Nghị quyết số 59/2016/NQ-HĐND Quy định mức thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định hồ sơ cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất; phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai; phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu

Nghị quyết số 59/2016/NQ-HĐND quy định mức thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định hồ sơ cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất; phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai; phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. Mức phí được quy định cụ thể cho từng đối tượng và diện tích đất. Các tổ chức, hộ gia đình và cá nhân phải nộp phí theo mức đã quy định.

Document No.59/2016/NQ-HĐND
Document typeResolution
Issuing authorityHồ Chí Minh
Signed byNguyễn Hồng Lĩnh — Chủ tịch
Updated15/07/2026
SectorTài Chính, Tư Pháp
FieldQuản Lý ThuếPhíLệ Phí Và Thu Khác Của Ngân Sách Nhà NướcĐăng Ký Giao Dịch Bảo Đảm
Issued date09/12/2016
Effective date01/01/2017
Expiry date
StatusIn effect
✦ Smart summary

Nghị quyết số 59/2016/NQ-HĐND quy định mức thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định hồ sơ cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất; phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai; phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. Mức phí được quy định cụ thể cho từng đối tượng và diện tích đất. Các tổ chức, hộ gia đình và cá nhân phải nộp phí theo mức đã quy định.

Scope of application

Các tổ chức, hộ gia đình và cá nhân được Nhà nước giao đất, cho thuê đất, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất; các tổ chức, hộ gia đình và cá nhân có nhu cầu thực hiện các quyền của người sử dụng đất và có nhu cầu khai thác, sử dụng tài liệu đất đai, có yêu cầu cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm.

Key points

  • Các tổ chức, hộ gia đình và cá nhân được Nhà nước giao đất, cho thuê đất, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất → phải nộp phí thẩm định hồ sơ cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất theo mức quy định (0 đồng hoặc 150.000 - 7.500.000 đồng/hồ sơ).
  • Hộ gia đình, cá nhân khu vực phường thuộc nội thành, nội thị → phải nộp phí thẩm định hồ sơ chứng nhận biến động quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với quyền sử dụng đất 150.000 đồng/hồ sơ.
  • Tổ chức có diện tích từ 25 ha đến dưới 50 ha → phải nộp phí thẩm định hồ sơ chứng nhận biến động quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với quyền sử dụng đất 3.000.000 đồng/hồ sơ.
  • Sao lục bản đồ địa chính từ tờ bản đồ A0 đến A4 → phải nộp phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai theo mức quy định (150.000 - 30.000 đồng/tờ bản đồ).
  • Cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất → phải nộp phí cung cấp thông tin 30.000 đồng/trường hợp.

🌐 Social impact of this document

  • Tác động tích cực: Giảm gánh nặng về chi phí cho các tổ chức, hộ gia đình và cá nhân khi thực hiện các quyền của người sử dụng đất.
  • Tác động tiêu cực: Tăng nguồn thu cho ngân sách địa phương thông qua việc thu phí từ các hoạt động khai thác và sử dụng tài liệu đất đai.
  • Hạn chế quyền của trẻ em, hộ nghèo, người cao tuổi, người khuyết tật, người có công với cách mạng, đồng bào dân tộc thiểu số ở các xã có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn khi phải nộp phí.

❓ Frequently asked questions

Các tổ chức, hộ gia đình và cá nhân được Nhà nước giao đất, cho thuê đất, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất phải nộp bao nhiêu tiền?

Phí thẩm định hồ sơ cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất được miễn phí (0 đồng). Tuy nhiên, phí thẩm định hồ sơ chứng nhận biến động quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với quyền sử dụng đất có mức từ 75.000 - 7.500.000 đồng/hồ sơ tùy thuộc vào diện tích đất.

Hộ gia đình, cá nhân khu vực phường thuộc nội thành, nội thị phải nộp bao nhiêu tiền khi cần sao lục bản đồ địa chính?

Hộ gia đình, cá nhân khu vực phường thuộc nội thành, nội thị phải nộp 150.000 đồng/tờ bản đồ A0 khi sao lục bản đồ địa chính.

Tổ chức có diện tích đất bao nhiêu sẽ phải nộp phí thẩm định hồ sơ chứng nhận biến động quyền sử dụng đất?

Tổ chức có diện tích từ 5.000 m² đến dưới 10.000 m² (01 ha) sẽ phải nộp 600.000 đồng/hồ sơ khi thẩm định hồ sơ chứng nhận biến động quyền sử dụng đất.

Cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất có mất phí không?

Phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất là 30.000 đồng/trường hợp.

Các đối tượng nào được miễn nộp phí theo Nghị quyết này?

Trẻ em, hộ nghèo, người cao tuổi, người khuyết tật, người có công với cách mạng, đồng bào dân tộc thiểu số ở các xã có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn được miễn nộp phí.

Full text

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH BÀ RỊA - VŨNG TÀU

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 59/2016/NQ-HĐND
Bà Rịa - Vũng Tàu, ngày 9 tháng 12 năm 2016

NGHỊ QUYẾT

Quy định mức thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định hồ sơ cấp

 Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất; phí khai thác và sử dụng tài liệu đất

 đai; phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm bằng quyền sử dụng đất,

tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu

____________________________

 

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH BÀ RỊA - VŨNG TÀU
KHÓA VI, KỲ HỌP THỨ BA

 

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Phí và lệ phí ngày 25 tháng 11 năm 2015;

Căn cứ Nghị định số 120/2016/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2016 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dn thi hành một s điu của Luật Phí và lệ phí;

Xét Tờ trình số 174/TTr-UBND  ngày 16 tháng 11 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh đề nghị quyết định mức thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất; phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai; phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm bằng quyền sử dụng đt, tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu; Báo cáo thẩm tra số 162/BC-KTNS ngày 30 tháng 11 năm 2016 của Ban Kinh tế-Ngân sách Hội đng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp.

 

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Quy định mức thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất; phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai; phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu theo nội dung Tờ trình 174/TTr-UBND ngày 16 tháng 11 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh, cụ thể như sau:

1. Đối tượng nộp phí: các tổ chức, hộ gia đình và cá nhân được Nhà nước giao đất, cho thuê đất, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất; các tổ chức, hộ gia đình và cá nhân có nhu cầu thực hiện các quyền của người sử dụng đất và có nhu cầu khai thác, sử dụng tài liệu đất đai, có yêu cầu cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm, hợp đồng, tài sản kê biên quy định tại Nghị quyết này.

2. Đối tượng miễn nộp phí: trẻ em, hộ nghèo, người cao tuổi, người khuyết tật, người có công với cách mạng, đồng bào dân tộc thiểu số ở các xã có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn.

3. Về mức thu: thực hiện mức thu theo Bảng phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết này.

4. Quản lý và sử dụng:

a) Đơn vị thu phí được để lại 80% trên tổng số tiền phí thu được.

b) Số tiền phí trích để lại được quản lý, sử dụng theo quy định của pháp luật; hàng năm phải quyết toán thu, chi. Số tiền phí chưa chi trong năm được chuyển sang năm sau để tiếp tục chi theo chế độ quy định.

Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này.

Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu Khóa VI, Kỳ họp thứ Ba thông qua ngày 09 tháng 12 năm 2016 và có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2017./.

 

 

 

CHỦ TỊCH

(Đã ký)


Nguyễn Hồng Lĩnh

 

 

PHỤ LỤC

Các loại phí thuộc lĩnh vực đất đai trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 59/2016/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân

dân tỉnh Bà Ra - Vũng Tàu)

STT

Nội dung quan hệ giao dịch

Đơn vị tính

Mức thu

I

Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất

 

 

1

Phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất lần đầu đối với người đang sử dụng đất của tổ chức và cá nhân

 

0

 

Phí thẩm định cấp đổi từ Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất; Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất; Giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình sang Giấy chứng nhận (mới) của tổ chức và cá nhân

 

0

2

Phí thẩm định hồ sơ chứng nhận biến động quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với quyền sử dụng đất

 

 

a

Hộ gia đình, cá nhân:

 

 

a1

Hộ gia đình, cá nhân khu vực phường thuộc nội thành, nội thị

đồng/hồ sơ

150.000

a2

Hộ gia đình, cá nhân khu vực các xã, thị trấn thuộc vùng nông thôn

đồng/hồ sơ

75.000

b

Tổ chức:

 

 

 

Diện tích dưới 5.000 m²

đồng/hồ sơ

300.000

Diện tích từ 5.000m2 đến dưới 10.000 m2 (01 ha)

đồng/hồ sơ

600.000

Diện tích từ 01 ha đến dưới 05 ha

đồng/hồ sơ

900.000

Diện tích từ 05 ha đến dưới 10 ha

đồng/hồ sơ

1.500.000

Diện tích từ 10 ha đến dưới 25 ha

đồng/hồ sơ

2.250.000

Diện tích từ 25 ha đến dưới 50 ha

đồng/hồ sơ

3.000.000

Diện tích từ 50 ha đến dưới 100 ha

đồng/hồ sơ

3.750.000

Diện tích từ 100 ha đến dưới 250 ha

đồng/hồ sơ

4.500.000

Diện tích từ 250 ha đến dưới 500 ha

đồng/hồ sơ

6.000.000

Diện tích từ 500 ha trở lên

đồng/hồ sơ

7.500.000

II

Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai:

 

 

1

Sao lục bản đồ địa chính:

 

 

 

Tờ bản đồ A0

đồng/hồ sơ

150.000

Tờ bản đồ A1

đồng/hồ sơ

105.000

Tờ bản đồ A2

đồng/hồ sơ

90.000

Tờ bản đồ A3

đồng/hồ sơ

75.000

Tờ bản đồ A4

đồng/hồ sơ

30.000

2

Xác nhận hồ sơ tài liệu:

 

 

 

Về số lượng thửa đất

đồng/hồ sơ

15.000

Về các văn bản

đồng/hồ sơ

15.000

III

Phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất

đồng/ trường hợp

30.000

 

CHỦ TỊCH

(Đã ký)

Nguyễn Hồng Lĩnh

Original document (PDF)

Open PDF in a new tab ↗

Relations map

59/2016/NQ-HĐND
Nghị quyết số 59/2016/NQ-HĐND Quy định mức thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định hồ sơ cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất; phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai; phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
In effect
↓ Documents affected by this document
Replaces 2
Amends 1

Click a document to open. A red border = a relation that changes validity.