Nghị quyết số 59/2016/NQ-HĐND quy định mức thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định hồ sơ cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất; phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai; phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. Mức phí được quy định cụ thể cho từng đối tượng và diện tích đất. Các tổ chức, hộ gia đình và cá nhân phải nộp phí theo mức đã quy định.
适用范围
Các tổ chức, hộ gia đình và cá nhân được Nhà nước giao đất, cho thuê đất, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất; các tổ chức, hộ gia đình và cá nhân có nhu cầu thực hiện các quyền của người sử dụng đất và có nhu cầu khai thác, sử dụng tài liệu đất đai, có yêu cầu cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm.
要点
- Các tổ chức, hộ gia đình và cá nhân được Nhà nước giao đất, cho thuê đất, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất → phải nộp phí thẩm định hồ sơ cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất theo mức quy định (0 đồng hoặc 150.000 - 7.500.000 đồng/hồ sơ).
- Hộ gia đình, cá nhân khu vực phường thuộc nội thành, nội thị → phải nộp phí thẩm định hồ sơ chứng nhận biến động quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với quyền sử dụng đất 150.000 đồng/hồ sơ.
- Tổ chức có diện tích từ 25 ha đến dưới 50 ha → phải nộp phí thẩm định hồ sơ chứng nhận biến động quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với quyền sử dụng đất 3.000.000 đồng/hồ sơ.
- Sao lục bản đồ địa chính từ tờ bản đồ A0 đến A4 → phải nộp phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai theo mức quy định (150.000 - 30.000 đồng/tờ bản đồ).
- Cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất → phải nộp phí cung cấp thông tin 30.000 đồng/trường hợp.
🌐 本文件的社会影响
- Tác động tích cực: Giảm gánh nặng về chi phí cho các tổ chức, hộ gia đình và cá nhân khi thực hiện các quyền của người sử dụng đất.
- Tác động tiêu cực: Tăng nguồn thu cho ngân sách địa phương thông qua việc thu phí từ các hoạt động khai thác và sử dụng tài liệu đất đai.
- Hạn chế quyền của trẻ em, hộ nghèo, người cao tuổi, người khuyết tật, người có công với cách mạng, đồng bào dân tộc thiểu số ở các xã có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn khi phải nộp phí.
❓ 常见问题
Các tổ chức, hộ gia đình và cá nhân được Nhà nước giao đất, cho thuê đất, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất phải nộp bao nhiêu tiền?
Phí thẩm định hồ sơ cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất được miễn phí (0 đồng). Tuy nhiên, phí thẩm định hồ sơ chứng nhận biến động quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với quyền sử dụng đất có mức từ 75.000 - 7.500.000 đồng/hồ sơ tùy thuộc vào diện tích đất.
Hộ gia đình, cá nhân khu vực phường thuộc nội thành, nội thị phải nộp bao nhiêu tiền khi cần sao lục bản đồ địa chính?
Hộ gia đình, cá nhân khu vực phường thuộc nội thành, nội thị phải nộp 150.000 đồng/tờ bản đồ A0 khi sao lục bản đồ địa chính.
Tổ chức có diện tích đất bao nhiêu sẽ phải nộp phí thẩm định hồ sơ chứng nhận biến động quyền sử dụng đất?
Tổ chức có diện tích từ 5.000 m² đến dưới 10.000 m² (01 ha) sẽ phải nộp 600.000 đồng/hồ sơ khi thẩm định hồ sơ chứng nhận biến động quyền sử dụng đất.
Cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất có mất phí không?
Phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất là 30.000 đồng/trường hợp.
Các đối tượng nào được miễn nộp phí theo Nghị quyết này?
Trẻ em, hộ nghèo, người cao tuổi, người khuyết tật, người có công với cách mạng, đồng bào dân tộc thiểu số ở các xã có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn được miễn nộp phí.
全文
TỈNH BÀ RỊA - VŨNG TÀU
NGHỊ QUYẾT
Quy định mức thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định hồ sơ cấp
Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất; phí khai thác và sử dụng tài liệu đất
đai; phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm bằng quyền sử dụng đất,
tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
____________________________
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH BÀ RỊA - VŨNG TÀU
KHÓA VI, KỲ HỌP THỨ BA
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Phí và lệ phí ngày 25 tháng 11 năm 2015;
Căn cứ Nghị định số 120/2016/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2016 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Phí và lệ phí;
Xét Tờ trình số 174/TTr-UBND ngày 16 tháng 11 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh đề nghị quyết định mức thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất; phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai; phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu; Báo cáo thẩm tra số 162/BC-KTNS ngày 30 tháng 11 năm 2016 của Ban Kinh tế-Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Quy định mức thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất; phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai; phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu theo nội dung Tờ trình 174/TTr-UBND ngày 16 tháng 11 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh, cụ thể như sau:
1. Đối tượng nộp phí: các tổ chức, hộ gia đình và cá nhân được Nhà nước giao đất, cho thuê đất, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất; các tổ chức, hộ gia đình và cá nhân có nhu cầu thực hiện các quyền của người sử dụng đất và có nhu cầu khai thác, sử dụng tài liệu đất đai, có yêu cầu cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm, hợp đồng, tài sản kê biên quy định tại Nghị quyết này.
2. Đối tượng miễn nộp phí: trẻ em, hộ nghèo, người cao tuổi, người khuyết tật, người có công với cách mạng, đồng bào dân tộc thiểu số ở các xã có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn.
3. Về mức thu: thực hiện mức thu theo Bảng phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết này.
4. Quản lý và sử dụng:
b) Số tiền phí trích để lại được quản lý, sử dụng theo quy định của pháp luật; hàng năm phải quyết toán thu, chi. Số tiền phí chưa chi trong năm được chuyển sang năm sau để tiếp tục chi theo chế độ quy định.
Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này.
Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu Khóa VI, Kỳ họp thứ Ba thông qua ngày 09 tháng 12 năm 2016 và có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2017./.
|
|
CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
Các loại phí thuộc lĩnh vực đất đai trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 59/2016/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân
dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu)
STT
Nội dung quan hệ giao dịch
Đơn vị tính
Mức thu
I
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
1
Phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất lần đầu đối với người đang sử dụng đất của tổ chức và cá nhân
0
Phí thẩm định cấp đổi từ Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất; Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất; Giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình sang Giấy chứng nhận (mới) của tổ chức và cá nhân
0
2
Phí thẩm định hồ sơ chứng nhận biến động quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với quyền sử dụng đất
a
Hộ gia đình, cá nhân:
a1
Hộ gia đình, cá nhân khu vực phường thuộc nội thành, nội thị
đồng/hồ sơ
150.000
a2
Hộ gia đình, cá nhân khu vực các xã, thị trấn thuộc vùng nông thôn
đồng/hồ sơ
75.000
b
Tổ chức:
Diện tích dưới 5.000 m²
đồng/hồ sơ
300.000
Diện tích từ 5.000m2 đến dưới 10.000 m2 (01 ha)
đồng/hồ sơ
600.000
Diện tích từ 01 ha đến dưới 05 ha
đồng/hồ sơ
900.000
Diện tích từ 05 ha đến dưới 10 ha
đồng/hồ sơ
1.500.000
Diện tích từ 10 ha đến dưới 25 ha
đồng/hồ sơ
2.250.000
Diện tích từ 25 ha đến dưới 50 ha
đồng/hồ sơ
3.000.000
Diện tích từ 50 ha đến dưới 100 ha
đồng/hồ sơ
3.750.000
Diện tích từ 100 ha đến dưới 250 ha
đồng/hồ sơ
4.500.000
Diện tích từ 250 ha đến dưới 500 ha
đồng/hồ sơ
6.000.000
Diện tích từ 500 ha trở lên
đồng/hồ sơ
7.500.000
II
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai:
1
Sao lục bản đồ địa chính:
Tờ bản đồ A0
đồng/hồ sơ
150.000
Tờ bản đồ A1
đồng/hồ sơ
105.000
Tờ bản đồ A2
đồng/hồ sơ
90.000
Tờ bản đồ A3
đồng/hồ sơ
75.000
Tờ bản đồ A4
đồng/hồ sơ
30.000
2
Xác nhận hồ sơ tài liệu:
Về số lượng thửa đất
đồng/hồ sơ
15.000
Về các văn bản
đồng/hồ sơ
15.000
III
Phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
đồng/ trường hợp
30.000
CHỦ TỊCH
(Đã ký)
Nguyễn Hồng Lĩnh
原始文件(PDF)
关系图
点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。