Quyết định số 60/2019/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý, khai thác và sử dụng cơ sở dữ liệu công chứng trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc

문서 번호60/2019/QĐ-UBND
문서 유형결정
발행 기관Phú Thọ
서명자Vũ Chí Giang — Phó Chủ tịch
업데이트22. 06. 2026
발행일30. 12. 2019
발효일20. 01. 2020
효력 만료일27. 10. 2025
상태만료됨
이 문서의 요약을 업데이트하는 중입니다.

🌐 이 문서의 사회적 영향

업데이트 중.

❓ 자주 묻는 질문

업데이트 중.

전문

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH LÀO CAI

__________

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

____________________

Số: 60/2019/QĐ-UBND

Lào Cai, ngày 31 tháng 12 năm 2019

 

 

QUYẾT ĐỊNH

Bãi bỏ 10 văn bản của Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai thuộc lĩnh vực Giao thông Vận tải – Xây dựng

__________

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÀO CAI

 

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22/6/2015;

Căn cứ Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 /5/2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Giao thông Vận tải - Xây dựng tỉnh Lào Cai tại Tờ trình số 667 /TTr-SGTVTXD ngày 24/10/2019.

 

QUYẾT ĐỊNH:

 

Điều 1. Bãi bỏ 10 văn bản của Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai thuộc lĩnh vực Giao thông Vận tải – Xây dựng, gồm:

1. Quyết định số 146/QĐ- UB ngày 19/4/1995 về việc giao quyền quản lý, sử dụng hệ thống chiếu sáng công cộng;

2. Quyết định số 76/2001/QĐ-UB ngày 16/03/2001 Về việc Ban hành quy chế quản lý hệ thống cấp nước tập trung Xã Bản Phố - huyện Bắc Hà – tỉnh Lào Cai;

3. Quyết định số 27/QĐ-UB ngày 24/01/2005 phê duyệt mẫu thiết kế định hình nhà ở chia lô mặt phố phục vụ cho việc cấp phép xây dựng trong Khu đô thị mới Lào Cai – Cam Đường;

4. Quyết định số 25/2008/QĐ-UB ngày 26/6/2008 Ban hành Quy định một số điểm cụ thể về quản lý, xây dựng, khai thác và bảo dưỡng hệ thống đường giao thông nông thôn trên địa bàn tỉnh Lào Cai;

5. Quyết định số 18/2011/QĐ-UB ngày 02/8/2011 Ban hành quy chế hoạt động kiểm định, giám định và chứng nhận đủ điều kiện đảm bảo an toàn chịu lực, chứng nhận sự phù hợp về chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Lào Cai;

6. Các nội dung còn lại của Quyết định số 47/2012/QĐ-UBND ngày 10/10/2012 ban hành Quy định một số nội dung về quản lý quy hoạch, quản lý đầu tư xây dựng công trình và quản lý chất lượng công trình trên địa bàn tỉnh Lào Cai;

7. Quyết định số 52/2012/QĐ-UBND ngày 13/11/2012 ban hành Quy định quản lý, khai thác sử dụng bãi đỗ xe, ga ra xe trên địa bàn tỉnh Lào Cai;

8. Quyết định số 57/2013/QĐ-UBND ngày 20/12/2013 ban hành Quy định một số nội dung quản lý hoạt động kinh doanh vận tải đường bộ bằng xe ô tô và dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ trên địa bàn tỉnh Lào Cai;

9. Chỉ thị số 06/2005/CT-UB ngày 18/3/2005 Về việc tổ chức quản lý quy hoạch xây dựng và quản lý môi trường cảnh quan trong Khu đô thị mới Lào Cai – Cam Đường;

10. Chỉ thị số 06/2010/CT-UB ngày 21/6/2010 Về tăng cường công tác lập quy hoạch và quản lý quy hoạch xây dựng đô thị - nông thôn trên địa bàn tỉnh Lào Cai.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15/01/2020.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tư pháp, Thủ trưởng các sở, ban, ngành trực thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH





Đặng Xuân Phong

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

다운로드

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

60/2019/QĐ-UBND
Quyết định số 60/2019/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý, khai thác và sử dụng cơ sở dữ liệu công chứng trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc
만료됨
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
관련 32
64/2025/QH15 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 발효 중 37/2018/QH14 Luật Công an nhân dân số 37/2018/QH14 발효 중 38/2019/NĐ-CP Nghị định số 38/2019/NĐ-CP Quy định mức lương cơ sở đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang 만료됨 96/2019/NĐ-CP Nghị định số 96/2019/NĐ-CP Quy định về khung giá đất 발효 중 57/2018/NĐ-CP Nghị định số 57/2018/NĐ-CP Về cơ chế, chính sách khuyến khích doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn 발효 중 98/2018/NĐ-CP Nghị định số 98/2018/NĐ-CP Về chính sách khuyến khích phát triển hợp tác, liên kết trong sản xuất và tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp 발효 중 152/2017/NĐ-CP NGHỊ ĐỊNH SỐ 152/2017/NĐ-CP QUY ĐỊNH TIÊU CHUẨN, ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG TRỤ SỞ LÀM VIỆC, CƠ SỞ HOẠT ĐỘNG SỰ NGHIỆP 만료됨 35/2017/TT-BGTVT Thông tư số 35/2017/TT-BGTVT Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 50/2015/TT-BGTVT ngày 23 tháng 9 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải hướng dẫn một số điều của Nghị định số 11/2010/NĐ-CP ngày 24 tháng 02 năm 2010 của Chính phủ quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ 만료됨 43/2017/TT-BTC Thông tư số 43/2017/TT-BTC Quy định quản lý và sử dụng kinh phí sự nghiệp thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2016-2020 만료됨 15/2017/QH14 Luật Quản lý, sử dụng tài sản công số 15/2017/QH14 발효 중 233/2016/TT-BTC Thông tư số 233/2016/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 56/2014/TT-BTC ngày 28 tháng 4 năm 2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật giá 만료됨 149/2016/NĐ-CP Nghị định số 149/2016/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật giá 만료됨 19/2016/TT-BXD Thông tư số 19/2016/TT-BXD Hướng dẫn thực hiện một số nội dung của Luật Nhà ở và Nghị định số 99/2015/NĐ-CP ngày 20 tháng 10 năm 2015 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Nhà ở 만료됨 34/2016/NĐ-CP Nghị định số 34/2016/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật 만료됨 99/2015/NĐ-CP Nghị định số 99/2015/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Nhà ở 만료됨 50/2015/TT-BGTVT Thông tư số 50/2015/TT-BGTVT Hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 11/2010/NĐ-CP ngày 24 tháng 02 năm 2010 của Chính phủ quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ 만료됨 77/2015/QH13 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13 만료됨 83/2015/QH13 Luật Ngân sách nhà nước số 83/2015/QH13 만료됨 80/2015/QH13 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 80/2015/QH13 만료됨 65/2014/QH13 Luật Nhà ở số 65/2014/QH13 만료됨 36/2014/TT-BTNMT Thông tư số 36/2014/TT-BTNMT Quy định chi tiết phương pháp định giá đất; xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất; định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đất 만료됨 56/2014/TT-BTC Thông tư số 56/2014/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một sổ điều của Luật Giá 만료됨 25/2014/TT-BTC Thông tư số 25/2014/TT-BTC Quy định phương pháp định giá chung đối với hàng hóa, dịch vụ 만료됨 50/2014/QH13 Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 발효 중 44/2014/NĐ-CP Nghị định số 44/2014/NĐ-CP Quy định về giá đất 만료됨 177/2013/NĐ-CP Nghị định số 177/2013/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá 만료됨 06/2014/NĐ-CP Nghị định số 06/2014/NĐ-CP Về biện pháp vận động quần chúng bảo vệ an ninh quốc gia, giữ gìn trật tự, an toàn xã hội 발효 중 100/2013/NĐ-CP Nghị định số 100/2013/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 11/2010/NĐ-CP ngày 24 tháng 02 năm 2010 của Chính phủ quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ 만료됨 11/2012/QH13 Luật Giá số 11/2012/QH13 만료됨 11/2010/NĐ-CP Nghị định số 11/2010/NĐ-CP Quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ 만료됨 11/2008/TT-BXD Thông tư số 11/2008/TT-BXD Hướng dẫn một số nội dung của Quyết định số 17/2008/QĐ-TTg ngày 28 tháng 01 năm 2008 của Thủ tướng Chính phủ "Về việc ban hành bảng giá chuẩn cho thuê nhà ở thuộc sở hữu nhà nước chưa được cải tạo, xây dựng lại" 만료됨 17/2008/QĐ-TTg Quyết định số 17/2008/QĐ-TTg Về việc ban hành Bảng giá chuẩn cho thuê nhà ở thuộc sở hữu nhà nước chưa được cải tạo, xây dựng lại 발효 중

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.