Quyết định số 59/2016/QĐ-UBND của UBND tỉnh Phú Yên bổ sung giá đất Khu dân cư Tân An (giai đoạn 2) tại xã An Hòa, huyện Tuy An vào Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh từ năm 2015 đến 2019. Quyết định này áp dụng cho các cơ quan và tổ chức liên quan.
Scope of application
Các cơ quan và tổ chức liên quan bao gồm Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Chủ tịch UBND huyện Tuy An, và Thủ trưởng các cơ quan liên quan.
Key points
- UBND tỉnh Phú Yên → bổ sung giá đất Khu dân cư Tân An (giai đoạn 2) tại xã An Hòa, huyện Tuy An vào Bảng giá các loại đất từ năm 2015 đến 2019
- Giá đất cụ thể: Đường số 1 (rộng 10,5m): 650.000 đồng/m2; Đường số 2, 7, 8 (rộng 11,5m): 700.000 đồng/m2; Đường số 3 (rộng 6m): 300.000 đồng/m2; Đường số 4 (rộng 18m): 800.000 đồng/m2; Đường D3 (rộng 10,75m): 650.000 đồng/m2
- Các nội dung khác giữ nguyên theo Quyết định số 56/2014/QĐ-UBND ngày 29/12/2014 của UBND tỉnh
🌐 Social impact of this document
- Tác động tích cực: Cải thiện cơ sở pháp lý cho việc định giá đất tại Khu dân cư Tân An, tạo điều kiện thuận lợi cho các hoạt động đầu tư xây dựng.
- Tác động tiêu cực: Có thể gây ra sự bất tiện trong quá trình thực hiện các thủ tục liên quan đến đất đai đối với người dân và doanh nghiệp.
❓ Frequently asked questions
Giá đất cụ thể tại Khu dân cư Tân An (giai đoạn 2) là bao nhiêu?
Giá đất cụ thể tại Khu dân cư Tân An (giai đoạn 2) như sau: Đường số 1 (rộng 10,5m): 650.000 đồng/m2; Đường số 2, 7, 8 (rộng 11,5m): 700.000 đồng/m2; Đường số 3 (rộng 6m): 300.000 đồng/m2; Đường số 4 (rộng 18m): 800.000 đồng/m2; Đường D3 (rộng 10,75m): 650.000 đồng/m2.
Quyết định này áp dụng cho thời gian nào?
Quyết định này áp dụng từ năm 2015 đến 2019, theo Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh được ban hành kèm theo Quyết định số 56/2014/QĐ-UBND ngày 29/12/2014 của UBND tỉnh.
Các nội dung khác trong Bảng giá các loại đất có thay đổi không?
Các nội dung khác giữ nguyên theo Quyết định số 56/2014/QĐ-UBND ngày 29/12/2014 của UBND tỉnh.
Quyết định này áp dụng cho ai?
Quyết định này áp dụng cho các cơ quan và tổ chức liên quan bao gồm Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Chủ tịch UBND huyện Tuy An, và Thủ trưởng các cơ quan liên quan.
Quyết định này có hiệu lực từ khi nào?
Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Full text
TỈNH PHÚ YÊN
QUYẾT ĐỊNH
Về việc Bổ sung giá đất Khu dân cư Tân An (giai đoạn 2) tại xã An Hòa, huyện Tuy
An vào Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh 5 năm (2015-2019) của UBND tỉnh
___________________
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH PHÚ YÊN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015;
Căn cứ Luật Đất đai năm 2013;
Căn cứ Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định về giá đất;
Căn cứ Thông tư số 36/2014/TT-BTNMT ngày 30/6/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết phương pháp định giá đất; xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất; định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đất;
Theo Quyết định số 56/2014/QĐ-UBND ngày 30/12/2014 của UBND tỉnh Phú Yên về ban hành Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh 5 năm (2015-2019);
Ý kiến thống nhất của Thường trực HĐND tỉnh (tại Công văn số 252/HĐND-KTNS ngày 12/10/2016);
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường (tại Tờ trình số 702/TTr-STNMT ngày 06/9/2016); ý kiến thẩm định của Sở Tư pháp (tại Báo cáo số 179/BC-STP ngày 16/9/2016).
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Bổ sung giá đất Khu dân cư Tân An (giai đoạn 2) tại xã An Hòa, huyện Tuy An vào Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh 5 năm (2015-2019) ban hành kèm theo Quyết định số 56/2014/QĐ-UBND ngày 29/12/2014 của UBND tỉnh; như sau:
1. Bổ sung giá đất Khu dân cư Tân An (giai đoạn 2) tại xã An Hòa, huyện Tuy An vào Điểm 3.5 Mục III Phụ lục 2 ban hành kèm theo Quyết định số 56/2014/QĐ-UBND ngày 29/12/2014 của UBND tỉnh:
|
STT |
Đường, đoạn đường |
Giá đất ở (đồng/m2) |
|||
|
VT 1 |
VT 2 |
VT 3 |
VT 4 |
||
|
3.5a |
Khu dân cư Tân An (giai đoạn 2) |
|
|
|
|
|
- |
Đường số 1 (rộng 10,5m) |
650.000 |
|
|
|
|
- |
Đường số 2, 7, 8 (rộng 11,5m) |
700.000 |
|
|
|
|
- |
Đường số 3 (rộng 6m) |
300.000 |
|
|
|
|
- |
Đường số 4 (rộng 18m) |
800.000 |
|
|
|
|
- |
Đường D3 (rộng 10,75m) |
650.000 |
|
|
|
2. Các nội dung khác giữ nguyên theo Quyết định số 56/2014/QĐ-UBND ngày 29/12/2014 của UBND tỉnh.
Điều 2. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở: Tài nguyên và Mội trường, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Nông nghiệp và PTNT, Tư pháp; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Chủ tịch UBND huyện Tuy An; Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này kể từ ngày ký./.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Original document (PDF)
Download
Relations map
Click a document to open. A red border = a relation that changes validity.