Quyết định số 59/2016/QĐ-UBND Về việc Bổ sung giá đất Khu dân cư Tân An (giai đoạn 2) tại xã An Hòa, huyện Tuy An vào Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh 5 năm (2015-2019) của UBND tỉnh

문서 번호59/2016/QĐ-UBND
문서 유형결정
발행 기관Đắk Lắk
서명자Nguyễn Chí Hiến — Phó Chủ tịch
업데이트29. 06. 2026
산업Tài Nguyên Và Môi Trường
분야Đất Đai
발행일17. 10. 2016
발효일17. 10. 2016
효력 만료일
상태발효 중
이 문서의 요약을 업데이트하는 중입니다.

🌐 이 문서의 사회적 영향

업데이트 중.

❓ 자주 묻는 질문

업데이트 중.

전문

UỶ BAN NHÂN DÂN 
TỈNH PHÚ YÊN

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 59/2016/QĐ-UBND
Phú Yên, ngày 17 tháng 10 năm 2016

QUYẾT ĐỊNH

Về việc Bổ sung giá đất Khu dân cư Tân An (giai đoạn 2) tại xã An Hòa, huyện Tuy
An vào Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh 5 năm (2015-2019) của UBND tỉnh

___________________

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH PHÚ YÊN

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015;

Căn cứ Luật Đất đai năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định về giá đất;

Căn cứ Thông tư số 36/2014/TT-BTNMT ngày 30/6/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết phương pháp định giá đất; xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất; định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đất;

Theo Quyết định số 56/2014/QĐ-UBND ngày 30/12/2014 của UBND tỉnh Phú Yên về ban hành Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh 5 năm (2015-2019);

Ý kiến thống nhất của Thường trực HĐND tỉnh (tại Công văn số 252/HĐND-KTNS ngày 12/10/2016);

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường (tại Tờ trình số 702/TTr-STNMT ngày 06/9/2016); ý kiến thẩm định của Sở Tư pháp (tại Báo cáo số 179/BC-STP ngày 16/9/2016).

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Bổ sung giá đất Khu dân cư Tân An (giai đoạn 2) tại xã An Hòa, huyện Tuy An vào Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh 5 năm (2015-2019) ban hành kèm theo Quyết định số 56/2014/QĐ-UBND ngày 29/12/2014 của UBND tỉnh; như sau:

1. Bổ sung giá đất Khu dân cư Tân An (giai đoạn 2) tại xã An Hòa, huyện Tuy An vào Điểm 3.5 Mục III Phụ lục 2 ban hành kèm theo Quyết định số 56/2014/QĐ-UBND ngày 29/12/2014 của UBND tỉnh:

STT

Đường, đoạn đường

Giá đất ở

(đồng/m2)

VT 1

VT 2

VT 3

VT 4

3.5a

Khu dân cư Tân An (giai đoạn 2)

 

 

 

 

-

Đường số 1 (rộng 10,5m)

650.000

 

 

 

-

Đường số 2, 7, 8 (rộng 11,5m)

700.000

 

 

 

-

Đường số 3 (rộng 6m)

300.000

 

 

 

-

Đường số 4 (rộng 18m)

800.000

 

 

 

-

Đường D3 (rộng 10,75m)

650.000

 

 

 

2. Các nội dung khác giữ nguyên theo Quyết định số 56/2014/QĐ-UBND ngày 29/12/2014 của UBND tỉnh.

Điều 2. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở: Tài nguyên và Mội trường, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Nông nghiệp và PTNT, Tư pháp; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Chủ tịch UBND huyện Tuy An; Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này kể từ ngày ký./.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
(Đã ký)
Nguyễn Chí Hiến

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

59/2016/QĐ-UBND
Quyết định số 59/2016/QĐ-UBND Về việc Bổ sung giá đất Khu dân cư Tân An (giai đoạn 2) tại xã An Hòa, huyện Tuy An vào Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh 5 năm (2015-2019) của UBND tỉnh
발효 중
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
개정·보충 1

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.