Quyết định số 60/2014/QĐ-UBND Về việc Quy định mức bình quân diện tích đất sản xuất đối với hộ đồng bào dân tộc thiểu số nghèo và hộ nghèo ở các xã, thôn, bản đặc biệt khó khăn sống bằng nghề lâm nghiệp, nông nghiệp trên địa bàn tỉnh theo Quyết định số 755/QĐ-TTg ngày 20/5/2013 của Thủ tướng Chính phủ

Document No.60/2014/QĐ-UBND
Document typeDecision
Issuing authorityHuế
Signed byNguyễn Văn Cao — Chủ tịch
Updated05/07/2026
SectorDân Tộc
FieldCông Tác Dân Tộc
Issued date09/09/2014
Effective date19/09/2014
Expiry date11/09/2017
StatusExpired
The summary for this document is being updated.

🌐 Social impact of this document

Updating.

❓ Frequently asked questions

Updating.

Full text

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THỪA THIÊN HUẾ

_________________

Số: 60/2014/QĐ-UBND

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

______________________

Thừa Thiên Huế, ngày 09 tháng 9 năm 2014

 

QUYẾT ĐỊNH

Về việc Quy định mức bình quân diện tích đất sản xuất đối với hộ đồng bào dân tộc

 thiểu số nghèo và hộ nghèo ở các xã, thôn, bản đặc biệt khó khăn

sống bằng nghề lâm nghiệp, nông nghiệp trên địa bàn tỉnh theo

Quyết định số 755/QĐ-TTg ngày 20/5/2013 của Thủ tướng Chính phủ

______________________________

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 26 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Thông tư liên tịch số 04/2013/TTLT-UBDT-BTC-BTNMT ngày 18 tháng 11 năm 2013 của Ủy ban Dân tộc - Bộ Tài chính - Bộ Tài nguyên và Môi trường hướng dẫn thực hiện một số điều của Quyết định số 755/QĐ-TTg ngày 20 tháng 5 năm 2013 của Thủ tướng Chính phủ;

Theo đề nghị của Trưởng ban Ban Dân tộc tỉnh tại Tờ trình số 34/BDT-TTr ngày 05 tháng 8 năm 2014,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Quy định mức bình quân diện tích đất sản xuất cho mỗi hộ đồng bào dân tộc thiểu số nghèo (kể cả vợ hoặc chồng là người dân tộc thiểu số) và hộ nghèo sống bằng nghề lâm nghiệp, nông nghiệp ở các xã, thôn, bản đặc biệt khó khăn (tiêu chí hộ nghèo áp dụng theo quy định hiện hành) trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế, cụ thể như sau:

a) Hoặc đất nương rẫy: 0,5ha

b) Hoặc đất trồng lúa nước 01 vụ: 0,25ha

c) Hoặc đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên: 0,15ha

d) Hoặc đất nuôi trồng thủy sản: 0,1ha

đ) Đối với đất trồng rừng, trồng cây công nghiệp: UBND các huyện, thị xã căn cứ quỹ đất hiện có tại địa phương để cấp cho hộ nghèo để sản xuất, ưu tiên cho những hộ nghèo thuộc diện chính sách.

e) Đối với những hộ chưa đủ đất sản xuất theo định mức quy định nêu trên, chính quyền địa phương căn cứ vào nhu cầu, khả năng lao động, sản xuất của từng hộ tổng hợp số lượng hộ, khẩu để hỗ trợ dạy nghề, xuất khẩu lao động, hỗ trợ vay vốn lãi suất thấp để sản xuất các ngành nghề khác theo Quy định tại Quyết định 755/QĐ-TTg ngày 20 tháng 5 năm 2013 của Thủ tướng Chính phủ.

Mức bình quân diện tích đất nêu trên là cơ sở để so sánh đối chiếu, xác định đối tượng hộ đồng bào dân tộc thiểu số nghèo và hộ nghèo thiếu đất sản xuất và mức thụ hưởng chính sách hỗ trợ theo Quyết định 755/QĐ-TTg ngày 20/5/2013 của Thủ tướng Chính phủ.

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. UBND các huyện, thị xã có trách nhiệm rà soát, tổng hợp các hộ gia đình Quy định tại Điều 1 Quyết định này để giải quyết đất sản xuất và các khoản hỗ trợ theo quy định.

2. Ban Dân tộc tỉnh chủ trì, phối hợp với UBND các huyện, thị xã và các sở, ban, ngành có liên quan hướng dẫn, tổ chức thực hiện Quyết định này.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Trưởng Ban Dân tộc tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã có xã, thôn, bản đặc biệt khó khăn chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

       TM. ỦY BAN NHÂN DÂN

  CHỦ TỊCH

Nguyễn Văn Cao

 

 

 

 

 

The original file of this document is being updated. Please read the full text and check back later.

Download

The original file of this document is being updated. Please read the full text and check back later.

Relations map

↑ Basis & documents that affect this document
Replaced by 1
60/2014/QĐ-UBND
Quyết định số 60/2014/QĐ-UBND Về việc Quy định mức bình quân diện tích đất sản xuất đối với hộ đồng bào dân tộc thiểu số nghèo và hộ nghèo ở các xã, thôn, bản đặc biệt khó khăn sống bằng nghề lâm nghiệp, nông nghiệp trên địa bàn tỉnh theo Quyết định số 755/QĐ-TTg ngày 20/5/2013 của Thủ tướng Chính phủ
Expired

Click a document to open. A red border = a relation that changes validity.