Quyết định số 60/2018/QĐ-UBND của UBND tỉnh Long An bổ sung Bảng giá đất ở tại huyện Cần Giuộc, cụ thể là khu dân cư tái định cư Phát Hải, với đơn giá 1.200.000 đồng/m2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 29/11/2018 và thay thế những nội dung khác trong Quyết định số 60/2014/QĐ-UBND.
Scope of application
Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, các sở, ngành tỉnh, UBND các huyện, thị xã, thành phố, Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan.
Key points
- UBND tỉnh Long An → bổ sung Bảng giá đất ở tại Khu dân cư tái định cư Phát Hải, huyện Cần Giuộc với đơn giá 1.200.000 đồng/m2.
- Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường → chủ trì, phối hợp triển khai thực hiện Quyết định này.
🌐 Social impact of this document
- Doanh nghiệp và người dân tại khu vực huyện Cần Giuộc sẽ được áp dụng giá đất mới, cụ thể là khu dân cư tái định cư Phát Hải với đơn giá 1.200.000 đồng/m2.
❓ Frequently asked questions
Đơn giá đất ở Khu dân cư tái định cư Phát Hải là bao nhiêu?
Đơn giá đất ở Khu dân cư tái định cư Phát Hải là 1.200.000 đồng/m2.
Quyết định này có hiệu lực từ khi nào?
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 29/11/2018.
Ai chịu trách nhiệm thực hiện Quyết định này?
Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các sở, ngành tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thực hiện Quyết định này.
Quyết định này thay thế những nội dung nào trong Quyết định số 60/2014/QĐ-UBND?
Những nội dung khác trong Quyết định số 60/2014/QĐ-UBND ngày 19/12/2014 của UBND tỉnh Long An trái với quyết định này thì thực hiện theo Quyết định này.
Quyết định này áp dụng cho khu vực nào?
Quyết định này áp dụng cho Khu dân cư tái định cư Phát Hải, huyện Cần Giuộc, tỉnh Long An.
Full text
QUYẾT ĐỊNH
Về việc bổ sung Bảng giá các loại đất định kỳ 5 năm (2015-2019) trên địa bàn tỉnh Long An ban hành kèm theo Quyết định số 60/2014/QĐ-UBND ngày 19/12/2014 của UBND tỉnh Long An
_______________
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LONG AN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22/6/2015;
Căn cứ Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định về giá đất;
Căn cứ Nghị định số 104/2014/NĐ-CP ngày 14/11/2014 của Chính phủ quy định về khung giá đất;
Căn cứ Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14/5/2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật;
Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 36/2014/TT-BTNMT ngày 30/6/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết phương pháp định giá đất; xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất; định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đất;
Căn cứ Nghị quyết số 171/2014/NQ-HĐND ngày 11/12/2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh Long An về ban hành bảng giá các loại đất định kỳ 5 năm (2015-2019) trên địa bàn tỉnh Long An;
Căn cứ Nghị quyết số 04/2017/NQ-HĐND ngày 24/4/2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Long An về việc sửa đổi điểm 2.2, khoản 2, mục I, phần A của bảng giá các loại đất được ban hành kèm theo Nghị quyết số 171/2014/NQ-HĐND ngày 11/12/2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh Long An về ban hành bảng giá các loại đất định kỳ 5 năm (2015-2019) trên địa bàn tỉnh Long An;
Thực hiện ý kiến của Hội đồng nhân dân tỉnh Long An tại văn bản số 614/HĐND-KTNS ngày 14/11/2018 về việc bổ sung Bảng giá các loại đất định kỳ 5 năm (2015-2019) trên địa bàn tỉnh Long An;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 983/TTr-STNMT ngày 08/11/2018.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Bổ sung Bảng giá các loại đất định kỳ 5 năm (2015-2019) trên địa bàn tỉnh Long An ban hành kèm theo Quyết định số 60/2014/QĐ-UBND ngày 19/12/2014 của UBND tỉnh Long An, như sau:
Bổ sung vào Phụ lục II Bảng giá đất ở tại Phần 8 - Huyện Cần Giuộc, STT 19 vào Khu dân cư tập trung tại mục E, Phần I (nhóm đất có vị trí tiếp giáp với đường giao thông) như sau:
|
STT |
TÊN ĐƯỜNG |
ĐOẠN TỪ… ĐẾN HẾT |
ĐƠN GIÁ (đồng/m2) |
|
|---|---|---|---|---|
|
Thị trấn |
Xã |
|||
|
E |
KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG |
|
|
|
|
19 |
Khu dân cư - Tái định cư Phát Hải |
|
|
1.200.000 |
Điều 2. Giao Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp với các sở, ngành tỉnh; UBND các huyện, thị xã, thành phố tổ chức triển khai thực hiện Quyết định này.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 29/11/2018. Quyết định này là một bộ phận không tách rời Quyết định số 60/2014/QĐ-UBND ngày 19/12/2014 của UBND tỉnh Long An ban hành bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Long An định kỳ 5 năm (2015-2019). Những nội dung khác trong Quyết định số 60/2014/QĐ-UBND ngày 19/12/2014 của UBND tỉnh Long An trái với quyết định này thì thực hiện theo Quyết định này.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các sở, ngành tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thực hiện Quyết định này./.
Original document (PDF)
Relations map
Click a document to open. A red border = a relation that changes validity.