Nghị quyết số 59/2012/NQ-HĐND Về việc quy định mức chi hỗ trợ các Chi hội thuộc các tổ chức chính trị - xã hội thuộc các xã đặc biệt khó khăn

Nghị quyết này quy định mức chi hỗ trợ cho các Chi hội thuộc tổ chức chính trị - xã hội tại các xã đặc biệt khó khăn là 1 triệu đồng/chi hội/năm, từ ngân sách tỉnh hàng năm. Mục đích nhằm hỗ trợ hoạt động của các Chi hội.

문서 번호59/2012/NQ-HĐND
문서 유형결의
발행 기관Gia Lai
서명자Phạm Đình Thu — Chủ tịch
업데이트20. 07. 2026
산업Tài Chính
분야Chưa Phân Loại
발행일14. 12. 2012
발효일24. 12. 2012
효력 만료일
상태발효 중
✦ 스마트 요약

Nghị quyết này quy định mức chi hỗ trợ cho các Chi hội thuộc tổ chức chính trị - xã hội tại các xã đặc biệt khó khăn là 1 triệu đồng/chi hội/năm, từ ngân sách tỉnh hàng năm. Mục đích nhằm hỗ trợ hoạt động của các Chi hội.

적용 범위

Các Chi hội thuộc tổ chức chính trị - xã hội tại các xã đặc biệt khó khăn trong tỉnh Gia Lai.

핵심 사항

  • Chi hội thuộc các tổ chức chính trị - xã hội tại các xã đặc biệt khó khăn được hỗ trợ 1 triệu đồng/chi hội/năm từ ngân sách tỉnh.
  • Kinh phí thực hiện từ Ngân sách tỉnh hàng năm.
  • Ủy ban nhân dân tỉnh chịu trách nhiệm triển khai thực hiện Nghị quyết này.

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • Tác động tích cực: Hỗ trợ hoạt động của các Chi hội, góp phần phát triển xã hội tại các xã đặc biệt khó khăn.
  • Tác động tiêu cực: Chi phí từ ngân sách tỉnh có thể gây áp lực về tài chính.

❓ 자주 묻는 질문

Mức hỗ trợ là bao nhiêu?

Mức hỗ trợ cho các Chi hội thuộc tổ chức chính trị - xã hội tại các xã đặc biệt khó khăn là 1 triệu đồng/chi hội/năm.

Ai chịu trách nhiệm triển khai thực hiện?

Ủy ban nhân dân tỉnh chịu trách nhiệm triển khai thực hiện Nghị quyết này.

Kinh phí từ đâu được sử dụng để hỗ trợ?

Kinh phí từ Ngân sách tỉnh hàng năm được sử dụng để hỗ trợ các Chi hội.

Nghị quyết này có hiệu lực khi nào?

Nghị quyết này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày thông qua.

Đối tượng được hỗ trợ là ai?

Đối tượng được hỗ trợ là các Chi hội thuộc tổ chức chính trị - xã hội tại các xã đặc biệt khó khăn trong tỉnh Gia Lai.

전문

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH GIA LAI
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
----------------

Số: 59/2012/NQ-HĐND

Gia Lai ngày 14 tháng 12 năm 2012

NGHỊ QUYẾT

Về việc quy định mức chi hỗ trợ các chi hội thuộc các tổ chức chính trị - xã hội thuộc các xã đặc biệt khó khăn

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH GIA LAI
KHÓA X - KỲ HỌP THỨ TƯ
(Từ ngày 12/12 đến ngày 14/12/2012)

Căn cứ Luật tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân năm 2003;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân năm 2004;

Căn cứ Luật Ngân sách Nhà nước năm 2012;

Căn cứ Thông tư số 49/2012/TT-BTC ngày 20/3/2012 của Bộ Tài chính hướng dẫn việc hỗ trợ kinh phí hoạt động của Chi hội thuộc các tổ chức chính trị - xã hội thuộc các xã đặc biệt khó khăn;

Sau khi xem xét Tờ trình số 3878/TTr-UBND ngày 15 tháng 11 năm 2012 của UBND tỉnh Gia Lai, báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh và ý kiến thảo luận của các đại biểu HĐND tỉnh tại kỳ họp thứ tư - HĐND tỉnh khóa X,

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Quy định mức hỗ trợ các Chi hội thuộc các tổ chức chính trị - xã hội thuộc các xã đặc biệt khó khăn là 1 triệu đồng/chi hội/năm.

Kinh phí thực hiện: Ngân sách tỉnh hàng năm.

Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện.

Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Gia Lai khóa X, Kỳ họp thứ tư thông qua ngày 14/12/2012 và có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày thông qua./.

 

Nơi nhận:
- UBTV Quốc hội; VPQH;
- Thủ tướng CP; VPCP;
- Bộ Tài chính;
- TT Tỉnh ủy; VP Tỉnh ủy;
- TT HĐND tỉnh; Đoàn ĐBQH tỉnh;
- Đại biểu HĐND tỉnh;
- UBND tỉnh; UBMTTQVN tỉnh;
- VP. Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh;
- VP. UBND tỉnh (đăng công báo);
- Cục kiểm tra VB-Bộ Tư pháp;
- HĐND, UBND các huyện, TX, TP;
- CV Phòng Công tác HĐND;
- Lưu VT-CTHĐ.

CHỦ TỊCH

(Đã ký)




Phạm Đình Thu

 

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
59/2012/NQ-HĐND
Nghị quyết số 59/2012/NQ-HĐND Về việc quy định mức chi hỗ trợ các Chi hội thuộc các tổ chức chính trị - xã hội thuộc các xã đặc biệt khó khăn
발효 중
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
관련 13
46/2012/QĐ-UBND Quyết định số 46/2012/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung Khoản 2 Điều 22 Quy chế làm việc của Ủy ban nhân dân tỉnh 만료됨 67/2008/QĐ-TTg Quyết định số 67/2008/QĐ-TTg Về chế độ dinh dưỡng đặc thù đối với vận động viên, huấn luyện thể thao thành tích cao 만료됨 149/2011/TTLT-BTC-BVHTTDL Thông tư liên tịch số 149/2011/TTLT-BTC-BVHTTDL Hướng dẫn thực hiện chế độ dinh dưỡng đặc thù đối với vận động viên, huấn luyện viên thể thao thành tích cao 만료됨 30/2011/QĐ-TTg Quyết định số 30/2011/QĐ-TTg Về chế độ thù lao đối với người đã nghỉ hưu giữ chức danh  lãnh đạo chuyên trách tại các hội 발효 중 68/2010/QĐ-TTg Quyết định số 68/2010/QĐ-TTg Về việc quy định hội có tính chất đặc thù 만료됨 45/2010/NĐ-CP Nghị định số 45/2010/NĐ-CP Quy định về tổ chức, hoạt động và quản lý hội 만료됨 107/2010/TTLT-BTC-BTNMT Thông tư liên tịch số 107/2010/TTLT-BTC-BTNMT Sửa đổi, bổ sung Thông tư liên tịch số 125/2003/TTLT-BTC-BTNMT ngày 18/12/2003 và Thông tư liên tịch số 106/2007/TTLT-BTC-BTNMT ngày 06/9/2007 hướng dẫn về phí bảo vệ môi trường đối với nước thải 만료됨 44/2009/QH12 Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Giáo dục số 44/2009/QH12 만료됨 67/2003/NĐ-CP Nghị định số 67/2003/NĐ-CP Về phí bảo vệ môi trường đối với nước thải 만료됨 73/2003/NĐ-CP Nghị định số 73/2003/NĐ-CP Ban hành Quy chế xem xét, quyết định dự toán và phân bổ ngân sách địa phương, phê chuẩn quyết toán ngân sách địa phương 만료됨 38/2005/QH11 Luật Giáo dục số 38/2005/QH11 만료됨 91/2006/NĐ-CP Nghị định số 91/2006/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân 만료됨 92/2007/NĐ-CP Nghị định số 92/2007/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Du lịch 만료됨

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.