🌐 Tác động xã hội từ văn bản này
Đang cập nhật.
❓ Câu hỏi thường gặp
Đang cập nhật.
Toàn văn
NGHỊ QUYẾT
Về kế hoạch đầu tư công năm 2017 trên địa bàn tỉnh Kiên Giang
_______________
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH KIÊN GIANG
KHÓA IX, KỲ HỌP THỨ BA
Căn cứ Luật tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật đầu tư công ngày 18 tháng 6 năm 2014;
Căn cứ Luật ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;
Xét Tờ trình số 181/TTr-UBND ngày 22 tháng 11 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh về phê duyệt kế hoạch đầu tư công năm 2017 trên địa bàn tỉnh Kiên Giang; Báo cáo thẩm tra số 67/BC-HĐND ngày 05 tháng 12 năm 2016 của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Hội đồng nhân dân tán thành Tờ trình số 181/TTr-UBND ngày 22 tháng 11 năm 2016 của Ủy ban nhân dân về phê duyệt kế hoạch đầu tư công năm 2017 trên địa bàn tỉnh Kiên Giang, nội dung cụ thể như sau:
I. Tổng vốn đầu tư : 4.080.950 triệu đồng
Tăng hơn so với dự kiến Trung ương giao là 126.780 triệu đồng từ nguồn vốn vay tín dụng ưu đãi. Cụ thể từng nguồn như sau:
1. Nguồn vốn cân đối ngân sách địa phương
|
- Vốn cân đối theo tiêu chí và định mức tại Nghị quyết số 144/2015/NQ-HĐND ngày 09/12/2015 của Hội đồng nhân dân tỉnh: 1.019.590 triệu đồng |
|
|
(Danh mục chi tiết kèm theo Phụ lục I) |
|
|
- Đầu tư từ nguồn vốn xổ số kiến thiết: 1.150.000 triệu đồng |
|
|
(Danh mục chi tiết kèm theo Phụ lục II) |
|
|
- Đầu tư từ nguồn thu sử dụng đất: 1.100.000 triệu đồng |
|
|
(Danh mục chi tiết kèm theo Phụ lục III) |
|
|
Trong đó: |
|
|
+ Dự án ghi thu - ghi chi: 65.100 triệu đồng + Lập bản đồ địa chính (10%) : 103.490 triệu đồng + Số thu 30% thực hiện công tác phát triển quỹ đất (chi cho đầu tư phát triển): 310.470 triệu đồng + Số thu 60% nộp ngân sách (vốn này giao về cho huyện phân bổ danh mục thông qua Hội đồng nhân dân cấp huyện) : 620.940 triệu đồng |
|
2. Nguồn vốn vay tín dụng ưu đãi: Tổng vốn 126.780 triệu đồng.
(Danh mục chi tiết kèm theo Phụ lục IV)
3. Nguồn vốn ngân sách Trung ương hỗ trợ: Tổng vốn 684.580 triệu đồng, trong đó:
- Vốn trong nước : 490.085 triệu đồng.
(Danh mục chi tiết kèm theo Phụ lục V)
- Vốn nước ngoài : 194.495 triệu đồng.
(Danh mục chi tiết kèm theo Phụ lục VI)
II. Một số giải pháp thực hiện
1. Nâng cao vai trò trách nhiệm công tác tham mưu của các ngành và địa phương; quán triệt thực hiện nghiêm các quy định của pháp luật về đầu tư công. Tập trung thực hiện hoàn thành kế hoạch xây dựng cơ bản năm 2017.
2. Tăng cường công tác phối hợp giữa các chủ đầu tư và địa phương; tập trung tháo gỡ khó khăn, vướng mắc trong quá trình tổ chức triển khai dự án.
3. Quán triệt thực hiện tốt các quy định, công bằng và minh bạch trong đấu thầu.
4. Tăng cường công tác nghiệm thu từng giai đoạn để đẩy nhanh giải ngân khi có khối lượng hoàn thành. Đẩy nhanh công tác quyết toán công trình khi nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng theo thời gian quy định và xử lý nghiêm đối với các đơn vị không quyết toán, quyết toán chậm gây ảnh hưởng đến công tác bố trí kế hoạch vốn.
5. Tăng cường công tác giám sát chất lượng công trình của các ngành chức năng quản lý nhà nước đối với các chủ thể tham gia hoạt động xây dựng.
6. Tập trung chỉ đạo đầu tư hoàn thành một số công trình trọng điểm như: Giao thông nông thôn theo tiêu chí, xã nông thôn mới, thiết chế văn hóa, hệ thống thủy lợi, các bệnh viện tuyến tỉnh, công trình giao thông trọng điểm trên đảo Phú Quốc…
7. Tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra, giám sát đánh giá đầu tư, kết hợp tuyên truyền, phổ biến giáo dục pháp luật và đào tạo chuyên môn, nghiệp vụ cho đội ngũ cán bộ trực tiếp làm công tác xây dựng cơ bản.
Điều 2. Hội đồng nhân dân giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh.
Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Kiên Giang Khóa IX, Kỳ họp thứ ba thông qua ngày 09 tháng 12 năm 2016 và có hiệu lực từ ngày 29 tháng 12 năm 2016.
CHỦ TỊCH
Đặng Tuyết Em
Phụ lục I
DANH MỤC ĐẦU TƯ KẾ HOẠCH NĂM 2017 NGUỒN VỐN CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG
(Kèm theo Nghị quyết số 59/2016/NQ-HĐND ngày 19 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
___________________
Đơn vị: Triệu đồng
|
TT |
Danh mục dự án |
Địa điểm XD |
Thời gian KC-HT |
QĐ đầu tư được cấp có thẩm quyền giao KH các năm |
Lũy kế vốn đã bố trí đến hết kế hoạch năm 2016 |
Dự kiến kế hoạch năm 2017 |
Ghi chú |
||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
Số quyết định; ngày, tháng, năm ban hành |
TMĐT |
||||||||||||
|
Tổng số (tất cả các nguồn vốn |
Trong đó: NSĐP |
Tổng số (tất cả các nguồn vốn) |
Trong đó: NSĐP |
Tổng số (tất cả các nguồn vốn) |
Trong đó: NSĐP |
||||||||
|
Tổng số |
Trong đó: Thanh toán nợ XDCB |
||||||||||||
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
10 |
11 |
12 |
13 |
|
|
|
TỔNG SỐ |
|
|
|
6.481.475 |
3.587.922 |
1.581.557 |
1.341.699 |
1.019.590 |
1.019.590 |
45.785 |
|
|
|
I |
Ngành, lĩnh vực Nông nghiệp |
|
|
|
647.568 |
100.759 |
41.814 |
41.814 |
55.202 |
55.202 |
- |
|
|
|
I.1 |
THỰC HIỆN DỰ ÁN |
|
|
|
647.568 |
100.759 |
41.814 |
41.814 |
55.202 |
55.202 |
- |
|
|
|
(2) |
Các dự án dự kiến hoàn thành năm 2017 |
|
|
|
275.251 |
68.436 |
37.995 |
37.995 |
29.441 |
29.441 |
- |
|
|
|
1 |
Quản lý thủy lợi phục vụ phát triển nông thôn vùng ĐBSCL (WB6) - Tiểu dự án cống Kênh Cụt |
RG |
2016- 2017 |
2804/QĐ-BNN-XD, 16/7/2015 |
262.851 |
56.036 |
32.227 |
32.227 |
23.809 |
23.809 |
|
|
|
|
2 |
Trạm trồng trọt và bảo vệ thực vật, trạm chăn nuôi và thú y, trạm khuyến nông và phòng nông nghiệp huyện U Minh Thượng |
UMT |
2016- 2018 |
410/QĐ-SKHĐT, 30/10/2015 |
5.484 |
5.484 |
3.318 |
3.318 |
1.632 |
1.632 |
|
|
|
|
3 |
ĐTXD công trình điểm giao dịch giống thủy sản tập trung vùng U Minh Thượng, huyện An Biên |
AB |
2016- 2018 |
60/QĐ-SKHĐT, 07/3/2016 |
6.916 |
6.916 |
2.450 |
2.450 |
4.000 |
4.000 |
|
|
|
|
(3) |
Các dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2017 |
|
|
|
363.442 |
23.448 |
3.819 |
3.819 |
17.809 |
17.809 |
- |
|
|
|
1 |
Dự án chuyển đổi nông nghiệp bền vững tỉnh Kiên Giang (VnSAT) |
TT |
2015- 2020 |
2731/QĐ-UBND, 10/11/2015 |
313.499 |
10.750 |
3.499 |
3.499 |
5.431 |
5.431 |
|
|
|
|
2 |
ĐTXD công trình di dời trại giống và trụ sở làm việc Trung tâm Giống Nông - Lâm - Ngư nghiệp Kiên Giang |
CT |
2015- 2017 |
2578, |
49.943 |
12.698 |
320 |
320 |
12.378 |
12.378 |
|
|
|
|
(4) |
Các dự án khởi công mới năm 2017 |
|
|
|
8.875 |
8.875 |
- |
- |
7.952 |
7.952 |
- |
|
|
|
1 |
Trạm Khuyến nông -Khuyến ngư Kiên Lương |
KL |
2017- 2019 |
536/QĐ-SKHĐT, 28/10/2016 |
700 |
700 |
|
|
630 |
630 |
|
|
|
|
2 |
Trạm Trồng trọt – Trạm Chăn nuôi & Thú y –Trạm Khuyến nông huyện Giang Thành |
GT |
2017- 2019 |
377, 12/8/2010; 514/QĐ-SKHĐT, 28/10/2016 |
2.000 |
2.000 |
|
|
1.800 |
1.800 |
|
|
|
|
3 |
Đường dây trung thế và 02 trạm biến áp phục vụ khu nuôi tôm công nghiệp tại xã Dương Hòa, Kiên Lương |
KL |
2017- 2018 |
537/QĐ-SKHĐT, 28/10/2016 |
1.878 |
1.878 |
|
|
1.709 |
1.709 |
|
|
|
|
4 |
Hạt kiểm lâm Kiên Lương |
KL |
2017- 2019 |
516/QĐ-SKHĐT, 28/10/2016 |
4.297 |
4.297 |
|
|
3.813 |
3.813 |
|
|
|
|
II |
Ngành, lĩnh vực Giáo dục, đào tạo nghề |
|
|
|
2.042.113 |
1.804.251 |
657.372 |
640.872 |
399.754 |
399.754 |
18.313 |
|
|
|
II.1 |
Công trình do Sở Giáo dục và Đào tạo quản lý |
|
|
|
955.210 |
740.717 |
199.886 |
188.386 |
176.123 |
176.123 |
- |
|
|
|
II.1.2 |
THỰC HIỆN DỰ ÁN |
|
|
|
955.210 |
740.717 |
199.886 |
188.386 |
176.123 |
176.123 |
- |
|
|
|
(1) |
Các dự án hoàn thành, bàn giao, đưa vào sử dụng trước ngày 31 tháng 12 năm 2016 |
|
|
|
598.616 |
516.416 |
185.767 |
174.267 |
100.012 |
100.012 |
- |
|
|
|
1 |
Trường THPT chuyên Huỳnh Mẫn Đạt (mở rộng) |
RG |
2013- 2015 |
1080, 03/5/2013; 232, 27/5/2016; |
29.886 |
20.386 |
14.063 |
14.063 |
5.000 |
5.000 |
|
|
|
|
2 |
Trường THPT Thạnh Đông (dãy 12P) |
TH |
2014- 2018 |
2497, 21/10/2013 |
39.151 |
39.151 |
13.364 |
13.364 |
7.768 |
7.768 |
|
|
|
|
3 |
Trường THPT Hòa Thuận (XM nhà hiệu bộ, 04 P học bộ môn, HT PCCC, bể nước 60m3) |
GR |
2013- 2015 |
347, 28/10/2013 |
14.741 |
14.741 |
9.562 |
9.562 |
1.300 |
1.300 |
|
|
|
|
4 |
Trường THPT Nguyễn Hùng Sơn |
RG |
2013- 2017 |
2573, 30/10/2013; 2677, 04/11/2015; |
28.371 |
28.371 |
14.639 |
14.639 |
6.600 |
6.600 |
|
|
|
|
5 |
Mở rộng Trường Trung cấp kỹ thuật - nghiệp vụ Kiên Giang |
RG |
2013- 2017 |
2572, 30/10/2013; 2882, 23/11/2015; |
28.648 |
28.648 |
20.451 |
20.451 |
1.500 |
1.500 |
|
|
|
|
6 |
Trường THPT Tân Hiệp (điểm bán công) |
TH |
2013- 2017 |
2571, 30/10/2013 |
80.447 |
80.447 |
31.693 |
31.693 |
15.000 |
15.000 |
|
|
|
|
7 |
Trường PTDTNT THCS An Biên |
AB |
2013- 2017 |
2180, 06/9/2013 |
81.961 |
56.761 |
20.515 |
9.015 |
9.400 |
9.400 |
|
|
|
|
8 |
Trường PT DTNT THCS Gò Quao |
GQ |
2013- 2017 |
2574, 30/10/2013 |
53.110 |
53.110 |
21.216 |
21.216 |
3.000 |
3.000 |
|
|
|
|
9 |
Trường THPT Lại Sơn |
KH |
2014- 2016 |
351, 28/10/2013 |
14.945 |
14.945 |
4.587 |
4.587 |
3.300 |
3.300 |
|
|
|
|
10 |
Trường THPT Vĩnh Phong |
VT |
2014- 2016 |
304, 21/7/2014 |
13.521 |
13.521 |
5.521 |
5.521 |
3.500 |
3.500 |
|
|
|
|
11 |
Phòng Giáo dục và Đào tạo U Minh Thượng |
UMT |
|
466, 30/10/2014 |
11.000 |
11.000 |
5.156 |
5.156 |
3.000 |
3.000 |
|
|
|
|
12 |
Trường THPT Vĩnh Hòa |
UMT |
2013- 2015 |
356, 29/10/2013 |
10.061 |
10.061 |
3.023 |
3.023 |
3.500 |
3.500 |
|
|
|
|
13 |
Trường THPT Đông Thái |
AB |
2009- 2014 |
2949, ngày 23/11/2009 |
39.054 |
39.054 |
|
|
8.500 |
8.500 |
|
Huyện An Biên quản lý |
|
|
14 |
Trường THPT Ngô Sỹ Liên (đối ứng tài trợ) |
RG |
|
2827, 23/12/2010; 2035, 16/8/2013; |
45.725 |
25.725 |
- |
|
2.000 |
2.000 |
|
Tp Rạch Giá quản lý |
|
|
15 |
Trường THPT Vĩnh Bình Bắc |
VT |
2014- 2017 |
2496, 21/10/2013 |
42.211 |
27.211 |
- |
|
800 |
800 |
|
Huyện Vĩnh Thuận quản lý |
|
|
16 |
Trường cấp 2,3 huyện Vĩnh Thuận (trường THPT Vĩnh Thuận - đối ứng NHNN) |
VT |
2016- 2018 |
395, |
11.000 |
1.000 |
58 |
58 |
900 |
900 |
|
|
|
|
17 |
- Nhà vệ sinh 04 điểm trường (Trường THCS Hòa Thuận 2, Trường THCS Thủy Liễu, Trường THCS Vân Khánh Đông, Trường THCS Lình Huỳnh) thuộc Dự án THCS Vùng khó khăn GĐ 2 + dự án nước sạch (đối ứng) |
GQ, HĐ, GR, AM |
2016- 2017 |
25, |
1.250 |
1.250 |
600 |
600 |
600 |
600 |
|
|
|
|
18 |
Phòng Giáo dục và Đào tạo Hà Tiên |
HT |
2016- 2018 |
389, |
6.322 |
6.322 |
1.497 |
1.497 |
3.500 |
3.500 |
|
|
|
|
19 |
Trung tâm GDTX Phú Quốc |
PQ |
2016- 2018 |
398, |
7.977 |
7.977 |
500 |
500 |
5.000 |
5.000 |
|
|
|
|
20 |
Trường THPT Tân Hiệp (sửa chữa 33 phòng) + THCS thị trấn Tân Hiệp (sửa chữa 26 phòng) + THPT Sóc Sơn (sửa chữa nhà hiệu bộ, nhà bảo vệ, hàng rào; cải tạo và xây mới rãnh thoát nước) |
TH, HĐ |
2016- 2018 |
43, |
5.566 |
5.566 |
500 |
500 |
4.500 |
4.500 |
|
|
|
|
21 |
Trường Mầm non An Bình (Trường Mầm non Sen Hồng) (đối ứng NHCT) |
RG |
2016- 2017 |
20, |
5.137 |
2.637 |
666 |
666 |
1.000 |
1.000 |
|
|
|
|
22 |
Trung tâm GDTX tỉnh + Trung tâm Ngoại ngữ, Tin học |
RG |
2016- 2018 |
1686, 25/7/2016; |
28.532 |
28.532 |
18.156 |
18.156 |
10.344 |
10.344 |
|
|
|
|
(2) |
Các dự án dự kiến hoàn thành năm 2017 |
|
|
|
309.997 |
177.704 |
14.119 |
14.119 |
68.696 |
68.696 |
- |
|
|
|
1 |
Trường THPT Đông Thái (bổ sung) |
AB |
2014- 2016 |
2233, 29/10/2014; |
24.222 |
24.222 |
1.915 |
1.915 |
6.500 |
6.500 |
|
|
|
|
2 |
Trường THPT Võ Văn Kiệt |
RG |
2015- 2017 |
819, 25/4/2015; 1945, 30/8/2016; |
113.644 |
8.144 |
2.500 |
2.500 |
4.500 |
4.500 |
|
|
|
|
3 |
Trường THCS Hòa Thuận 2 (04 phòng học, 01 phòng bộ môn, 03 phòng công vụ) - Dự án THCS Vùng khó khăn GĐ 2 + dự án nước sạch (đối ứng) |
GR |
2016- 2017 |
68, |
4.319 |
1.096 |
165 |
165 |
500 |
500 |
|
|
|
|
4 |
Trường THCS Thủy Liễu (04 phòng học, 01 thư viện, 02 phòng công vụ) - Dự án THCS Vùng khó khăn GĐ 2 + dự án nước sạch (đối ứng) |
GQ |
2016- 2017 |
120, |
4.460 |
1.209 |
270 |
270 |
500 |
500 |
|
|
|
|
5 |
Trường THCS Vân Khánh Đông (04 phòng học, 01 phòng bộ môn, 01 thư viện) - Dự án THCS Vùng khó khăn GĐ 2 + dự án nước sạch (đối ứng) |
AM |
2016- 2017 |
61, |
3.492 |
953 |
215 |
215 |
500 |
500 |
|
|
|
|
6 |
Trường THCS Lình Huỳnh (04 phòng học, 01 thư viện) - Dự án THCS Vùng khó khăn GĐ 2 + dự án nước sạch (đối ứng) |
HĐ |
2016- 2017 |
62, |
3.066 |
786 |
119 |
119 |
500 |
500 |
|
|
|
|
7 |
Nhà công vụ THCS An Hòa 9p, THCS An Sơn 8p, TH Hòn Tre 8p, TH Trần Quốc Toản 12p |
KH |
2016- 2018 |
388, |
8.800 |
8.800 |
500 |
500 |
5.000 |
5.000 |
|
|
|
|
8 |
Trường THPT Nguyễn Thần Hiến |
HT |
2016 -2018 |
2592, |
23.000 |
23.000 |
500 |
500 |
8.000 |
8.000 |
|
|
|
|
9 |
Trường THCS Lê Quý Đôn |
RG |
2016- 2018 |
2586, 30/10/2015 |
18.000 |
18.000 |
700 |
700 |
4.500 |
4.500 |
|
|
|
|
10 |
Phòng Giáo dục và Đào tạo Kiên Hải |
KH |
2016- 2018 |
387, |
7.578 |
7.578 |
500 |
500 |
4.000 |
4.000 |
|
|
|
|
11 |
Trường THPT Gò Quao, THPT Thới Quản, THPT Vĩnh Hòa Hưng Bắc |
GQ |
2016- 2018 |
402, |
12.063 |
12.063 |
1.000 |
1.000 |
7.000 |
7.000 |
|
|
|
|
12 |
Trường THPT Mong Thọ |
CT |
2016- 2018 |
83 |
13.664 |
13.664 |
424 |
424 |
6.400 |
6.400 |
|
|
|
|
13 |
Trường THPT Thạnh Lộc, huyện GR |
GR |
2016- 2018 |
2238, |
22.000 |
22.000 |
50 |
50 |
2.000 |
2.000 |
|
|
|
|
14 |
Trường TH Kim Đồng |
RG |
2016- 2018 |
394, |
12.848 |
12.848 |
2.433 |
2.433 |
7.000 |
7.000 |
|
|
|
|
15 |
Trường THCS Mong Thọ A |
CT |
2016- 2017 |
405, |
5.000 |
5.000 |
1.704 |
1.704 |
2.796 |
2.796 |
|
|
|
|
16 |
Trường TH Vĩnh Hòa Phú 2 |
CT |
2016- 2018 |
393, |
4.942 |
4.942 |
200 |
200 |
3.000 |
3.000 |
|
|
|
|
17 |
Trường Mầm non Hoa Hồng (đối ứng NHCT) |
RG |
2016- 2018 |
32, |
6.785 |
3.285 |
324 |
324 |
2.500 |
2.500 |
|
|
|
|
18 |
Trường Mầm non xã Định An (đối ứng NHCT) |
GQ |
2016- 2018 |
130, 31/3/2016 |
7.660 |
2.660 |
200 |
200 |
1.000 |
1.000 |
|
|
|
|
19 |
Trường Mầm non xã Phong Đông (đối ứng NHCT) |
VT |
2016- 2018 |
31, |
5.739 |
2.239 |
200 |
200 |
1.500 |
1.500 |
|
|
|
|
20 |
Trường Mầm non xã Ngọc Thành (đối ứng NHCT) |
GR |
2016- 2017 |
47, |
8.715 |
5.215 |
200 |
200 |
1.000 |
1.000 |
|
|
|
|
(4) |
Các dự án khởi công mới năm 2017 |
|
|
|
46.597 |
46.597 |
- |
- |
7.415 |
7.415 |
- |
|
|
|
1 |
Cải tạo, sửa chữa Sở Giáo dục và Đào tạo |
RG |
2017- 2019 |
525/QĐ-SKHĐT, 28/10/2016 |
5.000 |
5.000 |
|
|
440 |
440 |
|
|
|
|
2 |
Trường THPT Châu Thành (dãy 12p) |
CT |
2017- 2019 |
575/QĐ-SKHĐT, 31/10/2016 |
10.637 |
10.637 |
|
|
300 |
300 |
|
|
|
|
3 |
Trường THPT Vân Khánh |
AM |
2017- 2019 |
524/QĐ-SKHĐT, 28/10/2016 |
14.000 |
14.000 |
|
|
300 |
300 |
|
|
|
|
4 |
Trường THCS Nguyễn Du |
RG |
|
576/QĐ-SKHĐT, 31/10/2016 |
10.974 |
10.974 |
|
|
400 |
400 |
|
|
|
|
5 |
Trường THCS Bình An, huyện Châu Thành (gpmb) |
CT |
2017- 2019 |
324, 06/12/2016 (GPMB) |
5.986 |
5.986 |
|
|
5.975 |
5.975 |
|
GPMB |
|
|
II,2 |
Công trình các Trường Cao đẳng, chính trị quản lý |
|
|
|
291.866 |
286.254 |
122.123 |
122.123 |
54.500 |
54.500 |
- |
|
|
|
II.2.1 |
THỰC HIỆN DỰ ÁN |
|
|
|
291.866 |
286.254 |
122.123 |
122.123 |
54.500 |
54.500 |
- |
|
|
|
(1) |
Các dự án dự kiến hoàn thành năm 2017 |
|
|
|
113.632 |
108.445 |
96.963 |
96.963 |
7.000 |
7.000 |
- |
|
|
|
1 |
Điều chỉnh, bổ sung Trường Cao đẳng nghề (hạng mục: Xây lắp, thiết bị) |
RG |
|
2110 |
113.632 |
108.445 |
96.963 |
96.963 |
7.000 |
7.000 |
|
|
|
|
(2) |
Các dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2017 |
|
|
|
131.774 |
131.774 |
25.160 |
25.160 |
35.000 |
35.000 |
- |
|
|
|
1 |
ĐTXD Trường CĐ Kinh tế - Kỹ thuật Kiên Giang giai đoạn 2016 - 2020 |
RG |
2016- 2020 |
2582, 29/10/2015 |
60.182 |
60.182 |
9.500 |
9.500 |
14.000 |
14.000 |
|
|
|
|
2 |
ĐTXD Trường CĐ cộng đồng Kiên Giang giai đoạn 2016 - 2020 |
RG, CT |
2016- 2020 |
2585, 30/10/2015 |
48.200 |
48.200 |
8.660 |
8.660 |
10.000 |
10.000 |
|
|
|
|
3 |
Công trình Trường Chính Trị Kiên Giang - hạng mục: Giảng đường + ký túc xá + thiết bị + cải tạo khu vệ sinh, nhà hiệu bộ và nhà xe (GĐ 2016 - 2020) |
RG |
2016- 2018 |
407/QĐ-SKHĐT, 30/10/2015 |
13.427 |
13.427 |
5.000 |
5.000 |
7.000 |
7.000 |
|
|
|
|
4 |
Trung tâm Bồi dưỡng chính trị huyện PQ |
PQ |
2016- 2018 |
1078, 25/3/2016 |
9.965 |
9.965 |
2.000 |
2.000 |
4.000 |
4.000 |
|
|
|
|
(3) |
Các dự án khởi công mới năm 2017 |
|
|
|
46.460 |
46.035 |
- |
- |
12.500 |
12.500 |
- |
|
|
|
1 |
Trường Cao đẳng Sư phạm Kiên Giang |
RG |
2016- 2020 |
2558, 30/10/2015 |
43.035 |
43.035 |
|
|
10.000 |
10.000 |
|
|
|
|
2 |
Bảo trì sửa chữa trường chính trị huyện An Biên |
AB |
2016- 2018 |
5690, 28/10/2016 |
3.425 |
3.000 |
|
|
2.500 |
2.500 |
|
|
|
|
II.3 |
Công trình do huyện, thị quản lý |
|
|
|
795.037 |
777.280 |
335.363 |
330.363 |
169.131 |
169.131 |
18.313 |
|
|
|
(1) |
Thành phố Rạch Giá |
|
|
|
212.549 |
212.549 |
96.160 |
96.160 |
32.000 |
32.000 |
- |
|
|
|
1.1 |
CHUẨN BỊ ĐẦU TƯ |
|
|
|
26.136 |
26.136 |
- |
- |
300 |
300 |
- |
|
|
|
1 |
Trường Tiểu học Châu Văn Liêm |
RG |
2018- 2019 |
|
5.019 |
5.019 |
|
|
50 |
50 |
|
|
|
|
2 |
Trường Tiểu học Trần Quốc Toản |
RG |
2018- 2019 |
|
4.117 |
4.117 |
|
|
50 |
50 |
|
|
|
|
3 |
Trường Tiểu học Mạc Đỉnh Chi |
RG |
2018- 2019 |
|
8.200 |
8.200 |
|
|
100 |
100 |
|
|
|
|
4 |
Trường Tiểu học Nguyễn Hiền |
RG |
2018- 2019 |
|
8.800 |
8.800 |
|
|
100 |
100 |
|
|
|
|
II.2 |
THỰC HIỆN DỰ ÁN |
|
|
|
186.413 |
186.413 |
96.160 |
96.160 |
31.700 |
31.700 |
- |
|
|
|
(1) |
Các dự án hoàn thành, bàn giao, đưa vào sử dụng trước ngày 31/12/2016 |
|
|
|
11.056 |
11.056 |
8.870 |
8.870 |
1.000 |
1.000 |
- |
|
|
|
1 |
Trường Tiểu học Đinh Bộ Lĩnh |
RG |
2014- 2016 |
415, 01/10/2013 |
11.056 |
11.056 |
8.870 |
8.870 |
1.000 |
1.000 |
|
|
|
|
(2) |
Các dự án dự kiến hoàn thành năm 2017 |
|
|
|
133.868 |
133.868 |
87.290 |
87.290 |
17.450 |
17.450 |
- |
|
|
|
1 |
Trường THCS An Bình |
RG |
2010- 2015 |
2769, 16/12/2010; 2327, 07/11/2014 |
53.969 |
53.969 |
38.464 |
38.464 |
4.500 |
4.500 |
|
|
|
|
2 |
Trường THCS Nguyễn Du |
RG |
2010- 2016 |
1878, 26/8/2010; 880, 18/4/2016; |
50.763 |
50.763 |
39.482 |
39.482 |
4.000 |
4.000 |
|
TPRG quản lý |
|
|
3 |
Mẫu giáo Hoa Mai |
RG |
2016 |
29, 29/01/2015 |
5.096 |
5.096 |
3.634 |
3.634 |
1.462 |
1.462 |
|
|
|
|
4 |
Mầm non Sao Mai |
RG |
2016 |
28, 29/01/2015 |
8.613 |
8.613 |
2.420 |
2.420 |
3.000 |
3.000 |
|
|
|
|
5 |
Mẫu giáo Họa Mi |
RG |
2016 |
438, 11/9/2015 |
12.380 |
12.380 |
2.036 |
2.036 |
3.000 |
3.000 |
|
|
|
|
6 |
Sửa chữa các phòng học 10% tiêu chí năm 2016 |
RG |
2016 |
620, 30/10/2015 |
3.047 |
3.047 |
1.254 |
1.254 |
1.488 |
1.488 |
|
|
|
|
(3) |
Các dự án khởi công mới năm 2017 |
|
|
|
41.489 |
41.489 |
- |
- |
13.250 |
13.250 |
- |
|
|
|
1 |
Trường THCS Trần Hưng Đạo |
RG |
2017- 2018 |
737, 27/10/2016 |
5.500 |
5.500 |
|
|
2.000 |
2.000 |
|
|
|
|
2 |
Trường Tiểu học Lương Thế Vinh |
RG |
2017- 2018 |
736, 27/10/2016 |
10.000 |
10.000 |
|
|
2.800 |
2.800 |
|
|
|
|
3 |
Trường THCS Ngô Quyền |
RG |
2017 |
738, 28/10/2016 |
12.289 |
12.289 |
|
|
3.000 |
3.000 |
|
|
|
|
4 |
Sửa chữa các phòng học năm 2017 |
RG |
2017- 2018 |
735, 27/10/2016 |
3.700 |
3.700 |
|
|
2.000 |
2.000 |
|
|
|
|
5 |
Trường Tiểu học Nguyễn Bá Ngọc |
RG |
2017- 2019 |
739, 28/10/2016 |
10.000 |
10.000 |
|
|
3.450 |
3.450 |
|
Theo 278/TTr-UBND, 07/11/2016 |
|
|
(2) |
Huyện Phú Quốc |
|
|
|
93.829 |
88.861 |
17.566 |
17.566 |
18.000 |
18.000 |
- |
|
|
|
2.1 |
CHUẨN BỊ ĐẦU TƯ |
|
|
|
40.700 |
40.700 |
- |
- |
400 |
400 |
- |
|
|
|
1 |
Trường TH - THCS Bãi Thơm (Rạch Tràm) |
PQ |
2018- 2020 |
|
2.800 |
2.800 |
|
|
50 |
50 |
|
|
|
|
2 |
Trường TH - THCS Bãi Thơm (điểm Đá Chồng) |
PQ |
2018- 2018 |
5865, 28/10/2016 |
8.400 |
8.400 |
|
|
50 |
50 |
|
|
|
|
3 |
Trường TH An Thới 2 (điểm ấp 6) |
PQ |
2018- 2020 |
|
4.200 |
4.200 |
|
|
50 |
50 |
|
|
|
|
4 |
Trường TH - THCS Hàm Ninh (điểm chính) |
PQ |
2018- 2020 |
|
4.200 |
4.200 |
|
|
50 |
50 |
|
|
|
|
5 |
Trường TH Cửa Dương 2 (điểm Bến Tràm) |
PQ |
2018- 2020 |
|
2.800 |
2.800 |
|
|
50 |
50 |
|
|
|
|
6 |
Trường TH -THCS Gành Dầu (điểm chính) |
PQ |
2018- 2020 |
|
5.600 |
5.600 |
|
|
50 |
50 |
|
|
|
|
7 |
Trường TH-THCS Hòn Thơm (điểm mới THCS) |
PQ |
2018- 2020 |
|
10.700 |
10.700 |
|
|
50 |
50 |
|
|
|
|
8 |
Sửa chữa các điểm trường 2018 |
PQ |
2018- 2019 |
5660, 21/10/2016 |
2.000 |
2.000 |
|
|
50 |
50 |
|
|
|
|
2.2 |
THỰC HIỆN DỰ ÁN |
|
|
|
53.129 |
48.161 |
17.566 |
17.566 |
17.600 |
17.600 |
- |
|
|
|
(1) |
Các dự án dự kiến hoàn thành năm 2017 |
|
|
|
33.719 |
33.719 |
17.566 |
17.566 |
12.765 |
12.765 |
- |
|
|
|
1 |
Trường TH Dương Tơ 2 (điểm mới Đường Bào) |
PQ |
2016 |
6217, |
4.700 |
4.700 |
2.470 |
2.470 |
1.290 |
1.290 |
|
|
|
|
2 |
Trường TH Dương Đông 4 (điểm chính) |
PQ |
2016 |
4971, |
4.093 |
4.093 |
1.470 |
1.470 |
2.450 |
2.450 |
|
|
|
|
3 |
Trường TH An Thới 1 (điểm chính) |
PQ |
2016 |
4992, |
7.397 |
7.397 |
4.940 |
4.940 |
1.717 |
1.717 |
|
|
|
|
4 |
Trường TH Dương Đông 3 (điểm chính) |
PQ |
2016 |
4999, |
7.373 |
7.373 |
2.940 |
2.940 |
3.696 |
3.696 |
|
|
|
|
5 |
Trường TH Dương Đông 1 (điểm chính) |
PQ |
2016 |
6217, |
2.780 |
2.780 |
980 |
980 |
1.540 |
1.540 |
|
|
|
|
6 |
Trường TH An Thới 3 (điểm Bãi Xếp) |
PQ |
2016 |
4945, |
5.378 |
5.378 |
2.960 |
2.960 |
1.880 |
1.880 |
|
|
|
|
7 |
Sửa chữa hè 2016 |
PQ |
2016 |
4941, |
1.998 |
1.998 |
1.806 |
1.806 |
192 |
192 |
|
|
|
|
(3) |
Các dự án khởi công mới năm 2017 |
|
|
|
19.410 |
14.442 |
- |
- |
4.835 |
4.835 |
- |
|
|
|
1 |
Xây dựng mới phòng học Trường TH Cửa Dương 2 (điểm trường mới) |
PQ |
2016- 2018 |
5751, 26/10/2016 |
13.468 |
8.500 |
|
|
2.285 |
2.285 |
|
NS huyện 4,968 tỷ đ |
|
|
2 |
Xây dựng mới phòng học Trường TH An Thới 2 (điểm chính) |
PQ |
2016- 2018 |
5778, 27/10/2016 |
3.876 |
3.876 |
|
|
1.450 |
1.450 |
|
|
|
|
3 |
Sửa chữa các điểm trường 2017 |
PQ |
2017 |
5660, 21/10/2016 |
2.066 |
2.066 |
|
|
1.100 |
1.100 |
|
|
|
|
(3) |
Huyện Tân Hiệp |
|
|
|
152.163 |
147.163 |
71.526 |
66.526 |
33.131 |
33.131 |
3.427 |
|
|
|
3.1 |
THỰC HIỆN DỰ ÁN |
|
|
|
152.163 |
147.163 |
71.526 |
66.526 |
33.131 |
33.131 |
3.427 |
|
|
|
(1) |
Các dự án hoàn thành, bàn giao, đưa vào sử dụng trước ngày 31/12/2016 |
|
|
|
58.310 |
58.310 |
48.062 |
48.062 |
6.829 |
6.829 |
3.427 |
|
|
|
6 |
Trường THCS Tân Hiệp A2 10p (xã nông thôn mới) |
TH |
|
2093, 30/12/2011; 1141, 02/11/2012 |
6.774 |
6.774 |
6.260 |
6.260 |
514 |
514 |
|
|
|
|
7 |
Trường Tiểu học Thạnh Đông A4 (5P) |
TH |
|
1086, 25/10/2012; 2247, 18/12/2013 |
5.352 |
5.352 |
5.034 |
5.034 |
58 |
58 |
|
|
|
|
8 |
Trường Tiểu học Thạnh Trúc (6p điểm Thạnh An 1) |
TH |
|
1476, 28/12/2012; 1476, 16/10/2013 |
3.447 |
3.447 |
3.148 |
3.148 |
27 |
27 |
|
|
|
|
9 |
Trường THCS Tân Hiệp A3 (12p) |
TH |
|
2156, 30/12/2011 |
8.016 |
8.016 |
6.829 |
6.829 |
1.187 |
1.187 |
|
|
|
|
10 |
Xây dựng mới trường THCS xã Tân Hòa |
TH |
|
1122, 31/10/2012 |
8.455 |
8.455 |
7.360 |
7.360 |
1.095 |
1.095 |
|
|
|
|
11 |
Trường TH Tân Hội 1: XD 04 phòng học, hạng mục hàng rào |
TH |
|
1470, 29/10/2014 |
3.200 |
3.200 |
2.920 |
2.920 |
85 |
85 |
|
|
|
|
12 |
Trường Tiểu học Thạnh Đông A1 (10P) |
TH |
|
1007, 16/9/2013 |
6.265 |
6.265 |
5.400 |
5.400 |
296 |
296 |
|
|
|
|
13 |
Trường Mẫu giáo xã Tân Hiệp B (4P - điểm Hương Sen 1) |
TH |
|
787, 31/7/2012; |
4.508 |
4.508 |
4.030 |
4.030 |
20 |
20 |
|
|
|
|
14 |
Mở rộng Trường Mẫu giáo Đập Đá xã Tân Hội |
TH |
|
783, 31/7/2012; 336-21/3/2014 |
3.469 |
3.469 |
2.980 |
2.980 |
120 |
120 |
|
|
|
|
15 |
Trường PTCS Tân Hiệp B3 |
TH |
|
1095, 31/10/2012; 2249-16/10/2013 |
8.824 |
8.824 |
4.101 |
4.101 |
3.427 |
3.427 |
3.427 |
|
|
|
(2) |
Các dự án dự kiến hoàn thành năm 2017 |
|
|
|
44.263 |
39.263 |
23.464 |
18.464 |
12.526 |
12.526 |
- |
|
|
|
1 |
Trường TH Thạnh Đông 2 (HM: Xây dựng mới 12P + SLMB) |
TH |
|
1472, |
9.232 |
9.232 |
5.077 |
5.077 |
3.500 |
3.500 |
|
|
|
|
2 |
Trường TH Thạnh Đông 3 (HM: Xây dựng mới 9P) |
TH |
|
1452, |
4.794 |
4.794 |
2.817 |
2.817 |
1.744 |
1.744 |
|
|
|
|
3 |
Trường PTCS Thạnh Đông (HM: Xây dựng mới 6P) |
TH |
|
1473, |
3.866 |
3.866 |
3.289 |
3.289 |
330 |
330 |
|
|
|
|
4 |
Trường TH Tân Hội 2 (HM: Xây dựng mới 15P + SLMB) |
TH |
|
1085, |
9.253 |
9.253 |
3.084 |
3.084 |
400 |
400 |
|
|
|
|
5 |
Trường TH Thạnh Đông B2 (HM: Xây dựng mới 6P) |
TH |
|
1449, |
3.512 |
3.512 |
2.262 |
2.262 |
1.083 |
1.083 |
|
|
|
|
6 |
Trường TH Tân An 2 (4P) |
TH |
|
1468, |
2.309 |
2.309 |
735 |
735 |
1.364 |
1.364 |
|
|
|
|
7 |
Trường Mẫu giáo xã Tân Thành (10P + SLMB) |
TH |
|
788, |
8.297 |
3.297 |
5.150 |
150 |
2.220 |
2.220 |
|
|
|
|
8 |
Cải tạo, sửa chữa các điểm trường |
TH |
|
2156, |
1.500 |
1.500 |
525 |
525 |
940 |
940 |
|
|
|
|
9 |
Xây dựng nhà vệ sinh các điểm trường |
TH |
|
2157, |
1.500 |
1.500 |
525 |
525 |
945 |
945 |
|
|
|
|
(3) |
Các dự án khởi công mới năm 2017 |
|
|
|
49.590 |
49.590 |
- |
- |
13.776 |
13.776 |
- |
|
|
|
1 |
Trường Tiểu học Đông Lộc (16p, SLMB, HR, bồi hoàn) |
TH |
2017- 2018 |
1906, ngày 30/9/2016 |
14.500 |
14.500 |
|
|
3.000 |
3.000 |
|
|
|
|
2 |
Trường Tiểu học Tân Thành 1 (19p) |
TH |
2017- 2018 |
1907, 30/9/2016 |
11.059 |
11.059 |
|
|
2.500 |
2.500 |
|
|
|
|
3 |
Trường Tiểu học Thạnh Quới (16p) |
TH |
2017- 2018 |
2055, ngày 19/10/2016 |
10.131 |
10.131 |
|
|
3.375 |
3.375 |
|
|
|
|
4 |
Trường TH và THCS Đông Thọ (14P) |
TH |
2017- 2018 |
2054, ngày 19/10/2016 |
13.900 |
13.900 |
|
|
4.901 |
4.901 |
|
|
|
|
(4) |
Huyện Châu Thành |
|
|
|
95.201 |
93.752 |
47.034 |
47.034 |
26.000 |
26.000 |
5.079 |
|
|
|
4.1 |
THỰC HIỆN DỰ ÁN |
|
|
|
95.201 |
93.752 |
47.034 |
47.034 |
26.000 |
26.000 |
5.079 |
|
|
|
(1) |
Các dự án hoàn thành, bàn giao, đưa vào sử dụng trước ngày 31/12/2016 |
|
|
|
66.580 |
66.580 |
46.034 |
46.034 |
7.079 |
7.079 |
5.079 |
|
|
|
1 |
Bồi hoàn + SLMB+XDM Trường MG Bình An |
CT |
2014 |
1229, 26/3/2014 |
14.792 |
14.792 |
11.990 |
11.990 |
229 |
229 |
229 |
|
|
|
2 |
Trường Tiểu học Mong Thọ B1 |
CT |
2015 |
4061, 28/10/2014 |
14.527 |
14.527 |
9.634 |
9.634 |
2.000 |
2.000 |
|
|
|
|
3 |
Trường Tiểu học Giục Tượng 3 |
CT |
2015 |
4062, 28/10/2014 |
13.297 |
13.297 |
5.645 |
5.645 |
2.000 |
2.000 |
2.000 |
|
|
|
4 |
BH + SLMB+XDM Trường MG Vĩnh Hòa Phú |
CT |
2014 |
4355, 30/10/2012 |
6.900 |
6.900 |
4.150 |
4.150 |
2.596 |
2.596 |
2.596 |
|
|
|
5 |
Trường THCS Mong Thọ B |
CT |
2014 |
3531, 16/10/2013 |
6.923 |
6.923 |
4.960 |
4.960 |
141 |
141 |
141 |
|
|
|
6 |
Trường THCS Minh Hòa |
CT |
2014 |
3590, 16/10/2013 |
5.336 |
5.336 |
4.850 |
4.850 |
101 |
101 |
101 |
|
|
|
7 |
Trường TH Giục Tượng 1 |
CT |
2014 |
2337, 06/6/2014; |
4.805 |
4.805 |
4.805 |
4.805 |
12 |
12 |
12 |
|
|
|
(2) |
Các dự án dự kiến hoàn thành năm 2017 |
|
|
|
28.621 |
27.172 |
1.000 |
1.000 |
18.921 |
18.921 |
- |
|
|
|
1 |
Trường TH Mong Thọ 2; HM: Xây mới 12 phòng, nhà vệ sinh, lò đốt rác, hàng rào, sân nền, thoát nước, san lấp mặt bằng |
CT |
2016- 2017 |
3749, 28/10/2014 |
8.556 |
8.556 |
1.000 |
1.000 |
6.000 |
6.000 |
|
|
|
|
2 |
Trường Mẫu giáo Mong Thọ A |
CT |
2017 |
4065, 28/10/2014 |
2.054 |
2.054 |
|
|
1.848 |
1.848 |
|
|
|
|
3 |
Trường Tiểu học Mong Thọ 1 |
CT |
2017- 2018 |
3449, 18/10/2016 |
4.481 |
4.481 |
|
|
3.500 |
3.500 |
|
|
|
|
4 |
Trường Tiểu học Thạnh Lộc 1 |
CT |
2017- 2018 |
3448, 18/10/2016 |
6.164 |
6.164 |
|
|
4.000 |
4.000 |
|
|
|
|
5 |
Trường Mẫu giáo Vĩnh Hòa Phú |
CT |
2015 |
4070, 28/10/2016 |
1.285 |
1.285 |
|
|
1.157 |
1.157 |
|
|
|
|
6 |
Trường Mẫu giáo Mong Thọ B (Giai đoạn 2) |
CT |
2017- 2018 |
3935, 26/10/2016 |
2.863 |
2.088 |
|
|
1.300 |
1.300 |
|
|
|
|
7 |
Trường Trung học cơ sở Thạnh Lộc |
CT |
2017- 2018 |
3936, 26/10/2016 |
3.218 |
2.544 |
|
|
1.116 |
1.116 |
|
|
|
|
(5) |
Huyện An Minh |
|
|
|
99.240 |
99.240 |
26.620 |
26.620 |
25.000 |
25.000 |
8.670 |
|
|
|
5.1 |
CHUẨN BỊ ĐẦU TƯ 2017 |
|
|
|
23.100 |
23.100 |
- |
- |
300 |
300 |
- |
|
|
|
1 |
Tu sửa, chống xuống cấp trường học năm 2018 (45p) |
AM |
|
|
3.900 |
3.900 |
|
|
50 |
50 |
|
|
|
|
2 |
Trường THCS Thị trấn Thứ 11 |
AM |
|
|
4.500 |
4.500 |
|
|
50 |
50 |
|
|
|
|
3 |
Trường Tiểu học Thuận Hòa 4 |
AM |
|
|
5.000 |
5.000 |
|
|
50 |
50 |
|
|
|
|
4 |
Trường Tiểu học Đông Hưng 2 |
AM |
|
|
4.000 |
4.000 |
|
|
50 |
50 |
|
|
|
|
5 |
Trường Tiểu học Thuận Hòa 2 |
AM |
|
|
4.200 |
4.200 |
|
|
50 |
50 |
|
|
|
|
6 |
Trường Tiểu học Đông Thạnh 1 |
AM |
|
|
1.500 |
1.500 |
|
|
50 |
50 |
|
|
|
|
5.2 |
THỰC HIỆN DỰ ÁN |
|
|
|
76.140 |
76.140 |
26.620 |
26.620 |
24.700 |
24.700 |
8.670 |
|
|
|
(1) |
Các dự án hoàn thành, bàn giao, đưa vào sử dụng trước ngày 31/12/2016 |
|
|
|
31.950 |
31.950 |
17.450 |
17.450 |
9.120 |
9.120 |
8.670 |
|
|
|
1 |
Trường TH Đông Hòa 2 (NTM) |
AM |
2015 |
1586, 25/4/2014 |
6.500 |
6.500 |
4.932 |
4.932 |
220 |
220 |
220 |
|
|
|
2 |
Tu sửa, chống xuống cấp 2015 (65p) |
AM |
2015 |
1578, |
5.000 |
5.000 |
3.848 |
3.848 |
490 |
490 |
490 |
|
|
|
3 |
Nhà vệ sinh trường học (7p) |
AM |
2015 |
1579, |
800 |
800 |
550 |
550 |
240 |
240 |
240 |
|
|
|
4 |
Trường Tiểu học Đông Hưng A2 |
AM |
2015 |
5064, 29/10/2014 |
6.900 |
6.900 |
2.965 |
2.965 |
2.400 |
2.400 |
2.400 |
|
|
|
5 |
Trường Tiểu học Vân Khánh 1 |
AM |
2015 |
1583, |
6.300 |
6.300 |
2.280 |
2.280 |
3.020 |
3.020 |
3.020 |
|
|
|
6 |
Trường THCS Đông Hòa 1 (NTM) |
AM |
2015 |
1585, |
5.500 |
5.500 |
2.475 |
2.475 |
2.300 |
2.300 |
2.300 |
|
|
|
7 |
Phòng Giáo dục và Đào tạo (cải tạo, sửa chữa) |
AM |
2016 |
4750, |
950 |
950 |
400 |
400 |
450 |
450 |
|
|
|
|
(2) |
Các dự án dự kiến hoàn thành năm 2017 |
|
|
|
22.790 |
22.790 |
9.170 |
9.170 |
11.445 |
11.445 |
- |
|
|
|
1 |
Tu sửa, chống xuống cấp trường học năm 2016 |
AM |
2016 |
4388, 28/10/2015 |
3.900 |
3.900 |
2.100 |
2.100 |
1.410 |
1.410 |
|
|
|
|
2 |
Nhà vệ sinh trường học năm 2016 |
AM |
2016 |
4389, 28/10/2015 |
790 |
790 |
375 |
375 |
380 |
380 |
|
|
|
|
3 |
Trường Mẫu giáo Thị trấn |
AM |
2016- 2017 |
4390, 28/10/2015 |
4.400 |
4.400 |
1.440 |
1.440 |
2.520 |
2.520 |
|
|
|
|
4 |
Trường Tiểu học Đông Hòa 3 |
AM |
2016- 2017 |
4391, 28/10/2015 |
3.900 |
3.900 |
2.365 |
2.365 |
1.145 |
1.145 |
|
|
|
|
5 |
Trường Tiểu học Vân Khánh 2 |
AM |
2016- 2017 |
4392, 28/10/2015 |
4.900 |
4.900 |
1.415 |
1.415 |
2.995 |
2.995 |
|
|
|
|
6 |
Trường Tiểu học Tân Thạnh 1 |
AM |
2016- 2017 |
4393, 28/10/2015 |
4.900 |
4.900 |
1.475 |
1.475 |
2.995 |
2.995 |
|
|
|
|
(3) |
Các dự án khởi công mới năm 2017 |
|
|
|
21.400 |
21.400 |
- |
- |
4.135 |
4.135 |
- |
|
|
|
7 |
Trường Tiểu học Đông Hòa 4 |
AM |
2017- 2018 |
6512, 24/10/2016 |
4.500 |
4.500 |
|
|
2.135 |
2.135 |
|
|
|
|
8 |
Trường Tiểu học thị trấn 2 |
AM |
2017- 2018 |
6513, 24/10/2016 |
4.300 |
4.300 |
|
|
500 |
500 |
|
|
|
|
9 |
Trường Tiểu học Thuận Hòa 1 |
AM |
2016- 2019 |
6514, 24/10/2016 |
4.500 |
4.500 |
|
|
500 |
500 |
|
|
|
|
10 |
Trường Tiểu học Đông Thạnh 1 (điểm chính) |
AM |
2016- 2019 |
6515, 24/10/2016 |
4.300 |
4.300 |
|
|
500 |
500 |
|
|
|
|
11 |
Tu sửa, chống xuống cấp trường học năm 2017 |
AM |
2017- 2018 |
6511, 24/10/2016 |
3.800 |
3.800 |
|
|
500 |
500 |
|
|
|
|
(6) |
Huyện An Biên |
|
|
|
116.496 |
110.156 |
66.557 |
66.557 |
25.000 |
25.000 |
1.137 |
|
|
|
I.1 |
THỰC HIỆN DỰ ÁN |
|
|
|
116.496 |
110.156 |
66.557 |
66.557 |
25.000 |
25.000 |
1.137 |
|
|
|
(1) |
Các dự án hoàn thành, bàn giao, đưa vào sử dụng trước ngày 31/12/2016 |
|
|
|
26.247 |
26.247 |
23.868 |
23.868 |
1.145 |
1.145 |
1.137 |
|
|
|
1 |
TH Tây Yên A1 (phòng học) |
AB |
2014- 2016 |
3305; 26/7/2014 |
6.408 |
6.408 |
5.888 |
5.888 |
27 |
27 |
27 |
|
|
|
2 |
Trường TH Nam Thái 2 (Đ chính) |
AB |
2014 |
313, 20/02/2014 |
3.909 |
3.909 |
2.872 |
2.872 |
480 |
480 |
480 |
|
|
|
3 |
Trường TH Thị trấn Thứ Ba 2 |
AB |
2014 |
5201, 22/10/2013 |
6.394 |
6.394 |
6.042 |
6.042 |
350 |
350 |
350 |
|
|
|
4 |
Tu sửa phòng học chống xuống cấp 2015 |
AB |
2015 |
3857, 23/10/2014 |
2.908 |
2.908 |
2.800 |
2.800 |
108 |
108 |
100 |
|
|
|
5 |
Trường Mầm non Tây Yên |
AB |
2013- 2015 |
385l; 23/10/2012 |
6.628 |
6.628 |
6.266 |
6.266 |
180 |
180 |
180 |
|
|
|
(2) |
Các dự án dự kiến hoàn thành năm 2017 |
|
|
|
49.200 |
49.200 |
37.689 |
37.689 |
7.715 |
7.715 |
- |
|
|
|
1 |
Trường Mầm non Nam Thái A |
AB |
2014 |
4667, 02/10/2013 |
7.408 |
7.408 |
6.980 |
6.980 |
428 |
428 |
|
|
|
|
2 |
Trường TH Đông Yên 3 |
AB |
2015 |
3856, 23/10/2014 |
6.121 |
6.121 |
3.850 |
3.850 |
1.127 |
1.127 |
|
|
|
|
3 |
Trường THCS Đông Yên |
AB |
2015 |
3855, 23/10/2014 |
8.852 |
8.852 |
5.600 |
5.600 |
2.252 |
2.252 |
|
|
|
|
4 |
Trường TH Đông Yên 1 |
AB |
2014 |
5203, 22/10/2013 |
6.447 |
6.447 |
5.951 |
5.951 |
494 |
494 |
|
|
|
|
5 |
Trường THCS Thị trấn |
AB |
2014 |
311, 20/02/2014 |
8.253 |
8.253 |
6.267 |
6.267 |
983 |
983 |
|
|
|
|
6 |
Trường Mầm non Thị trấn |
AB |
2014 |
5204, 22/10/2013 |
6.224 |
6.224 |
4.978 |
4.978 |
1.099 |
1.099 |
|
|
|
|
7 |
Trường TH Tây Yên 1 |
AB |
2014 |
2908, 28/10/2010 |
5.895 |
5.895 |
4.063 |
4.063 |
1.332 |
1.332 |
|
|
|
|
(3) |
Các dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2017 |
|
|
|
25.500 |
21.659 |
5.000 |
5.000 |
8.635 |
8.635 |
- |
|
|
|
1 |
Trường MN Đông Yên (Ngã Cạy)(phòng học, TB, SLMB) |
AB |
2016 |
3577, |
770 |
770 |
500 |
500 |
193 |
193 |
|
|
|
|
2 |
Trường MN Đông Thái (Phú Hưởng) (phòng học, HR, sân nền,TB,SLMB) |
AB |
2016 |
836d, |
1.821 |
1.200 |
500 |
500 |
647 |
647 |
|
|
|
|
3 |
Trường TH Tây Yên A1 (hàng rào, sân nền, SLMB) |
AB |
2016 |
3573, |
2.500 |
2.500 |
500 |
500 |
1.750 |
1.750 |
|
|
|
|
4 |
Trường THCS Tây Yên A (hàng rào, nhà xe, sân nền, thoát nước….) |
AB |
2016 |
3873, |
2.034 |
2.034 |
1.500 |
1.500 |
331 |
331 |
|
|
|
|
5 |
Trường THCS Đông Yên (hàng rào, nhà xe, sân nền, thoát nước) |
AB |
2016- 2017 |
3866, |
3.648 |
3.648 |
1.000 |
1.000 |
2.283 |
2.283 |
|
|
|
|
6 |
Trường THCS Hưng Yên (phòng học, TB) |
AB |
2016 |
3572, |
4.150 |
1.930 |
500 |
500 |
1.237 |
1.237 |
|
|
|
|
7 |
Tu sửa phòng học chống xuống cấp 2016 - 2020 |
AB |
|
|
6.883 |
6.883 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+ Tu sửa phòng học chống xuống cấp 2016 |
AB |
|
3567, |
3.694 |
2.694 |
500 |
500 |
2.194 |
2.194 |
|
|
|
|
(4) |
Các dự án khởi công mới năm 2017 |
|
|
|
15.549 |
13.050 |
- |
- |
7.505 |
7.505 |
- |
|
|
|
1 |
Trường TH Đông Thái 3 (phòng học, TB, san lấp và hàng rào) |
AB |
|
5730, 28/10/2016 |
9.999 |
7.500 |
|
|
4.000 |
4.000 |
|
|
|
|
2 |
Trường MN Nam Yên |
AB |
2017 |
5685, ngày 27/10/16 |
1.100 |
1.100 |
|
|
990 |
990 |
|
|
|
|
3 |
Trường THCS Thị trấn Thứ Ba 2 (phòng học, TB và hàng rào) |
AB |
2017- 2019 |
5686, ngày 27/10/16 |
4.450 |
4.450 |
|
|
2.515 |
2.515 |
|
|
|
|
(7) |
Huyện Giang Thành |
|
|
|
25.559 |
25.559 |
9.900 |
9.900 |
10.000 |
10.000 |
- |
|
|
|
7.1 |
THỰC HIỆN DỰ ÁN |
|
|
|
25.559 |
25.559 |
9.900 |
9.900 |
10.000 |
10.000 |
- |
|
|
|
(1) |
Các dự án dự kiến hoàn thành năm 2017 |
|
|
|
15.659 |
15.659 |
9.900 |
9.900 |
4.688 |
4.688 |
- |
|
|
|
1 |
Trường TH&THCS Vĩnh Điều (điểm HT2) |
GT |
2016- 2017 |
1398, 15/10/2015 |
3.060 |
3.060 |
2.500 |
2.500 |
560 |
560 |
|
|
|
|
2 |
Trường Mẫu giáo Vĩnh Phú (điểm T4); HM: XD mới 02 phòng học |
GT |
2016- 2017 |
1399, 15/10/2015 |
1.886 |
1.886 |
1.300 |
1.300 |
586 |
586 |
|
|
|
|
3 |
Xây dựng 03 phòng học Trường Mầm non Phú Mỹ; sửa chữa 06 phòng học Trường TH Trần Thệ |
GT |
2016- 2017 |
1400, 15/10/2015 |
3.499 |
3.499 |
2.600 |
2.600 |
549 |
549 |
|
|
|
|
4 |
XD Trường THCS Vĩnh Phú (điểm chính); HM: XD mới dãy 06 phòng, 03 phòng chức năng, khu WC chung, hàng rào bảo vệ |
GT |
2016- 2017 |
1401, 15/10/2015 |
7.214 |
7.214 |
3.500 |
3.500 |
2.993 |
2.993 |
|
|
|
|
(2) |
Các dự án khởi công mới năm 2017 |
|
|
|
9.900 |
9.900 |
- |
- |
5.312 |
5.312 |
- |
|
|
|
1 |
XD mới 06 phòng học và sửa chữa 06 phòng Trường THCS Tân Khánh Hòa (điểm chính) |
GT |
2016- 2017 |
1981, 18/10/2016 |
4.600 |
4.600 |
|
|
2.722 |
2.722 |
|
|
|
|
2 |
Trường Mầm non và TH Tân Khánh Hòa (điểm Lò Bom) |
GT |
2016- 2018 |
1974, 18/10/2016 |
3.800 |
3.800 |
|
|
1.542 |
1.542 |
|
|
|
|
3 |
Trường TH Phú Mỹ (điểm Hà Giang) |
GT |
2016- 2018 |
1984, 18/10/2016 |
1.500 |
1.500 |
|
|
1.048 |
1.048 |
|
|
|
|
III |
Ngành, lĩnh vực An ninh, Quốc phòng |
|
|
|
473.992 |
287.502 |
117.001 |
96.420 |
114.032 |
114.032 |
871 |
|
|
|
III.1 |
BCH QUÂN SỰ |
|
|
|
297.271 |
153.456 |
69.251 |
69.251 |
65.126 |
65.126 |
871 |
|
|
|
III.1.1 |
THỰC HIỆN DỰ ÁN |
|
|
|
297.271 |
153.456 |
69.251 |
69.251 |
65.126 |
65.126 |
871 |
|
|
|
(1) |
Các dự án hoàn thành, bàn giao, đưa vào sử dụng trước ngày 31/12/2016 |
|
|
|
62.077 |
31.663 |
44.647 |
44.647 |
8.518 |
8.518 |
871 |
|
|
|
1 |
Tiểu đoàn bộ binh 519 |
HT |
|
2592, 31/10/2013 |
29.660 |
29.660 |
33.780 |
33.780 |
5.647 |
5.647 |
|
Đang trình chủ trương |
|
|
2 |
Ban chỉ huy Quân sự huyện U Minh Thượng (GĐ2) |
UMT |
|
2593, 31/12/2013 |
30.414 |
|
10.867 |
10.867 |
2.000 |
2.000 |
|
|
|
|
3 |
Ban chỉ huy Quân sự huyện Gò Quao; HM: Nhà tuyển quân (trả nợ QT) |
GQ |
|
3752, ngày 26/9/2016 |
2.003 |
2.003 |
- |
|
871 |
871 |
871 |
|
|
|
(2) |
Các dự án dự kiến hoàn thành năm 2017 |
|
|
|
200.143 |
86.742 |
24.604 |
24.604 |
25.208 |
25.208 |
- |
|
|
|
1 |
Trung tâm huấn luyện dự bị động viên tỉnh Kiên Giang (GĐ 1) |
KL |
|
1793, 18/7/2013 |
132.633 |
19.232 |
- |
|
12.853 |
12.853 |
|
|
|
|
2 |
Tiểu đoàn BB 207; HM: Nhà ở đại đội, nhà ăn, nhà hớt tóc, nhà vệ sinh, nhà xe, kệ lau súng |
KL |
|
81, 24/3/2016 |
3.592 |
3.592 |
3.400 |
3.400 |
192 |
192 |
|
|
|
|
3 |
Bờ kè BCH QS huyện Gò Quao |
GQ |
|
89- 29/3/2016 |
1.700 |
1.700 |
1.200 |
1.200 |
500 |
500 |
|
|
|
|
4 |
Cải tạo, sửa chữa nhà ở, xây mới nhà vệ sinh, sân nền, sào phơi đại đội bộ binh Kiên Hải |
KH |
|
90, |
1.400 |
1.400 |
1.000 |
1.000 |
400 |
400 |
|
|
|
|
5 |
Xây mới khu nhà công vụ BCH QS tỉnh |
RG |
2016- 2020 |
2584, 30/10/2015 |
29.800 |
29.800 |
8.000 |
8.000 |
6.000 |
6.000 |
|
|
|
|
6 |
BCH QS huyện Giang Thành (GĐ 2) |
GT |
|
128, 30/3/2016 |
3.693 |
3.693 |
|
|
2.000 |
2.000 |
|
|
|
|
7 |
Xã đội xã Nam Yên, huyện An Biên; HM: Xây dựng mới trụ sở |
AB |
2016- 2017 |
1177a, 30/3/2016 |
1.351 |
1.351 |
1.200 |
1.200 |
190 |
190 |
|
|
|
|
8 |
Bến cập tàu Bộ chỉ huy quân sự tỉnh |
HT |
|
113, 30/3/2016 |
15.000 |
15.000 |
|
|
3.000 |
3.000 |
|
|
|
|
9 |
Đầu tư BCH QS xã, phường, thị trấn: Xã Bình Giang, huyện HĐ; thị trấn Kiên Lương, huyện KL; phường Đông Hồ, thị xã HT; xã Vĩnh Điều, huyện GT; phường Vĩnh Thanh, TPRG; xã Hòa Hưng, huyện GR; TT Thứ 11, huyện AM; xã Thạnh Yên, huyện UMT; xã Vĩnh Thuận, huyện VT; xã Thạnh Đông, huyện TH; xã Mong Thọ A, huyện CT; |
TT |
|
91, |
10.974 |
10.974 |
9.804 |
9.804 |
73 |
73 |
|
|
|
|
(3) |
Các dự án khởi công mới năm 2017 |
|
|
- |
35.051 |
35.051 |
- |
- |
31.400 |
31.400 |
- |
|
|
|
1 |
Đầu tư BCH QS xã, phường, thị trấn năm 2017 (8 xã, 2 phường, thị trấn Tân Hiệp) |
TT |
2017- 2018 |
571, ngày 31/10/2016 |
10.818 |
10.818 |
|
|
9.700 |
9.700 |
|
|
|
|
2 |
Đầu tư BCH QS xã, phường, thị trấn năm 2017 (11 xã, thị trấn Dương Đông) |
TT |
2017- 2018 |
572, 31/10/2017 |
11.999 |
11.999 |
|
|
10.700 |
10.700 |
|
|
|
|
3 |
Đầu tư BCH QS xã, phường, thị trấn năm 2017 (12 xã) |
TT |
2017- 2020 |
573, 31/10/2018 |
12.234 |
12.234 |
|
|
11.000 |
11.000 |
|
|
|
|
III.2 |
BCH BIÊN PHÒNG |
|
|
|
47.823 |
47.823 |
- |
- |
18.000 |
18.000 |
- |
|
|
|
III.2.2 |
THỰC HIỆN DỰ ÁN |
|
|
|
47.823 |
47.823 |
- |
- |
18.000 |
18.000 |
- |
|
|
|
(4) |
Các dự án khởi công mới năm 2017 |
|
|
|
47.823 |
47.823 |
- |
- |
18.000 |
18.000 |
- |
|
|
|
1 |
Trạm Kiểm soát Bãi Thơm |
PQ |
2017- 2018 |
166, ngày 11/10/2016 |
3.965 |
3.965 |
- |
|
3.600 |
3.600 |
|
|
|
|
2 |
Trạm Kiểm soát Bình An |
KL |
2017 |
565, ngày 31/10/2016 |
2.999 |
2.999 |
- |
|
2.700 |
2.700 |
|
|
|
|
3 |
Bể chứa nước đồn Hòn Sơn (746) |
KH |
2017 |
566, ngày 31/10/2016 |
859 |
859 |
- |
|
900 |
900 |
|
|
|
|
4 |
Đồn Biên phòng cảng Rạch Giá |
RG |
2017- 2019 |
2463, ngày 31/10/2016 |
40.000 |
40.000 |
- |
|
10.800 |
10.800 |
|
|
|
|
III.C |
CÔNG AN |
|
|
|
128.898 |
86.223 |
47.750 |
27.169 |
30.906 |
30.906 |
- |
|
|
|
I.1 |
THỰC HIỆN DỰ ÁN |
|
|
|
128.898 |
86.223 |
47.750 |
27.169 |
30.906 |
30.906 |
- |
|
|
|
(1) |
Các dự án hoàn thành, bàn giao, đưa vào sử dụng trước ngày 31/12/2016 |
|
|
|
32.605 |
14.930 |
32.532 |
11.951 |
5.665 |
5.665 |
- |
|
|
|
1 |
Trạm xuất nhập cảnh sân bay Phú Quốc (GPMB) |
PQ |
2014- 2015 |
331, 26/10/2012 |
12.024 |
12.024 |
11.951 |
11.951 |
2.759 |
2.759 |
|
|
|
|
2 |
Cơ sở làm việc công an huyện U Minh Thượng |
UMT |
2011- 2014 |
2505/QĐ-H41-H45, 01/6/2010 |
20.581 |
2.906 |
20.581 |
|
2.906 |
2.906 |
|
|
|
|
(2) |
Các dự án dự kiến hoàn thành năm 2017 |
|
|
|
14.804 |
14.804 |
9.849 |
9.849 |
3.921 |
3.921 |
- |
|
|
|
1 |
Cơ sở làm việc công an xã Thạnh Trị, Mong Thọ, Bình Minh, Vân Khánh Đông, Phú Mỹ |
CT, VT, GT |
2016- 2017 |
75, |
7.411 |
7.411 |
5.200 |
5.200 |
1.550 |
1.550 |
|
|
|
|
2 |
Cơ sở làm việc công an thị trấn Thứ Ba, TT Tân Hiệp |
AB, TH |
2016- 2017 |
28, |
7.393 |
7.393 |
4.649 |
4.649 |
2.371 |
2.371 |
|
|
|
|
(3) |
Các dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2017 |
|
|
|
13.989 |
13.989 |
5.369 |
5.369 |
4.035 |
4.035 |
- |
|
|
|
1 |
Cơ sở làm việc Đội PCCC &CHCN huyện Kiên Lương |
KL |
2016- 2018 |
471, |
13.989 |
13.989 |
5.369 |
5.369 |
4.035 |
4.035 |
|
|
|
|
(4) |
Các dự án khởi công mới năm 2017 |
|
|
|
67.500 |
42.500 |
- |
- |
17.285 |
17.285 |
- |
|
|
|
1 |
Cơ sở làm việc công an xã Vĩnh Thạnh, Hòn Nghệ, Tây Yên, Mỹ Hiệp Sơn, Vĩnh Tuy, Nam Du |
GR, KL, AB, HĐ, GQ, KH |
2017- 2019 |
522/QĐ-SKHĐT, 28/10/2016 |
9.800 |
9.800 |
|
|
3.885 |
3.885 |
|
|
|
|
2 |
Cơ sở làm việc công an 02 Thị trấn: Thứ 11, Hòn Đất |
AM, HĐ |
2017- 2019 |
528/QĐ-SKHĐT, 28/10/2016 |
7.700 |
7.700 |
|
|
3.400 |
3.400 |
|
|
|
|
3 |
Trang bị phương tiện, thiết bị chữa cháy |
RG |
2016- 2017 |
|
50.000 |
25.000 |
|
|
10.000 |
10.000 |
|
|
|
|
IV |
Ngành, lĩnh vực Đảng, Đoàn thể |
|
|
|
167.696 |
167.696 |
49.330 |
49.330 |
48.835 |
48.835 |
- |
|
|
|
IV.1 |
CHUẨN BỊ ĐẦU TƯ |
|
|
|
48.123 |
48.123 |
- |
- |
415 |
415 |
- |
|
|
|
1 |
Nhà làm việc Thành ủy Rạch Giá |
RG |
2016- 2019 |
|
45.123 |
45.123 |
|
|
350 |
350 |
|
|
|
|
2 |
Xây mới hàng rào + nhà bảo vệ, nâng cấp sân nền Huyện ủy Hòn Đất |
HĐ |
2018 |
|
1.000 |
1.000 |
|
|
35 |
35 |
|
|
|
|
3 |
Xây mới nhà ăn Huyện ủy U Minh Thượng |
UMT |
2018 |
|
2.000 |
2.000 |
|
|
30 |
30 |
|
|
|
|
IV.2 |
THỰC HIỆN DỰ ÁN |
|
|
|
119.573 |
119.573 |
49.330 |
49.330 |
48.420 |
48.420 |
- |
|
|
|
(1) |
Các dự án hoàn thành, bàn giao, đưa vào sử dụng trước ngày 31/12/2016 |
|
|
|
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
|
|
(2) |
Các dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2017 |
|
|
|
102.484 |
102.484 |
49.330 |
49.330 |
33.500 |
33.500 |
- |
|
|
|
1 |
Nhà làm việc Ban nội chính và các phòng thuộc Văn phòng Tỉnh ủy Kiên Giang |
RG |
|
2589; 31/10/2013; 1796 (đc), 26/8/2014 |
33.603 |
33.603 |
19.295 |
19.295 |
10.000 |
10.000 |
|
|
|
|
2 |
Nhà làm việc Thị ủy Hà Tiên |
HT |
|
2242, 29/10/2014 |
45.881 |
45.881 |
11.301 |
11.301 |
20.000 |
20.000 |
|
|
|
|
3 |
Trụ sở Đảng ủy các cơ quan cấp tỉnh |
RG |
|
452, 28/10/2014 |
13.000 |
13.000 |
9.734 |
9.734 |
2.500 |
2.500 |
|
|
|
|
4 |
Sân nền hành lễ tượng đài chiến thắng khu căn cứ di tích U Minh Thượng |
UMT |
2016- 2017 |
129, |
10.000 |
10.000 |
9.000 |
9.000 |
1.000 |
1.000 |
|
|
|
|
(3) |
Các dự án khởi công mới năm 2017 |
|
|
|
17.089 |
17.089 |
- |
- |
14.920 |
14.920 |
- |
|
|
|
1 |
Hàng rào, nhà ăn, thiết bị Đảng ủy khối các cơ quan tỉnh |
RG |
2017- |
530, 28/10/2016 |
3.000 |
3.000 |
|
|
2.700 |
2.700 |
|
|
|
|
2 |
Cải tạo nhà làm việc văn phòng thành nhà khách Tỉnh ủy |
RG |
2017- 2018 |
531, 28/10/2016 |
6.000 |
6.000 |
|
|
5.000 |
5.000 |
|
|
|
|
3 |
Cải tạo, sửa chữa nhà ăn, nhà xe, sân nền, cột cờ và nhà làm việc Văn phòng Huyện ủy Gò Quao |
GQ |
2017- 2019 |
987, 04/4/2016 |
2.250 |
2.250 |
|
|
2.000 |
2.000 |
|
|
|
|
4 |
Bảo dưỡng, sửa chữa công trình phục dựng khu di tích căn cứ Tỉnh ủy (khu 200ha) |
UMT |
2017- 2018 |
532, 28/10/2016 |
2.000 |
2.000 |
|
|
1.800 |
1.800 |
|
|
|
|
5 |
Xây mới nhà công vụ Huyện ủy Giang Thành |
GT |
2016- 2018 |
1982 18/10/2016 |
2.000 |
2.000 |
|
|
1.800 |
1.800 |
|
|
|
|
6 |
Cải tạo, sửa chữa nhà tang lễ cán bộ |
RG |
2016- 2017 |
532, 28/10/2016 |
1.839 |
1.839 |
|
|
1.620 |
1.620 |
|
|
|
|
V |
Ngành, lĩnh vực Khoa học Công nghệ |
|
|
|
156.480 |
155.280 |
42.685 |
42.685 |
51.180 |
51.180 |
- |
|
|
|
V.2 |
THỰC HIỆN DỰ ÁN |
|
|
|
156.480 |
155.280 |
42.685 |
42.685 |
51.180 |
51.180 |
- |
|
|
|
(2) |
Các dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2017 |
|
|
|
108.702 |
108.702 |
42.685 |
42.685 |
40.877 |
40.877 |
- |
|
|
|
1 |
Xây dựng trạm ứng dụng tiến bộ KH&CN tại huyện Phú Quốc |
PQ |
2014- 2017 |
1472, 13/7/2012; 1115 (đc), 04/6/2015; |
42.826 |
42.826 |
21.685 |
21.685 |
16.877 |
16.877 |
|
|
|
|
2 |
ĐTXD hạ tầng kỹ thuật và nhà công vụ - công trình trạm ứng dụng KHCN tại Phú Quốc |
PQ |
2016- 2018 |
406/QĐ-SKHĐT, 30/10/2015 |
13.479 |
13.479 |
3.000 |
3.000 |
7.000 |
7.000 |
|
|
|
|
3 |
Đầu tư nâng cấp đồng bộ trang thiết bị KHCN và cải tạo chống xuống cấp các trại, trung tâm thuộc Sở KH&CN |
CT, KL, RG |
2016- 2018 |
409/QĐ-SKHĐT, 30/10/2015 |
14.551 |
14.551 |
3.000 |
3.000 |
5.000 |
5.000 |
|
|
|
|
4 |
XD trụ sở tạm quan trắc môi trường và thiết bị bức xạ (TNMT) |
RG |
2016- 2018 |
408/QĐ-SKHĐT, 30/10/2015 |
14.917 |
14.917 |
8.000 |
8.000 |
5.000 |
5.000 |
|
|
|
|
5 |
Nâng cấp hệ thống thông tin tại Văn phòng UBND tỉnh, giai đoạn 2016 - 2020 |
RG |
2016- 2018 |
2583, 30/10/2015 |
22.929 |
22.929 |
7.000 |
7.000 |
7.000 |
7.000 |
|
|
|
|
(4) |
Các dự án khởi công mới năm 2017 |
|
|
|
47.778 |
46.578 |
- |
- |
10.303 |
10.303 |
- |
|
|
|
1 |
Trang thiết bị công nghệ sinh học, phân tích, kiểm định đo lường Phú Quốc |
PQ |
2017- 2019 |
523/QĐ-SKHĐT, 28/10/2016 |
14.978 |
14.978 |
|
|
2.000 |
2.000 |
|
|
|
|
2 |
Dự án ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động của các cơ quan Đảng tỉnh Kiên Giang giai đoạn 2016 - 2020 |
RG |
2017- 2020 |
2465, 31/10/2016 |
30.000 |
30.000 |
|
|
6.703 |
6.703 |
|
|
|
|
3 |
Đề án ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động của Hội đồng nhân dân tỉnh Kiên Giang |
RG |
2017 |
577, 31/10/2016 |
2.800 |
1.600 |
|
|
1.600 |
1.600 |
|
|
|
|
VI |
Ngành, lĩnh vực Quản lý Nhà nước |
|
|
|
271.714 |
261.486 |
132.900 |
132.900 |
89.395 |
89.395 |
34 |
|
|
|
VI.1 |
THỰC HIỆN DỰ ÁN |
|
|
|
271.714 |
261.486 |
132.900 |
132.900 |
89.395 |
89.395 |
34 |
|
|
|
(1) |
Các dự án hoàn thành, bàn giao, đưa vào sử dụng trước ngày 31/12/2016 |
|
|
|
44.228 |
44.228 |
32.259 |
32.259 |
10.862 |
10.862 |
34 |
|
|
|
1 |
Sửa chữa, nâng cấp, mở rộng kho lưu trữ chuyên dụng thuộc Sở Nội Vụ tỉnh Kiên Giang |
RG |
|
2264; 29/10/2012 |
32.230 |
32.230 |
22.500 |
22.500 |
9.500 |
9.500 |
|
|
|
|
2 |
Huyện ủy Vĩnh Thuận (cải tạo, sửa chữa nhà ăn) |
VT |
2015 |
4274, 23/10/2014 |
284 |
284 |
- |
|
34 |
34 |
34 |
|
|
|
3 |
Trụ sở UBND xã Vĩnh Tuy |
GQ |
2012- 2013 |
4467, 31/10/2012 |
5.237 |
5.237 |
4.833 |
4.833 |
404 |
404 |
|
|
|
|
4 |
SC nâng cấp trụ sở Huyện ủy và UBND huyện Kiên Lương |
KL |
2016- 2018 |
964, |
3.977 |
3.977 |
3.335 |
3.335 |
265 |
265 |
|
|
|
|
5 |
Nâng cấp, sửa chữa trụ sở và các hạng mục phụ UBND huyện Gò Quao; HM: Cải tạo, sửa chữa |
GQ |
2016- 2017 |
3679, 01/10/2015 |
2.500 |
2.500 |
1.591 |
1.591 |
659 |
659 |
|
|
|
|
(2) |
Các dự án dự kiến hoàn thành năm 2017 |
|
|
|
100.111 |
92.211 |
64.967 |
64.967 |
21.717 |
21.717 |
- |
|
|
|
1 |
Cải tạo, sửa chữa Sở Kế hoạch và Đầu tư |
RG |
|
370, 15/10/2015 |
14.733 |
14.733 |
10.453 |
10.453 |
3.500 |
3.500 |
|
|
|
|
2 |
Trụ sở đội QLTT số 13 và các hạng mục phụ trợ |
HĐ |
|
94, 30/3/2016 |
2.951 |
2.951 |
2.000 |
2.000 |
700 |
700 |
|
|
|
|
3 |
Trụ sở tiếp công dân thuộc UBND tỉnh |
RG |
|
127, |
2.638 |
2.638 |
2.000 |
2.000 |
514 |
514 |
|
|
|
|
4 |
Trụ sở UBMTTQ tỉnh Kiên Giang (giai đoạn 2) |
RG |
2016 2018 |
95, 30/3/2016 |
5.754 |
5.754 |
4.000 |
4.000 |
1.179 |
1.179 |
|
|
|
|
5 |
Trụ sở UBND thị trấn Sóc Sơn |
HĐ |
|
3373(đc), 26/9/2014; 1758, 11/5/2015; |
10.797 |
10.797 |
6.826 |
6.826 |
4.339 |
4.339 |
|
|
|
|
6 |
UBND xã Vĩnh Phong; (HM: Xây mới trụ sở + phá dỡ + rãnh thoát nước dãy công an + cải tạo, sửa chữa hàng rào, sân nền, nhà ăn) |
VT |
2015 |
2170, 23/8/2011; 4424(đc), 25/11/2014 |
8.232 |
8.232 |
5.968 |
5.968 |
1.500 |
1.500 |
|
|
|
|
7 |
Trụ sở làm việc xã Thạnh Yên |
UMT |
2015- 2016 |
2217, 27/6/2014 |
8.700 |
8.700 |
5.500 |
5.500 |
3.200 |
3.200 |
|
|
|
|
8 |
Trụ sở UBND xã Bình An, huyện Châu Thành |
CT |
2015 |
3829, 28/11/2011 |
4.794 |
4.794 |
3.920 |
3.920 |
800 |
800 |
|
|
|
|
9 |
Trụ sở UBND xã Vĩnh Thạnh |
GR |
|
1116, 21/10/2013 |
6.951 |
6.951 |
5.450 |
5.450 |
1.000 |
1.000 |
|
|
|
|
10 |
Nâng cấp, mở rộng trụ sở làm việc UBND huyện Kiên Hải |
KH |
2014- 2016 |
926, 29/10/2014 |
6.000 |
6.000 |
5.100 |
5.100 |
500 |
500 |
|
|
|
|
11 |
Mở rộng trụ sở UBND TP Rạch Giá |
RG |
2015- 2017 |
464, 09/10/2014 |
14.900 |
7.000 |
5.000 |
5.000 |
1.035 |
1.035 |
|
|
|
|
12 |
Trạm liên lạc huyện Kiên Hải |
KH |
2016- 2017 |
914, 30/10/2015 |
3.000 |
3.000 |
2.500 |
2.500 |
200 |
200 |
|
|
|
|
13 |
Trụ sở UBND xã Mỹ Lâm; HM: Xây mới nhà làm việc + thiết bị |
HĐ |
2016 |
3435, 30/9/2014 |
5.841 |
5.841 |
3.250 |
3.250 |
2.007 |
2.007 |
|
|
|
|
14 |
Trụ sở làm việc xã Thạnh Yên; HM: Xây dựng mới hội trường, tường kè, đường nội bộ |
UMT |
2015- 2017 |
1863, 26/10/2015 |
4.820 |
4.820 |
3.000 |
3.000 |
1.243 |
1.243 |
|
|
|
|
(3) |
Các dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2017 |
|
|
|
87.161 |
84.833 |
35.674 |
35.674 |
31.762 |
31.762 |
- |
|
|
|
1 |
Trụ sở UBND xã Đông Thạnh |
AM |
2016- |
4395, 28/10/2015 |
8.000 |
8.000 |
4.500 |
4.500 |
2.700 |
2.700 |
|
|
|
|
2 |
Trụ sở UBND xã Vĩnh Bình Bắc |
VT |
2016- 2018 |
2172, 23/8/2011 |
8.247 |
8.247 |
4.500 |
4.500 |
2.922 |
2.922 |
|
|
|
|
3 |
Trụ sở UBND huyện Châu Thành |
CT |
2016- 2017 |
3744, 27/10/2015 |
14.926 |
14.926 |
6.232 |
6.232 |
5.340 |
5.340 |
|
|
|
|
4 |
Trụ sở Đảng ủy - UBND phường Vĩnh Thanh Vân |
RG |
2016- 2018 |
619, 30/10/2015 |
11.679 |
11.679 |
4.000 |
4.000 |
6.000 |
6.000 |
|
|
|
|
5 |
Trụ sở Đảng ủy - UBND phường Vĩnh Thanh |
RG |
2016- 2018 |
535, 27/10/2015 |
11.417 |
11.417 |
2.442 |
2.442 |
4.000 |
4.000 |
|
|
|
|
6 |
Trụ sở UBND xã Nam Yên; HM: Xây dựng mới trụ sở + san lấp mặt bằng |
AB |
2015- 2018 |
3487, 27/10/2015 |
7.564 |
7.564 |
4.500 |
4.500 |
2.250 |
2.250 |
|
|
|
|
7 |
Hội trường UBND huyện An Biên; HM: Xây dựng mới hội trường |
AB |
2015- 2018 |
3563, 29/10/2015 |
7.498 |
6.000 |
3.000 |
3.000 |
1.400 |
1.400 |
|
|
|
|
8 |
Trụ sở làm việc xã Vĩnh Hòa; HM: Xây dựng mới |
UMT |
2015- 2017 |
1855, 26/10/2015 |
9.330 |
8.500 |
4.500 |
4.500 |
3.150 |
3.150 |
|
|
|
|
9 |
Trụ sở UBND xã Thới Quản, huyện Gò Quao |
GQ |
2015- 2017 |
6633, 31/12/2015 |
8.500 |
8.500 |
2.000 |
2.000 |
4.000 |
4.000 |
|
|
|
|
(4) |
Các dự án khởi công mới năm 2017 |
|
|
|
40.214 |
40.214 |
- |
- |
25.054 |
25.054 |
- |
|
|
|
1 |
Cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc Hội Nông dân tỉnh |
RG |
2017- 2018 |
529, 28/10/2016 |
1.500 |
1.500 |
- |
|
1.350 |
1.350 |
|
|
|
|
2 |
Trụ sở đội quản lý thị trường số 12, huyện Giồng Riềng |
GR |
2017- 2018 |
570/QĐ-SKHĐT 31/10/2016 |
3.000 |
3.000 |
|
|
2.700 |
2.700 |
|
|
|
|
3 |
Khu hành chính tập trung An Minh (thiết bị) |
AM |
2017- 2019 |
6519, 24/10/2016 |
11.200 |
11.200 |
|
|
10.080 |
10.080 |
|
|
|
|
4 |
ĐTXD công trình của Đài Phát thanh và Truyền hình Kiên Giang |
RG |
2017- 2019 |
574/QĐ-SKHĐT, 31/10/2016 |
6.495 |
6.495 |
- |
|
3.000 |
3.000 |
|
CTĐT 2413/QĐ-UBND, 28/10/2016 |
|
|
5 |
Trụ sở UBND xã Mỹ Hiệp Sơn |
HĐ |
2017 |
8098, 20/10/2016 |
8.019 |
8.019 |
|
|
3.000 |
3.000 |
|
|
|
|
6 |
Khu Trung tâm hành chính xã Lại Sơn |
KH |
|
1045, 31/10/2016 |
10.000 |
10.000 |
|
|
4.924 |
4.924 |
|
|
|
|
VII |
Ngành, lĩnh vực Công Thương (điện) |
|
|
|
84.801 |
84.801 |
21.991 |
21.991 |
34.685 |
34.685 |
- |
|
|
|
VII.1 |
CHUẨN BỊ ĐẦU TƯ |
|
|
|
22.105 |
22.105 |
- |
- |
1.000 |
1.000 |
- |
|
|
|
1 |
Phát triển lưới điện xã Phú Mỹ, huyện Giang Thành |
GT |
2018 |
|
2.348 |
2.348 |
|
- |
100 |
100 |
|
|
|
|
2 |
Phát triển lưới điện xã Phú Lợi, huyện Giang Thành |
GT |
2018 |
|
1.975 |
1.975 |
|
|
100 |
100 |
|
|
|
|
3 |
Phát triển lưới điện xã Tân Khánh Hòa, huyện Giang Thành |
GT |
2018 |
|
1.796 |
1.796 |
|
|
100 |
100 |
|
|
|
|
4 |
Phát triển lưới điện xã An Minh Bắc, huyện U Minh Thượng |
UMT |
2018 |
|
8.350 |
8.350 |
|
|
340 |
340 |
|
|
|
|
5 |
Phát triển lưới điện xã Đông Thái, huyện An Biên |
AB |
2019 |
|
5.161 |
5.161 |
|
|
150 |
150 |
|
|
|
|
6 |
Phát triển lưới điện vùng lõm huyện Gò Quao |
GQ |
2018 |
|
895 |
895 |
|
|
70 |
70 |
|
|
|
|
7 |
Phát triển lưới điện vùng lõm, huyện Kiên Lương |
KL |
2018 |
|
790 |
790 |
|
|
70 |
70 |
|
|
|
|
8 |
Phát triển lưới điện vùng lõm, huyện Vĩnh Thuận |
VT |
2018 |
|
790 |
790 |
|
|
70 |
70 |
|
|
|
|
VII.2 |
THỰC HIỆN DỰ ÁN |
|
|
|
62.696 |
62.696 |
21.991 |
21.991 |
33.685 |
33.685 |
- |
|
|
|
(2) |
Các dự án dự kiến hoàn thành năm 2017 |
|
|
|
33.283 |
33.283 |
20.622 |
20.622 |
9.023 |
9.023 |
- |
|
|
|
1 |
Cải tạo và phát triển lưới điện xã Đông Hòa, huyện An Minh (đợt 2) |
AM |
2016- 2017 |
3487/QĐ-SKHĐT, 13/8/2015 |
12.276 |
12.276 |
8.477 |
8.477 |
2.563 |
2.563 |
|
|
|
|
2 |
Cải tạo và phát triển lưới điện xã Tây Yên, huyện An Biên |
AB |
2016- 2017 |
375/QĐ-SKHĐT, 22/10/2015 |
5.442 |
5.442 |
3.700 |
3.700 |
599 |
599 |
|
|
|
|
3 |
Cải tạo và phát triển lưới điện vùng lõm xã Mỹ Phước, huyện Hòn Đất |
HĐ |
2016- 2017 |
374/QĐ-SKHĐT, 22/10/2015 |
4.511 |
4.511 |
2.333 |
2.333 |
1.708 |
1.708 |
|
|
|
|
4 |
Cải tạo và phát triển lưới điện vùng lõm xã Đông Hưng B, huyện An Minh |
AM |
2016- 2017 |
378/QĐ-SKHĐT, 23/10/2015 |
7.608 |
7.608 |
4.406 |
4.406 |
2.649 |
2.649 |
|
|
|
|
5 |
Cải tạo và phát triển lưới điện vùng lõm huyện An Biên |
AB |
2016- 2017 |
377/QĐ-SKHĐT, 23/10/2015 |
3.446 |
3.446 |
1.706 |
1.706 |
1.504 |
1.504 |
|
|
|
|
(3) |
Các dự án khởi công mới năm 2017 |
|
|
|
29.413 |
29.413 |
1.369 |
1.369 |
24.662 |
24.662 |
- |
|
|
|
1 |
Phát triển lưới điện xã Vĩnh Hòa, huyện UMT |
UMT |
2017 |
483/QĐ-SKHĐT 11/10/2016 |
1.792 |
1.792 |
102 |
102 |
1.553 |
1.553 |
|
|
|
|
2 |
Phát triển lưới điện xã Vĩnh Bình Bắc, huyện Vĩnh Thuận |
VT |
2017- 2018 |
493/QĐ-SKHĐT 12/10/2016 |
7.626 |
7.626 |
435 |
435 |
6.570 |
6.570 |
|
|
|
|
3 |
Phát triển lưới điện xã Thạnh Yên, huyện UMT |
UMT |
2017- 2018 |
490/QĐ-KHĐT 12/10/2016 |
13.349 |
13.349 |
727 |
727 |
10.440 |
10.440 |
|
|
|
|
4 |
Phát triển lưới điện vùng lõm xã Ngọc Thuận, Vĩnh Phú, huyện Giồng Riềng |
GR |
2017 |
492/QĐ-KHĐT 12/10/2016 |
1.017 |
1.017 |
50 |
50 |
865 |
865 |
|
|
|
|
5 |
Phát triển lưới điện vùng lõm huyện Giang Thành |
GT |
2017 |
491/QĐ-KHĐT 12/10/2016 |
1.600 |
1.600 |
55 |
55 |
1.385 |
1.385 |
|
|
|
|
6 |
Phát triển lưới điện vùng lõm xã Vĩnh Hòa Phú, huyện Châu Thành |
CT |
2017- 2018 |
494/QĐ-KHĐT 12/10/2016 |
1.150 |
1.150 |
|
|
1.035 |
1.035 |
|
|
|
|
7 |
Đường dây TT và TBA phục vụ khu sản xuất giống thủy sản tập trung xã Lại Sơn huyện Kiên Hải |
KH |
2017- 2018 |
484/QĐ-KHĐT 11/10/2016 |
653 |
653 |
|
|
588 |
588 |
|
|
|
|
8 |
Hệ thống chiếu sáng công cộng đường quanh đảo xã Lại Sơn |
KH |
2017- 2018 |
535/QĐ-SKHĐT, 28/10/2016 |
2.226 |
2.226 |
|
|
2.226 |
2.226 |
|
|
|
|
VIII |
Ngành, lĩnh vực đối ứng dự án sử dụng vốn TW và ODA |
|
|
|
1.622.736 |
443.492 |
292.723 |
90.683 |
104.831 |
104.831 |
4.450 |
|
|
|
VIII.1 |
THỰC HIỆN DỰ ÁN |
|
|
|
1.622.736 |
443.492 |
292.723 |
90.683 |
104.831 |
104.831 |
4.450 |
|
|
|
(1) |
Các dự án hoàn thành, bàn giao, đưa vào sử dụng trước ngày 31/12/2016 |
|
|
|
24.000 |
- |
- |
- |
4.450 |
4.450 |
4.450 |
|
|
|
1 |
Trung tâm hoạt động thanh thiếu niên tỉnh Kiên Giang (trả nợ quyết toán) |
RG |
|
540/QĐ-TWĐTN, 05/3/2009 |
24.000 |
|
|
|
4.450 |
4.450 |
4.450 |
4653/VP-KTTH ngày 14/9/2016 |
|
|
(2) |
Các dự án dự kiến hoàn thành năm 2017 |
|
|
|
559.474 |
118.448 |
125.923 |
50.883 |
20.666 |
20.666 |
- |
|
|
|
1 |
Quản lý thủy lợi phục vụ phát triển nông thôn vùng ĐBSCL WB6 - hệ thống cấp nước liên xã Mỹ Thuận - Mỹ Hiệp Sơn |
HĐ |
2015- 2016 |
2253; 31/10/2012; 2475-27/11/2014; 1383-15/6/2016 |
279.737 |
59.224 |
110.923 |
35.883 |
1.366 |
1.366 |
|
|
|
|
2 |
Quản lý thủy lợi phục vụ phát triển nông thôn vùng ĐBSCL (WB6) - hệ thống cấp nước liên xã huyện An Biên |
AB |
2015- 2016 |
2253; 31/10/2012; 2475-27/11/2014; 1383-15/6/2016 |
279.737 |
59.224 |
15.000 |
15.000 |
19.300 |
19.300 |
|
|
|
|
(3) |
Các dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2017 |
|
|
|
1.039.262 |
325.044 |
166.800 |
39.800 |
79.715 |
79.715 |
- |
|
|
|
1 |
ĐTXD cơ sở hạ tầng khu di tích lịch sử thắng cảnh núi Mo So và hồ Hoa Mai |
KL, UMT |
|
695, 28/3/2016 |
80.591 |
53.591 |
7.000 |
|
10.000 |
10.000 |
|
|
|
|
2 |
Cải thiện vệ sinh môi trường khu du lịch Chùa Hang - Phụ Tử (GPMB + khảo sát) |
KL |
|
1469/QĐ-BVHTT-DL, 16/5/2014 |
177.800 |
17.525 |
2.200 |
2.200 |
12.000 |
12.000 |
|
|
|
|
3 |
Danh lam thắng cảnh núi Đá Dựng (gpmb + khảo sát) |
HT |
|
1469/QĐ-BVHTT-DL, 16/5/2014 |
177.800 |
7.757 |
600 |
600 |
5.215 |
5.215 |
|
|
|
|
4 |
Hồ chứa nước Bãi Nhà thuộc dự án xây dựng mới và sửa chữa nâng cấp cụm hồ Kiên Hải (hồ Hòn Ngang, Bãi Nhà và sửa chữa, nâng cấp hồ Hòn Lớn), huyện Kiên Hải |
KH |
2015- 2019 |
2260, 30/10/2014 |
72.323 |
25.423 |
12.000 |
12.000 |
10.000 |
10.000 |
|
|
|
|
5 |
Đường đê biển đoạn qua thành phố Rạch Giá |
RG |
|
2109, 09/10/2014; 2605, 11/12/2014; |
389.778 |
159.778 |
145.000 |
25.000 |
30.000 |
30.000 |
|
|
|
|
6 |
Dự án mua sắm trang thiết bị dạy nghề cho Trường đào tạo nghề tại Phú Quốc (Trung cấp nghề Việt - Hàn) |
PQ |
2017- 2018 |
559/QĐ-SKHĐT, 28/10/2016 |
10.970 |
10.970 |
|
|
10.500 |
10.500 |
|
|
|
|
7 |
Trung tâm triển lãm văn hóa - nghệ thuật và bảo tồn di sản văn hóa tỉnh |
RG |
|
|
130.000 |
50.000 |
|
|
2.000 |
2.000 |
|
TW 80 tỷ |
|
|
IX |
Chương trình phát triển KT-XH tuyến biên giới VN- CPC |
|
|
|
7.798 |
7.798 |
- |
- |
3.500 |
3.500 |
- |
|
|
|
IX.1 |
THỰC HIỆN DỰ ÁN |
|
|
|
7.798 |
7.798 |
- |
- |
3.500 |
3.500 |
- |
|
|
|
(1) |
Các dự án dự kiến hoàn thành năm 2017 |
|
|
|
7.798 |
7.798 |
- |
- |
3.500 |
3.500 |
- |
|
|
|
1 |
Đầu tư hạ tầng bảo vệ biên giới phường Đông Hồ, thị xã Hà Tiên |
HT |
2015- 2016 |
|
|
|
|
|
500 |
500 |
|
|
|
|
2 |
Đầu tư hạ tầng bảo vệ biên giới xã Mỹ Đức, thị xã Hà Tiên |
HT |
2015- 2016 |
|
|
|
|
|
500 |
500 |
|
|
|
|
3 |
Xã Phú Mỹ, huyện Giang Thành |
GT |
2016 |
|
|
|
|
|
500 |
500 |
|
|
|
|
|
- Hàng rào Trường TH Trần Thệ (Đ Tràm Ngang) |
GT |
|
1972, 18/10/2016 |
500 |
500 |
|
|
|
|
|
|
|
|
4 |
Xã Phú Lợi, huyện Giang Thành |
GT |
2016 |
|
|
|
|
|
500 |
500 |
|
|
|
|
|
- Hàng rào Trường TH Phú Lợi (Đ Tà Teng) |
GT |
|
1973, 18/10/2016 |
500 |
500 |
|
|
|
|
|
|
|
|
5 |
Xã Tân Khánh Hòa, huyện Giang Thành |
GT |
2016 |
|
|
|
|
|
500 |
500 |
|
|
|
|
|
- Trường MN và TH Tân Khánh Hòa (Đ Lò Bom) |
GT |
|
1974, 18/10/2016 |
3.799 |
3.799 |
|
|
|
|
|
|
|
|
6 |
Xã Vĩnh Phú, huyện Giang Thành |
GT |
2016 |
|
|
|
|
|
500 |
500 |
|
|
|
|
|
- Trường MN Vĩnh Phú (điểm T5) |
GT |
|
1976, 18/10/2016 |
2.499 |
2.499 |
|
|
|
|
|
|
|
|
7 |
Xã Vĩnh Điều, huyện Giang Thành |
GT |
2016 |
|
|
|
|
|
500 |
500 |
|
|
|
|
|
- SLMB Trường MN Vĩnh Điều (Vĩnh Lợi) |
GT |
|
1975, 18/10/2016 |
500 |
500 |
|
|
|
|
|
|
|
|
X |
Chương trình MTQG nước sạch nông thôn |
|
|
|
14.726 |
11.927 |
1.933 |
1.196 |
8.000 |
8.000 |
- |
|
|
|
1 |
Hệ thống cấp nước Vạn Thanh, xã Thổ Sơn, huyện Hòn Đất |
HĐ |
2015 |
462/QĐ-SKHĐT, 29/10/2014 |
14.726 |
11.927 |
1.933 |
1.196 |
8.000 |
8.000 |
|
|
|
|
XI |
Chương trình hỗ trợ nước sinh hoạt cho đồng bào dân tộc thiểu số nghèo và hộ nghèo - CT 134 (Ban Dân tộc) |
|
|
|
79.333 |
79.333 |
18.582 |
18.582 |
32.021 |
32.021 |
- |
|
|
|
(1) |
Các dự án trả nợ |
|
|
|
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
|
|
(2) |
Các dự án dự kiến hoàn thành năm 2017 |
|
|
|
40.361 |
40.361 |
18.582 |
18.582 |
15.026 |
15.026 |
- |
|
|
|
1 |
TCN xã Thạnh Trị |
TH |
2016- 2017 |
96, |
6.164 |
6.164 |
2.500 |
2.500 |
3.048 |
3.048 |
|
|
|
|
2 |
TCN xã Ngọc Chúc |
GR |
2016- 2017 |
26, 21/01/2016 |
3.802 |
3.802 |
3.200 |
3.200 |
222 |
222 |
|
|
|
|
3 |
TCN xã Bình Giang |
HĐ |
2016- 2017 |
98, |
10.500 |
10.500 |
4.000 |
4.000 |
5.450 |
5.450 |
|
|
|
|
4 |
TCN xã Giục Tượng |
CT |
2016- 2017 |
99, |
8.857 |
8.857 |
3.482 |
3.482 |
3.000 |
3.000 |
|
|
|
|
5 |
TCN xã Phú Mỹ |
CT |
2016- 2017 |
100, |
11.038 |
11.038 |
5.400 |
5.400 |
3.306 |
3.306 |
|
|
|
|
(3) |
Các dự án khởi công mới năm 2017 |
|
|
|
38.972 |
38.972 |
- |
- |
16.995 |
16.995 |
- |
|
|
|
1 |
TCN xã Vĩnh Thạnh |
GR |
2016- 2017 |
568/QĐ-SKHĐT, 31/10/2016 |
12.000 |
12.000 |
|
|
5.500 |
5.500 |
|
|
|
|
2 |
TCN xã Vĩnh Hòa Hiệp |
CT |
2016- 2017 |
567/QĐ-SKHĐT, 31/10/2016 |
10.200 |
10.200 |
|
|
5.500 |
5.500 |
|
|
|
|
3 |
TCN xã Thủy Liễu (NCMR) |
GQ |
2016- 2017 |
485/QĐ-SKHĐT, 12/10/2016 |
6.272 |
6.272 |
|
|
3.510 |
3.510 |
|
|
|
|
4 |
TCN xã Bàn Thạch |
GR |
2016- 2017 |
526/QĐ-SKHĐT, 28/10/2016 |
10.500 |
10.500 |
|
|
2.485 |
2.485 |
|
|
|
|
XII |
Ngành công cộng, lĩnh vực xử lý Môi trường |
|
|
|
6.588 |
6.588 |
5.050 |
5.050 |
1.538 |
1.538 |
- |
|
|
|
XII.1 |
THỰC HIỆN DỰ ÁN |
|
|
|
6.588 |
6.588 |
5.050 |
5.050 |
1.538 |
1.538 |
- |
|
|
|
(1) |
Các dự án dự kiến hoàn thành năm 2017 |
|
|
|
6.588 |
6.588 |
5.050 |
5.050 |
1.538 |
1.538 |
- |
|
|
|
1 |
Sửa chữa, nâng cấp các trạm cấp nước trên 02 xã đảo Hòn Nghệ và Sơn Hải, huyện Kiên Lương |
KL |
2016- 2017 |
2343, 12/8/2015 |
1.678 |
1.678 |
1.000 |
1.000 |
678 |
678 |
|
|
|
|
2 |
Xử lý rác thải huyện UMT; HM: Đường vào bãi chôn lấp rác |
UMT |
2015- 2017 |
1861, 26/10/2015 |
4.910 |
4.910 |
4.050 |
4.050 |
860 |
860 |
|
|
|
|
XIII |
Đầu tư khu công nghiệp |
|
|
|
835.848 |
132.018 |
200.176 |
200.176 |
30.000 |
30.000 |
- |
|
|
|
1 |
Đầu tư hạ tầng kỹ thuật KCN Thạnh Lộc |
CT |
2012- 2016 |
1773, 21/8/2012 |
835.848 |
132.018 |
200.176 |
200.176 |
30.000 |
30.000 |
|
|
|
|
XIV |
XD trụ sở Hội đồng nhân dân các huyện, thị, thành phố |
|
|
|
70.082 |
44.991 |
- |
- |
24.500 |
24.500 |
- |
|
|
|
1 |
Trụ sở HĐND huyện Kiên Hải |
KH |
2017- 2018 |
1041, 28/10/2016 |
3.000 |
3.000 |
|
|
2.000 |
2.000 |
|
|
|
|
2 |
Trụ sở HĐND huyện Giang Thành |
GT |
2016- 2017 |
1985, 18/10/2016 |
2.997 |
2.997 |
|
|
2.000 |
2.000 |
|
|
|
|
3 |
Trụ sở HĐND huyện Gò Quao |
GQ |
2016- 2018 |
4678, 25/10/2016 |
3.262 |
3.000 |
|
|
2.000 |
2.000 |
|
|
|
|
4 |
Trụ sở HĐND huyện Châu Thành |
CT |
2017- 2018 |
4016, 27/10/2016 |
3.000 |
3.000 |
|
|
2.000 |
2.000 |
|
|
|
|
5 |
Trụ sở HĐND huyện An Minh |
AM |
2016- 2019 |
6523, 24/10/2016 |
3.000 |
3.000 |
|
|
1.500 |
1.500 |
|
|
|
|
6 |
Trụ sở HĐND huyện Vĩnh Thuận |
VT |
2016- 2018 |
3103, 28/10/2016 |
3.000 |
3.000 |
|
|
1.500 |
1.500 |
|
|
|
|
7 |
Trụ sở HĐND huyện An Biên |
AB |
2016- 2018 |
3692, 28/10/2016 |
2.999 |
2.999 |
|
|
1.500 |
1.500 |
|
|
|
|
8 |
Trụ sở HĐND huyện U Minh Thượng |
UMT |
2016- 2018 |
5248, 26/10/2016 |
2.995 |
2.995 |
|
|
1.500 |
1.500 |
|
|
|
|
9 |
Trụ sở HĐND huyện Hòn Đất |
HĐ |
2016- 2017 |
8094, 20/10/2016 |
3.000 |
3.000 |
|
|
1.500 |
1.500 |
|
|
|
|
10 |
Trụ sở HĐND huyện Tân Hiệp |
TH |
2017- 2018 |
2053, ngày 19/10/2016 |
3.000 |
3.000 |
|
|
1.500 |
1.500 |
|
|
|
|
11 |
Trụ sở HĐND huyện Kiên Lương |
KL |
2016- 2018 |
3042, 28/10/2016 |
3.256 |
3.000 |
|
|
1.500 |
1.500 |
|
|
|
|
12 |
Trụ sở HĐND huyện Phú Quốc |
PQ |
2015- 2018 |
5043, 29/10/2015 |
27.573 |
3.000 |
|
|
1.500 |
1.500 |
|
|
|
|
13 |
Trụ sở HĐND huyện Giồng Riềng |
GR |
2017- 2018 |
1732, 19/10/2016 |
3.000 |
3.000 |
|
|
1.500 |
1.500 |
|
|
|
|
14 |
Trụ sở HĐND thị xã Hà Tiên |
HT |
2017 |
1345, ngày 28/10/2016 |
3.000 |
3.000 |
|
|
1.500 |
1.500 |
|
|
|
|
15 |
Trụ sở HĐND thành phố Rạch Giá |
RG |
2017- 2018 |
744, 28/10/2016 |
3.000 |
3.000 |
|
|
1.500 |
1.500 |
|
|
|
|
XV |
Trả nợ đọng xây dựng cơ bản. Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
22.117 |
22.117 |
22.117 |
|
|
|
1 |
Đền thờ quốc tổ Hùng Vương (xây bờ kè đá hộc và đổ đan sân, bồi hoàn giải tỏa giai đoạn 2, trồng cây xanh và di dời cây bồ đề) |
TH |
2008 |
4289, 12/11/2008 |
1.509 |
1.509 |
1.300 |
1.300 |
118 |
118 |
118 |
|
|
|
2 |
Trung tâm văn hóa xã Thạnh Đông (hàng rào, sân nền, rãnh thoát nước, sân khấu ngoài trời-2008) |
TH |
2007 |
20, 03/7/2009 |
1.643 |
1.643 |
1.426 |
1.426 |
149 |
149 |
149 |
|
|
|
3 |
Trung tâm văn hóa xã Thạnh Đông (nhà tập thể dục đa năng-2009) |
TH |
2009 |
384, 04/5/2009 |
491 |
491 |
459 |
459 |
27 |
27 |
27 |
|
|
|
4 |
Trung tâm văn hóa xã Tân Hiệp A (nhà tập thể dục đa năng-2009) |
TH |
2009 |
383, 04/5/2009 |
1.001 |
1.001 |
802 | ||||||
[Phần phụ lục dài đã được lược bớt để hiển thị — tải văn bản gốc để xem đầy đủ.]
Văn bản gốc (PDF)
Bản đồ quan hệ
Bấm vào một văn bản để mở. Viền đỏ = quan hệ làm thay đổi hiệu lực.