Quyết định này quy định giá bán nước sạch sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Hà Nam giai đoạn 2023-2024 cho các nhóm khách hàng khác nhau, áp dụng từ ngày 1/1/2023. Các mức giá chưa bao gồm thuế và phí bảo vệ môi trường.
적용 범위
Cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân, đơn vị cấp nước và sử dụng nước sạch sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Hà Nam.
핵심 사항
- Hộ dân cư khu vực nông thôn: Mức từ 0-10 m³/tháng được bán với giá 7.200 đồng/m³; từ 10-20 m³/tháng là 8.900 đồng/m³; từ 20-30 m³/tháng là 13.200 đồng/m³; trên 30 m³/tháng là 14.200 đồng/m³.
- Hộ dân cư khu vực đô thị: Mức từ 0-10 m³/tháng được bán với giá 7.300 đồng/m³; từ 10-20 m³/tháng là 9.000 đồng/m³; từ 20-30 m³/tháng là 13.300 đồng/m³; trên 30 m³/tháng là 14.300 đồng/m³.
- Cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp công lập, trường học, bệnh viện: Mức giá là 11.500 đồng/m³.
- Tổ chức, cá nhân sản xuất vật chất: Mức giá là 13.700 đồng/m³.
- Tổ chức, cá nhân kinh doanh dịch vụ: Mức giá là 21.000 đồng/m³.
- Giá bán buôn áp dụng cho khu công nghiệp, cụm công nghiệp là 9.620 đồng/m³.
🌐 이 문서의 사회적 영향
- Người dân khu vực nông thôn và đô thị sẽ phải trả mức giá nước sạch sinh hoạt khác nhau tùy theo lượng sử dụng.
- Doanh nghiệp sản xuất và kinh doanh dịch vụ nước sạch sẽ chịu trách nhiệm thực hiện đúng quy định về giá bán.
- Các cơ quan, đơn vị công lập như trường học, bệnh viện cũng phải tuân thủ mức giá mới.
❓ 자주 묻는 질문
Giá bán nước sạch sinh hoạt cho hộ dân cư khu vực nông thôn từ 0-10 m³/tháng là bao nhiêu?
Giá bán nước sạch sinh hoat cho hộ dân cư khu vực nông thôn từ 0-10 m³/tháng là 7.200 đồng/m³.
Cơ quan nào chịu trách nhiệm thi hành quyết định này?
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
Giá bán nước sạch sinh hoạt cho khu vực đô thị từ 20-30 m³/tháng là bao nhiêu?
Giá bán nước sạch sinh hoat cho hộ dân cư khu vực đô thị từ 20-30 m³/tháng là 13.300 đồng/m³.
Các mức giá này có bao gồm thuế và phí bảo vệ môi trường không?
Không, các mức giá trên chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng và phí bảo vệ môi trường.
Quyết định này áp dụng từ khi nào?
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2023.
전문
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH HÀ NAM
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
-----------------------------
Số: 59/2022/QĐ-UBND
Hà Nam, ngày 22 tháng 12 năm 2022
QUYẾT ĐỊNH
Quy định giá bán nước sạch sinh hoạt
trên địa bàn tỉnh Hà Nam giai đoạn 2023-2024
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HÀ NAM
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Giá ngày 20 tháng 6 năm 2012;
Căn cứ Nghị định số 117/2007/NĐ-CP ngày 11 tháng 7 năm 2007 của Chính phủ về sản xuất, cung cấp và tiêu thụ nước sạch;
Căn cứ Nghị định số 124/2011/NĐ-CP ngày 28 tháng 12 năm 2011 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 117/2007/NĐ-CP ngày 11 tháng 7 năm 2007 của Chính phủ về sản xuất, cung cấp và tiêu thụ nước sạch;
Căn cứ Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá;
Căn cứ Nghị định số 149/2016/NĐ-CP ngày 11 tháng 11 năm 2016 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật giá;
Căn cứ Thông tư số 56/2014/TT-BTC ngày 28 tháng 4 năm 2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật giá;
Căn cứ Thông tư số 44/2021/TT-BTC ngày 18 tháng 6 năm 2021 của Bộ Tài chính Quy định về khung giá, nguyên tắc, phương pháp xác định giá nước sạch sinh hoạt;
Thực hiện Thông báo số 528/TB-TU ngày 18 tháng 11 năm 2022 của Ban Thường vụ Tỉnh ủy;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng:
1. Phạm vi điều chỉnh: Quyết định này quy định giá bán nước sạch sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Hà Nam giai đoạn 2023-2024.
2. Đối tượng áp dụng: Quyết định này áp dụng đối với cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân, đơn vị cấp nước và sử dụng nước sạch sinh hoạt.
Điều 2. Quy định giá bán nước sạch sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Hà Nam giai đoạn 2023-2024 như sau:
| TT | Nhóm khách hàng sử dụng nước sạch cho mục đích sinh hoạt | Ký hiệu | Giá bán lẻ nước sạch sinh hoạt giai đoạn 2023 - 2024 (đ/m³) |
| A | KHU VỰC NÔNG THÔN | ||
| 1 | Hộ dân cư | ||
| Mức từ 0 m³ - 10 m³/đồng hồ/tháng | SH1 | 7.200 | |
| Từ trên 10 m³ - 20 m³/đồng hồ/tháng | SH2 | 8.900 | |
| Từ trên 20 m³ - 30 m³/đồng hồ/tháng | SH3 | 13.200 | |
| Từ trên 30 m³/đồng hồ/tháng | SH4 | 14.200 | |
| Cơ quan hành chính; đơn vị sự nghiệp công lập; trường học, bệnh viện, cơ sở khám, chữa bệnh (công lập và tư nhân); phục vụ mục đích công cộng (phi lợi nhuận) | HC | 11.500 | |
| Tổ chức, cá nhân sản xuất vật chất | SX | 13.700 | |
| Tổ chức, cá nhân kinh doanh, dịch vụ | KD | 21.000 | |
| B | KHU VỰC ĐÔ THỊ | ||
| 1 | Hộ dân cư | ||
| Mức từ 0 m³ - 10 m³/đồng hồ/tháng | SH1 | 7.300 | |
| Từ trên 10 m³ - 20 m³/đồng hồ/tháng | SH2 | 9.000 | |
| Từ trên 20 m³ - 30 m³/đồng hồ/tháng | SH3 | 13.300 | |
| Từ trên 30 m³/đồng hồ/tháng | SH4 | 14.300 | |
| 2 | Cơ quan hành chính; đơn vị sự nghiệp công lập; trường học, bệnh viện, cơ sở khám, chữa bệnh (công lập và tư nhân); phục vụ mục đích công cộng (phi lợi nhuận) | HC | 11.500 |
| 3 | Tổ chức, cá nhân sản xuất vật chất | SX | 13.700 |
| 4 | Tổ chức, cá nhân kinh doanh, dịch vụ | KD | 21.000 |
| 5 | Giá bán buôn | 9.620 | |
Các mức giá trên chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng, phí bảo vệ môi trường. Mức giá nước sạch sinh hoạt đã tính khấu hao tài sản các công trình cấp nước. Giá bán buôn áp dụng cho khu công nghiệp, cụm công nghiệp.
Công ty Cổ phần nước sạch Hà Nam, các đơn vị kinh doanh sản xuất nước sạch có trách nhiệm thực hiện mức giá bán nước sạch sinh hoạt theo đúng quy định hiện hành. Việc điều chỉnh giá bán nước sạch sinh hoạt phải gắn với việc nâng cao chất lượng nước sinh hoạt và gắn với trách nhiệm, nghĩa vụ của các đơn vị cung cấp nước sạch sinh hoạt trên địa bàn tỉnh.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2023 và thay thế Quyết định số 814/QĐ-UBND ngày 04/8/2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc điều chỉnh giá bán nước sạch trên địa bàn tỉnh Hà Nam.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
원본 문서(PDF)
관계도
문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.