Quyết định số 598/QĐ-UB Về việc thành lập Phòng Thuỷ lợi huyện Nhà Bè.

문서 번호598/QĐ-UB
문서 유형결정
발행 기관Hồ Chí Minh
서명자Lê Đình Nhơn — Phó Chủ tịch thường trực
업데이트08. 07. 2026
산업Nội Vụ
분야Chính Quyền Địa Phương
발행일28. 10. 1977
발효일28. 10. 1977
효력 만료일11. 11. 1998
상태만료됨
이 문서의 요약을 업데이트하는 중입니다.

🌐 이 문서의 사회적 영향

업데이트 중.

❓ 자주 묻는 질문

업데이트 중.

전문

QUYẾT ĐỊNH

Về việc thành lập Phòng Thủy lợi huyện Nhà Bè

__________

 

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

- Căn cứ vào Luật tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban hành chính các cấp ngày 27 tháng 10 năm 1962 ;
- Xét nhu cầu công tác thủy lợi phục vụ sản xuất và đời sống của Huyện Nhà Bè ;
- Xét đề nghị của các đồng chí Giám đốc Sở Thủy lợi, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Nhà Bè và Trưởng Ban Tổ chức Chánh quyền Thành phố ;

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1.- Nay thành lập Phòng Thủy lợi trực thuộc Ủy ban nhân dân Huyện Nhà Bè.

Phòng Thủy lợi huyện là cơ quan chuyên môn của Ủy ban nhân dân huyện, giúp Ủy ban quản lý thống nhất công tác thủy lợi của huyện. Phòng chịu sự lãnh đạo toàn diện của UBND huyện, đồng thời chịu sự chỉ đạo về chuyên môn, nghiệp vụ của Sở Thủy lợi.

Phòng được phép sử dụng con dấu để liên hệ công tác.

Điều 2.- Phòng thủy lợi có các nhiệm vụ chính như sau :

1- Phối hợp với Sở Thủy lợi lập quy hoạch và kế hoạch xây dựng phát triển thủy lợi trong huyện.

2- Tổ chức thực hiện khảo sát, thiết kế, xây dựng những công trình thủy lợi trong huyện được Sở phân cấp.

3- Quản lý khai thác các công trình thủy lợi của huyện để phục vụ sản xuất và đời sống của nhân dân trong huyện.

4- Chỉ đạo các xã làm thủy lợi nhỏ.

Điều 3.- Biên chế của Phòng được ấn định trong năm 1977 là 8 (tám) người, gổm : một Trưởng phòng và 7 (bảy) cán bộ chuyên môn nghiệp vụ.

Điều 4.- Các đồng chí Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố, Trưởng Ban Tổ chức Chánh quyền, Giám đốc Sở Thủy lợi, Chủ tịch UBND huyệnNhà Bè chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

598/QĐ-UB
Quyết định số 598/QĐ-UB Về việc thành lập Phòng Thuỷ lợi huyện Nhà Bè.
만료됨

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.