Quyết định số 5971/2002/QĐ-UB Về việc sửa đổi bổ sung Quyết định số 428/1999/QĐ-UB ngày 23/01/1999 của UBND tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu ban hành quy định bảng giá các loại đất để tính thuế chuyển quyền sử dụng đất, thu tiền sử dụng đất khi giao đất, tính giá trị tài sản khi giao đất và bồi thường thiệt hại về đất khi nhà nước thu hồi

Quyết định số 5971/2002/QĐ-UB sửa đổi bảng giá đất ở thành phố Vũng Tàu thuộc đô thị loại II, áp dụng từ ngày có hiệu lực. Các quy định cũ trái với quyết định này bị bãi bỏ.

문서 번호5971/2002/QĐ-UB
문서 유형결정
발행 기관Hồ Chí Minh
서명자Nguyễn Văn Nhân — Phó Chủ tịch
업데이트30. 07. 2026
산업Tài Nguyên Và Môi Trường
분야Chưa Phân Loại
발행일19. 07. 2002
발효일03. 08. 2002
효력 만료일01. 01. 2004
상태만료됨
✦ 스마트 요약

Quyết định số 5971/2002/QĐ-UB sửa đổi bảng giá đất ở thành phố Vũng Tàu thuộc đô thị loại II, áp dụng từ ngày có hiệu lực. Các quy định cũ trái với quyết định này bị bãi bỏ.

적용 범위

Chủ sở hữu đất ở tại thành phố Vũng Tàu thuộc đô thị loại II

핵심 사항

  • Chủ sở hữu đất ở → được áp dụng bảng giá mới: 1.690 - 208.000đ/m2, tùy vị trí và loại đường.

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • Tác động tích cực: Chủ sở hữu đất ở sẽ được áp dụng bảng giá mới phù hợp với thực tế thị trường.
  • Tác động tiêu cực: Các quy định cũ bị bãi bỏ có thể gây bất lợi cho những người đang sử dụng các quy định cũ.

❓ 자주 묻는 질문

Bảng giá đất ở mới áp dụng từ khi nào?

Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký.

Đối tượng nào được áp dụng bảng giá mới?

Chủ sở hữu đất ở tại thành phố Vũng Tàu thuộc đô thị loại II.

Bảng giá mới bao gồm các vị trí và loại đường nào?

Bảng giá áp dụng cho 4 vị trí (1, 2, 3, 4) và 5 loại đường khác nhau.

Mức giá đất ở mới là bao nhiêu?

Mức giá dao động từ 1.690đ/m2 đến 208.000đ/m2, tùy vị trí và loại đường.

Các quy định cũ bị bãi bỏ khi nào?

Các quy định trước đây trái với quyết định này đều bãi bỏ ngay sau khi Quyết định có hiệu lực thi hành.

전문

QUYẾT ĐỊNH CỦA UBND TỈNH BÀ RỊA- VŨNG TÀU

Về việc sửa đổi bổ sung Quyết định số 428/1999/QĐ-UB ngày 23-1-1999 của UBND tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu ban hành quy định bảng giá các loại đất để tính thuế chuyển quyền sử dụng đất, thu tiền sử dụng đất khi giao đất, tính giá trị tài sản khi giao đất và bồi thường thiệt hại về đất khi Nhà nước thu hồi

________

 

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÀ RỊA- VŨNG TÀU

 

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng Nhân dân và Ủy ban Nhân dân (sửa đổi) ngày 21-6-1994;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 14-7-1993, Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật đất đai ngày 02-12-1998 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật đất đai ngày 29-6-2001;

Căn cứ Nghị định 87/CP ngày 17-8-1994 của Chính phủ quy định khung giá các loại đất;

Căn cứ Quyết định 186/1999/QĐ.TTg ngày 16-9-1999 của Thủ tướng Chính phủ về việc công nhận thành phố Vũng Tàu là đô thị loại II;

Căn cứ Thông tư số 94/TT-LB ngày 14-1-1994 của Liên bộ Tài chính - Địa chính - Vật giá hướng dẫn thi hành Nghị định 87/CP ngày 17-8-1994 của Chính phủ;

Căn cứ Quyết định 302/TTg ngày 13-5-1996 về việc điều chỉnh hệ số K trong khung giá đất ban hành theo Nghị định 87/CP ngày 17-8-1994;

Căn cứ Nghị định 17/1998/NĐ-CP ngày 21- 3-1998 về việc sửa đổi bổ sung khoản 2 điều 4 của Nghị định số 87/CP ngày 17-8-1994 của Chính phủ quy định khung giá các loại đất;

Căn cứ Nghị quyết kỳ họp thứ 7 Hội đồng Nhân dân tỉnh Khóa III (số 02/2002/NQ-HĐT ngày 3 tháng 7 năm 2002);

Xét đề nghị của liên ngành: Sở Tài chính - Vật giá - Sở Xây dựng - Sở Địa chính - Sở Giao thông Vận tải - Cục Thuế tại tờ trình số 617/TTLN.TCVG-XD-ĐC-GT-CT ngày 27 tháng 6 năm 2002.

QUYẾT ĐỊNH:

 

Điều 1: Nay sửa đổi, bổ sung tiết a khoản 5, Điều 5 mục C của bảng quy định giá các loại đất ban hành kèm theo Quyết định 428/1999/QĐ-UB ngày 23-1-1999 của UBND tỉnh như sau:

a) Áp dụng đối với đất ở của thành phố Vũng Tàu thuộc đô thị loại II:

                                                                                                                               Đơn vị tính: 1.000đ/m2

Loại đường

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

1

2

3

4

1.690

1.268

845

462

1.014

760

507

273

507

377

254

137

208

152

104

56

Điều 2: Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký, các quy định trước đây trái với quyết định này đều bãi bỏ.

Điều 3: Chánh Văn phòng HĐND và UBND tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố, các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.

 

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

다운로드

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

5971/2002/QĐ-UB
Quyết định số 5971/2002/QĐ-UB Về việc sửa đổi bổ sung Quyết định số 428/1999/QĐ-UB ngày 23/01/1999 của UBND tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu ban hành quy định bảng giá các loại đất để tính thuế chuyển quyền sử dụng đất, thu tiền sử dụng đất khi giao đất, tính giá trị tài sản khi giao đất và bồi thường thiệt hại về đất khi nhà nước thu hồi
만료됨

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.