이 문서의 요약을 업데이트하는 중입니다.
🌐 이 문서의 사회적 영향
업데이트 중.
❓ 자주 묻는 질문
업데이트 중.
전문


원본 문서(PDF)
관계도
↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 3
11/2003/QH11
Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân số 11/2003/QH11
만료됨
34/2005/NQ-HĐND
Nghị quyết số 34/2005/NQ-HĐND Về dự toán thu ngân sách nhà nước, chi ngân sách địa phương và phương án phân bổ ngân sách cấp tỉnh năm 2006.
만료됨
45/2006/QĐ-UBND
Quyết định số 45/2006/QĐ-UBND Về giao chỉ tiêu kế hoạch đầu tư xây dựng năm 2006 nguồn vốn ngân sách tập trung, vốn khấu hao cơ bản từ phụ thu tiền điện, vốn từ nguồn thu quảng cáo Đài Truyền hình, vốn huy động từ Quỹ Hỗ trợ phát triển, vốn từ Quỹ hỗ
시스템에 없음
60/2006/QĐ-UBND
Quyết định số 60/2006/QĐ-UBND Về việc giao chỉ tiêu kế hoạch kinh phí các dự án công nghệ thông tin sử dụng nguồn vốn ngân sách tập trung của thành phố năm 2006 cho Sở Bưu chính, Viễn thông.
만료됨
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
관련 2
159/2006/QĐ-UBND
Quyết định số 159/2006/QĐ-UBND Về việc giao chỉ tiêu điều chỉnh kế hoạch kinh phí các dự án công nghệ thông tin sử dụng nguồn vốn ngân sách tập trung của thành phố năm 2006 cho Sở Bưu chính, Viễn thông.
만료됨
340/2008/QĐ-UBND
Quyết định số 340/2008/QĐ-UBND Ban hành quy chế và chính sách an toàn, bảo mật hệ thống công nghệ thông tin Phú Nhuận
발효 중
문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.