Quyết định số 59/2008/QĐ-UBND sửa đổi, bổ sung Quyết định số 49/2006/QĐ-UBND về định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách cho các sở, ban ngành và địa phương từ năm 2007. Cụ thể, cấp tỉnh tăng thêm 4 triệu đồng/biên chế/năm, cấp huyện cũng tương tự, còn cấp xã tăng 80 triệu đồng/xã/năm.
적용 범위
Các sở, ban ngành, Đảng, đoàn thể cấp tỉnh và các đơn vị hành chính cấp huyện, thị xã, thành phố, xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.
핵심 사항
- Cấp tỉnh → tăng thêm định mức 4 triệu đồng/biên chế/năm
- Cấp huyện → tăng thêm định mức 4 triệu đồng/biên chế/năm
- Cấp xã → tăng thêm định mức phân bổ theo đơn vị hành chính cấp xã là 80 triệu đồng/xã/năm
🌐 이 문서의 사회적 영향
- Tác động tích cực: Tăng cường nguồn lực cho các sở, ban ngành và địa phương, hỗ trợ cải thiện điều kiện làm việc và nâng cao hiệu quả hoạt động.
- Tác động tiêu cực: Có thể gây áp lực về ngân sách đối với một số đơn vị cấp huyện nếu nguồn tăng thu không đảm bảo.
❓ 자주 묻는 질문
Cấp tỉnh được tăng bao nhiêu tiền?
Cấp tỉnh được tăng thêm định mức 4 triệu đồng/biên chế/năm.
Cấp huyện và xã được tăng bao nhiêu?
Cấp huyện cũng được tăng thêm 4 triệu đồng/biên chế/năm, còn cấp xã được tăng thêm 80 triệu đồng/xã/năm.
Nguồn sử dụng định mức tăng thêm là gì?
Nguồn sử dụng thực hiện định mức tăng thêm từ nguồn tăng thu ngân sách cấp tỉnh và cấp huyện; riêng đối với các huyện, nếu nguồn tăng thu không đảm bảo, ngân sách cấp tỉnh sẽ xem xét bổ sung có mục tiêu.
Quyết định này có hiệu lực khi nào?
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ năm ngân sách 2009 và thời kỳ ổn định ngân sách theo quy định của Luật Ngân sách Nhà nước.
Các đơn vị chịu trách nhiệm thi hành quyết định này là ai?
Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân Tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
전문
QUYẾT ĐỊNH
Về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 49/2006/QĐ-UBND ngày 01/9/2006 về định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách cho các sở, ban, ngành, Đảng, đoàn thể cấp Tỉnh và huyện, thị xã, thành phố, xã, phường, thị trấn áp dụng trên địa bàn Tỉnh từ 2007
______________________
UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG THÁP
Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Luật Ngân sách Nhà nước ngày 16 tháng 12 năm 2002;
Căn cứ Nghị định số 91/2006/NĐ-CP ngày 06 tháng 9 năm 2006 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân;
Căn cứ Quyết định số 151/2006/QĐ-TTg ngày 29 tháng 6 năm 2006 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành định mức phân bổ dự toán chi ngân sách Nhà nước năm 2007;
Căn cứ Nghị quyết số 119/2008/NQ-HĐND ngày 17 tháng 12 năm 2008 của Hội đồng nhân dân Tỉnh về việc sửa đổi, bổ sung một số điều tại Nghị quyết số 59/2006/NQ-HĐND.K7 ngày 19 tháng 7 năm 2006 về định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách cho các sở, ban, ngành, Đảng, đoàn thể cấp Tỉnh và huyện, thị xã, thành phố, xã, phường, thị trấn áp dụng trên địa bàn Tỉnh từ 2007;
Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách cho các sở, ban, ngành, Đảng, đoàn thể cấp Tỉnh và huyện, thị xã, thành phố, xã, phường, thị trấn tại khoản 1, Điều 1 Quyết định số 49/2006/QĐ-UBND ngày 01 tháng 9 năm 2006 của Uỷ ban nhân dân Tỉnh, cụ thể như sau:
1. Đối với cấp Tỉnh tăng thêm định mức 4 triệu đồng/biên chế/năm;
2. Đối với cấp huyện tăng thêm định mức 4 triệu đồng/biên chế/năm;
3. Đối với cấp xã tăng thêm định mức phân bổ theo đơn vị hành chính cấp xã là 80 triệu đồng/xã/năm.
Nguồn sử dụng thực hiện định mức tăng thêm: sử dụng từ nguồn tăng thu ngân sách cấp Tỉnh, cấp huyện; riêng đối với các huyện nguồn tăng thu không đảm bảo thực hiện nhiệm vụ chi, ngân sách cấp Tỉnh xem xét bổ sung có mục tiêu.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ năm ngân sách 2009 và thời kỳ ổn định ngân sách theo quy định của Luật Ngân sách Nhà nước.
Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân Tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đoàn thể cấp Tỉnh; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
관계도
문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.