Nghị quyết số 60/2019/NQ-HĐND Thông qua Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Quảng Bình giai đoạn 2020 - 2024

Số hiệu60/2019/NQ-HĐND
Loại văn bảnNghị quyết
Cơ quan ban hànhQuảng Trị
Người kýHoàng Đăng Quang — Chủ tịch
Cập nhật26/06/2026
Lĩnh vựcChưa Phân Loại
Ngày ban hành12/12/2019
Ngày áp dụng01/01/2020
Ngày hết hiệu lực
Tình trạngCòn hiệu lực
Đang cập nhật tóm lược cho văn bản này.

🌐 Tác động xã hội từ văn bản này

Đang cập nhật.

❓ Câu hỏi thường gặp

Đang cập nhật.

Toàn văn

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN 

TỈNH QUẢNG NINH

Số: 60/2019/NQ-HĐND 

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM 

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Quảng Bình, ngày 12 tháng 12 năm 2019

NGHỊ QUYẾT

Thông qua Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Quảng Bình giai đoạn 2020 - 2024

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG BÌNH
KHÓA XVII, KỲ HỌP THỨ 12

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về giá đất;

Căn cứ Nghị định số 104/2014/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2014 của Chính phủ quy định về khung giá đất;

Căn cứ Thông tư số 36/2014/TT-BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết phương pháp định giá đất; xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất; định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đất;

Xét Tờ trình số 1894/TTr-UBND ngày 15 tháng 11 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình về việc đề nghị Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua Nghị quyết về Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Quảng Bình giai đoạn 2020 - 2024; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách và ý kiến thảo luận của các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Thông qua Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Quảng Bình giai đoạn 2020 - 2024

1.Giá đất nông nghiệp là đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối tại các huyện, thị xã, thành phố. (Chi tiết có Phụ lục I kèm theo)

2. Giá các loại đất ở, đất thương mại, dịch vụ, đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ, đất nông nghiệp khác, đất phi nông nghiệp còn lại, đất chưa xác định mục đích sử dụng tại các huyện, thị xã, thành phố. (Chi tiết có Phụ lục II kèm theo).

3. Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp trong các khu Công nghiệp, khu Kinh tế Hòn La và Khu kinh tế Cửa khẩu Quốc tế Cha Lo. (Chi tiết có Phụ lục III kèm theo).

4. Xác định loại đô thị, loại xã, khu vực, vị trí đất tại các huyện, thị xã, thành phố. (Chi tiết có Phụ lục IV kèm theo).

 Bảng giá đất thông qua tại Điều này được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp quy định tại Khoản 2 Điều 114 Luật Đất đai 2013.

Điều 2. Tổ chức thực hiện

Hội đồng nhân dân tỉnh giao Ủy ban nhân dân tỉnh căn cứ Nghị quyết này ban hành Quyết định quy định bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh và triển khai thực hiện theo đúng quy định của pháp luật; giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình kiểm tra, giám sát việc triển khai thực hiện Nghị quyết này.

Điều 3. Hiệu lực thi hành

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Bình khóa XVII, Kỳ họp thứ 12 thông qua ngày 12 tháng 12 năm 2019 và có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020./.

CHỦ TỊCH          

(Đã ký)            

Hoàng Đăng Quang 

Phụ lục I

GIÁ ĐẤT TRỒNG CÂY HÀNG NĂM, ĐẤT TRỒNG CÂY LÂU NĂM, ĐẤT RỪNG
SẢN XUẤT, ĐẤT NUÔI TRỒNG THỦY SẢN, ĐẤT LÀM MUỐI TẠI CÁC HUYỆN,
THỊ XÃ, THÀNH PHỐ

(Kèm theo Nghị quyết số 60/2019/NQ-HĐND ngày 12 tháng 12 năm 2019
của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Bình)

  1. Đất trồng cây hàng năm

ĐVT: 1.000 đồng/m2

Số TT Tên đơn vị hành chính Loại xã (ĐB, TD, MN) Giá đất
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
1 Huyện Minh Hóa Thị trấn Quy Đạt và 15 xã miền núi 20 15 11 9
2 Huyện Tuyên Hóa Thị trấn Đồng Lê và 19 xã miền núi 20 15 11 9
3 Huyện Quảng Trạch 11 xã đồng bằng 33 26 20 14
07 xã miền núi 20 15 11 9
4 Thị xã Ba Đồn 06 phường 09 xã đồng bằng 35 26 20 14
Xã miền núi Quảng Sơn 20 15 11 9
5 Huyện Bố Trạch Thị trấn Hoàn Lão; Thị trấn NT Việt Trung; xã Sơn Trạch (trừ bản Rào Con) 35 26 20 14
13 xã đồng bằng 33 26 20 14
05 xã trung du 22 18 14 10
9 xã miền núi và bản Rào Con xã Sơn Trạch 20 15 11 9
6 Thành phố Đồng Hới 10 phường và 6 xã đồng bằng 39 29 22 15
7 Huyện Quảng Ninh Thị trấn Quán Hàu 35 26 20 14
12 xã đồng bằng 33 26 20 14
02 xã miền núi 20 15 11 9
8 Huyện Lệ Thủy Thị trấn Kiến Giang; Thị trấn NT Lệ Ninh 35 26 20 14
20 xã đồng bằng 33 26 20 14
06 xã miền núi 20 15 11 9

  2.Đất trồng cây lâu  năm

ĐVT: 1.000 đồng/m2

Số TT Tên đơn vị hành chính Loại xã (ĐB, TD, MN) Giá đất
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
1 Huyện Minh Hóa Thị trấn Quy Đạt và 15 xã miền núi 20 15 11 9
2 Huyện Tuyên Hóa Thị trấn Đồng Lê và 19 xã miền núi 20 15 11 9
3 Huyện Quảng Trạch 11 xã đồng bằng 35 26 20 14
07 xã miền núi 20 15 11 9
4 Thị xã Ba Đồn 06 phường 09 xã đồng bằng 35 26 20 14
Xã miền núi Quảng Sơn 20 15 11 9
5 Huyện Bố Trạch Thị trấn Hoàn Lão; Thị trấn NT Việt Trung; xã Sơn Trạch (trừ bản Rào Con) và 13 xã đồng bằng 35 26 20 14
05 xã trung du 22 19 14 11
09 xã miền núi và bản Rào Con xã Sơn Trạch 20 15 11 9
6 Thành phố Đồng Hới 10 phường và 6 xã đồng bằng 39 29 22 15
7 Huyện Quảng Ninh Thị trấn Quán Hàu và 12 xã đồng bằng 35 26 20 14
02 xã miền núi 20 15 11 9
8 Huyện Lệ Thủy Thị trấn Kiến Giang; Thị trấn NT Lệ Ninh và 20 xã đồng bằng 35 26 20 14
06 xã miền núi 20 15 11 9

3. Đất rừng sản xuất

ĐVT: 1.000 đồng/m2

Số TT Tên đơn vị hành chính Loại xã (ĐB, TD, MN) Giá đất
Vị trí 1 Vị trí 2
1 Huyện Minh Hóa Thị trấn Quy Đạt và 15 xã miền núi 6 4
2 Huyện Tuyên Hóa Thị trấn Đồng Lê và 19 xã miền núi 6 4
3 Huyện Quảng Trạch 11 xã đồng bằng 8 6
07 xã miền núi 6 4
4 Thị xã Ba Đồn 06 phường 14 12
09 xã đồng bằng 8 6
Xã miền núi Quảng Sơn 6 4
5 Huyện Bố Trạch Thị trấn Hoàn Lão; Thị trấn NT Việt Trung; xã Sơn Trạch (trừ bản Rào Con) và 13 xã đồng bằng 8 6
05 xã trung du 7 5
09 xã miền núi và bản Rào Con xã Sơn Trạch 6 4
6 Thành phố Đồng Hới 10 phường và 6 xã đồng bằng 14 12
7 Huyện Quảng Ninh Thị trấn Quán Hàu và 12 xã đồng bằng 8 6
02 xã miền núi 6 4
8 Huyện Lệ Thủy Thị trấn Kiến Giang; Thị trấn NT Lệ Ninh và 20 xã đồng bằng 8 6
06 xã miền núi 6 4

4. Đất nuôi trồng thủy sản

ĐVT: 1.000 đồng/m2

Số TT Tên đơn vị hành chính Loại xã (ĐB, TD, MN) Giá đất
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
1 Huyện Minh Hóa Thị trấn Quy Đạt và 15 xã miền núi 20 16 12 6
2 Huyện Tuyên Hóa Thị trấn Đồng Lê và 19 xã miền núi 20 16 12 6
3 Huyện Quảng Trạch 11 xã đồng bằng 27 22 16 10
07 xã miền núi 20 16 12 6
4 Thị xã Ba Đồn 06 phường 35 26 20 14
09 xã đồng bằng 27 22 16 10
Xã miền núi Quảng Sơn 20 16 12 6
5 Huyện Bố Trạch Thị trấn Hoàn Lão; Thị trấn NT Việt Trung; xã Sơn Trạch (trừ bản Rào Con) 35 26 20 14
13 xã đồng bằng 27 22 16 10
05 xã trung du 21 17 13 8
09 xã miền núi và bản Rào Con xã Sơn Trạch 20 16 12 6
6 Thành phố Đồng Hới 10 phường và 6 xã đồng bằng 39 29 22 15
7 Huyện Quảng Ninh Thị trấn Quán Hàu 35 26 20 14
12 xã đồng bằng 27 22 16 10
02 xã miền núi 20 16 12 6
8 Huyện Lệ Thủy Thị trấn Kiến Giang; Thị trấn NT Lệ Ninh 35 26 20 14
20 xã đồng bằng 27 22 16 10
06 xã miền núi 20 16 12 6

5. Đất làm muối

ĐVT: 1.000 đồng/m2

Số TT Tên đơn vị hành chính Loại xã (ĐB, TD, MN) Giá đất
Vị trí 1 Vị trí 2
Huyện Quảng Trạch Xã đồng bằng Quảng Phú 27 18

Phụ lục II

BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT SẢN XUẤT,
KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH
VỤ; ĐẤT NÔNG NGHIỆP KHÁC; ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP CÒN LẠI; ĐẤT CHƯA
XÁC ĐỊNH MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG TẠI CÁC HUYỆN, THỊ XÃ, THÀNH PHỐ
(Kèm theo Nghị quyết số 60/2019/NQ-HĐND
ngày 12 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Bình)

Số

TT

Tên đơn vị hành chính Loại xã (ĐB, TD, MN) Giá đất
VT1 VT2 VT3 VT4
1 HUYỆN MINH HÓA
1.1 Xã Dân Hóa Miền núi
- Khu vực nông thôn
Khu vực 1 57 38 34
Khu vực 2 36 34 33
Khu vực 3 31
- Khu vực vùng ven
Khu vực 3 286 187
1.2 Xã Trọng Hóa Miền núi
- Khu vực nông thôn
Khu vực 1 57 38 34
Khu vực 3 31
1.3 Xã Hóa Phúc Miền núi
- Khu vực nông thôn
Khu vực 3 34 33
- Khu vực vùng ven
Khu vực 3 257 168 110
1.4 Xã Hồng Hóa Miền núi
- Khu vực nông thôn
Khu vực 3 34 33
- Khu vực vùng ven
Khu vực 2 370 260 170
Khu vực 3 257 168 110

I. ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN

ĐVT: 1.000 đồng/m2

1.5 Xã Hóa Thanh Miền núi
- Khu vực nông thôn
Khu vực 1 57 38 34
- Khu vực vùng ven
Khu vực 2 407 286 187
Khu vực 3 257 168 110
1.6 Xã Hóa Tiến Miền núi
- Khu vực nông thôn
Khu vực 1 57 38 34
Khu vực 2 36 34 33
Khu vực 3 34 33
- Khu vực vùng ven
Khu vực 2 407 286 187
1.7 Xã Hóa Hợp Miền núi
- Khu vực nông thôn
Khu vực 1 57 38 34
- Khu vực vùng ven
Khu vực 3 257 168 110
1.8 Xã Xuân Hóa Miền núi
- Khu vực nông thôn
Khu vực 1 57 38 34
Khu vực 2 36 34 33
1.9 Xã Yên Hóa Miền núi
- Khu vực nông thôn
Khu vực 1 57 38 34
Khu vực 2 36 34 33
Khu vực 3 34 33 32
- Khu vực vùng ven
Khu vực 1 640 450 320
Khu vực 2 460 320 230
Khu vực 3 312 204 132
1.10 Xã Minh Hóa Miền núi
- Khu vực nông thôn
Khu vực 1 57 38 34
Khu vực 2 36 34 33
- Khu vực vùng ven
Khu vực 2 407 286 187
Khu vực 3 286 187 120
1.11 Xã Tân Hóa Miền núi
- Khu vực nông thôn
Khu vực 2 36 34 33
Khu vực 3 34 33 32
1.12 Xã Hóa Sơn Miền núi
- Khu vực nông thôn
Khu vực 2 36 34 33
Khu vực 3 34 33
1.13 Xã Quy Hóa Miền núi
- Khu vực nông thôn
Khu vực 1 57 38 34
Khu vực 2 36 34 33
- Khu vực vùng ven
Khu vực 1 510 410 310
Khu vực 2 410 310 200
1.14 Xã Trung Hóa Miền núi
- Khu vực nông thôn
Khu vực 1 57 38 34
Khu vực 2 36 34
Khu vực 3 34 33 32
- Khu vực vùng ven
Khu vực 1 500 390 250
Khu vực 2 407 286 187
1.15 Xã Thượng Hóa Miền núi
- Khu vực nông thôn
Khu vực 1 57 38 34 33
Khu vực 2 36 34 33
Khu vực 3 33 32
2 HUYỆN TUYÊN HÓA
2.1 Khu vực đặc biệt Xã Tiến Hóa Miền núi
Khu vực 1 940 640 420 230
Khu vực 2 590 400 265 145
Khu vực 3 245 155 110 55
2.2 Xã Hương Hóa Miền núi
- Khu vực nông thôn
Khu vực 1 72 60 43 34
Khu vực 2 52 39 34 32
Khu vực 3 40 35 32 31
- Khu vực vùng ven
Khu vực 2 396
2.3 Xã Kim Hóa Miền núi
- Khu vực nông thôn
Khu vực 1 72 60 43 34
Khu vực 2 52 39 34 32
Khu vực 3 40 35 32 31
- Khu vực vùng ven
Khu vực 3 276 180
2.4 Xã Thanh Hóa Miền núi
- Khu vực nông thôn
Khu vực 2 52 39 34 32
Khu vực 3 40 35 32 31
- Khu vực vùng ven
Khu vực 2 396 277 180
2.5 Xã Thanh Thạch Miền núi
- Khu vực nông thôn
Khu vực 2 52 39 34 32
Khu vực 3 40 35 32 31
2.6 Xã Thuận Hóa Miền núi
- Khu vực nông thôn
Khu vực 1 60 43 34
Khu vực 2 39 34 32
Khu vực 3 40 35 32 31
- Khu vực vùng ven
Khu vực 2 396
2.7 Xã Lâm Hóa Miền núi
- Khu vực nông thôn
Khu vực 2 44 36 34 32
Khu vực 3 36 33 32 31
- Khu vực vùng ven
Khu vực 3 180 120
2.8 Xã Lê Hóa Miền núi
- Khu vực nông thôn
Khu vực 2 52 39 34 32
Khu vực 3 40 35 32 31
- Khu vực vùng ven
Khu vực 3 276
2.9 Xã Sơn Hóa Miền núi
- Khu vực nông thôn
Khu vực 2 52 39 34 32
Khu vực 3 40 35 32 31
- Khu vực vùng ven
Khu vực 2 396
Khu vực 3 276
2.10 Xã Đồng Hóa Miền núi
- Khu vực nông thôn
Khu vực 1 72 60 43 34
Khu vực 2 52 39 34 32
Khu vực 3 40 35 32 31
2.11 Xã Ngư Hóa Miền núi
- Khu vực nông thôn
Khu vực 2 44 36 34 32
Khu vực 3 36 33 32 31
2.12 Xã Nam Hóa Miền núi
- Khu vực nông thôn
Khu vực 2 52 39 34 32
Khu vực 3 40 35 32 31
- Khu vực vùng ven
Khu vực 3 276
2.13 Xã Thạch Hóa Miền núi
- Khu vực nông thôn
Khu vực 1 72 60 43 34
Khu vực 2 52 39 34 32
Khu vực 3 40 35 32 31
- Khu vực vùng ven
Khu vực 3 276
2.14 Xã Đức Hóa Miền núi
- Khu vực nông thôn
Khu vực 1 72 60 43 34
Khu vực 2 52 39 34 32
Khu vực 3 40 35 32 31
- Khu vực vùng ven
Khu vực 2 396
Khu vực 3 276
2.15 Xã Phong Hóa Miền núi
- Khu vực nông thôn
Khu vực 1 72 60 43 34
Khu vực 2 52 39 34 32
Khu vực 3 40 35 32 31
- Khu vực vùng ven
Khu vực 2 396
Khu vực 3 276
2.16 Xã Mai Hóa Miền núi
- Khu vực nông thôn
Khu vực 1 72 60 43 34
Khu vực 2 52 39 34 32
Khu vực 3 40 35 32 31
- Khu vực vùng ven
Khu vực 2 396
2.17 Xã Châu Hóa Miền núi
- Khu vực nông thôn
Khu vực 1 72 60 43 34
Khu vực 2 52 39 34 32
Khu vực 3 40 35
2.18 Xã Cao Quảng Miền núi
- Khu vực nông thôn
Khu vực 2 52 39 34 32
Khu vực 3 40 35 32 31
2.19 Xã Văn Hóa Miền núi
- Khu vực nông thôn
Khu vực 1 72 60 43 34
Khu vực 2 52 39 34 32
3 HUYỆN QUẢNG TRẠCH
3.1 Xã Quảng Phương Đồng bằng
- Khu vực nông thôn
Khu vực 1 203 160 94 54
Khu vực 2 154 115 68 53
Khu vực 3 115 89 57 51
- Khu vực vùng ven
Khu vực 1 1.830 1.280 900 630
3.2 Xã Quảng Đông Đồng bằng
- Khu vực nông thôn
Khu vực 1 203 160 94 54
Khu vực 2 154 115 68 53
- Khu vực dọc tuyến đường Quốc lộ 1A
Khu vực 2 1.116
Khu vực 3 744
- Khu vực vùng ven
Khu vực 3 625 390 290 190
3.3 Xã Quảng Phú Đồng bằng
- Khu vực nông thôn
Khu vực 1 203 160 94 54
Khu vực 2 154 115 68 53
Khu vực 3 115 89 57 51
- Khu vực dọc tuyến đường Quốc lộ 1A
Khu vực 2 1.116
- Khu vực vùng ven
Khu vực 2 890
3.4 Xã Quảng Lưu Đồng bằng
- Khu vực nông thôn
Khu vực 1 203 160 94 54
Khu vực 2 154 115 68 53
Khu vực 3 115 89 57 51
3.5 Xã Quảng Tùng Đồng bằng
- Khu vực nông thôn
Khu vực 1 203 160 94 54
Khu vực 2 154 115 68 53
Khu vực 3 115 89 57 51
- Khu vực dọc tuyến đường Quốc lộ 1A
Khu vực 2 1.116
- Khu vực vùng ven
Khu vực 2 890 625
3.6 Xã Cảnh Dương Đồng bằng
- Khu vực nông thôn
Khu vực 1 203 160 94 54
Khu vực 2 154 115 68 53
Khu vực 3 115 89 57 51
- Khu vực vùng ven
Khu vực 2 890 625 385
3.7 Xã Quảng Hưng Đồng bằng
- Khu vực nông thôn
Khu vực 1 203 160 94 54
Khu vực 2 154 115 68 53
Khu vực 3 115 89 57 51
- Khu vực dọc tuyến đường Quốc lộ 1A
Khu vực 3 744
- Khu vực vùng ven
Khu vực 1 1.830 1.280 900 630
3.8 Xã Quảng Xuân Đồng bằng
- Khu vực nông thôn
Khu vực 1 203 160 94 54
Khu vực 2 154 115 68 53
Khu vực 3 115 89 57 51
- Khu vực dọc tuyến đường Quốc lộ 1A
Khu vực 3 744
- Khu vực vùng ven
Khu vực 1 1.830 1.280
3.9 Xã Quảng Trường Đồng bằng
- Khu vực nông thôn
Khu vực 1 203 160 94 54
Khu vực 2 154 115 68 53
Khu vực 3 115 89 57 51
- Khu vực vùng ven
Khu vực 3 625 390
3.10 Xã Phù Hóa Đồng bằng
- Khu vực nông thôn
Khu vực 1 203 160 94 54
Khu vực 2 154 115 68 53
Khu vực 3 115 89 57 51
3.11 Xã Quảng Thanh Đồng bằng
- Khu vực nông thôn
Khu vực 1 203 160 94 54
Khu vực 2 154 115 68 53
Khu vực 3 115 89 57 51
- Khu vực vùng ven
Khu vực 3 625 390
3.12 Xã Quảng Hợp Miền núi
- Khu vực nông thôn
Khu vực 1 75 52 40 33
Khu vực 2 47 36 33 32
Khu vực 3 38 35 32 31
3.13 Xã Quảng Kim Miền núi
- Khu vực nông thôn
Khu vực 1 75 52 40 33
Khu vực 2 47 36 33 32
Khu vực 3 38 35 32 31
3.14 Xã Quảng Châu Miền núi
- Khu vực nông thôn
Khu vực 1 75 52 40 33
Khu vực 2 47 36 33 32
Khu vực 3 38 35 32 31
3.15 Xã Quảng Thạch Miền núi
- Khu vực nông thôn
Khu vực 1 75 52 40 33
Khu vực 2 47 36 33 32
Khu vực 3 38 35 32 31
3.16 Xã Quảng Tiến Miền núi
- Khu vực nông thôn
Khu vực 1 75 52 40 33
Khu vực 2 47 36 33 32
Khu vực 3 38 35 32 31
3.17 Xã Cảnh Hóa Miền núi
- Khu vực nông thôn
Khu vực 1 75 52 40 33
Khu vực 2 47 36 33 32
Khu vực 3 38 35 32 31
- Khu vực vùng ven
Khu vực 2 888 624
Khu vực 3 600 372
3.18 Xã Quảng Liên Miền núi
- Khu vực nông thôn
Khu vực 1 75 52 40 33
Khu vực 2 47 36 33 32
Khu vực 3 38 35 32 31
- Khu vực vùng ven
Khu vực 3 600 372
4 THỊ XÃ BA ĐỒN
4.1 Xã Quảng Tiên Đồng bằng
- Khu vực nông thôn
Khu vực 1 211 165 97 54
Khu vực 2 148 111 65 53
Khu vực 3 115 89 57 51
4.2 Xã Quảng Trung Đồng bằng
- Khu vực nông thôn
Khu vực 1 211 165 97 54
Khu vực 2 148 111 65 53
Khu vực 3 115 89 57 51
4.3 Xã Quảng Tân Đồng bằng
- Khu vực nông thôn
Khu vực 1 211 165 97 54
Khu vực 2 148 111 65 53
Khu vực 3 115 89 57 51
4.4 Xã Quảng Hải Đồng bằng
- Khu vực nông thôn
Khu vực 1 211 165 97 54
Khu vực 2 148 111 65 53
Khu vực 3 115 89 57 51
4.5 Xã Quảng Lộc Đồng bằng
- Khu vực nông thôn
Khu vực 1 211 165 97 54
Khu vực 2 148 111 65 53
Khu vực 3 115 89 57 51
4.6 Xã Quảng Thủy Đồng bằng
- Khu vực nông thôn
Khu vực 1 211 165 97 54
Khu vực 2 148 111 65 53
Khu vực 3 115 89 57 51
4.7 Xã Quảng Văn Đồng bằng
- Khu vực nông thôn
Khu vực 1 211 165 97 54
Khu vực 2 148 111 65 53
Khu vực 3 115 89 57 51
4.8 Xã Quảng Hòa Đồng bằng
- Khu vực nông thôn
Khu vực 1 211 165 97 54
Khu vực 2 148 111 65 53
Khu vực 3 115 89 57 51
4.9 Xã Quảng Minh Đồng bằng
- Khu vực nông thôn
Khu vực 1 211 165 97 54
Khu vực 2 148 111 65 53
Khu vực 3 115 89 57 51
4.10 Xã Quảng Sơn Miền núi
- Khu vực nông thôn
Khu vực 1 84 58 45 38
Khu vực 2 51 38 35 33
Khu vực 3 41 36 33 32
5 HUYỆN BỐ TRẠCH
5.1 Xã Hạ Trạch Đồng bằng
- Khu vực nông thôn
Khu vực 1 203 160 94
Khu vực 2 142 109 62 53
Khu vực 3 96 72 55 51
- Khu vực dọc tuyến đường Quốc lộ 1A
Khu vực 1 1.980
- Khu vực vùng ven
Khu vực 1 1.095
Khu vực 3 663 273 208
5.2 Xã Bắc Trạch Đồng bằng
- Khu vực nông thôn
Khu vực 1 203 160 94
Khu vực 2 142 109 62 53
Khu vực 3 96 72 55 51
- Khu vực dọc tuyến đường Quốc lộ 1A
Khu vực 1 1.980
- Khu vực vùng ven
Khu vực 1 1.095 650
Khu vực 3 663
5.3 Xã Thanh Trạch Đồng bằng
- Khu vực nông thôn
Khu vực 1 203 160 94
Khu vực 2 142 109 62
Khu vực 3 96 72 55
- Khu vực dọc tuyến đường Quốc lộ 1A
Khu vực 1 2.900 1.980
- Khu vực vùng ven
Khu vực 1 1.590 1.095 650 312
Khu vực 2 1.005 676 429 260
5.4 Xã Hải Trạch Đồng bằng
- Khu vực nông thôn
Khu vực 1 203 160 94 54
Khu vực 2 142 109 62 53
Khu vực 3 96 72 55 51
- Khu vực dọc tuyến đường Quốc lộ 1A
Khu vực 1 1.980
- Khu vực vùng ven
Khu vực 1 1.590 1.095
Khu vực 2 676 429
Khu vực 3 442
5.5 Xã Đồng Trạch Đồng bằng
- Khu vực nông thôn
Khu vực 1 203 160 94 54
Khu vực 2 142 109 62 53
Khu vực 3 96 72 55 51
- Khu vực dọc tuyến đường Quốc lộ 1A
Khu vực 1 1.980
- Khu vực vùng ven
Khu vực 1 1.095
Khu vực 3 663
5.6 Xã Đức Trạch Đồng bằng
- Khu vực nông thôn
Khu vực 1 203 160 94 54
Khu vực 2 142 109 62 53
Khu vực 3 96 72 55 51
- Khu vực vùng ven
Khu vực 3 663 442 273
5.7 Xã Vạn Trạch Đồng bằng
- Khu vực nông thôn
Khu vực 1 203 160 94 54
Khu vực 2 142 109 62 53
Khu vực 3 96 72 55 51
- Khu vực vùng ven
Khu vực 3 663 442 273
5.8 Xã Hoàn Trạch Đồng bằng
- Khu vực nông thôn
Khu vực 1 203 160 94 54
Khu vực 2 142 109 62 53
Khu vực 3 96 72 55 51
- Khu vực vùng ven
Khu vực 3 442 273 208
5.9 Xã Trung Trạch Đồng bằng
- Khu vực nông thôn
Khu vực 1 203 160 94 54
Khu vực 2 142 109 62 53
Khu vực 3 96 72 55 51
- Khu vực dọc tuyến đường Quốc lộ 1A
Khu vực 1 4.475 2.900
- Khu vực vùng ven
Khu vực 1 1.590 1.095
Khu vực 3 663 442 273
5.10 Xã Đại Trạch Đồng bằng
- Khu vực nông thôn
Khu vực 1 203 160 94 54
Khu vực 2 142 109 62 53
Khu vực 3 96 72 55 51
- Khu vực dọc tuyến đường Quốc lộ 1A
Khu vực 1 1.980
- Khu vực vùng ven
Khu vực 1 1.590 1.095 650
Khu vực 3 442 273 208
5.11 Xã Nhân Trạch Đồng bằng
- Khu vực nông thôn
Khu vực 1 203 160 94 54
Khu vực 2 142 109 62 53
Khu vực 3 96 72 55 51
- Khu vực vùng ven
Khu vực 1 1.590 1.095 650 312
5.12 Xã Nam Trạch Đồng bằng
- Khu vực nông thôn
Khu vực 1 203 160 94 54
Khu vực 2 142 109 62 53
Khu vực 3 96 72 55 51
- Khu vực dọc tuyến đường Quốc lộ 1A
Khu vực 1 1.980
- Khu vực vùng ven
Khu vực 1 1.095
Khu vực 3 208
5.13 Xã Lý Trạch Đồng bằng
- Khu vực nông thôn
Khu vực 1 203 160 94 54
Khu vực 2 142 109 62 53
Khu vực 3 96 72 55 51
- Khu vực dọc tuyến đường Quốc lộ 1A và đường tránh thành phố Đồng Hới
Khu vực 1 2.900 1.980 1.255
- Khu vực vùng ven
Khu vực 1 1.590 1.095 650 312
Khu vực 2 1.005 676 429 260
5.14 Xã Mỹ Trạch Trung du
- Khu vực nông thôn
Khu vực 1 118 90 62 46
Khu vực 2 83 62 46 43
Khu vực 3 46 44 43 42
5.15 Xã Cự Nẫm Trung du
- Khu vực nông thôn
Khu vực 1 118 90 62 46
Khu vực 2 83 62 46 43
Khu vực 3 46 44 43 42
- Khu vực vùng ven
Khu vực 3 442 273 208
5.16 Xã Phú Trạch Trung du
- Khu vực nông thôn
Khu vực 1 118 90 62 46
Khu vực 2 83 62 46 43
Khu vực 3 46 44 43 42
- Khu vực dọc tuyến đường Quốc lộ 1A
Khu vực 1 1.980
- Khu vực vùng ven
Khu vực 1 1.095
Khu vực 2 1.005 676 429
5.17 Xã Tây Trạch Trung du
- Khu vực nông thôn
Khu vực 1 118 90 62 46
Khu vực 2 83 62 46 43
Khu vực 3 46 44 43 42
- Khu vực vùng ven
Khu vực 3 442 273 208
5.18 Xã Hòa Trạch Trung du
- Khu vực nông thôn
Khu vực 1 118 90 62 46
Khu vực 2 83 62 46 43
Khu vực 3 46 44 43 42
- Khu vực vùng ven
Khu vực 3 273 208
5.19 Xã Xuân Trạch Miền núi
- Khu vực nông thôn
Khu vực 2 44 38 34 32
Khu vực 3 38 36 33 31
- Khu vực vùng ven
Khu vực 3 234 156 98
5.20 Xã Lâm Trạch Miền núi
- Khu vực nông thôn
Khu vực 1 73
Khu vực 2 44 38 34 32
Khu vực 3 36 33 31
5.21 Xã Liên Trạch Miền núi
- Khu vực nông thôn
Khu vực 1 73 50 39 35
Khu vực 2 44 38 34 32
Khu vực 3 38 36 33 31
5.22 Xã Phúc Trạch Miền núi
- Khu vực nông thôn
Khu vực 1 73 50 39 35
Khu vực 2 44 38 34 32
Khu vực 3 38 36 33 31
- Khu vực vùng ven
Khu vực 2 520 117
Khu vực 3 156 98
5.23 Xã Thượng Trạch Miền núi
- Khu vực nông thôn
Khu vực 2 44 38 34 32
Khu vực 3 38 36 33
5.24 Xã Sơn Lộc Miền núi
- Khu vực nông thôn
Khu vực 1 73 50 39 35
Khu vực 2 44 38 34 32
Khu vực 3 38 36 33 31
- Khu vực vùng ven
Khu vực 3 98
5.25 Xã Hưng Trạch Miền núi
- Khu vực nông thôn
Khu vực 1 73 50 39 35
Khu vực 2 44 38 34
Khu vực 3 38 36 33
- Khu vực vùng ven
Khu vực 2 520 117
Khu vực 3 234 156 98
5.26 Xã Phú Định Miền núi
- Khu vực nông thôn
Khu vực 1 73 50 39 35
Khu vực 2 44 38 34 32
Khu vực 3 38 36 33 31
- Khu vực vùng ven
Khu vực 3 234 156
5.27 Xã Tân Trạch Miền núi
- Khu vực nông thôn
Khu vực 2 44 38 34 32
Khu vực 3 38 36 33 31
6 THÀNH PHỐ ĐỒNG HỚI
6.1 Xã Nghĩa Ninh Đồng bằng
- Khu vực nông thôn
Khu vực 1 396 290 185
- Khu vực vùng ven
Khu vực 3 975 765 540 330
6.2 Xã Thuận Đức Đồng bằng
- Khu vực nông thôn
Khu vực 1 396 290 185
- Khu vực vùng ven
Khu vực 3 975 765 540 330
6.3 Xã Quang Phú Đồng bằng
- Khu vực vùng ven
Khu vực 1 2.325 1.680 1.155
Khu vực 2 1.620 1.230 990 495
6.4 Xã Lộc Ninh Đồng bằng
- Khu vực vùng ven
Khu vực 2 1.620 1.230 990 495
Khu vực 3 975 765 540 330
6.5 Xã Bảo Ninh Đồng bằng
- Khu vực vùng ven
Khu vực 1 2.325 1.680 1.155 645
Khu vực 2 1.620 1.230 990 495
Khu vực 3 975 765 540 330
6.6 Xã Đức Ninh Đồng bằng
- Khu vực vùng ven
Khu vực 2 1.620 1.230 990 495
Khu vực 3 975 765 540 330
7 HUYỆN QUẢNG NINH
7.1 Xã Lương Ninh Đồng bằng
- Khu vực nông thôn
Khu vực 1 228 163 105 57
- Khu vực dọc tuyến đường Quốc lộ 1A
Khu vực 1 2.780 1.900
- Khu vực vùng ven
Khu vực 1 1.080 720 348
Khu vực 2 960 624 396 240
7.2 Xã Vĩnh Ninh Đồng bằng
- Khu vực nông thôn
Khu vực 1 228 163 105 57
Khu vực 2 163 114 82 53
Khu vực 3 106 79 55 51
- Khu vực vùng ven
Khu vực 3 636 480 312 198
7.3 Xã Võ Ninh Đồng bằng
- Khu vực nông thôn
Khu vực 1 228 163 105 57
Khu vực 2 163 114 82 53
Khu vực 3 106 79 55 51
- Khu vực dọc tuyến đường Quốc lộ 1A
Khu vực 1 2.140 900
Khu vực 2 1.290
- Khu vực vùng ven
Khu vực 1 1.584 1.080 720 348
Khu vực 2 960 624 396 240
Khu vực 3 636 480 312 198
7.4 Xã Hải Ninh Đồng bằng
- Khu vực nông thôn
Khu vực 1 228 163 105 57
Khu vực 2 163 114 82 53
- Khu vực vùng ven
Khu vực 1 1.584 1.080 720 348
Khu vực 2 960 624 396 240
7.5 Xã Hàm Ninh Đồng bằng
- Khu vực nông thôn
Khu vực 1 228 163 105 57
Khu vực 2 163 114 82 53
Khu vực 3 106 79 55 51
- Khu vực vùng ven
Khu vực 3 480 312 198
7.6 Xã Duy Ninh Đồng bằng
- Khu vực nông thôn
Khu vực 1 228 163 105 57
Khu vực 2 163 114 82 53
Khu vực 3 106 79 55 51
- Khu vực vùng ven
Khu vực 3 480 312 198
7.7 Xã Gia Ninh Đồng bằng
- Khu vực nông thôn
Khu vực 1 228 163 105 57
- Khu vực dọc tuyến đường Quốc lộ 1A
Khu vực 1 1.974 900
Khu vực 2 1.290
Khu vực 3 792
- Khu vực vùng ven
Khu vực 1 1.584 1.080 720 348
Khu vực 2 960 624 396 240
Khu vực 3 636 480 312 198
7.8 Xã Hiền Ninh Đồng bằng
- Khu vực nông thôn
Khu vực 1 228 163 105 57
Khu vực 2 163 114 82 53
Khu vực 3 106 79 55 51
- Khu vực vùng ven
Khu vực 3 636 480 312 198
7.9 Xã Tân Ninh Đồng bằng
- Khu vực nông thôn
Khu vực 1 228 163 105 57
Khu vực 2 163 114 82 53
Khu vực 3 106 79 55 51
- Khu vực vùng ven
Khu vực 3 480 312 198
7.10 Xã Xuân Ninh Đồng bằng
- Khu vực nông thôn
Khu vực 1 228 163 105 57
Khu vực 2 163 114 82 53
Khu vực 3 106 79 55 51
- Khu vực vùng ven
Khu vực 3 636 480 312 198
7.11 Xã An Ninh Đồng bằng
- Khu vực nông thôn
Khu vực 1 228 163 105 57
Khu vực 2 163 114 82 53
Khu vực 3 106 79 55 51
- Khu vực vùng ven
Khu vực 3 480 312 198
7.12 Xã Vạn Ninh Đồng bằng
- Khu vực nông thôn
Khu vực 1 228 163 105 57
Khu vực 2 163 114 82 53
Khu vực 3 106 79 55 51
- Khu vực vùng ven
Khu vực 3 480 312 198
7.13 Xã Trường Sơn Miền núi
- Khu vực nông thôn
Khu vực 1 69 50 40 35
Khu vực 2 50 38 34 32
Khu vực 3 38 34 32 31
7.14 Xã Trường Xuân Miền núi
- Khu vực nông thôn
Khu vực 1 69 50 40 35
Khu vực 2 50 38 34 32
Khu vực 3 38 34 32 31
8 HUYỆN LỆ THỦY
8.1 Xã Hồng Thủy Đồng bằng
- Khu vực nông thôn
Khu vực 1 205 148 93
Khu vực 2 150 111 65
Khu vực 3 98 72 52
- Khu vực dọc tuyến đường Quốc lộ 1A
Khu vực 3 684 570
- Khu vực vùng ven
Khu vực 3 552 372 240
8.2 Xã Ngư Thủy Bắc Đồng bằng
- Khu vực nông thôn
Khu vực 2 150 111 65
Khu vực 3 98 72 52
8.3 Xã Hoa Thủy Đồng bằng
- Khu vực nông thôn
Khu vực 1 205 148 93
Khu vực 2 150 111 65
Khu vực 3 98 72 52
- Khu vực vùng ven
Khu vực 3 552 372 240
8.4 Xã Thanh Thủy Đồng bằng
- Khu vực nông thôn
Khu vực 1 205 148 93
Khu vực 2 150 111 65
Khu vực 3 98 72 52
- Khu vực dọc tuyến đường Quốc lộ 1A
Khu vực 3 684 570
- Khu vực vùng ven
Khu vực 3 552 372 240
8.5 Xã An Thủy Đồng bằng
- Khu vực nông thôn
Khu vực 1 205 148 93
Khu vực 2 150 111 65
Khu vực 3 98 72 52
- Khu vực vùng ven
Khu vực 3 552 372 240
8.6 Xã Phong Thủy Đồng bằng
- Khu vực nông thôn
Khu vực 1 205 148 93
Khu vực 2 150 111 65
Khu vực 3 98 72 52
- Khu vực vùng ven
Khu vực 3 552 372 240
8.7 Xã Cam Thủy Đồng bằng
- Khu vực nông thôn
Khu vực 1 205 148 93
Khu vực 2 150 111 65
Khu vực 3 98 72 52
- Khu vực dọc tuyến đường Quốc lộ 1A
Khu vực 1 1.825
Khu vực 3 684 570
- Khu vực vùng ven
Khu vực 1 1.465 1.000 660
Khu vực 3 552 372 240
8.8 Xã Sơn Thủy Đồng bằng
- Khu vực nông thôn
Khu vực 1 205 148 93
Khu vực 2 150 111 65
Khu vực 3 98 72 52
- Khu vực vùng ven
Khu vực 3 552 372 240
8.9 Xã Lộc Thủy Đồng bằng
- Khu vực nông thôn
Khu vực 1 205 148 93
Khu vực 2 150 111 65
Khu vực 3 98 72 52
- Khu vực vùng ven
Khu vực 3 552 372 240
8.10 Xã Ngư Thủy Trung Đồng bằng
- Khu vực nông thôn
Khu vực 2 150 111 65
Khu vực 3 98 72 52
8.11 Xã Liên Thủy Đồng bằng
- Khu vực nông thôn
Khu vực 1 205 148 93
Khu vực 2 150 111 65
Khu vực 3 98 72 52
- Khu vực vùng ven
Khu vực 1 1.465 1.000 660
Khu vực 2 925 600 384
Khu vực 3 552 372 240
8.12 Xã Hưng Thủy Đồng bằng
- Khu vực nông thôn
Khu vực 1 205 148 93
Khu vực 2 150 111 65
Khu vực 3 98 72 52
- Khu vực dọc tuyến đường Quốc lộ 1A
Khu vực 3 684 570 442
- Khu vực vùng ven
Khu vực 1 1.465 1.000 660
Khu vực 3 372 240
8.13 Xã Dương Thủy Đồng bằng
- Khu vực nông thôn
Khu vực 1 205 148 93
Khu vực 2 150 111 65
Khu vực 3 98 72 52
- Khu vực vùng ven
Khu vực 3 552 372 240
8.14 Xã Tân Thủy Đồng bằng
- Khu vực nông thôn
Khu vực 1 205 148 93
Khu vực 2 150 111 65
Khu vực 3 98 72 52
8.15 Xã Phú Thủy Đồng bằng
- Khu vực nông thôn
Khu vực 1 205 148 93
Khu vực 2 150 111 65
Khu vực 3 98 72 52
- Khu vực vùng ven
Khu vực 3 552 372 240
8.16 Xã Xuân Thủy Đồng bằng
- Khu vực nông thôn
Khu vực 1 205 148 93
Khu vực 2 150 111 65
Khu vực 3 98 72 52
- Khu vực vùng ven
Khu vực 3 552 372 240
8.17 Xã Mỹ Thủy Đồng bằng
- Khu vực nông thôn
Khu vực 1 205 148 93
Khu vực 2 150 111 65
Khu vực 3 98 72 52
- Khu vực vùng ven
Khu vực 3 552 372 240
8.18 Xã Ngư Thủy Nam Đồng bằng
- Khu vực nông thôn
Khu vực 2 150 111 65
Khu vực 3 98 72 52
8.19 Xã Mai Thủy Đồng bằng
- Khu vực nông thôn
Khu vực 1 205 148 93
Khu vực 2 150 111 65
Khu vực 3 98 72 52
- Khu vực vùng ven
Khu vực 3 552 372 240
8.20 Xã Sen Thủy Đồng bằng
- Khu vực nông thôn
Khu vực 1 205 148 93
Khu vực 2 150 111 65
Khu vực 3 98 72 52
- Khu vực dọc tuyến đường Quốc lộ 1A
Khu vực 3 684 570
- Khu vực vùng ven
Khu vực 3 552 372 240
8.21 Xã Ngân Thủy Miền núi
- Khu vực nông thôn
Khu vực 2 46 35 33
Khu vực 3 36 33 31
8.22 Xã Thái Thủy Miền núi
- Khu vực nông thôn
Khu vực 1 78 52 42
Khu vực 2 46 35 33
Khu vực 3 36 33 31
8.23 Xã Kim Thủy Miền núi
- Khu vực nông thôn
Khu vực 2 46 35 33
Khu vực 3 36 33 31
8.24 Xã Trường Thủy Miền núi
- Khu vực nông thôn
Khu vực 1 78 52 42
Khu vực 2 46 35 33
Khu vực 3 36 33 31
8.25 Xã Văn Thủy Miền núi
- Khu vực nông thôn
Khu vực 1 78 52 42
Khu vực 2 46 35 33
Khu vực 3 36 33 31
- Khu vực vùng ven
Khu vực 3 552 372 240
8.26 Xã Lâm Thủy Miền núi
- Khu vực nông thôn
Khu vực 2 46 35 33
Khu vực 3 36 33 31

(Nội dung tiếp theo của Nghị quyết 60/2019/NQ-HĐND
sẽ đăng tiếp ở các số Công báo sau)

Văn bản gốc (PDF)

Mở PDF trong tab mới ↗

Bản đồ quan hệ

60/2019/NQ-HĐND
Nghị quyết số 60/2019/NQ-HĐND Thông qua Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Quảng Bình giai đoạn 2020 - 2024
Còn hiệu lực
↓ Văn bản chịu tác động từ văn bản này
Liên quan 13
156/2018/NĐ-CP Nghị định số 156/2018/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp. Còn hiệu lực 21/2017/QH14 Luật quy hoạch số 21/2017/QH14 Còn hiệu lực 02/2018/TT-BKHĐT Thông tư số 02/2018/TT-BKHĐT Hướng dẫn thực hiện một số nội dung của Quyết định số 38/2016/QĐ-TTg ngày 14/9/2016 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành một số chính sách bảo vệ, phát triển rừng và đầu tư hỗ trợ kết cấu hạ tầng, giao nhiệm vụ công ích đối với các công ty nông, lâm nghiệp Còn hiệu lực 16/2017/QH14 Luật Lâm nghiệp số 16/2017/QH14 Còn hiệu lực 38/2016/QĐ-TTg Quyết định số 38/2016/QĐ-TTg Về việc ban hành một số chính sách bảo vệ, phát triển rừng và đầu tư hỗ trợ kết cấu hạ tầng, giao nhiệm vụ công ích đối với các công ty nông, lâm nghiệp Còn hiệu lực 75/2015/NĐ-CP Nghị định số 75/2015/NĐ-CP Về cơ chế, chính sách bảo vệ và phát triển rừng, gắn với chính sách giảm nghèo nhanh, bền vững và hỗ trợ đồng bào dân tộc thiểu số giai đoạn 2015 - 2020 Còn hiệu lực 77/2015/QH13 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13 Hết hiệu lực 80/2015/QH13 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 80/2015/QH13 Hết hiệu lực 36/2014/TT-BTNMT Thông tư số 36/2014/TT-BTNMT Quy định chi tiết phương pháp định giá đất; xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất; định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đất Hết hiệu lực 104/2014/NĐ-CP Nghị định số 104/2014/NĐ-CP Quy định về khung giá đất Còn hiệu lực 44/2014/NĐ-CP Nghị định số 44/2014/NĐ-CP Quy định về giá đất Hết hiệu lực 07/2012/QĐ-TTg Quyết định số 07/2012/QĐ-TTg Ban hành một số chính sách tăng cường công tác bảo vệ rừng Còn hiệu lực
Thay thế 2
12/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 12/2025/NQ-HĐND Quy định Bảng giá đất áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Quảng Trị Còn hiệu lực
Sửa đổi, bổ sung 2
02/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 02/2025/NQ-HĐND Quy định mức đầu tư, hỗ trợ đầu tư cụ thể thực hiện một số chính sách về lâm nghiệp trên địa bàn tỉnh Đắk Nông Hết hiệu lực

Bấm vào một văn bản để mở. Viền đỏ = quan hệ làm thay đổi hiệu lực.