Nghị quyết số 59/2016/NQ-HĐND Về Thu tiền bảo vệ, phát triển đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh Kon Tum

文号59/2016/NQ-HĐND
文件类型决议
发布机关Quảng Ngãi
签署人Nguyễn Văn Hùng — Chủ tịch
更新29/06/2026
行业Tài Chính
领域Chưa Phân Loại
发布日期19/08/2016
生效日期29/08/2016
失效日期01/01/2025
状态已失效
本文件的摘要正在更新中。

🌐 本文件的社会影响

更新中。

❓ 常见问题

更新中。

全文

NGHỊ QUYẾT

Về Thu tiền bảo vệ, phát triển đất trồng lúa

trên địa bàn tỉnh Kon Tum

___________________

 

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH KON TUM

KHÓA XI, KỲ HỌP THỨ 2

 

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Ngân sách Nhà nước ngày 16 tháng 12 năm 2002;

Căn cứ Nghị định số 35/2015/NĐ-CP ngày 13 tháng 4 năm 2015 của Chính phủ về quản lý, sử dụng đất trồng lúa;

Căn cứ Thông tư số 18/2016/TT-BTC ngày 21 tháng 01 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 35/2015/NĐ-CP ngày 13 tháng 4 năm 2015 của Chính phủ;

Xét Tờ trình số 82/TTr-UBND ngày 19 tháng 7 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh đề nghị thông qua việc thu tiền bảo vệ, phát triển đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh Kon Tum; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Quy định Thu tiền bảo vệ, phát triển đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh Kon Tum như sau:

1. Đối tượng nộp tiền bảo vệ, phát triển đất trồng lúa

 Cơ quan, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân trong nước và tổ chức, cá nhân nước ngoài được Nhà nước giao đất, cho thuê đất để sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp từ đất chuyên trồng lúa nước phải nộp tiền để bảo vệ phát triển đất trồng lúa.

2. Mức thu tiền bảo vệ, phát triển đất trồng lúa được xác định theo công thức như sau:

Mức thu tiền bảo vệ, phát triển đất trồng lúa

=

Tỷ lệ phần trăm (%)

(x)

Diện tích

(x)

Giá của loại đất trồng lúa

 

 

 

Trong đó:

a) Tỷ lệ phần trăm (%) xác định số thu tiền bảo vệ, phát triển đất trồng lúa do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành phù hợp với điều kiện cụ thể từng địa bàn của địa phương, nhưng không thấp hơn 50%.

b) Diện tích là phần diện tích đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất phi nông nghiệp ghi cụ thể trong quyết định cho phép chuyển mục đích sử dụng đất từ đất chuyên trồng lúa nước sang đất phi nông nghiệp của cơ quan có thẩm quyền.

c) Giá của loại đất trồng lúa tính theo Bảng giá đất đang được áp dụng tại thời điểm chuyển mục đích sử dụng đất do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành.

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện.

2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Kon Tum khóa XI, kỳ họp thứ 2 thông qua ngày 11 tháng 8 năm 2016 và có hiệu lực từ ngày 29 tháng 8 năm 2016./.

原始文件(PDF)

在新标签页打开PDF ↗

关系图

59/2016/NQ-HĐND
Nghị quyết số 59/2016/NQ-HĐND Về Thu tiền bảo vệ, phát triển đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh Kon Tum
已失效
↓ 受本文件影响的文件
相关 2

点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。