Nghị quyết số 59/2016/NQ-HĐND Về kế hoạch đầu tư công năm 2017 trên địa bàn tỉnh Kiên Giang

Document No.59/2016/NQ-HĐND
Document typeResolution
Issuing authorityAn Giang
Signed byĐặng Tuyết Em — Chủ tịch
Updated28/06/2026
FieldChưa Phân Loại
Issued date19/12/2016
Effective date29/12/2016
Expiry date31/12/2017
StatusExpired
The summary for this document is being updated.

🌐 Social impact of this document

Updating.

❓ Frequently asked questions

Updating.

Full text

NGHỊ QUYẾT

Về kế hoạch đầu tư công năm 2017 trên địa bàn tỉnh Kiên Giang

_______________

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH KIÊN GIANG

KHÓA IX, KỲ HỌP THỨ BA

 

Căn cứ Luật tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật đầu tư công ngày 18 tháng 6 năm 2014;

Căn cứ Luật ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;

Xét Tờ trình số 181/TTr-UBND ngày 22 tháng 11 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh về phê duyệt kế hoạch đầu tư công năm 2017 trên địa bàn tỉnh Kiên Giang; Báo cáo thẩm tra số 67/BC-HĐND ngày 05 tháng 12 năm 2016 của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

  Điều 1. Hội đồng nhân dân tán thành Tờ trình số 181/TTr-UBND ngày 22 tháng 11 năm 2016 của Ủy ban nhân dân về phê duyệt kế hoạch đầu tư công năm 2017 trên địa bàn tỉnh Kiên Giang, nội dung cụ thể như sau:

I. Tổng vốn đầu tư                                                : 4.080.950 triệu đồng

Tăng hơn so với dự kiến Trung ương giao là 126.780 triệu đồng từ nguồn vốn vay tín dụng ưu đãi. Cụ thể từng nguồn như sau:

1. Nguồn vốn cân đối ngân sách địa phương

- Vốn cân đối theo tiêu chí và định mức tại Nghị quyết số 144/2015/NQ-HĐND ngày 09/12/2015 của Hội đồng nhân dân tỉnh: 1.019.590 triệu đồng

(Danh mục chi tiết kèm theo Phụ lục I)

- Đầu tư từ nguồn vốn xổ số kiến thiết: 1.150.000 triệu đồng

(Danh mục chi tiết kèm theo Phụ lục II)

- Đầu tư từ nguồn thu sử dụng đất: 1.100.000 triệu đồng

(Danh mục chi tiết kèm theo Phụ lục III)

Trong đó:

 

+ Dự án ghi thu - ghi chi:      65.100 triệu đồng

+ Lập bản đồ địa chính (10%)   :    103.490 triệu đồng

+ Số thu 30% thực hiện công tác phát triển quỹ đất (chi cho đầu tư phát triển):    310.470 triệu đồng

+ Số thu 60% nộp ngân sách (vốn này giao về cho huyện phân bổ danh mục thông qua Hội đồng nhân dân cấp huyện) :    620.940 triệu đồng

2. Nguồn vốn vay tín dụng ưu đãi: Tổng vốn 126.780 triệu đồng.

(Danh mục chi tiết kèm theo Phụ lục IV)

3. Nguồn vốn ngân sách Trung ương hỗ trợ: Tổng vốn 684.580 triệu đồng, trong đó:

- Vốn trong nước                                                     :    490.085 triệu đồng.

(Danh mục chi tiết kèm theo Phụ lục V)

- Vốn nước ngoài                                                    :    194.495 triệu đồng.

(Danh mục chi tiết kèm theo Phụ lục VI)

II. Một số giải pháp thực hiện

1. Nâng cao vai trò trách nhiệm công tác tham mưu của các ngành và địa phương; quán triệt thực hiện nghiêm các quy định của pháp luật về đầu tư công. Tập trung thực hiện hoàn thành kế hoạch xây dựng cơ bản năm 2017.

2. Tăng cường công tác phối hợp giữa các chủ đầu tư và địa phương; tập trung tháo gỡ khó khăn, vướng mắc trong quá trình tổ chức triển khai dự án.

3. Quán triệt thực hiện tốt các quy định, công bằng và minh bạch trong đấu thầu.

4. Tăng cường công tác nghiệm thu từng giai đoạn để đẩy nhanh giải ngân khi có khối lượng hoàn thành. Đẩy nhanh công tác quyết toán công trình khi nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng theo thời gian quy định và xử lý nghiêm đối với các đơn vị không quyết toán, quyết toán chậm gây ảnh hưởng đến công tác bố trí kế hoạch vốn.

5. Tăng cường công tác giám sát chất lượng công trình của các ngành chức năng quản lý nhà nước đối với các chủ thể tham gia hoạt động xây dựng.

6. Tập trung chỉ đạo đầu tư hoàn thành một số công trình trọng điểm như: Giao thông nông thôn theo tiêu chí, xã nông thôn mới, thiết chế văn hóa, hệ thống thủy lợi, các bệnh viện tuyến tỉnh, công trình giao thông trọng điểm trên đảo Phú Quốc…

 

7. Tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra, giám sát đánh giá đầu tư, kết hợp tuyên truyền, phổ biến giáo dục pháp luật và đào tạo chuyên môn, nghiệp vụ cho đội ngũ cán bộ trực tiếp làm công tác xây dựng cơ bản.

 

Điều 2. Hội đồng nhân dân giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh.

Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Kiên Giang Khóa IX, Kỳ họp thứ ba thông qua ngày 09 tháng 12 năm 2016 và có hiệu lực từ ngày 29 tháng 12 năm 2016.

   CHỦ TỊCH

Đặng Tuyết Em

 

 

 

 

Phụ lục I

DANH MỤC ĐẦU TƯ KẾ HOẠCH NĂM 2017 NGUỒN VỐN CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

(Kèm theo Nghị quyết số 59/2016/NQ-HĐND ngày 19 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh)

___________________

                                                                                                                                                                                                                                             Đơn vị: Triệu đồng

TT

Danh mục dự án

Địa điểm XD

Thời gian KC-HT

QĐ đầu tư được cấp có thẩm quyền giao KH các năm

Lũy kế vốn đã bố trí đến hết kế hoạch năm 2016

Dự kiến kế hoạch năm 2017

Ghi chú

 

Số quyết định; ngày, tháng, năm ban hành

TMĐT

 

Tổng số (tất cả các nguồn vốn

Trong đó: NSĐP

Tổng số

(tất cả các nguồn vốn)

Trong đó: NSĐP

Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

Trong đó: NSĐP

 

Tổng số

Trong đó: Thanh toán nợ XDCB

 
 

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

 

 

TỔNG SỐ

 

 

 

6.481.475

3.587.922

1.581.557

1.341.699

1.019.590

1.019.590

45.785

 

 

I

Ngành, lĩnh vực Nông nghiệp

 

 

 

647.568

100.759

41.814

41.814

55.202

55.202

-

 

 

I.1

THỰC HIỆN DỰ ÁN

 

 

 

647.568

100.759

41.814

41.814

55.202

55.202

-

 

 

(2)

Các dự án dự kiến hoàn thành năm 2017

 

 

 

275.251

68.436

37.995

37.995

29.441

29.441

-

 

 

1

Quản lý thủy lợi phục vụ phát triển nông thôn vùng ĐBSCL (WB6) - Tiểu dự án cống Kênh Cụt

RG

2016- 2017

2804/QĐ-BNN-XD, 16/7/2015

262.851

56.036

32.227

32.227

23.809

23.809

 

 

 

2

Trạm trồng trọt và bảo vệ thực vật, trạm chăn nuôi và thú y, trạm khuyến nông và phòng nông nghiệp huyện U Minh Thượng

UMT

2016- 2018

410/QĐ-SKHĐT, 30/10/2015

5.484

5.484

3.318

3.318

1.632

1.632

 

 

 

3

ĐTXD công trình điểm giao dịch giống thủy sản tập trung vùng U Minh Thượng, huyện An Biên

AB

2016- 2018

60/QĐ-SKHĐT, 07/3/2016

6.916

6.916

2.450

2.450

4.000

4.000

 

 

 

(3)

Các dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2017

 

 

 

363.442

23.448

3.819

3.819

17.809

17.809

-

 

 

1

Dự án chuyển đổi nông nghiệp bền vững tỉnh Kiên Giang (VnSAT)

TT

2015- 2020

2731/QĐ-UBND, 10/11/2015

313.499

10.750

3.499

3.499

5.431

5.431

 

 

 

2

ĐTXD công trình di dời trại giống và trụ sở làm việc Trung tâm Giống Nông - Lâm - Ngư nghiệp Kiên Giang

CT

  2015- 2017

2578,
29/10/2015

49.943

12.698

320

320

12.378

12.378

 

 

 

(4)

Các dự án khởi công mới năm 2017

 

 

 

8.875

8.875

-

-

7.952

7.952

-

 

 

1

Trạm Khuyến nông -Khuyến ngư Kiên Lương

KL

2017-

2019

536/QĐ-SKHĐT, 28/10/2016

700

700

 

 

630

630

 

 

 

2

Trạm Trồng trọt – Trạm Chăn nuôi & Thú y –Trạm Khuyến nông huyện Giang Thành

GT

2017-

2019

377, 12/8/2010; 514/QĐ-SKHĐT, 28/10/2016

2.000

2.000

 

 

1.800

1.800

 

 

 

3

Đường dây trung thế và 02 trạm biến áp phục vụ khu nuôi tôm công nghiệp tại xã Dương Hòa, Kiên Lương

KL

2017-

2018

537/QĐ-SKHĐT, 28/10/2016

1.878

1.878

 

 

1.709

1.709

 

 

 

4

Hạt kiểm lâm Kiên Lương

KL

2017-

2019

516/QĐ-SKHĐT, 28/10/2016

4.297

4.297

 

 

3.813

3.813

 

 

 

II

Ngành, lĩnh vực Giáo dục, đào tạo nghề

 

 

 

2.042.113

1.804.251

657.372

640.872

399.754

399.754

18.313

 

 

II.1

Công trình do Sở Giáo dục và Đào tạo quản lý

 

 

 

955.210

740.717

199.886

188.386

176.123

176.123

-

 

 

II.1.2

THỰC HIỆN DỰ ÁN

 

 

 

955.210

740.717

199.886

188.386

176.123

176.123

-

 

 

(1)

Các dự án hoàn thành, bàn giao, đưa vào sử dụng trước ngày 31 tháng 12 năm 2016

 

 

 

598.616

516.416

185.767

174.267

100.012

100.012

-

 

 

1

Trường THPT chuyên Huỳnh Mẫn Đạt (mở rộng)

RG

2013-

2015

1080, 03/5/2013; 232, 27/5/2016;

29.886

20.386

14.063

14.063

5.000

5.000

 

 

 

2

Trường THPT Thạnh Đông (dãy 12P)

TH

2014-

2018

2497, 21/10/2013

39.151

39.151

13.364

13.364

7.768

7.768

 

 

 

3

Trường THPT Hòa Thuận (XM nhà hiệu bộ, 04 P học bộ môn, HT PCCC, bể nước 60m3)

GR

2013-

2015

347, 28/10/2013

14.741

14.741

9.562

9.562

1.300

1.300

 

 

 

4

Trường THPT Nguyễn Hùng Sơn

RG

2013-

2017

2573, 30/10/2013; 2677, 04/11/2015;

28.371

28.371

14.639

14.639

6.600

6.600

 

 

 

5

Mở rộng Trường Trung cấp kỹ thuật - nghiệp vụ Kiên Giang

RG

2013-

2017

2572, 30/10/2013; 2882, 23/11/2015;

28.648

28.648

20.451

20.451

1.500

1.500

 

 

 

6

Trường THPT Tân Hiệp (điểm bán công)

TH

2013-

2017

2571, 30/10/2013

80.447

80.447

31.693

31.693

15.000

15.000

 

 

 

7

Trường PTDTNT THCS An Biên

AB

2013-

2017

2180, 06/9/2013

81.961

56.761

20.515

9.015

9.400

9.400

 

 

 

8

Trường PT DTNT THCS Gò Quao

GQ

2013-

2017

2574, 30/10/2013

53.110

53.110

21.216

21.216

3.000

3.000

 

 

 

9

Trường THPT Lại Sơn

KH

2014-

2016

351, 28/10/2013

14.945

14.945

4.587

4.587

3.300

3.300

 

 

 

10

Trường THPT Vĩnh Phong

VT

2014-

2016

304, 21/7/2014

13.521

13.521

5.521

5.521

3.500

3.500

 

 

 

11

Phòng Giáo dục và Đào tạo U Minh Thượng

UMT

 

466, 30/10/2014

11.000

11.000

5.156

5.156

3.000

3.000

 

 

 

12

Trường THPT Vĩnh Hòa

UMT

2013-

2015

356, 29/10/2013

10.061

10.061

3.023

3.023

3.500

3.500

 

 

 

13

Trường THPT Đông Thái

AB

2009-

2014

2949, ngày 23/11/2009

39.054

39.054

 

 

8.500

8.500

 

Huyện An Biên quản lý

 

14

Trường THPT Ngô Sỹ Liên (đối ứng tài trợ)

RG

 

2827, 23/12/2010; 2035, 16/8/2013;

45.725

25.725

-

 

2.000

2.000

 

Tp Rạch Giá quản lý

 

15

Trường THPT Vĩnh Bình Bắc

VT

2014-

2017

2496, 21/10/2013

42.211

27.211

-

 

800

800

 

Huyện Vĩnh Thuận quản lý

 

16

Trường cấp 2,3 huyện Vĩnh Thuận (trường THPT Vĩnh Thuận - đối ứng NHNN)

VT

2016-

2018

395,
29/10/2015

11.000

1.000

58

58

900

900

 

 

 

17

- Nhà vệ sinh 04 điểm trường (Trường THCS Hòa Thuận 2, Trường THCS Thủy Liễu, Trường THCS Vân Khánh Đông, Trường THCS Lình Huỳnh) thuộc Dự án THCS Vùng khó khăn GĐ 2 + dự án nước sạch (đối ứng)

GQ, HĐ, GR, AM

2016-

2017

25,
19/01/2016

1.250

1.250

600

600

600

600

 

 

 

18

Phòng Giáo dục và Đào tạo Hà Tiên

HT

2016-

2018

389,
29/10/2015

6.322

6.322

1.497

1.497

3.500

3.500

 

 

 

19

Trung tâm GDTX Phú Quốc

PQ

2016-

2018

398,
29/10/2015

7.977

7.977

500

500

5.000

5.000

 

 

 

20

Trường THPT Tân Hiệp (sửa chữa 33 phòng) + THCS thị trấn Tân Hiệp (sửa chữa 26 phòng) + THPT Sóc Sơn (sửa chữa nhà hiệu bộ, nhà bảo vệ, hàng rào; cải tạo và xây mới rãnh thoát nước)

TH, HĐ

2016-

2018

43,
22/02/2016

5.566

5.566

500

500

4.500

4.500

 

 

 

21

Trường Mầm non An Bình (Trường Mầm non Sen Hồng) (đối ứng NHCT)

RG

2016-

2017

20,
14/01/2016

5.137

2.637

666

666

1.000

1.000

 

 

 

22

Trung tâm GDTX tỉnh + Trung tâm Ngoại ngữ, Tin học

RG

2016-

2018

1686, 25/7/2016;

28.532

28.532

18.156

18.156

10.344

10.344

 

 

 

(2)

Các dự án dự kiến hoàn thành năm 2017

 

 

 

309.997

177.704

14.119

14.119

68.696

68.696

-

 

 

1

Trường THPT Đông Thái (bổ sung)

AB

2014-

2016

2233, 29/10/2014;

24.222

24.222

1.915

1.915

6.500

6.500

 

 

 

2

Trường THPT Võ Văn Kiệt

RG

2015-

2017

819, 25/4/2015; 1945, 30/8/2016;

113.644

8.144

2.500

2.500

4.500

4.500

 

 

 

3

Trường THCS Hòa Thuận 2 (04 phòng học, 01 phòng bộ môn, 03 phòng công vụ) - Dự án THCS Vùng khó khăn GĐ 2 + dự án nước sạch (đối ứng)

GR

2016-

2017

68,
10/3/2016

4.319

1.096

165

165

500

500

 

 

 

4

Trường THCS Thủy Liễu (04 phòng học, 01 thư viện, 02 phòng công vụ)  - Dự án THCS Vùng khó khăn GĐ 2 + dự án nước sạch (đối ứng)

GQ

2016-

2017

120,
30/3/2016

4.460

1.209

270

270

500

500

 

 

 

5

Trường THCS Vân Khánh Đông (04 phòng học, 01 phòng bộ môn, 01 thư viện)  - Dự án THCS Vùng khó khăn GĐ 2 + dự án nước sạch (đối ứng)

AM

2016-

2017

61,
09/3/2016

3.492

953

215

215

500

500

 

 

 

6

Trường THCS Lình Huỳnh (04 phòng học, 01 thư viện)  - Dự án THCS Vùng khó khăn GĐ 2 + dự án nước sạch (đối ứng)

2016-

2017

62,
09/3/2016

3.066

786

119

119

500

500

 

 

 

7

Nhà công vụ THCS An Hòa 9p, THCS An Sơn 8p, TH Hòn Tre 8p, TH Trần Quốc Toản 12p

KH

2016-

2018

388,
29/10/2015

8.800

8.800

500

500

5.000

5.000

 

 

 

8

Trường THPT Nguyễn Thần Hiến

HT

2016 -2018

2592,
30/10/2015

23.000

23.000

500

500

8.000

8.000

 

 

 

9

Trường THCS Lê Quý Đôn

RG

2016-

2018

2586, 30/10/2015

18.000

18.000

700

700

4.500

4.500

 

 

 

10

Phòng Giáo dục và Đào tạo Kiên Hải

KH

2016-

2018

387,
28/10/2015

7.578

7.578

500

500

4.000

4.000

 

 

 

11

Trường THPT Gò Quao, THPT Thới Quản, THPT Vĩnh Hòa Hưng Bắc

GQ

2016-

2018

402,
30/10/2015

12.063

12.063

1.000

1.000

7.000

7.000

 

 

 

12

Trường THPT Mong Thọ

CT

2016-

2018

83
29/3/2016

13.664

13.664

424

424

6.400

6.400

 

 

 

13

Trường THPT Thạnh Lộc, huyện GR

GR

2016- 2018

2238,
29/10/2015

22.000

22.000

50

50

2.000

2.000

 

 

 

14

Trường TH Kim Đồng

RG

2016- 2018

394,
 29/10/2015

12.848

12.848

2.433

2.433

7.000

7.000

 

 

 

15

Trường THCS Mong Thọ A

CT

2016- 2017

405,
30/10/2015

5.000

5.000

1.704

1.704

2.796

2.796

 

 

 

16

Trường TH Vĩnh Hòa Phú 2

CT

2016-

2018

393,
29/10/2015

4.942

4.942

200

200

3.000

3.000

 

 

 

17

Trường Mầm non Hoa Hồng (đối ứng NHCT)

RG

2016-

2018

32,
03/02/2016

6.785

3.285

324

324

2.500

2.500

 

 

 

18

Trường Mầm non xã Định An (đối ứng NHCT)

GQ

2016-

2018

130, 31/3/2016

7.660

2.660

200

200

1.000

1.000

 

 

 

19

Trường Mầm non xã Phong Đông (đối ứng NHCT)

VT

2016-

2018

31,
03/02/2016

5.739

2.239

200

200

1.500

1.500

 

 

 

20

Trường Mầm non xã Ngọc Thành (đối ứng NHCT)

GR

2016-

2017

47,
29/02/2016

8.715

5.215

200

200

1.000

1.000

 

 

 

(4)

Các dự án khởi công mới năm 2017

 

 

 

46.597

46.597

-

-

7.415

7.415

-

 

 

1

Cải tạo, sửa chữa Sở Giáo dục và Đào tạo

RG

2017-

2019

525/QĐ-SKHĐT, 28/10/2016

5.000

5.000

 

 

440

440

 

 

 

2

Trường THPT Châu Thành (dãy 12p)

CT

2017-

2019

575/QĐ-SKHĐT, 31/10/2016

10.637

10.637

 

 

300

300

 

 

 

3

Trường THPT Vân Khánh

AM

2017-

2019

524/QĐ-SKHĐT, 28/10/2016

14.000

14.000

 

 

300

300

 

 

 

4

Trường THCS Nguyễn Du

RG

 

576/QĐ-SKHĐT, 31/10/2016

          10.974

       10.974

 

 

            400

            400

 

 

 

5

Trường THCS Bình An, huyện Châu Thành (gpmb)

CT

2017-

2019

324, 06/12/2016 (GPMB)

5.986

5.986

 

 

5.975

5.975

 

GPMB

 

II,2

Công trình các Trường Cao đẳng, chính trị quản lý

 

 

 

291.866

286.254

122.123

122.123

54.500

54.500

-

 

 

II.2.1

THỰC HIỆN DỰ ÁN

 

 

 

291.866

286.254

122.123

122.123

54.500

54.500

-

 

 

(1)

Các dự án dự kiến hoàn thành năm 2017

 

 

 

113.632

108.445

96.963

96.963

7.000

7.000

-

 

 

1

Điều chỉnh, bổ sung Trường Cao đẳng nghề (hạng mục: Xây lắp, thiết bị)

RG

 

2110
 27/9/2011;
1495, 08/7/2014

113.632

108.445

96.963

96.963

7.000

7.000

 

 

 

(2)

Các dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2017

 

 

 

131.774

131.774

25.160

25.160

35.000

35.000

-

 

 

1

ĐTXD Trường CĐ Kinh tế - Kỹ thuật Kiên Giang giai đoạn 2016 - 2020

RG

2016-

2020

2582, 29/10/2015

60.182

60.182

9.500

9.500

14.000

14.000

 

 

 

2

ĐTXD Trường CĐ cộng đồng Kiên Giang giai đoạn 2016 - 2020

RG, CT

2016-

2020

2585, 30/10/2015

48.200

48.200

8.660

8.660

10.000

10.000

 

 

 

3

Công trình Trường Chính Trị Kiên Giang - hạng mục: Giảng đường + ký túc xá + thiết bị + cải tạo khu vệ sinh, nhà hiệu bộ và nhà xe (GĐ 2016 - 2020)

RG

2016-

2018

407/QĐ-SKHĐT, 30/10/2015

13.427

13.427

5.000

5.000

7.000

7.000

 

 

 

4

Trung tâm Bồi dưỡng chính trị huyện PQ

PQ

2016-

2018

1078, 25/3/2016

9.965

9.965

2.000

2.000

4.000

4.000

 

 

 

(3)

Các dự án khởi công mới năm 2017

 

 

 

46.460

46.035

-

-

12.500

12.500

-

 

 

1

Trường Cao đẳng Sư phạm Kiên Giang

RG

2016-

2020

2558, 30/10/2015

43.035

43.035

 

 

10.000

10.000

 

 

 

2

 Bảo trì sửa chữa  trường chính trị huyện An Biên

AB

2016-

2018

5690, 28/10/2016

3.425

3.000

 

 

2.500

2.500

 

 

 

II.3

Công trình do huyện, thị quản lý

 

 

 

795.037

777.280

335.363

330.363

169.131

169.131

18.313

 

 

(1)

Thành phố Rạch Giá

 

 

 

212.549

212.549

96.160

96.160

32.000

32.000

-

 

 

1.1

CHUẨN BỊ ĐẦU TƯ

 

 

 

26.136

26.136

-

-

300

300

-

 

 

1

Trường Tiểu học Châu Văn Liêm

RG

2018- 2019

 

5.019

5.019

 

 

50

50

 

 

 

2

Trường Tiểu học Trần Quốc Toản

RG

2018- 2019

 

4.117

4.117

 

 

50

50

 

 

 

3

Trường Tiểu học Mạc Đỉnh Chi

RG

2018-

2019

 

8.200

8.200

 

 

100

100

 

 

 

4

Trường Tiểu học Nguyễn Hiền

RG

2018-

2019

 

8.800

8.800

 

 

100

100

 

 

 

II.2

THỰC HIỆN DỰ ÁN

 

 

 

186.413

186.413

96.160

96.160

31.700

31.700

-

 

 

(1)

Các dự án hoàn thành, bàn giao, đưa vào sử dụng trước ngày 31/12/2016

 

 

 

11.056

11.056

8.870

8.870

1.000

1.000

-

 

 

1

Trường Tiểu học Đinh Bộ Lĩnh

RG

2014-

2016

415, 01/10/2013

11.056

11.056

8.870

8.870

1.000

1.000

 

 

 

(2)

Các dự án dự kiến hoàn thành năm 2017

 

 

 

133.868

133.868

87.290

87.290

17.450

17.450

-

 

 

1

Trường THCS An Bình

RG

2010-

2015

2769, 16/12/2010; 2327, 07/11/2014

53.969

53.969

38.464

38.464

4.500

4.500

 

 

 

2

Trường THCS Nguyễn Du

RG

2010- 2016

1878, 26/8/2010; 880, 18/4/2016;

50.763

50.763

39.482

39.482

4.000

4.000

 

TPRG quản lý

 

3

Mẫu giáo Hoa Mai

RG

2016

29, 29/01/2015

5.096

5.096

3.634

3.634

1.462

1.462

 

 

 

4

Mầm non Sao Mai

RG

2016

28, 29/01/2015

8.613

8.613

2.420

2.420

3.000

3.000

 

 

 

5

Mẫu giáo Họa Mi

RG

2016

438, 11/9/2015

12.380

12.380

2.036

2.036

3.000

3.000

 

 

 

6

Sửa chữa các phòng học 10% tiêu chí năm 2016

RG

2016

620, 30/10/2015

3.047

3.047

1.254

1.254

1.488

1.488

 

 

 

(3)

Các dự án khởi công mới năm 2017

 

 

 

41.489

41.489

-

-

13.250

13.250

-

 

 

1

Trường THCS Trần Hưng Đạo

RG

2017-

2018

737, 27/10/2016

5.500

5.500

 

 

2.000

2.000

 

 

 

2

Trường Tiểu học Lương Thế Vinh

RG

2017-

2018

736, 27/10/2016

10.000

10.000

 

 

2.800

2.800

 

 

 

3

Trường THCS Ngô Quyền

RG

2017

738, 28/10/2016

12.289

12.289

 

 

3.000

3.000

 

 

 

4

Sửa chữa các phòng học năm 2017

RG

2017-

2018

735, 27/10/2016

3.700

3.700

 

 

2.000

2.000

 

 

 

5

Trường Tiểu học Nguyễn Bá Ngọc

RG

2017-

2019

739, 28/10/2016

10.000

10.000

 

 

3.450

3.450

 

Theo 278/TTr-UBND, 07/11/2016

 

(2)

Huyện Phú Quốc

 

 

 

93.829

88.861

17.566

17.566

18.000

18.000

-

 

 

2.1

CHUẨN BỊ ĐẦU TƯ

 

 

 

40.700

40.700

-

-

400

400

-

 

 

1

Trường TH - THCS Bãi Thơm (Rạch Tràm)

PQ

2018-

2020

 

2.800

2.800

 

 

50

50

 

 

 

2

Trường TH - THCS Bãi Thơm (điểm Đá Chồng)

PQ

2018-

2018

5865, 28/10/2016

8.400

8.400

 

 

50

50

 

 

 

3

Trường TH An Thới 2 (điểm ấp 6)

PQ

2018-

2020

 

4.200

4.200

 

 

50

50

 

 

 

4

Trường TH - THCS Hàm Ninh (điểm chính)

PQ

2018-

2020

 

4.200

4.200

 

 

50

50

 

 

 

5

Trường TH Cửa Dương 2 (điểm Bến Tràm)

PQ

2018-

2020

 

2.800

2.800

 

 

50

50

 

 

 

6

Trường TH -THCS Gành Dầu (điểm chính)

PQ

2018-

2020

 

            5.600

         5.600

 

 

              50

              50

 

 

 

7

Trường TH-THCS Hòn Thơm (điểm mới THCS)

PQ

2018-

2020

 

10.700

10.700

 

 

50

50

 

 

 

8

Sửa chữa các điểm trường 2018

PQ

2018-

2019

5660, 21/10/2016

2.000

2.000

 

 

50

50

 

 

 

2.2

THỰC HIỆN DỰ ÁN

 

 

 

53.129

48.161

17.566

17.566

17.600

17.600

-

 

 

(1)

Các dự án dự kiến hoàn thành năm 2017

 

 

 

33.719

33.719

17.566

17.566

12.765

12.765

-

 

 

1

Trường TH Dương Tơ 2 (điểm mới Đường Bào)

PQ

2016

6217,
29/10/2014

4.700

4.700

2.470

2.470

1.290

1.290

 

 

 

2

Trường TH Dương Đông 4 (điểm chính)

PQ

2016

4971,
26/10/2015

4.093

4.093

1.470

1.470

2.450

2.450

 

 

 

3

Trường TH An Thới 1 (điểm chính)

PQ

2016

4992,
27/10/2015

7.397

7.397

4.940

4.940

1.717

1.717

 

 

 

4

Trường TH Dương Đông 3 (điểm chính)

PQ

2016

4999,
28/10/2015

7.373

7.373

2.940

2.940

3.696

3.696

 

 

 

5

Trường  TH Dương Đông 1 (điểm chính)

PQ

2016

6217,
29/10/2015

2.780

2.780

980

980

1.540

1.540

 

 

 

6

Trường TH An Thới 3 (điểm Bãi Xếp)

PQ

2016

4945,
23/10/2015

5.378

5.378

2.960

2.960

1.880

1.880

 

 

 

7

Sửa chữa hè 2016

PQ

2016

4941,
22/10/2015

1.998

1.998

1.806

1.806

192

192

 

 

 

(3)

Các dự án khởi công mới năm 2017

 

 

 

19.410

14.442

-

-

4.835

4.835

-

 

 

1

Xây dựng mới phòng học Trường TH Cửa Dương 2 (điểm trường mới)

PQ

2016-

2018

5751, 26/10/2016

13.468

8.500

 

 

2.285

2.285

 

NS huyện 4,968 tỷ đ

 

2

Xây dựng mới phòng học Trường TH An Thới 2 (điểm chính)

PQ

2016-

2018

5778, 27/10/2016

3.876

3.876

 

 

1.450

1.450

 

 

 

3

Sửa chữa các điểm trường 2017

PQ

2017

5660, 21/10/2016

2.066

2.066

 

 

1.100

1.100

 

 

 

(3)

Huyện Tân Hiệp

 

 

 

152.163

147.163

71.526

66.526

33.131

33.131

3.427

 

 

3.1

THỰC HIỆN DỰ ÁN

 

 

 

152.163

147.163

71.526

66.526

33.131

33.131

3.427

 

 

(1)

Các dự án hoàn thành, bàn giao, đưa vào sử dụng trước ngày 31/12/2016

 

 

 

58.310

58.310

48.062

48.062

6.829

6.829

3.427

 

 

6

Trường THCS Tân Hiệp A2 10p (xã nông thôn mới)

TH

 

2093, 30/12/2011; 1141, 02/11/2012

6.774

6.774

6.260

6.260

514

514

 

 

 

7

Trường Tiểu học Thạnh Đông A4 (5P)

TH

 

1086, 25/10/2012; 2247, 18/12/2013

5.352

5.352

5.034

5.034

58

58

 

 

 

8

Trường Tiểu học Thạnh Trúc (6p điểm Thạnh An 1)

TH

 

1476, 28/12/2012; 1476, 16/10/2013

3.447

3.447

3.148

3.148

27

27

 

 

 

9

Trường THCS Tân Hiệp A3 (12p)

TH

 

2156, 30/12/2011

8.016

8.016

6.829

6.829

1.187

1.187

 

 

 

10

Xây dựng mới trường THCS xã Tân Hòa

TH

 

1122, 31/10/2012

8.455

8.455

7.360

7.360

1.095

1.095

 

 

 

11

Trường TH Tân Hội 1: XD 04 phòng học, hạng mục hàng rào

TH

 

1470, 29/10/2014

3.200

3.200

2.920

2.920

85

85

 

 

 

12

Trường Tiểu học Thạnh Đông A1 (10P)

TH

 

1007, 16/9/2013

6.265

6.265

5.400

5.400

296

296

 

 

 

13

Trường Mẫu giáo xã Tân Hiệp B (4P - điểm Hương Sen 1)

TH

 

787, 31/7/2012;
308, 14/3/2014

4.508

4.508

4.030

4.030

20

20

 

 

 

14

Mở rộng Trường Mẫu giáo Đập Đá xã Tân Hội

TH

 

783, 31/7/2012; 336-21/3/2014

3.469

3.469

2.980

2.980

120

120

 

 

 

15

Trường PTCS Tân Hiệp B3

TH

 

1095, 31/10/2012; 2249-16/10/2013

8.824

8.824

4.101

4.101

3.427

3.427

3.427

 

 

(2)

Các dự án dự kiến hoàn thành năm 2017

 

 

 

44.263

39.263

23.464

18.464

12.526

12.526

-

 

 

1

Trường TH Thạnh Đông 2 (HM: Xây dựng mới 12P + SLMB)

TH

 

1472,
29/10/2014

9.232

9.232

5.077

5.077

3.500

3.500

 

 

 

2

Trường TH Thạnh Đông 3 (HM: Xây dựng mới 9P)

TH

 

1452,
29/10/2014

4.794

4.794

2.817

2.817

1.744

1.744

 

 

 

3

Trường PTCS  Thạnh Đông (HM: Xây dựng mới 6P)

TH

 

1473,
29/10/2014

3.866

3.866

3.289

3.289

330

330

 

 

 

4

Trường TH Tân Hội 2 (HM: Xây dựng mới 15P + SLMB)

TH

 

1085,
25/10/2012; 661-02/6/2015

9.253

9.253

3.084

3.084

400

400

 

 

 

5

Trường TH Thạnh Đông B2 (HM: Xây dựng mới 6P)

TH

 

1449,
29/10/2014

3.512

3.512

2.262

2.262

1.083

1.083

 

 

 

6

Trường TH Tân An 2 (4P)

TH

 

1468,
29/10/2014

2.309

2.309

735

735

1.364

1.364

 

 

 

7

Trường Mẫu giáo xã Tân Thành (10P + SLMB)

TH

 

788,
31/7/2012

8.297

3.297

5.150

150

2.220

2.220

 

 

 

8

Cải tạo, sửa chữa các điểm trường

TH

 

2156,
29/10/2015

1.500

1.500

525

525

940

940

 

 

 

9

Xây dựng nhà vệ sinh các điểm trường

TH

 

2157,
29/10/2015

1.500

1.500

525

525

945

945

 

 

 

(3)

Các dự án khởi công mới năm 2017

 

 

 

49.590

49.590

-

-

13.776

13.776

-

 

 

1

 Trường Tiểu học Đông Lộc (16p, SLMB, HR, bồi hoàn)

TH

2017-

2018

1906, ngày 30/9/2016

          14.500

       14.500

 

 

         3.000

         3.000

 

 

 

2

Trường Tiểu học Tân Thành 1 (19p)

TH

2017-

2018

1907, 30/9/2016

11.059

11.059

 

 

2.500

2.500

 

 

 

3

Trường Tiểu học Thạnh Quới (16p)

TH

2017-

2018

2055, ngày 19/10/2016

10.131

10.131

 

 

3.375

3.375

 

 

 

4

Trường TH và THCS Đông Thọ (14P)

TH

2017-

2018

2054, ngày 19/10/2016

13.900

13.900

 

 

4.901

4.901

 

 

 

(4)

Huyện Châu Thành

 

 

 

95.201

93.752

47.034

47.034

26.000

26.000

5.079

 

 

4.1

THỰC HIỆN DỰ ÁN

 

 

 

95.201

93.752

47.034

47.034

26.000

26.000

5.079

 

 

(1)

Các dự án hoàn thành, bàn giao, đưa vào sử dụng trước ngày 31/12/2016

 

 

 

66.580

66.580

46.034

46.034

7.079

7.079

5.079

 

 

1

Bồi hoàn + SLMB+XDM Trường MG Bình An

CT

2014

1229, 26/3/2014

14.792

14.792

11.990

11.990

229

229

229

 

 

2

Trường Tiểu học Mong Thọ B1

CT

2015

4061, 28/10/2014

14.527

14.527

9.634

9.634

2.000

2.000

 

 

 

3

Trường Tiểu học Giục Tượng 3

CT

2015

4062, 28/10/2014

13.297

13.297

5.645

5.645

2.000

2.000

2.000

 

 

4

BH + SLMB+XDM Trường MG Vĩnh Hòa Phú

CT

2014

4355, 30/10/2012

6.900

6.900

4.150

4.150

2.596

2.596

2.596

 

 

5

Trường THCS Mong Thọ B

CT

2014

3531, 16/10/2013

6.923

6.923

4.960

4.960

141

141

141

 

 

6

Trường THCS Minh Hòa

CT

2014

3590, 16/10/2013

5.336

5.336

4.850

4.850

101

101

101

 

 

7

Trường TH Giục Tượng 1

CT

2014

2337, 06/6/2014;
2533, 06/6/2014

4.805

4.805

4.805

4.805

12

12

12

 

 

(2)

Các dự án dự kiến hoàn thành năm 2017

 

 

 

28.621

27.172

1.000

1.000

18.921

18.921

-

 

 

1

Trường TH Mong Thọ 2; HM: Xây mới 12 phòng, nhà vệ sinh, lò đốt rác, hàng rào, sân nền, thoát nước, san lấp mặt bằng

CT

2016- 2017

3749, 28/10/2014

8.556

8.556

1.000

1.000

6.000

6.000

 

 

 

2

Trường Mẫu giáo Mong Thọ A

CT

2017

4065, 28/10/2014

2.054

2.054

 

 

1.848

1.848

 

 

 

3

Trường Tiểu học Mong Thọ 1

CT

2017-

2018

3449, 18/10/2016

4.481

4.481

 

 

3.500

3.500

 

 

 

4

Trường Tiểu học Thạnh Lộc 1

CT

2017-

2018

3448, 18/10/2016

6.164

6.164

 

 

4.000

4.000

 

 

 

5

Trường Mẫu giáo Vĩnh Hòa Phú

CT

2015

4070, 28/10/2016

1.285

1.285

 

 

1.157

1.157

 

 

 

6

Trường Mẫu giáo Mong Thọ B (Giai đoạn 2)

CT

2017-

2018

3935, 26/10/2016

2.863

2.088

 

 

1.300

1.300

 

 

 

7

Trường Trung học cơ sở Thạnh Lộc

CT

2017-

2018

3936, 26/10/2016

3.218

2.544

 

 

1.116

1.116

 

 

 

(5)

Huyện An Minh

 

 

 

99.240

99.240

26.620

26.620

25.000

25.000

8.670

 

 

5.1

CHUẨN BỊ ĐẦU TƯ 2017

 

 

 

23.100

23.100

-

-

300

300

-

 

 

1

Tu sửa, chống xuống cấp trường học năm 2018 (45p)

AM

 

 

3.900

3.900

 

 

50

50

 

 

 

2

Trường THCS Thị trấn Thứ 11

AM

 

 

4.500

4.500

 

 

50

50

 

 

 

3

Trường Tiểu học Thuận Hòa 4

AM

 

 

5.000

5.000

 

 

50

50

 

 

 

4

Trường Tiểu học Đông Hưng 2

AM

 

 

4.000

4.000

 

 

50

50

 

 

 

5

Trường Tiểu học Thuận Hòa 2

AM

 

 

4.200

4.200

 

 

50

50

 

 

 

6

Trường Tiểu học Đông Thạnh 1

AM

 

 

1.500

1.500

 

 

50

50

 

 

 

5.2

THỰC HIỆN DỰ ÁN

 

 

 

76.140

76.140

26.620

26.620

24.700

24.700

8.670

 

 

(1)

Các dự án hoàn thành, bàn giao, đưa vào sử dụng trước ngày 31/12/2016

 

 

 

31.950

31.950

17.450

17.450

9.120

9.120

8.670

 

 

1

Trường TH Đông Hòa 2 (NTM)

AM

2015

1586, 25/4/2014

6.500

6.500

4.932

4.932

220

220

220

 

 

2

Tu sửa, chống xuống cấp 2015 (65p)

AM

2015

1578,
25/4/2014

5.000

5.000

3.848

3.848

490

490

490

 

 

3

Nhà vệ sinh trường học (7p)

AM

2015

1579,
25/4/2014

800

800

550

550

240

240

240

 

 

4

Trường Tiểu học Đông Hưng A2

AM

2015

5064, 29/10/2014

6.900

6.900

2.965

2.965

2.400

2.400

2.400

 

 

5

Trường Tiểu học Vân Khánh 1

AM

2015

1583,
25/4/2014

6.300

6.300

2.280

2.280

3.020

3.020

3.020

 

 

6

Trường THCS Đông Hòa 1 (NTM)

AM

2015

1585,
25/4/2014

5.500

5.500

2.475

2.475

2.300

2.300

2.300

 

 

7

Phòng Giáo dục và Đào tạo (cải tạo, sửa chữa)

AM

2016

4750,
29/9/2014

950

950

400

400

450

450

 

 

 

(2)

Các dự án dự kiến hoàn thành năm 2017

 

 

 

22.790

22.790

9.170

9.170

11.445

11.445

-

 

 

1

Tu sửa, chống xuống cấp trường học năm 2016

AM

2016

4388, 28/10/2015

3.900

3.900

2.100

2.100

1.410

1.410

 

 

 

2

Nhà vệ sinh trường học năm 2016

AM

2016

4389, 28/10/2015

790

790

375

375

380

380

 

 

 

3

Trường Mẫu giáo Thị trấn

AM

2016-

2017

4390, 28/10/2015

4.400

4.400

1.440

1.440

2.520

2.520

 

 

 

4

Trường Tiểu học Đông Hòa 3

AM

2016-

2017

4391, 28/10/2015

3.900

3.900

2.365

2.365

1.145

1.145

 

 

 

5

Trường Tiểu học Vân Khánh 2

AM

2016-

2017

4392, 28/10/2015

4.900

4.900

1.415

1.415

2.995

2.995

 

 

 

6

Trường Tiểu học Tân Thạnh 1

AM

2016-

2017

4393, 28/10/2015

4.900

4.900

1.475

1.475

2.995

2.995

 

 

 

(3)

Các dự án khởi công mới năm 2017

 

 

 

21.400

21.400

-

-

4.135

4.135

-

 

 

7

Trường Tiểu học Đông Hòa 4

AM

2017-

2018

6512, 24/10/2016

4.500

4.500

 

 

2.135

2.135

 

 

 

8

Trường Tiểu học thị trấn 2

AM

2017-

2018

6513, 24/10/2016

4.300

4.300

 

 

500

500

 

 

 

9

Trường Tiểu học Thuận Hòa 1

AM

2016-

2019

6514, 24/10/2016

4.500

4.500

 

 

500

500

 

 

 

10

Trường Tiểu học Đông Thạnh 1 (điểm chính)

AM

2016-

2019

6515, 24/10/2016

4.300

4.300

 

 

500

500

 

 

 

11

Tu sửa, chống xuống cấp trường học năm 2017

AM

2017-

2018

6511, 24/10/2016

3.800

3.800

 

 

500

500

 

 

 

(6)

Huyện An Biên

 

 

 

116.496

110.156

66.557

66.557

25.000

25.000

1.137

 

 

I.1

THỰC HIỆN DỰ ÁN

 

 

 

116.496

110.156

66.557

66.557

25.000

25.000

1.137

 

 

(1)

Các dự án hoàn thành, bàn giao, đưa vào sử dụng trước ngày 31/12/2016

 

 

 

26.247

26.247

23.868

23.868

1.145

1.145

1.137

 

 

1

TH Tây Yên A1 (phòng học)

AB

2014-

2016

3305;      26/7/2014

6.408

6.408

5.888

5.888

27

27

27

 

 

2

Trường TH Nam Thái 2 (Đ chính)

AB

2014

313, 20/02/2014

3.909

3.909

2.872

2.872

480

480

480

 

 

3

Trường TH Thị trấn Thứ Ba 2

AB

2014

5201, 22/10/2013

6.394

6.394

6.042

6.042

350

350

350

 

 

4

Tu sửa phòng học chống xuống cấp 2015

AB

2015

3857,  23/10/2014

2.908

2.908

2.800

2.800

108

108

100

 

 

5

Trường Mầm non Tây Yên

AB

2013-

2015

385l; 23/10/2012

6.628

6.628

6.266

6.266

180

180

180

 

 

(2)

Các dự án dự kiến hoàn thành năm 2017

 

 

 

49.200

49.200

37.689

37.689

7.715

7.715

-

 

 

1

Trường Mầm non Nam Thái A

AB

2014

4667,   02/10/2013

7.408

7.408

6.980

6.980

428

428

 

 

 

2

Trường TH Đông Yên 3

AB

2015

3856,  23/10/2014

6.121

6.121

3.850

3.850

1.127

1.127

 

 

 

3

Trường THCS Đông Yên

AB

2015

3855,  23/10/2014

8.852

8.852

5.600

5.600

2.252

2.252

 

 

 

4

Trường TH Đông Yên 1

AB

2014

5203,   22/10/2013

6.447

6.447

5.951

5.951

494

494

 

 

 

5

Trường THCS Thị trấn

AB

2014

311,    20/02/2014

8.253

8.253

6.267

6.267

983

983

 

 

 

6

Trường Mầm non Thị trấn

AB

2014

5204,   22/10/2013

6.224

6.224

4.978

4.978

1.099

1.099

 

 

 

7

Trường TH Tây Yên 1

AB

2014

2908,  28/10/2010

5.895

5.895

4.063

4.063

1.332

1.332

 

 

 

(3)

Các dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2017

 

 

 

25.500

21.659

5.000

5.000

8.635

8.635

-

 

 

1

Trường MN Đông Yên (Ngã Cạy)(phòng học, TB, SLMB)

AB

2016

3577,
30/10/2015

770

770

500

500

193

193

 

 

 

2

Trường MN Đông Thái (Phú Hưởng) (phòng học, HR, sân nền,TB,SLMB)

AB

2016

836d,
02/4/2015

1.821

1.200

500

500

647

647

 

 

 

3

Trường TH Tây Yên  A1 (hàng rào, sân nền, SLMB)

AB

2016

3573,
30/10/2015

2.500

2.500

500

500

1.750

1.750

 

 

 

4

Trường THCS Tây Yên  A (hàng rào, nhà xe, sân nền, thoát nước….)

AB

2016

3873,
24/10/2012

2.034

2.034

1.500

1.500

331

331

 

 

 

5

Trường THCS Đông Yên (hàng rào, nhà xe, sân nền, thoát nước)

AB

2016-

2017

3866,
24/12/2012

3.648

3.648

1.000

1.000

2.283

2.283

 

 

 

6

Trường THCS Hưng Yên (phòng học, TB)

AB

2016

3572,
30/10/2015

4.150

1.930

500

500

1.237

1.237

 

 

 

7

Tu sửa phòng học chống xuống cấp 2016 - 2020

AB

 

 

6.883

6.883

 

 

 

 

 

 

 

 

+ Tu sửa phòng học chống xuống cấp 2016

AB

 

3567,
30/10/2016

3.694

2.694

500

500

2.194

2.194

 

 

 

(4)

Các dự án khởi công mới năm 2017

 

 

 

15.549

13.050

-

-

7.505

7.505

-

 

 

1

Trường TH Đông Thái 3  (phòng học, TB, san lấp và hàng rào)

AB

 

5730, 28/10/2016

9.999

7.500

 

 

4.000

4.000

 

 

 

2

Trường MN Nam Yên

AB

2017

5685, ngày 27/10/16

1.100

1.100

 

 

990

990

 

 

 

3

Trường THCS Thị trấn Thứ Ba 2  (phòng học, TB và hàng rào)

AB

2017-

2019

5686, ngày 27/10/16

4.450

4.450

 

 

2.515

2.515

 

 

 

(7)

Huyện Giang Thành

 

 

 

25.559

25.559

9.900

9.900

10.000

10.000

-

 

 

7.1

THỰC HIỆN DỰ ÁN

 

 

 

25.559

25.559

9.900

9.900

10.000

10.000

-

 

 

(1)

Các dự án dự kiến hoàn thành năm 2017

 

 

 

15.659

15.659

9.900

9.900

4.688

4.688

-

 

 

1

Trường TH&THCS Vĩnh Điều (điểm HT2)

GT

2016-

2017

1398, 15/10/2015

3.060

3.060

2.500

2.500

560

560

 

 

 

2

Trường Mẫu giáo Vĩnh Phú (điểm T4); HM: XD mới 02 phòng học

GT

2016-

2017

1399, 15/10/2015

1.886

1.886

1.300

1.300

586

586

 

 

 

3

Xây dựng 03 phòng học Trường Mầm non Phú Mỹ; sửa chữa 06 phòng học Trường TH Trần Thệ

GT

2016-

2017

1400, 15/10/2015

3.499

3.499

2.600

2.600

549

549

 

 

 

4

XD Trường THCS Vĩnh Phú (điểm chính); HM: XD mới dãy 06 phòng, 03 phòng chức năng, khu WC chung, hàng rào bảo vệ

GT

2016-

2017

1401, 15/10/2015

7.214

7.214

3.500

3.500

2.993

2.993

 

 

 

(2)

Các dự án khởi công mới năm 2017

 

 

 

9.900

9.900

-

-

5.312

5.312

-

 

 

1

XD mới 06 phòng học và sửa chữa 06 phòng Trường THCS Tân Khánh Hòa (điểm chính)

GT

2016-

2017

1981, 18/10/2016

4.600

4.600

 

 

2.722

2.722

 

 

 

2

Trường Mầm non và TH Tân Khánh Hòa (điểm Lò Bom)

GT

2016-

2018

1974, 18/10/2016

3.800

3.800

 

 

1.542

1.542

 

 

 

3

Trường TH Phú Mỹ (điểm Hà Giang)

GT

2016-

2018

1984, 18/10/2016

1.500

1.500

 

 

1.048

1.048

 

 

 

III

Ngành, lĩnh vực An ninh, Quốc phòng

 

 

 

473.992

287.502

117.001

96.420

114.032

114.032

871

 

 

III.1

BCH QUÂN SỰ

 

 

 

297.271

153.456

69.251

69.251

65.126

65.126

871

 

 

III.1.1

THỰC HIỆN DỰ ÁN

 

 

 

297.271

153.456

69.251

69.251

65.126

65.126

871

 

 

(1)

Các dự án hoàn thành, bàn giao, đưa vào sử dụng trước ngày 31/12/2016

 

 

 

62.077

31.663

44.647

44.647

8.518

8.518

871

 

 

1

Tiểu đoàn bộ  binh 519

HT

 

2592, 31/10/2013

29.660

29.660

33.780

33.780

5.647

5.647

 

Đang trình chủ trương

 

2

Ban chỉ huy Quân sự huyện U Minh Thượng (GĐ2)

UMT

 

2593, 31/12/2013

30.414

 

10.867

10.867

2.000

2.000

 

 

 

3

Ban chỉ huy Quân sự huyện Gò Quao; HM: Nhà tuyển quân (trả nợ QT)

GQ

 

3752, ngày 26/9/2016

2.003

2.003

-

 

871

871

871

 

 

(2)

Các dự án dự kiến hoàn thành năm 2017

 

 

 

200.143

86.742

24.604

24.604

25.208

25.208

-

 

 

1

Trung tâm huấn luyện dự bị động viên tỉnh Kiên Giang (GĐ 1)

KL

 

1793, 18/7/2013

132.633

19.232

-

 

12.853

12.853

 

 

 

2

Tiểu đoàn BB 207; HM: Nhà ở đại đội, nhà ăn, nhà hớt tóc, nhà vệ sinh, nhà xe, kệ lau súng

KL

 

81, 24/3/2016

3.592

3.592

3.400

3.400

192

192

 

 

 

3

Bờ kè  BCH QS huyện Gò Quao

GQ

 

89- 29/3/2016

1.700

1.700

1.200

1.200

500

500

 

 

 

4

Cải tạo, sửa chữa nhà ở, xây mới nhà vệ sinh, sân nền, sào phơi đại đội bộ binh Kiên Hải

KH

 

90,
29/3/2016

1.400

1.400

1.000

1.000

400

400

 

 

 

5

Xây mới khu nhà công vụ BCH QS tỉnh

RG

2016-

2020

2584, 30/10/2015

29.800

29.800

8.000

8.000

6.000

6.000

 

 

 

6

BCH QS huyện Giang Thành (GĐ 2)

GT

 

128, 30/3/2016

3.693

3.693

 

 

2.000

2.000

 

 

 

7

Xã đội xã Nam Yên, huyện An Biên; HM: Xây dựng mới trụ sở

AB

2016-

2017

1177a, 30/3/2016

1.351

1.351

1.200

1.200

190

190

 

 

 

8

Bến cập tàu Bộ chỉ huy quân sự tỉnh

HT

 

113, 30/3/2016

15.000

15.000

 

 

3.000

3.000

 

 

 

9

Đầu tư BCH QS  xã, phường, thị trấn: Xã Bình Giang, huyện HĐ; thị trấn Kiên Lương, huyện KL; phường Đông Hồ, thị xã HT; xã Vĩnh Điều, huyện GT; phường Vĩnh Thanh, TPRG; xã Hòa Hưng, huyện GR; TT Thứ 11, huyện AM; xã Thạnh Yên, huyện UMT; xã Vĩnh Thuận, huyện VT; xã Thạnh Đông, huyện TH; xã Mong Thọ A, huyện CT;

TT

 

91,
29/3/2016

10.974

10.974

9.804

9.804

73

73

 

 

 

(3)

Các dự án khởi công mới năm 2017

 

 

-

35.051

35.051

-

-

31.400

31.400

-

 

 

1

Đầu tư BCH QS xã, phường, thị trấn năm 2017 (8 xã, 2 phường, thị trấn Tân Hiệp)

TT

2017-

2018

571, ngày 31/10/2016

10.818

10.818

 

 

9.700

9.700

 

 

 

2

Đầu tư BCH QS xã, phường, thị trấn năm 2017 (11 xã,  thị trấn Dương Đông)

TT

2017-

2018

572, 31/10/2017

11.999

11.999

 

 

10.700

10.700

 

 

 

3

Đầu tư BCH QS  xã, phường, thị trấn năm 2017 (12 xã)

TT

2017-

2020

573, 31/10/2018

12.234

12.234

 

 

11.000

11.000

 

 

 

III.2

BCH BIÊN PHÒNG

 

 

 

47.823

47.823

-

-

18.000

18.000

-

 

 

III.2.2

THỰC HIỆN DỰ ÁN

 

 

 

47.823

47.823

-

-

18.000

18.000

-

 

 

(4)

Các dự án khởi công mới năm 2017

 

 

 

47.823

47.823

-

-

18.000

18.000

-

 

 

1

Trạm Kiểm soát Bãi Thơm

PQ

2017-

2018

166, ngày 11/10/2016

3.965

3.965

-

 

3.600

3.600

 

 

 

2

Trạm Kiểm soát Bình An

KL

2017

565, ngày 31/10/2016

2.999

2.999

-

 

2.700

2.700

 

 

 

3

Bể chứa nước đồn Hòn Sơn (746)

KH

2017

566, ngày 31/10/2016

859

859

-

 

900

900

 

 

 

4

Đồn Biên phòng cảng Rạch Giá

RG

2017-

2019

2463, ngày 31/10/2016

40.000

40.000

-

 

10.800

10.800

 

 

 

III.C

CÔNG AN

 

 

 

128.898

86.223

47.750

27.169

30.906

30.906

-

 

 

I.1

THỰC HIỆN DỰ ÁN

 

 

 

128.898

86.223

47.750

27.169

30.906

30.906

-

 

 

(1)

Các dự án hoàn thành, bàn giao, đưa vào sử dụng trước ngày 31/12/2016

 

 

 

32.605

14.930

32.532

11.951

5.665

5.665

-

 

 

1

Trạm xuất nhập cảnh sân bay Phú Quốc (GPMB)

PQ

2014-

2015

331, 26/10/2012

12.024

12.024

11.951

11.951

2.759

2.759

 

 

 

2

Cơ sở làm việc công an huyện U Minh Thượng

UMT

2011-

2014

2505/QĐ-H41-H45, 01/6/2010

          20.581

         2.906

         20.581

 

         2.906

         2.906

 

 

 

(2)

Các dự án dự kiến hoàn thành năm 2017

 

 

 

14.804

14.804

9.849

9.849

3.921

3.921

-

 

 

1

Cơ sở làm việc công an xã Thạnh Trị, Mong Thọ, Bình Minh, Vân Khánh Đông, Phú Mỹ

CT, VT, GT

2016-

2017

75,
17/3/2016

7.411

7.411

5.200

5.200

1.550

1.550

 

 

 

2

Cơ sở làm việc công an thị trấn Thứ Ba, TT Tân Hiệp

AB, TH

2016-

2017

28,
29/01/2016

7.393

7.393

4.649

4.649

2.371

2.371

 

 

 

(3)

Các dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2017

 

 

 

13.989

13.989

5.369

5.369

4.035

4.035

-

 

 

1

Cơ sở làm việc Đội PCCC &CHCN huyện Kiên Lương

KL

2016-

2018

471,
30/10/2014; 117,
30/3/2016

13.989

13.989

5.369

5.369

4.035

4.035

 

 

 

(4)

Các dự án khởi công mới năm 2017

 

 

 

67.500

42.500

-

-

17.285

17.285

-

 

 

1

Cơ sở làm việc công an xã Vĩnh Thạnh, Hòn Nghệ, Tây Yên, Mỹ Hiệp Sơn, Vĩnh Tuy, Nam Du

GR, KL, AB, HĐ, GQ, KH

2017-

2019

522/QĐ-SKHĐT, 28/10/2016

9.800

9.800

 

 

3.885

3.885

 

 

 

2

Cơ sở làm việc công an 02 Thị trấn: Thứ 11, Hòn Đất

AM, HĐ

2017-

2019

528/QĐ-SKHĐT, 28/10/2016

7.700

7.700

 

 

3.400

3.400

 

 

 

3

Trang bị phương tiện, thiết bị chữa cháy

RG

2016-

2017

 

50.000

25.000

 

 

10.000

10.000

 

 

 

IV

Ngành, lĩnh vực Đảng, Đoàn thể

 

 

 

167.696

167.696

49.330

49.330

48.835

48.835

-

 

 

IV.1

CHUẨN BỊ ĐẦU TƯ

 

 

 

48.123

48.123

-

-

415

415

-

 

 

1

Nhà làm việc Thành ủy Rạch Giá

RG

2016-

2019

 

45.123

45.123

 

 

350

350

 

 

 

2

Xây mới hàng rào + nhà bảo vệ, nâng cấp sân nền Huyện ủy Hòn Đất

2018

 

1.000

1.000

 

 

35

35

 

 

 

3

Xây mới nhà ăn Huyện ủy U Minh Thượng

UMT

2018

 

2.000

2.000

 

 

30

30

 

 

 

IV.2

THỰC HIỆN DỰ ÁN

 

 

 

119.573

119.573

49.330

49.330

48.420

48.420

-

 

 

(1)

Các dự án hoàn thành, bàn giao, đưa vào sử dụng trước ngày 31/12/2016

 

 

 

-

-

-

-

-

-

-

 

 

(2)

Các dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2017

 

 

 

102.484

102.484

49.330

49.330

33.500

33.500

-

 

 

1

Nhà làm việc Ban nội chính và các phòng thuộc Văn phòng Tỉnh ủy Kiên Giang

RG

 

2589; 31/10/2013; 1796 (đc), 26/8/2014

33.603

33.603

19.295

19.295

10.000

10.000

 

 

 

2

Nhà làm việc Thị ủy Hà Tiên

HT

 

2242, 29/10/2014

45.881

45.881

11.301

11.301

20.000

20.000

 

 

 

3

Trụ sở Đảng ủy các cơ quan cấp tỉnh

RG

 

452, 28/10/2014

13.000

13.000

9.734

9.734

2.500

2.500

 

 

 

4

Sân nền hành lễ tượng đài chiến thắng khu căn cứ di tích U Minh Thượng

UMT

2016-

2017

129,
31/3/2016

10.000

10.000

9.000

9.000

1.000

1.000

 

 

 

(3)

Các dự án khởi công mới năm 2017

 

 

 

17.089

17.089

-

-

14.920

14.920

-

 

 

1

Hàng rào, nhà ăn, thiết bị Đảng ủy khối các cơ quan tỉnh

RG

2017-

530, 28/10/2016

3.000

3.000

 

 

2.700

2.700

 

 

 

2

Cải tạo nhà làm việc văn phòng thành nhà khách Tỉnh ủy

RG

2017-

2018

531, 28/10/2016

6.000

6.000

 

 

5.000

5.000

 

 

 

3

Cải tạo, sửa chữa nhà ăn, nhà xe, sân nền, cột cờ và nhà làm việc Văn phòng Huyện ủy Gò Quao

GQ

2017-

2019

987, 04/4/2016

2.250

2.250

 

 

2.000

2.000

 

 

 

4

Bảo dưỡng, sửa chữa công trình phục dựng khu di tích căn cứ Tỉnh ủy (khu 200ha)

UMT

2017-

2018

532, 28/10/2016

2.000

2.000

 

 

1.800

1.800

 

 

 

5

Xây mới nhà công vụ Huyện ủy Giang Thành

GT

2016-

2018

1982 18/10/2016

2.000

2.000

 

 

1.800

1.800

 

 

 

6

Cải tạo, sửa chữa nhà tang lễ cán bộ

RG

2016-

2017

532, 28/10/2016

1.839

1.839

 

 

1.620

1.620

 

 

 

V

Ngành, lĩnh vực Khoa học Công nghệ

 

 

 

156.480

155.280

42.685

42.685

51.180

51.180

-

 

 

V.2

THỰC HIỆN DỰ ÁN

 

 

 

156.480

155.280

42.685

42.685

51.180

51.180

-

 

 

(2)

Các dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2017

 

 

 

108.702

108.702

42.685

42.685

40.877

40.877

-

 

 

1

Xây dựng trạm ứng dụng tiến bộ KH&CN tại huyện Phú Quốc

PQ

2014-

2017

1472, 13/7/2012; 1115 (đc), 04/6/2015;

42.826

42.826

21.685

21.685

16.877

16.877

 

 

 

2

ĐTXD hạ tầng kỹ thuật và nhà công vụ - công trình trạm ứng dụng KHCN tại Phú Quốc

PQ

2016-

2018

406/QĐ-SKHĐT, 30/10/2015

13.479

13.479

3.000

3.000

7.000

7.000

 

 

 

3

Đầu tư nâng cấp đồng bộ trang thiết bị KHCN và cải tạo chống xuống cấp các trại, trung tâm thuộc Sở KH&CN

CT, KL, RG

2016-

2018

409/QĐ-SKHĐT, 30/10/2015

14.551

14.551

3.000

3.000

5.000

5.000

 

 

 

4

XD trụ sở tạm quan trắc môi trường và thiết bị bức xạ (TNMT)

RG

2016-

2018

408/QĐ-SKHĐT, 30/10/2015

14.917

14.917

8.000

8.000

5.000

5.000

 

 

 

5

Nâng cấp hệ thống thông tin tại Văn phòng UBND tỉnh, giai đoạn 2016 - 2020

RG

2016-

2018

2583, 30/10/2015

22.929

22.929

7.000

7.000

7.000

7.000

 

 

 

(4)

Các dự án khởi công mới năm 2017

 

 

 

47.778

46.578

-

-

10.303

10.303

-

 

 

1

Trang thiết bị công nghệ sinh học, phân tích, kiểm định đo lường Phú Quốc

PQ

2017-

2019

523/QĐ-SKHĐT, 28/10/2016

14.978

14.978

 

 

2.000

2.000

 

 

 

2

Dự án ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động của các cơ quan Đảng tỉnh Kiên Giang giai đoạn 2016 - 2020

RG

2017-

2020

2465, 31/10/2016

30.000

30.000

 

 

6.703

6.703

 

 

 

3

Đề án ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động của Hội đồng nhân dân tỉnh Kiên Giang

RG

2017

577, 31/10/2016

2.800

1.600

 

 

1.600

1.600

 

 

 

VI

Ngành, lĩnh vực Quản lý Nhà nước

 

 

 

271.714

261.486

132.900

132.900

89.395

89.395

34

 

 

VI.1

THỰC HIỆN DỰ ÁN

 

 

 

271.714

261.486

132.900

132.900

89.395

89.395

34

 

 

(1)

Các dự án hoàn thành, bàn giao, đưa vào sử dụng trước ngày 31/12/2016

 

 

 

44.228

44.228

32.259

32.259

10.862

10.862

34

 

 

1

Sửa chữa, nâng cấp, mở rộng kho lưu trữ chuyên dụng thuộc Sở Nội Vụ tỉnh Kiên Giang

RG

 

2264; 29/10/2012

32.230

32.230

22.500

22.500

9.500

9.500

 

 

 

2

Huyện ủy Vĩnh Thuận (cải tạo, sửa chữa nhà ăn)

VT

2015

4274, 23/10/2014

284

284

-

 

34

34

34

 

 

3

Trụ sở UBND xã Vĩnh Tuy

GQ

2012-

2013

4467, 31/10/2012

5.237

5.237

4.833

4.833

404

404

 

 

 

4

SC nâng cấp trụ sở Huyện ủy và UBND huyện Kiên Lương

KL

2016-

2018

964,
30/3/2016

3.977

3.977

3.335

3.335

265

265

 

 

 

5

Nâng cấp, sửa chữa trụ sở và các hạng mục phụ UBND huyện Gò Quao; HM: Cải tạo, sửa chữa

GQ

2016-

2017

3679, 01/10/2015

2.500

2.500

1.591

1.591

659

659

 

 

 

(2)

Các dự án dự kiến hoàn thành năm 2017

 

 

 

100.111

92.211

64.967

64.967

21.717

21.717

-

 

 

1

Cải tạo, sửa chữa Sở Kế hoạch và Đầu tư

RG

 

370, 15/10/2015

14.733

14.733

10.453

10.453

3.500

3.500

 

 

 

2

Trụ sở đội QLTT số 13 và các hạng mục phụ trợ

 

94, 30/3/2016

2.951

2.951

2.000

2.000

700

700

 

 

 

3

Trụ sở tiếp công dân thuộc UBND tỉnh

RG

 

127,
30/3/2016

2.638

2.638

2.000

2.000

514

514

 

 

 

4

Trụ sở UBMTTQ  tỉnh Kiên Giang (giai đoạn 2)

RG

2016
-

2018

95, 30/3/2016

5.754

5.754

4.000

4.000

1.179

1.179

 

 

 

5

Trụ sở UBND thị trấn Sóc Sơn

 

3373(đc), 26/9/2014; 1758, 11/5/2015;

10.797

10.797

6.826

6.826

4.339

4.339

 

 

 

6

UBND xã Vĩnh Phong; (HM: Xây mới trụ sở + phá dỡ + rãnh thoát nước dãy công an + cải tạo, sửa chữa hàng rào, sân nền, nhà ăn)

VT

2015

2170, 23/8/2011; 4424(đc), 25/11/2014

8.232

8.232

5.968

5.968

1.500

1.500

 

 

 

7

Trụ sở làm việc xã Thạnh Yên

UMT

2015-

2016

2217, 27/6/2014

8.700

8.700

5.500

5.500

3.200

3.200

 

 

 

8

Trụ sở UBND xã Bình An, huyện Châu Thành

CT

2015

3829, 28/11/2011

4.794

4.794

3.920

3.920

800

800

 

 

 

9

Trụ sở UBND xã Vĩnh Thạnh

GR

 

1116, 21/10/2013

6.951

6.951

5.450

5.450

1.000

1.000

 

 

 

10

Nâng cấp, mở rộng trụ sở làm việc UBND huyện  Kiên Hải

KH

2014-

2016

926, 29/10/2014

6.000

6.000

5.100

5.100

500

500

 

 

 

11

Mở rộng trụ sở UBND TP Rạch Giá

RG

2015-

2017

464, 09/10/2014

14.900

7.000

5.000

5.000

1.035

1.035

 

 

 

12

Trạm liên lạc huyện Kiên Hải

KH

2016-

2017

914, 30/10/2015

3.000

3.000

2.500

2.500

200

200

 

 

 

13

Trụ sở UBND xã Mỹ Lâm; HM: Xây mới nhà làm việc + thiết bị

2016

3435, 30/9/2014

5.841

5.841

3.250

3.250

2.007

2.007

 

 

 

14

Trụ sở làm việc xã Thạnh Yên; HM: Xây dựng mới hội trường, tường kè, đường nội bộ

UMT

2015-

2017

1863, 26/10/2015

4.820

4.820

3.000

3.000

1.243

1.243

 

 

 

(3)

Các dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2017

 

 

 

87.161

84.833

35.674

35.674

31.762

31.762

-

 

 

1

Trụ sở UBND xã Đông Thạnh

AM

2016-
2018

4395, 28/10/2015

8.000

8.000

4.500

4.500

2.700

2.700

 

 

 

2

Trụ sở UBND xã Vĩnh Bình Bắc

VT

2016-

2018

2172, 23/8/2011

8.247

8.247

4.500

4.500

2.922

2.922

 

 

 

3

Trụ sở UBND huyện Châu Thành

CT

2016-

2017

3744, 27/10/2015

14.926

14.926

6.232

6.232

5.340

5.340

 

 

 

4

Trụ sở Đảng ủy - UBND phường Vĩnh Thanh Vân

RG

2016-

2018

619, 30/10/2015

11.679

11.679

4.000

4.000

6.000

6.000

 

 

 

5

Trụ sở Đảng ủy - UBND phường Vĩnh Thanh

RG

2016-

2018

535, 27/10/2015

11.417

11.417

2.442

2.442

4.000

4.000

 

 

 

6

Trụ sở UBND xã Nam Yên; HM: Xây dựng mới trụ sở + san lấp mặt bằng

AB

2015-

2018

3487, 27/10/2015

7.564

7.564

4.500

4.500

2.250

2.250

 

 

 

7

Hội trường UBND huyện An Biên; HM: Xây dựng mới hội trường

AB

2015-

2018

3563, 29/10/2015

7.498

6.000

3.000

3.000

1.400

1.400

 

 

 

8

Trụ sở làm việc  xã Vĩnh Hòa; HM: Xây dựng mới

UMT

2015-

2017

1855, 26/10/2015

9.330

8.500

4.500

4.500

3.150

3.150

 

 

 

9

Trụ sở UBND xã Thới Quản, huyện Gò Quao

GQ

2015-

2017

6633, 31/12/2015

8.500

8.500

2.000

2.000

4.000

4.000

 

 

 

(4)

Các dự án khởi công mới năm 2017

 

 

 

40.214

40.214

-

-

25.054

25.054

-

 

 

1

Cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc Hội Nông dân tỉnh

RG

2017-

2018

529, 28/10/2016

1.500

1.500

-

 

1.350

1.350

 

 

 

2

Trụ sở đội quản lý thị trường số 12, huyện Giồng Riềng

GR

2017-

2018

570/QĐ-SKHĐT 31/10/2016

3.000

3.000

 

 

2.700

2.700

 

 

 

3

 Khu hành chính tập trung An Minh (thiết bị)

AM

2017-

2019

6519, 24/10/2016

11.200

11.200

 

 

10.080

10.080

 

 

 

4

ĐTXD công trình của Đài Phát thanh và Truyền hình Kiên Giang

RG

2017-

2019

574/QĐ-SKHĐT, 31/10/2016

6.495

6.495

-

 

3.000

3.000

 

CTĐT 2413/QĐ-UBND, 28/10/2016

 

5

Trụ sở UBND xã Mỹ Hiệp Sơn

2017

8098, 20/10/2016

8.019

8.019

 

 

3.000

3.000

 

 

 

6

Khu Trung tâm hành chính xã Lại Sơn

KH

 

1045, 31/10/2016

10.000

10.000

 

 

4.924

4.924

 

 

 

VII

Ngành, lĩnh vực Công Thương (điện)

 

 

 

84.801

84.801

21.991

21.991

34.685

34.685

-

 

 

VII.1

CHUẨN BỊ ĐẦU TƯ

 

 

 

22.105

22.105

-

-

1.000

1.000

-

 

 

1

Phát triển lưới điện xã Phú Mỹ, huyện Giang Thành

GT

2018

 

2.348

2.348

 

-

100

100

 

 

 

2

Phát triển lưới điện xã Phú Lợi, huyện Giang Thành

GT

2018

 

1.975

1.975

 

 

100

100

 

 

 

3

Phát triển lưới điện xã Tân Khánh Hòa, huyện Giang Thành

GT

2018

 

1.796

1.796

 

 

100

100

 

 

 

4

Phát triển lưới điện xã An Minh Bắc, huyện U Minh Thượng

UMT

2018

 

8.350

8.350

 

 

340

340

 

 

 

5

Phát triển lưới điện xã Đông Thái, huyện An Biên

AB

2019

 

5.161

5.161

 

 

150

150

 

 

 

6

Phát triển lưới điện vùng lõm huyện Gò Quao

GQ

2018

 

895

895

 

 

70

70

 

 

 

7

Phát triển lưới điện vùng lõm, huyện Kiên Lương

KL

2018

 

790

790

 

 

70

70

 

 

 

8

Phát triển lưới điện vùng lõm, huyện Vĩnh Thuận

VT

2018

 

790

790

 

 

70

70

 

 

 

VII.2

THỰC HIỆN DỰ ÁN

 

 

 

62.696

62.696

21.991

21.991

33.685

33.685

-

 

 

(2)

Các dự án dự kiến hoàn thành năm 2017

 

 

 

33.283

33.283

20.622

20.622

9.023

9.023

-

 

 

1

Cải tạo và phát triển lưới điện xã Đông Hòa, huyện An Minh (đợt 2)

AM

2016-

2017

3487/QĐ-SKHĐT, 13/8/2015

12.276

12.276

8.477

8.477

2.563

2.563

 

 

 

2

Cải tạo và phát triển lưới điện xã Tây Yên, huyện An Biên

AB

2016-

2017

375/QĐ-SKHĐT, 22/10/2015

5.442

5.442

3.700

3.700

599

599

 

 

 

3

Cải tạo và phát triển lưới điện vùng lõm xã Mỹ Phước, huyện Hòn Đất

2016-

2017

374/QĐ-SKHĐT, 22/10/2015

4.511

4.511

2.333

2.333

1.708

1.708

 

 

 

4

Cải tạo và phát triển lưới điện vùng lõm xã Đông Hưng B, huyện An Minh

AM

2016-

2017

378/QĐ-SKHĐT, 23/10/2015

7.608

7.608

4.406

4.406

2.649

2.649

 

 

 

5

Cải tạo và phát triển lưới điện vùng lõm huyện An Biên

AB

2016-

2017

377/QĐ-SKHĐT, 23/10/2015

3.446

3.446

1.706

1.706

1.504

1.504

 

 

 

(3)

Các dự án khởi công mới năm 2017

 

 

 

29.413

29.413

1.369

1.369

24.662

24.662

-

 

 

1

Phát triển lưới điện xã Vĩnh Hòa, huyện UMT

UMT

2017

483/QĐ-SKHĐT 11/10/2016

1.792

1.792

102

102

1.553

1.553

 

 

 

2

Phát triển lưới điện xã Vĩnh Bình Bắc, huyện Vĩnh Thuận

VT

2017-

2018

493/QĐ-SKHĐT 12/10/2016

7.626

7.626

435

435

6.570

6.570

 

 

 

3

Phát triển lưới điện xã Thạnh Yên, huyện UMT

UMT

2017-

2018

490/QĐ-KHĐT 12/10/2016

13.349

13.349

727

727

10.440

10.440

 

 

 

4

Phát triển lưới điện vùng lõm xã Ngọc Thuận, Vĩnh Phú, huyện Giồng Riềng

GR

2017

492/QĐ-KHĐT 12/10/2016

1.017

1.017

50

50

865

865

 

 

 

5

Phát triển lưới điện vùng lõm  huyện Giang Thành

GT

2017

491/QĐ-KHĐT 12/10/2016

1.600

1.600

55

55

1.385

1.385

 

 

 

6

Phát triển lưới điện vùng lõm  xã Vĩnh Hòa Phú, huyện Châu Thành

CT

2017-

2018

494/QĐ-KHĐT 12/10/2016

1.150

1.150

 

 

1.035

1.035

 

 

 

7

Đường dây TT và TBA phục vụ khu sản xuất giống thủy sản tập trung xã Lại Sơn huyện Kiên Hải

KH

2017-

2018

484/QĐ-KHĐT 11/10/2016

653

653

 

 

588

588

 

 

 

8

Hệ thống chiếu sáng công cộng đường quanh đảo xã Lại Sơn

KH

2017-

2018

535/QĐ-SKHĐT, 28/10/2016

2.226

2.226

 

 

2.226

2.226

 

 

 

VIII

Ngành, lĩnh vực đối ứng dự án sử dụng vốn TW và ODA

 

 

 

1.622.736

443.492

292.723

90.683

104.831

104.831

4.450

 

 

VIII.1

THỰC HIỆN DỰ ÁN

 

 

 

1.622.736

443.492

292.723

90.683

104.831

104.831

4.450

 

 

(1)

Các dự án hoàn thành, bàn giao, đưa vào sử dụng trước ngày 31/12/2016

 

 

 

24.000

-

-

-

4.450

4.450

4.450

 

 

1

Trung tâm hoạt động thanh thiếu niên tỉnh Kiên Giang (trả nợ quyết toán)

RG

 

540/QĐ-TWĐTN, 05/3/2009

24.000

 

 

 

4.450

4.450

4.450

4653/VP-KTTH ngày 14/9/2016

 

(2)

Các dự án dự kiến hoàn thành năm 2017

 

 

 

559.474

118.448

125.923

50.883

20.666

20.666

-

 

 

1

Quản lý thủy lợi phục vụ phát triển nông thôn vùng ĐBSCL WB6 - hệ thống cấp nước liên xã Mỹ Thuận - Mỹ Hiệp Sơn

2015-

2016

2253; 31/10/2012; 2475-27/11/2014; 1383-15/6/2016

279.737

59.224

110.923

35.883

1.366

1.366

 

 

 

2

Quản lý thủy lợi phục vụ phát triển nông thôn vùng ĐBSCL (WB6) - hệ thống cấp nước liên xã huyện An Biên

AB

2015-

2016

2253; 31/10/2012; 2475-27/11/2014; 1383-15/6/2016

279.737

59.224

15.000

15.000

19.300

19.300

 

 

 

(3)

Các dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2017

 

 

 

1.039.262

325.044

166.800

39.800

79.715

79.715

-

 

 

1

ĐTXD cơ sở hạ tầng khu di tích lịch sử thắng cảnh núi Mo So và hồ Hoa Mai

KL, UMT

 

695, 28/3/2016

80.591

53.591

7.000

 

10.000

10.000

 

 

 

2

Cải thiện vệ sinh môi trường khu du lịch Chùa Hang - Phụ Tử (GPMB + khảo sát)

KL

 

1469/QĐ-BVHTT-DL, 16/5/2014

177.800

17.525

2.200

2.200

12.000

12.000

 

 

 

3

Danh lam thắng cảnh núi Đá Dựng (gpmb + khảo sát)

HT

 

1469/QĐ-BVHTT-DL, 16/5/2014

177.800

7.757

600

600

5.215

5.215

 

 

 

4

Hồ chứa nước Bãi Nhà thuộc dự án xây dựng mới và sửa chữa nâng cấp cụm hồ Kiên Hải (hồ Hòn Ngang, Bãi Nhà và sửa chữa, nâng cấp hồ Hòn Lớn), huyện Kiên Hải

KH

2015-

2019

2260, 30/10/2014

72.323

25.423

12.000

12.000

10.000

10.000

 

 

 

5

Đường đê biển đoạn qua thành phố Rạch Giá

RG

 

2109, 09/10/2014; 2605, 11/12/2014;

389.778

159.778

145.000

25.000

30.000

30.000

 

 

 

6

Dự án mua sắm trang thiết bị dạy nghề cho Trường đào tạo nghề tại Phú Quốc (Trung cấp nghề Việt - Hàn)

PQ

2017-

2018

559/QĐ-SKHĐT, 28/10/2016

          10.970

       10.970

 

 

       10.500

       10.500

 

 

 

7

Trung tâm triển lãm văn hóa - nghệ thuật và bảo tồn di sản văn hóa tỉnh

RG

 

 

130.000

50.000

 

 

2.000

2.000

 

TW 80 tỷ

 

IX

Chương trình phát triển KT-XH tuyến biên giới VN- CPC

 

 

 

7.798

7.798

-

-

3.500

3.500

-

 

 

IX.1

THỰC HIỆN DỰ ÁN

 

 

 

7.798

7.798

-

-

3.500

3.500

-

 

 

(1)

Các dự án dự kiến hoàn thành năm 2017

 

 

 

7.798

7.798

-

-

3.500

3.500

-

 

 

1

Đầu tư hạ tầng bảo vệ biên giới phường Đông Hồ, thị xã Hà Tiên

HT

2015-

2016

 

 

 

 

 

500

500

 

 

 

2

Đầu tư hạ tầng bảo vệ biên giới xã Mỹ Đức, thị xã Hà Tiên

HT

2015-

2016

 

 

 

 

 

500

500

 

 

 

3

Xã Phú Mỹ, huyện Giang Thành

GT

2016

 

 

 

 

 

500

500

 

 

 

 

 - Hàng rào Trường TH Trần Thệ (Đ Tràm Ngang)

GT

 

1972, 18/10/2016

500

500

 

 

 

 

 

 

 

4

Xã Phú Lợi, huyện Giang Thành

GT

2016

 

 

 

 

 

500

500

 

 

 

 

- Hàng rào Trường TH Phú Lợi (Đ Tà Teng)

GT

 

1973, 18/10/2016

500

500

 

 

 

 

 

 

 

5

 Xã Tân Khánh Hòa, huyện Giang Thành

GT

2016

 

 

 

 

 

500

500

 

 

 

 

- Trường MN và TH Tân Khánh Hòa (Đ Lò Bom)

GT

 

1974, 18/10/2016

3.799

3.799

 

 

 

 

 

 

 

6

 Xã Vĩnh Phú, huyện Giang Thành

GT

2016

 

 

 

 

 

500

500

 

 

 

 

- Trường MN Vĩnh Phú (điểm T5)

GT

 

1976, 18/10/2016

2.499

2.499

 

 

 

 

 

 

 

7

Xã Vĩnh Điều, huyện Giang Thành

GT

2016

 

 

 

 

 

500

500

 

 

 

 

 - SLMB Trường MN Vĩnh Điều (Vĩnh Lợi)

GT

 

1975, 18/10/2016

500

500

 

 

 

 

 

 

 

X

Chương trình MTQG nước sạch nông thôn

 

 

 

14.726

11.927

1.933

1.196

8.000

8.000

-

 

 

1

Hệ thống cấp nước Vạn Thanh, xã Thổ Sơn, huyện Hòn Đất

2015

462/QĐ-SKHĐT, 29/10/2014

14.726

11.927

1.933

1.196

8.000

8.000

 

 

 

XI

Chương trình hỗ trợ nước sinh hoạt cho đồng bào dân tộc thiểu số nghèo và hộ nghèo - CT 134 (Ban Dân tộc)

 

 

 

79.333

79.333

18.582

18.582

32.021

32.021

-

 

 

(1)

Các dự án trả nợ

 

 

 

-

-

-

-

-

-

-

 

 

(2)

Các dự án dự kiến hoàn thành năm 2017

 

 

 

40.361

40.361

18.582

18.582

15.026

15.026

-

 

 

1

TCN xã Thạnh Trị

TH

2016-

2017

96,
30/3/2016

6.164

6.164

2.500

2.500

3.048

3.048

 

 

 

2

TCN xã Ngọc Chúc

GR

2016-

2017

26, 21/01/2016

3.802

3.802

3.200

3.200

222

222

 

 

 

3

TCN xã Bình Giang

2016-

2017

98,
30/3/2016

10.500

10.500

4.000

4.000

5.450

5.450

 

 

 

4

TCN xã Giục Tượng

CT

2016-

2017

99,
30/3/2016

8.857

8.857

3.482

3.482

3.000

3.000

 

 

 

5

TCN xã Phú Mỹ

CT

2016-

2017

100,
30/3/2016

11.038

11.038

5.400

5.400

3.306

3.306

 

 

 

(3)

Các dự án khởi công mới năm 2017

 

 

 

38.972

38.972

-

-

16.995

16.995

-

 

 

1

TCN xã Vĩnh Thạnh

GR

2016-

2017

568/QĐ-SKHĐT, 31/10/2016

12.000

12.000

 

 

5.500

5.500

 

 

 

2

TCN xã Vĩnh Hòa Hiệp

CT

2016-

2017

567/QĐ-SKHĐT, 31/10/2016

10.200

10.200

 

 

5.500

5.500

 

 

 

3

TCN xã Thủy Liễu (NCMR)

GQ

2016-

2017

485/QĐ-SKHĐT, 12/10/2016

6.272

6.272

 

 

3.510

3.510

 

 

 

4

TCN xã Bàn Thạch

GR

2016-

2017

526/QĐ-SKHĐT, 28/10/2016

10.500

10.500

 

 

2.485

2.485

 

 

 

XII

Ngành công cộng, lĩnh vực xử lý Môi trường

 

 

 

6.588

6.588

5.050

5.050

1.538

1.538

-

 

 

XII.1

THỰC HIỆN DỰ ÁN

 

 

 

6.588

6.588

5.050

5.050

1.538

1.538

-

 

 

(1)

Các dự án dự kiến hoàn thành năm 2017

 

 

 

6.588

6.588

5.050

5.050

1.538

1.538

-

 

 

1

Sửa chữa, nâng cấp các trạm cấp nước trên 02 xã đảo Hòn Nghệ và Sơn Hải, huyện Kiên Lương

KL

2016-

2017

2343, 12/8/2015

1.678

1.678

1.000

1.000

678

678

 

 

 

2

Xử lý rác thải huyện UMT; HM: Đường vào bãi chôn lấp rác

UMT

2015-

2017

1861, 26/10/2015

4.910

4.910

4.050

4.050

860

860

 

 

 

XIII

Đầu tư khu công nghiệp

 

 

 

835.848

132.018

200.176

200.176

30.000

30.000

-

 

 

1

Đầu tư hạ tầng kỹ thuật KCN Thạnh Lộc

CT

2012-

2016

1773, 21/8/2012

835.848

132.018

200.176

200.176

30.000

30.000

 

 

 

XIV

XD trụ sở Hội đồng nhân dân các huyện, thị, thành phố

 

 

 

70.082

44.991

-

-

24.500

24.500

-

 

 

1

Trụ sở HĐND huyện Kiên Hải

KH

2017-

2018

1041, 28/10/2016

3.000

3.000

 

 

2.000

2.000

 

 

 

2

Trụ sở HĐND huyện Giang Thành

GT

2016-

2017

1985, 18/10/2016

2.997

2.997

 

 

2.000

2.000

 

 

 

3

Trụ sở HĐND huyện Gò Quao

GQ

2016-

2018

4678, 25/10/2016

3.262

3.000

 

 

2.000

2.000

 

 

 

4

Trụ sở HĐND huyện Châu Thành

CT

2017-

2018

4016, 27/10/2016

3.000

3.000

 

 

2.000

2.000

 

 

 

5

Trụ sở HĐND huyện An Minh

AM

2016-

2019

6523, 24/10/2016

3.000

3.000

 

 

1.500

1.500

 

 

 

6

Trụ sở HĐND huyện Vĩnh Thuận

VT

2016-

2018

3103, 28/10/2016

3.000

3.000

 

 

1.500

1.500

 

 

 

7

Trụ sở HĐND huyện An Biên

AB

2016-

2018

3692, 28/10/2016

2.999

2.999

 

 

1.500

1.500

 

 

 

8

Trụ sở HĐND huyện U Minh Thượng

UMT

2016-

2018

5248, 26/10/2016

2.995

2.995

 

 

1.500

1.500

 

 

 

9

Trụ sở HĐND huyện Hòn Đất

2016-

2017

8094, 20/10/2016

3.000

3.000

 

 

1.500

1.500

 

 

 

10

Trụ sở HĐND huyện Tân Hiệp

TH

2017-

2018

2053, ngày 19/10/2016

3.000

3.000

 

 

1.500

1.500

 

 

 

11

Trụ sở HĐND huyện Kiên Lương

KL

2016-

2018

3042, 28/10/2016

3.256

3.000

 

 

1.500

1.500

 

 

 

12

Trụ sở HĐND huyện Phú Quốc

PQ

2015-

2018

5043, 29/10/2015

27.573

3.000

 

 

1.500

1.500

 

 

 

13

Trụ sở HĐND huyện Giồng Riềng

GR

2017-

2018

1732, 19/10/2016

3.000

3.000

 

 

1.500

1.500

 

 

 

14

Trụ sở HĐND thị xã Hà Tiên

HT

2017

1345, ngày 28/10/2016

3.000

3.000

 

 

1.500

1.500

 

 

 

15

Trụ sở HĐND thành phố Rạch Giá

RG

2017-

2018

744, 28/10/2016

3.000

3.000

 

 

1.500

1.500

 

 

 

XV

Trả nợ đọng xây dựng cơ bản. Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

22.117

22.117

22.117

 

 

1

Đền thờ quốc tổ Hùng Vương (xây bờ kè đá hộc và đổ đan sân, bồi hoàn giải tỏa giai đoạn 2, trồng cây xanh và di dời cây bồ đề)

TH

2008

4289, 12/11/2008

1.509

1.509

1.300

1.300

118

118

118

 

 

2

Trung tâm văn hóa xã Thạnh Đông (hàng rào, sân nền, rãnh thoát nước, sân khấu ngoài trời-2008)

TH

2007

20, 03/7/2009

1.643

1.643

1.426

1.426

149

149

149

 

 

3

Trung tâm văn hóa xã Thạnh Đông (nhà tập thể dục đa năng-2009)

TH

2009

384, 04/5/2009

491

491

459

459

27

27

27

 

 

4

Trung tâm văn hóa xã Tân Hiệp A (nhà tập thể dục đa năng-2009)

TH

2009

383, 04/5/2009

1.001

1.001

802

[Phần phụ lục dài đã được lược bớt để hiển thị — tải văn bản gốc để xem đầy đủ.]

Original document (PDF)

Open PDF in a new tab ↗

Relations map

↑ Basis & documents that affect this document
59/2016/NQ-HĐND
Nghị quyết số 59/2016/NQ-HĐND Về kế hoạch đầu tư công năm 2017 trên địa bàn tỉnh Kiên Giang
Expired
↓ Documents affected by this document
Related 11

Click a document to open. A red border = a relation that changes validity.