Nghị quyết số 60/2016/NQ-HĐND Về việc quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Cao Bằng

Nghị quyết này quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Cao Bằng, áp dụng cho các doanh nghiệp khai thác khoáng sản. Mức phí được xác định cụ thể trong Nghị quyết và có hiệu lực từ ngày 15 tháng 8 năm 2016.

문서 번호60/2016/NQ-HĐND
문서 유형결의
발행 기관Cao Bằng
서명자Đàm Văn Eng — Chủ tịch
업데이트16. 07. 2026
산업Tài Nguyên Và Môi Trường
분야Chưa Phân Loại
발행일05. 08. 2016
발효일15. 08. 2016
효력 만료일24. 07. 2017
상태만료됨
✦ 스마트 요약

Nghị quyết này quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Cao Bằng, áp dụng cho các doanh nghiệp khai thác khoáng sản. Mức phí được xác định cụ thể trong Nghị quyết và có hiệu lực từ ngày 15 tháng 8 năm 2016.

적용 범위

Các doanh nghiệp khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Cao Bằng

핵심 사항

  • Doanh nghiệp khai thác khoáng sản → phải nộp phí bảo vệ môi trường theo mức quy định trong Nghị quyết.
  • Mức phí được xác định cụ thể, áp dụng cho các loại hình khai thác khác nhau của khoáng sản.
  • Nghị quyết bãi bỏ một số quy định cũ về phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản.
  • Ủy ban nhân dân tỉnh chịu trách nhiệm triển khai thực hiện Nghị quyết và báo cáo kết quả.
  • Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • Doanh nghiệp sẽ phải chi phí thêm cho hoạt động khai thác khoáng sản, có thể tăng giá thành sản phẩm.
  • Tăng nguồn thu cho ngân sách địa phương để đầu tư bảo vệ môi trường.
  • Có thể thúc đẩy doanh nghiệp thực hiện các biện pháp bảo vệ môi trường trong quá trình khai thác.

❓ 자주 묻는 질문

Mức phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản là bao nhiêu?

Mức phí được quy định cụ thể trong Nghị quyết 60/2016/NQ-HĐND, áp dụng cho các loại hình khai thác khác nhau của khoáng sản.

Doanh nghiệp nào phải nộp phí bảo vệ môi trường?

Các doanh nghiệp khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Cao Bằng phải nộp phí bảo vệ môi trường theo quy định.

Nghị quyết này có hiệu lực từ khi nào?

Nghị quyết này có hiệu lực từ ngày 15 tháng 8 năm 2016.

Ủy ban nhân dân tỉnh có trách nhiệm gì trong việc thực hiện Nghị quyết này?

Ủy ban nhân dân tỉnh chịu trách nhiệm triển khai thực hiện Nghị quyết và báo cáo kết quả với Hội đồng nhân dân tỉnh theo quy định.

Nghị quyết này bãi bỏ những quy định nào cũ?

Nghị quyết này bãi bỏ Điểm 12, Mục VI, Phần A, Nghị quyết số 09/2012/NQ-HĐND ngày 05 tháng 7 năm 2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng.

전문

NGHỊ QUYẾT

Về việc quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Cao Bằng

____________________________

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH CAO BẰNG

KHOÁ XVI KỲ HỌP THỨ 2

 

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Pháp lệnh Phí và Lệ phí số 38/2001/PL-UBTVQH10, ngày 28 tháng 8 năm 2001 của Uỷ ban thường vụ Quốc hội;

Căn cứ Nghị định số 57/2002/NĐ-CP, ngày 03 tháng 6 năm 2002 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh phí và lệ phí;

Căn cứ Nghị định số 24/2006/NĐ-CP, ngày 06 tháng 3 năm 2006 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP, ngày 03 tháng 6 năm 2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh phí và lệ phí;

 Căn cứ Nghị định số 12/2016/NĐ-CP ngày 19 tháng 02 năm 2016 của Chính phủ về phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản;

 Căn cứ Thông tư số 63/2002/TT-BTC, ngày 24 tháng 7 năm 2002 của Bộ Tài chính về việc hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí và lệ phí; Thông tư số 45/2006/TT-BTC, ngày 25 tháng 5 năm 2006 của Bộ Tài chính về việc sửa đổi, bổ sung Thông tư số 63/2002/TT-BTC;

Căn cứ Thông tư số 66/2016/TT-BTC ngày 29 tháng 4 năm 2016 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 12/2016/NĐ-CP ngày 19 tháng 02 năm 2016 của Chính phủ về phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản;

Xét tờ trình số 1870/TTr-UBND ngày 14 tháng 7 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Nghị quyết về mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Cao Bằng; Báo cáo thẩm tra số 155/BC-HĐND ngày 26 tháng 7 năm 2016 của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của các Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Nhất trí thông qua quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Cao Bằng (như quy định kèm theo).

Điều 2. Hội đồng nhân dân tỉnh giao cho Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện Nghị quyết này và báo cáo kết quả với Hội đồng nhân dân tỉnh theo quy định.

Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.

Điều 4. Nghị quyết này bãi bỏ Điểm 12, Mục VI, Phần A, Nghị quyết số 09/2012/NQ-HĐND ngày 05 tháng 7 năm 2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân tỉnh Cao Bằng Khóa XVI Kỳ họp thứ 2 thông qua ngày 05 tháng 8 năm 2016 và có hiệu lực từ ngày 15 tháng 8 năm 2016./.

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

60/2016/NQ-HĐND
Nghị quyết số 60/2016/NQ-HĐND Về việc quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Cao Bằng
만료됨
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
대체 1
관련 1

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.