Quyết định số 60/2014/QĐ-UBND Về việc quy định điều chỉnh mức thu phí vệ sinh trên địa bàn Thành phố Hạ Long, Cẩm Phả

Quyết định này quy định điều chỉnh mức thu phí vệ sinh trên địa bàn Thành phố Hạ Long và Cẩm Phả, áp dụng cho cá nhân, hộ gia đình, đơn vị hành chính, sự nghiệp, cơ sở sản xuất kinh doanh. Mức thu phí được xác định cụ thể theo từng khu vực và đối tượng nộp phí, với tỷ lệ trích để lại và nộp ngân sách nhà nước khác nhau tùy thuộc vào tình hình thực tế.

문서 번호60/2014/QĐ-UBND
문서 유형결정
발행 기관Quảng Ninh
서명자Nguyễn Văn Thanh — Phó Chủ tịch
업데이트19. 07. 2026
산업Tài Chính
분야Chưa Phân Loại
발행일13. 01. 2014
발효일23. 01. 2014
효력 만료일01. 01. 2015
상태만료됨
✦ 스마트 요약

Quyết định này quy định điều chỉnh mức thu phí vệ sinh trên địa bàn Thành phố Hạ Long và Cẩm Phả, áp dụng cho cá nhân, hộ gia đình, đơn vị hành chính, sự nghiệp, cơ sở sản xuất kinh doanh. Mức thu phí được xác định cụ thể theo từng khu vực và đối tượng nộp phí, với tỷ lệ trích để lại và nộp ngân sách nhà nước khác nhau tùy thuộc vào tình hình thực tế.

적용 범위

Cá nhân, hộ gia đình, đơn vị hành chính, sự nghiệp, cơ sở sản xuất kinh doanh trên địa bàn Thành phố Hạ Long và Cẩm Phả.

핵심 사항

  • Địa bàn thành phố Hạ Long: Phụ lục số 1; Địa bàn thành phố Cẩm Phả: Phụ lục số 2.
  • Cá nhân, hộ gia đình, đơn vị hành chính, sự nghiệp, cơ sở sản xuất kinh doanh nộp phí vệ sinh cho các đối tượng trên địa bàn nơi có tổ chức hoạt động thu gom và xử lý rác thải.
  • Đơn vị, tổ chức thu phí đã được ngân sách nhà nước bảo đảm kinh phí phải nộp toàn bộ số tiền phí thu được vào ngân sách nhà nước; chưa được bảo đảm kinh phí hoặc được ủy quyền thu phí trích để lại theo tỷ lệ (%) và nộp phần còn lại vào ngân sách nhà nước.
  • Doanh nghiệp có nghĩa vụ nộp thuế theo quy định của pháp luật đối với số tiền phí thu được, sau đó quản lý, sử dụng số tiền phí.
  • Quyết định này thay thế Quyết định số 3315/2012/QĐ-UBND ngày 17/12/2012.

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • Tác động tích cực: Tăng cường quản lý và sử dụng hiệu quả nguồn thu phí vệ sinh, đảm bảo chất lượng dịch vụ vệ sinh môi trường.
  • Tác động tiêu cực: Có thể gây gánh nặng tài chính cho doanh nghiệp và cá nhân nếu mức phí cao hơn so với thực tế.

❓ 자주 묻는 질문

Mức thu phí vệ sinh được quy định cụ thể như thế nào?

Mức thu phí vệ sinh được quy định theo từng khu vực, cụ thể là địa bàn thành phố Hạ Long và Cẩm Phả. Mức cụ thể được nêu trong Phụ lục số 1 và Phụ lục số 2.

Đối tượng nào phải nộp phí vệ sinh?

Cá nhân, hộ gia đình, đơn vị hành chính, sự nghiệp, cơ sở sản xuất kinh doanh trên địa bàn nơi có tổ chức hoạt động thu gom và xử lý rác thải.

Tỷ lệ trích để lại cho các đơn vị được giao nhiệm vụ thu phí vệ sinh là bao nhiêu?

Đối với đơn vị, tổ chức thu phí đã được ngân sách nhà nước bảo đảm kinh phí phải nộp toàn bộ số tiền phí thu được vào ngân sách nhà nước. Đối với đơn vị chưa được bảo đảm kinh phí hoặc được ủy quyền thu phí, tỷ lệ trích để lại theo Phụ lục số 3 kèm theo.

Doanh nghiệp có nghĩa vụ nộp thuế gì khi thu phí vệ sinh?

Doanh nghiệp có nghĩa vụ nộp thuế theo quy định của pháp luật đối với số tiền phí thu được từ hoạt động này.

Quyết định này thay thế quyết định nào?

Quyết định này thay thế Quyết định số 3315/2012/QĐ-UBND ngày 17/12/2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh.

전문

QUYẾT ĐỊNH

Về việc quy định điều chỉnh mức thu phí vệ sinh trên địa bàn

Thành phố Hạ Long, Cẩm Phả

_________________

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NINH

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26/11/2003;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân ngày 03/12/2004;

Căn cứ Nghị quyết số 06/2007/NQ-HĐND ngày 04/7/2007 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc bổ sung, điều chỉnh khung mức thu một số loại phí, lệ phí, quy định mức thu cụ thể một số loại phí và Nghị quyết số 22/2007/NQ-HĐND ngày 15/12/2007 của Hội đồng nhân dân tỉnh về quy định tỷ lệ trích để lại cho đơn vị thu phí một số chợ trên địa bàn tỉnh;

Căn cứ Nghị quyết số 52/2012/NQ-HĐND ngày 11/7/2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ninh khoá XII, kỳ họp thứ 5 quy định khung mức thu phí vệ sinh trên địa bàn thành phố Hạ Long, Cẩm Phả;

Xét đề nghị của Sở Tài chính tại Tờ trình số 31/STC-QLG ngày 03/01/2014,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Quy định mức thu phí vệ sinh cho các đối tượng trên địa bàn thành phố Hạ Long, Cẩm Phả nơi có tổ chức hoạt động thu gom và vận chuyển và xử lý rác thải như sau:

- Địa bàn thành phố Hạ Long: Phụ lục số 1;

- Địa bàn thành phố Cẩm Phả: Phụ lục số 2.

Điều 2. Đối tượng thu, nộp phí; Quản lý sử dụng nguồn thu phí:

1. Đối tượng nộp phí: Cá nhân, hộ gia đình, đơn vị hành chính, sự nghiệp, cơ sở sản xuất, kinh doanh trên địa bàn nơi có tổ chức hoạt động thu gom và xử lý‎ rác thải.

2. Cơ quan, tổ chức thu phí: Đơn vị, tổ chức được giao nhiệm vụ thu phí vệ sinh trên địa bàn thành phố Hạ Long, Cẩm Phả.

3. Quản lý sử dụng nguồn thu phí:

Tỷ lệ (%) trích để lại cho các đơn vị được giao nhiệm vụ thu phí vệ sinh như sau:

- Đơn vị, tổ chức thu phí đã được ngân sách nhà nước bảo đảm kinh phí cho hoạt động thu phí theo dự toán hàng năm phải nộp toàn bộ số tiền phí thu được vào ngân sách nhà nước.

- Đơn vị, tổ chức thu phí chưa được ngân sách nhà nước bảo đảm kinh phí cho hoạt động thu phí hoặc được ủy quyền thu phí được trích để lại theo tỷ lệ (%) như Phụ lục số 3 kèm theo, số còn lại nộp ngân sách nhà nước theo quy định.

- Đối với tổ chức doanh nghiệp khoản phí thu được là doanh thu của đơn vị. Doanh nghiệp có nghĩa vụ nộp thuế theo quy định của pháp luật đối với số tiền phí thu được và có quyền quản lý, sử dụng số tiền phí sau khi đã nộp thuế.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký, thay thế quy định thu phí vệ sinh trên địa bàn thành phố Hạ Long và Cẩm Phả tại Quyết định số 3315/2012/QĐ-UBND ngày 17/12/2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh.

Điều 4. Các ông (bà): Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Thủ trưởng các ban, ngành của tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các thành phố Hạ Long, Cẩm Phả và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

다운로드

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 3
11/2003/QH11 Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân số 11/2003/QH11 만료됨 31/2004/QH11 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân số 31/2004/QH11 만료됨
60/2014/QĐ-UBND
Quyết định số 60/2014/QĐ-UBND Về việc quy định điều chỉnh mức thu phí vệ sinh trên địa bàn Thành phố Hạ Long, Cẩm Phả
만료됨

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.