :
Theo quyết định số 35/1999/QĐ.UB:
|
Số TT |
Mặt hàng |
ĐVT |
Giá bán chuẩn |
|
|
KVI |
KVII |
|||
|
A |
Nọc tiêu |
đ/nọc |
35.000 |
40.000 |
Điều chỉnh lai giá bán chuẩn:
|
Số TT |
Mặt hàng |
ĐVT |
Giá bán chuẩn |
|
|
KVI |
KVII |
|||
|
A |
Nọc tiêu |
đ/nọc |
45.000 |
50.000 |
Điều 2. Các quy định khác vẫn áp dụng theo quyết định số: 35/1999/QĐ.UB ngày 12/02/1999 của Ủy ban Nhân dân tỉnh.
Điều 3. Các ông (bà) Chánh văn phòng UBND tỉnh , Giám đốc sở Tài chính - Vật giá , Chi cục trưởng Chi cục kiểm lâm, UBND các Huyện, thị và thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này kể từ ngày ký .
|
TM. ỦY BAN NHÂN DAANH TỈNH KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH |
|
|
(Đã ký) Trương Tấn Thiệu |
관계도
문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.