Quyết định số 59/2015/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Long An bổ sung Bảng giá các loại đất định kỳ 5 năm (2015-2019) cho hai khu vực: Thị xã Kiến Tường và Huyện Bến Lức. Quyết định này áp dụng cho các cơ quan, tổ chức và cá nhân liên quan đến hoạt động sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Long An.
Đối tượng áp dụng
Các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan đến việc sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Long An.
Các điểm cốt lõi
- Thị xã Kiến Tường → bổ sung đơn giá đất ở đường nội bộ khu cư xá Biên phòng phường 2 (1.400.000 đồng/m2)
- Huyện Bến Lức → bổ sung các điểm giá đất ở tại Khu dân cư Đường số 10, bao gồm các đoạn khác nhau với đơn giá từ 3.000.000 đến 4.400.000 đồng/m2
🌐 Tác động xã hội từ văn bản này
- Tác động tích cực: Cải thiện tính minh bạch và công bằng trong việc xác định giá đất, hỗ trợ cho các hoạt động đầu tư, kinh doanh và quản lý sử dụng đất.
- Tác động tiêu cực: Có thể gây khó khăn cho những cá nhân hoặc tổ chức đang sở hữu đất tại khu vực mới được bổ sung, cần điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất.
❓ Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất ở Thị xã Kiến Tường bao gồm những điểm nào?
Bảng giá đất ở Thị xã Kiến Tường bao gồm đơn giá đất ở đường nội bộ khu cư xá Biên phòng phường 2, với mức giá là 1.400.000 đồng/m2.
Huyện Bến Lức bổ sung giá đất ở khu vực nào?
Huyện Bến Lức bổ sung giá đất ở Khu dân cư Đường số 10, bao gồm các đoạn khác nhau với đơn giá từ 3.000.000 đến 4.400.000 đồng/m2.
Quyết định này có hiệu lực khi nào?
Quyết định này có hiệu lực thi hành sau mười (10) ngày kể từ ngày ký.
Các cơ quan nào chịu trách nhiệm thực hiện Quyết định này?
Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Chủ tịch UBND huyện Bến Lức, Chủ tịch UBND thị xã Kiến Tường và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thực hiện Quyết định này.
Quyết định này áp dụng cho khu vực nào?
Quyết định này áp dụng cho Thị xã Kiến Tường và Huyện Bến Lức, tỉnh Long An.
Toàn văn
QUYẾT ĐỊNH
Về việc bổ sung Bảng giá các loại đất định kỳ 5 năm
(2015-2019) trên địa bàn tỉnh Long An
______________________
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LONG AN
Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;
Căn cứ Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định về giá đất;
Căn cứ Thông tư số 36/2014/TT-BTNMT ngày 30/6/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết phương pháp định giá đất; xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất; định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đất;
Căn cứ Quyết định số 60/2014/QĐ-UBND ngày 19/12/2014 của UBND tỉnh về việc ban hành bảng giá các loại đất định kỳ 5 năm (2015-2019) trên địa bàn tỉnh Long An;
Xét đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 1190/TTr-STNMT ngày 13/11/2015;
Căn cứ văn bản số 611/HĐND-KTNS ngày 26/11/2015 của Thường trực HĐND tỉnh về việc thống nhất bổ sung Bảng giá các loại đất định kỳ 5 năm (2015-2019) trên địa bàn tỉnh Long An,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Bổ sung Bảng giá các loại đất định kỳ 5 năm (2015-2019) trên địa bàn tỉnh Long An ban hành kèm theo Quyết định số 60/2014/QĐ-UBND ngày 19/12/2014 của UBND tỉnh, cụ thể như sau:
1. Thị xã Kiến Tường
Bổ sung điểm 10 vào mục E Phần I phụ lục II Bảng giá đất ở thị xã Kiến Tường (bổ sung đơn giá đất ở đường nội bộ khu dân cư cư xá Biên phòng phường 2, thị xã Kiến Tường):
|
STT |
TÊN ĐƯỜNG |
ĐOẠN TỪ. . . ĐẾN HẾT |
ĐƠN GIÁ (đồng/m2) |
|
|---|---|---|---|---|
|
THỊ TRẤN |
XÃ |
|||
|
PHẦN I: NHÓM ĐẤT Ở CÓ VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG |
||||
|
E |
CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG |
|
|
|
|
10 |
Đường nội bộ khu cư xá Biên phòng (phường 2) |
|
1.400.000 |
|
Lý do bổ sung:
Vì đây là khu đất mới được quy hoạch phân lô, hệ thống đường chưa hoàn thiện cơ sở hạ tầng (chưa có vỉa hè, đường trải đá xanh) nên chưa thể hiện giá đất trong Bảng giá đất.
2. Huyện Bến Lức
Bổ sung điểm 24 vào mục E Phần I phụ lục II Bảng giá đất ở huyện Bến Lức:
|
STT |
TÊN ĐƯỜNG |
ĐOẠN TỪ… ĐẾN HẾT |
ĐƠN GIÁ (đồng/m2) |
|
|---|---|---|---|---|
|
Thị trấn |
Xã |
|||
|
PHẦN I: NHÓM ĐẤT Ở CÓ VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG |
||||
|
E |
CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG |
|
|
|
|
24 |
Khu dân cư Đường số 10 |
Đường Nguyễn Văn Tiếp |
4.400.000 |
|
|
Đường số 1 |
4.000.000 |
|
||
|
Đường số 2 |
4.200.000 |
|
||
|
Đường số 4a và số 8 |
3.500.000 |
|
||
|
Đường số 9 |
3.200.000 |
|
||
|
Các đường còn lại |
3.000.000 |
|
||
Lý do bổ sung:
Trước đây một số khu dân cư trên địa bàn huyện Bến Lức chưa hoàn chỉnh hạ tầng, hiện nay đã hoàn chỉnh hạ tầng nên bổ sung vào bảng giá đất để thực hiện các thủ tục theo quy định của pháp luật.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau mười (10) ngày kể từ ngày ký và là một bộ phận không tách rời của Quyết định 60/2014/QĐ-UBND ngày 19/12/2014 của UBND tỉnh.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Chủ tịch UBND huyện Bến Lức, Chủ tịch UBND thị xã Kiến Tường và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan thi hành quyết định này./.
Văn bản gốc (PDF)
Tải văn bản
Bản đồ quan hệ
Bấm vào một văn bản để mở. Viền đỏ = quan hệ làm thay đổi hiệu lực.