Nghị quyết số 60/2016/NQ-HĐND Quy định mức thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết, thẩm định phương án cải tạo phục hồi môi trường và phương án cải tạo phục hồi môi trường bổ sung trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu

Nghị quyết này quy định mức thu phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết, phương án cải tạo phục hồi môi trường và phương án cải tạo phục hồi môi trường bổ sung trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. Mức phí phụ thuộc vào tổng vốn đầu tư của dự án và được thu 80% để lại cho đơn vị thu phí.

문서 번호60/2016/NQ-HĐND
문서 유형결의
발행 기관Hồ Chí Minh
서명자Nguyễn Hồng Lĩnh — Chủ tịch
업데이트15. 07. 2026
산업Tài Nguyên Và Môi Trường
분야Môi Trường
발행일09. 12. 2016
발효일01. 01. 2017
효력 만료일01. 08. 2022
상태만료됨
✦ 스마트 요약

Nghị quyết này quy định mức thu phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết, phương án cải tạo phục hồi môi trường và phương án cải tạo phục hồi môi trường bổ sung trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. Mức phí phụ thuộc vào tổng vốn đầu tư của dự án và được thu 80% để lại cho đơn vị thu phí.

적용 범위

Các tổ chức, cá nhân khi được cơ quan nhà nước có thẩm quyền thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết, phương án cải tạo phục hồi môi trường và phương án cải tạo phục hồi môi trường bổ sung trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.

핵심 사항

  • Các tổ chức, cá nhân → phải nộp phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết, phương án cải tạo phục hồi môi trường và phương án cải tạo phục hồi môi trường bổ sung
  • Mức thu phí: từ 5 triệu đồng đến 26 triệu đồng tùy thuộc vào tổng vốn đầu tư của dự án (bảng phụ lục)
  • Đơn vị thu phí → được trích lại 80% tiền phí thu được
  • Phí thẩm định phương án cải tạo môi trường và phương án cải tạo phục hồi môi trường bổ sung: từ 9,4 triệu đồng đến 12,5 triệu đồng tùy thuộc vào trường hợp thẩm định lần đầu hay lại
  • Nộp, quản lý và sử dụng phí theo chế độ quy định pháp luật

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • Tác động tích cực: Tạo cơ sở pháp lý cho việc thu phí một cách công bằng và minh bạch.
  • Tác động tiêu cực: Chi phí tăng thêm cho các tổ chức, cá nhân thực hiện dự án có thể gây gánh nặng tài chính.

❓ 자주 묻는 질문

Mức phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường là bao nhiêu?

Mức phí phụ thuộc vào tổng vốn đầu tư của dự án, từ 5 triệu đồng đến 26 triệu đồng (theo bảng phụ lục).

Các tổ chức, cá nhân nộp phí khi nào?

Khi được cơ quan nhà nước có thẩm quyền thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường.

Mức phí thẩm định phương án cải tạo phục hồi môi trường bổ sung là bao nhiêu?

9,4 triệu đồng cho lần đầu và 4,7 triệu đồng (50% của lần đầu) cho lần thẩm định lại.

Đơn vị thu phí được trích lại bao nhiêu phần trăm tiền phí thu được?

80% tiền phí thu được.

Nếu nộp phí không đúng, có bị xử phạt không?

Văn bản này không quy định cụ thể về chế tài xử phạt, nhưng việc vi phạm sẽ được quản lý theo Luật Phí và lệ phí.

전문

NGHỊ QUYẾT

Quy định mức thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường,

đề án bảo vệ môi trường chi tiết, thẩm định phương án cải tạo phục hồi môi trường và phương

án cải tạo phục hồi môi trường bổ sung trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu

____________________________

 

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH BÀ RỊA - VŨNG TÀU
KHÓA VI, KỲ HỌP THỨ BA

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Phí và lệ phí ngày 25 tháng 11 năm 2015;

Căn cứ Nghị định số 120/2016/NĐ-CP  ngày 23 tháng 8 năm 2016 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dn thi hành một số điu của Luật Phí và lệ phí;

Xét Tờ trình số 189/TTr-UBND ngày 23 tháng 11 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh đề nghị quy định mức thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết, thm định phương án ci tạo phục hi môi trường và phương án cải tạo phục hi môi trường bổ sung trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; Báo cáo thm tra s 163./BC-KTNS ngày 30 tháng 11 năm 2016 của Ban Kinh tế-Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh và ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp.

 

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Quy định mức thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết, thẩm định phương án cải tạo môi trường và phương án cải tạo phục hồi môi trường bổ sung trên địa bàn tỉnh theo nội dung Tờ trình số 189/TTr-UBND ngày 23 tháng 11 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh, cụ thể như sau:

1. Đối tượng nộp phí:

Các tổ chức, cá nhân khi được cơ quan nhà nước có thẩm quyền thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết, phương án cải tạo phục hồi môi trường và phương án cải tạo phục hồi môi trường bổ sung trên địa bàn tỉnh.

2. Mức thu phí: thực hiện mức thu theo Bảng phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết này.

3. Nộp, quản lý và sử dụng:

a) Đơn vị thu phí được trích để lại 80% tiền phí thu được.

b) Đơn vị thu phí phải thực hiện đúng theo chế độ thu, nộp, sử dụng, quyết toán và thực hiện công khai tài chính theo quy định pháp luật.

Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này.

Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu Khóa VI, Kỳ họp thứ Ba thông qua ngày 09 tháng 12 năm 2016 và có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2017./.

 

 

 

CHỦ TỊCH




Nguyễn Hồng Lĩnh

 

 

PHỤ LỤC

Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết, thẩm định

phương án cải tạo phục hồi môi trường và phương án cải tạo phục hồi môi trường bổ sung

 trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu

_________________

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 60/2016/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2016 của

Hội đồng nhân dân tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu)

I. Mức thu phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết:

1. Đối với trường hợp thẩm định lần đầu:

Đơn vị tính: tỷ đng

Tổng vốn đầu tư
(tỷ VNĐ)

≤ 50

> 50
và ≤ 100

> 100 và
≤ 200

> 200 và
≤ 500

> 500

Nhóm 1. Dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường

5,0

6,5

12,0

14,0

17,0

Nhóm 2. Dự án công trình dân dụng

6,9

8,5

15,0

16,0

25,0

Nhóm 3. Dự án hạ tầng kỹ thuật

7,5

9,5

17,0

18,0

25,0

Nhóm 4. Dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản

7,8

9,5

17,0

18,0

24,0

Nhóm 5. Dự án giao thông

8,1

10,0

18,0

20,0

25,0

Nhóm 6. Dự án công nghiệp

8,4

10,5

19,0

20,0

26,0

Nhóm 7. Dự án khác (không thuộc nhóm 1, 2, 3, 4, 5, 6)

5,0

6,0

10,8

12,0

15,6

 

2. Đối với trường hợp thẩm định lại: mức thu bằng 50% của trường hợp thẩm định lần đầu.

II. Mức thu phí thẩm định phương án cải tạo môi trường và phương án cải tạo phục hồi môi trường bổ sung:

1. Đối với trường hợp thẩm định lần đầu: 9,4 triệu đồng.

2. Đối với trường hợp thẩm định lại: bằng 50% của trường hợp thẩm định lần đầu.

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

60/2016/NQ-HĐND
Nghị quyết số 60/2016/NQ-HĐND Quy định mức thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết, thẩm định phương án cải tạo phục hồi môi trường và phương án cải tạo phục hồi môi trường bổ sung trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu
만료됨
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
대체 1

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.