Nghị quyết số 60/2023/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định ban hành kèm theo Nghị quyết số 17/2022/NQ-HĐND ngày 15/4/2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành Quy định nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ nguồn ngân sách nhà nước thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021-2030, giai đoạn I: Từ năm 2021 đến năm 2025 trên địa bàn tỉnh Gia Lai

Nghị quyết số 60/2023/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Gia Lai sửa đổi, bổ sung một số điều trong Quy định về phân bổ nguồn ngân sách nhà nước thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi. Các thay đổi tập trung vào việc điều chỉnh tỷ lệ phân bổ vốn cho các sở, ban ngành cấp tỉnh và địa phương.

문서 번호60/2023/NQ-HĐND
문서 유형결의
발행 기관Gia Lai
서명자Hồ Văn Niên — Chủ tịch
업데이트06. 07. 2026
산업Dân Tộc, Dân Tộc Và Miền Núi
분야Công Tác Dân Tộc
발행일20. 10. 2023
발효일20. 10. 2023
효력 만료일09. 12. 2025
상태만료됨
✦ 스마트 요약

Nghị quyết số 60/2023/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Gia Lai sửa đổi, bổ sung một số điều trong Quy định về phân bổ nguồn ngân sách nhà nước thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi. Các thay đổi tập trung vào việc điều chỉnh tỷ lệ phân bổ vốn cho các sở, ban ngành cấp tỉnh và địa phương.

적용 범위

Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai; Sở Giáo dục và Đào tạo, Ban Dân tộc, Liên minh Hợp tác xã tỉnh; các địa phương thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi trên địa bàn tỉnh Gia Lai.

핵심 사항

  • Sửa đổi, bổ sung tiết a điểm 1.2 khoản 1 Điều 9: Phân bổ cho Sở Giáo dục và Đào tạo không quá 20% tổng số vốn Tiểu dự án 1.
  • Sửa đổi, bổ sung tiết a điểm 2.2 khoản 2 Điều 9: Phân bổ cho Ban Dân tộc không quá 40% tổng số vốn của Nội dung 1; áp dụng phương pháp tính điểm theo các tiêu chí cho xã thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi.
  • Sửa đổi, bổ sung tiết a điểm 2.1 khoản 2 Điều 14: Phân bổ cho Liên minh Hợp tác xã tỉnh không quá 0,5% tổng vốn đầu tư của tiểu dự án.

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • Tác động tích cực: Tạo cơ sở pháp lý rõ ràng hơn cho việc phân bổ nguồn ngân sách nhà nước, giúp nâng cao hiệu quả sử dụng nguồn lực trong phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi.
  • Tác động tiêu cực: Có thể gây khó khăn trong quá trình điều chỉnh tỷ lệ phân bổ vốn giữa các sở, ban ngành cấp tỉnh và địa phương.

❓ 자주 묻는 질문

Số tiền tối đa được phân bổ cho Sở Giáo dục và Đào tạo là bao nhiêu?

Theo Nghị quyết, số tiền tối đa được phân bổ cho Sở Giáo dục và Đào tạo không quá 20% tổng số vốn Tiểu dự án 1.

Ban Dân tộc được phân bổ bao nhiêu phần trăm của Nội dung 1?

Theo Nghị quyết, Ban Dân tộc được phân bổ không quá 40% tổng số vốn của Nội dung 1.

Tỷ lệ phân bổ cho Liên minh Hợp tác xã tỉnh là bao nhiêu?

Theo Nghị quyết, Liên minh Hợp tác xã tỉnh được phân bổ không quá 0,5% tổng vốn đầu tư của tiểu dự án.

Các tiêu chí tính điểm cho xã thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi là gì?

Theo Nghị quyết, mỗi xã thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi được tính 0,204 điểm.

Nghị quyết này có hiệu lực từ khi nào?

Nghị quyết này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

전문

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH GIA LAI

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 60/2023/NQ-HĐND
Gia Lai, ngày 20 tháng 10 năm 2023

NGHỊ QUYẾT

Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định ban hành kèm theo Nghị

quyết số 17/2022/NQ-HĐND ngày 15/4/2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh

ban hành Quy định nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ nguồn ngân

sách nhà nước thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh

tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai

đoạn 2021-2030, giai đoạn I: Từ năm 2021 đến năm 2025

trên địa bàn tỉnh Gia Lai

--------------------

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH GIA LAI

KHÓA XII, KỲ HỌP THỨ MƯỜI BỐN (CHUYÊN ĐỀ)

 

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Đầu tư công ngày 13 tháng 6 năm 2019;

Căn cứ Quyết định số 39/2021/QĐ-TTg ngày 30 tháng 12 năm 2021 của Thủ tướng Chính phủ Quy định nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ vốn ngân sách trung ương và tỷ lệ vốn đối ứng của ngân sách địa phương thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021 - 2030, giai đoạn I: Từ năm 2021 đến năm 2025;

Căn cứ Quyết định số 18/2023/QĐ-TTg ngày 01 tháng 7 năm 2023 của Thủ tướng Chính phủ Sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ một số điều của Quyết định số 39/2021/QĐ-TTg ngày 30 tháng 12 năm 2021 của Thủ tướng Chính phủ quy định nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ vốn ngân sách trung ương và tỷ lệ vốn đối ứng của ngân sách địa phương thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021 - 2030, giai đoạn I: Từ năm 2021 đến năm 2025;

Xét Tờ trình số 2621/TTr-UBND ngày 28 tháng 9 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh đề nghị ban hành Nghị quyết Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định ban hành kèm theo Nghị quyết số 17/2022/NQ-HĐND ngày 15 tháng 4 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành Quy định nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ nguồn ngân sách nhà nước thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021-2030, giai đoạn I: Từ năm 2021 đến năm 2025 trên địa bàn tỉnh Gia Lai; Báo cáo thẩm tra số 336/BC-HĐND ngày 06 tháng 10 năm 2023 của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh và ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định ban hành kèm theo Nghị quyết số 17/2022/NQ-HĐND ngày 15 tháng 4 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Gia Lai ban hành Quy định nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ nguồn ngân sách nhà nước thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021 - 2030, giai đoạn I: Từ năm 2021 đến năm 2025 trên địa bàn tỉnh Gia Lai

1. Sửa đổi, bổ sung tiết a điểm 1.2 khoản 1 Điều 9 như sau:

"a) Phân bổ vốn cho các sở, ban, ngành, cơ quan cấp tỉnh: Phân bổ cho Sở Giáo dục và Đào tạo không quá 20% tổng số vốn Tiểu dự án 1."

2. Sửa đổi, bổ sung tiết a điểm 2.2 khoản 2 Điều 9 như sau:

"a) Nội dung 1: Bồi dưỡng kiến thức dân tộc, phân bổ vốn cho Nội dung 1 không quá 70% tổng số vốn của Tiểu dự án 2; trong đó:

- Phân bổ vốn cho các sở, ban, ngành, cơ quan cấp tỉnh: Phân bổ cho Ban Dân tộc không quá 40% tổng số vốn của Nội dung 1.

- Phân bổ vốn cho các địa phương: Áp dụng phương pháp tính điểm theo các tiêu chí như sau:

STT

Nội dung tiêu chí

Số điểm

Số lượng

Tổng số điểm

 

Mỗi xã thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi

0,204

a

0,204 x a

Tổng cộng điểm

 

 

Xk,i

Xã thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi của các huyện, thị xã, thành phố được xác định theo Quyết định số 861/QĐ-TTg ngày 04 tháng 06 năm 2021 của Thủ tướng Chính phủ về phê duyệt danh sách các xã khu vực III, khu vực II, khu vực I thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021 - 2025."

3. Sửa đổi, bổ sung tiết a điểm 2.1 khoản 2 Điều 14 như sau:

"a) Phân bổ vốn cho các sở, ban, ngành, cơ quan cấp tỉnh: Phân bổ cho Liên minh Hợp tác xã tỉnh không quá 0,5% tổng vốn đầu tư của tiểu dự án".

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai, thực hiện Nghị quyết này.

2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân, đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh, Hội đồng nhân dân các cấp và các cơ quan có liên quan theo chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn được giao giám sát việc thực hiện nghị quyết. 

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Gia Lai Khóa XII, Kỳ họp thứ Mười bốn (chuyên đề) thông qua ngày 20 tháng 10 năm 2023 và có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký./.

CHỦ TỊCH
(Đã ký)
Hồ Văn Niên

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 8
80/2015/QH13 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 80/2015/QH13 만료됨 47/2019/QH14 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 47/2019/QH14 만료됨 39/2019/QH14 Luật đầu tư công số 39/2019/QH14 발효 중 63/2020/QH14 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 63/2020/QH14 만료됨 77/2015/QH13 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13 만료됨 83/2015/QH13 Luật Ngân sách nhà nước số 83/2015/QH13 만료됨
60/2023/NQ-HĐND
Nghị quyết số 60/2023/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định ban hành kèm theo Nghị quyết số 17/2022/NQ-HĐND ngày 15/4/2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành Quy định nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ nguồn ngân sách nhà nước thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021-2030, giai đoạn I: Từ năm 2021 đến năm 2025 trên địa bàn tỉnh Gia Lai
만료됨

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.