Quyết định số 60/2023/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung, điều chỉnh một số nội dung tại Quyết định số 48/2019/QĐ-UBND ngày 27 tháng 9 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Ninh Bình

Số hiệu60/2023/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quan ban hànhNinh Bình
Người kýTrần Song Tùng — Phó Chủ tịch
Cập nhật24/06/2026
Lĩnh vựcChưa Phân Loại
Ngày ban hành22/09/2023
Ngày áp dụng05/10/2023
Ngày hết hiệu lực
Tình trạngCòn hiệu lực
Đang cập nhật tóm lược cho văn bản này.

🌐 Tác động xã hội từ văn bản này

Đang cập nhật.

❓ Câu hỏi thường gặp

Đang cập nhật.

Toàn văn

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH NINH BÌNH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 60/2023/QĐ-UBND

Ninh Bình, ngày 22 tháng 9 năm 2023

QUYẾT ĐỊNH

Sửa đổi, bổ sung, điều chỉnh một số nội dung tại Quyết định số 48/2019/QĐ-UBND ngày 27 tháng 9 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Ninh Bình

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH BÌNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về giá đất;

Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 1 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 96/2019/NĐ-CP ngày 19 tháng 12 năm 2019 của Chính phủ quy định về khung giá đất;

Căn cứ Thông tư số 36/2014/TT-BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết phương pháp định giá đất; xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất; định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đất;

Căn cứ Thông tư số 33/2017/TT- BTNMT ngày 29 tháng 9 năm 2017 của Bộ trưởng Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết Nghị định số 01/2017/NĐ- CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật đất đai và sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư hướng dẫn thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị quyết số 97/2023/NQ-HĐND ngày 12 tháng 7 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Ninh Bình về việc điều chỉnh, bổ sung một số nội dung của Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Ninh Bình ban hành kèm theo Nghị quyết số 59/2019/NQ-HĐND ngày 06 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh;

Theo đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 250/TTr- STNMT ngày 30/8/2023.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung, điều chỉnh một số nội dung tại Quyết định số 48/2019/QĐ-UBND ngày 27 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Ninh Bình

1. Điều chỉnh, bổ sung nội dung Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Ninh Bình ban hành kèm theo Quyết định số 48/2019/QĐ- UBND ngày 27 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh như sau:

Điều chỉnh giá đất ở, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất thương mại dịch vụ đối với 489 vị trí, đoạn đường; bổ sung giá đất ở, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất thương mại dịch vụ đối với 186 vị trí, đoạn đường và giữ nguyên đối với các vị trí, đoạn đường còn lại của 08 huyện, thành phố từ Bảng số 01 đến Bảng số 08 tại Phần II Bảng giá đất phi nông nghiệp.

(Chi tiết Bảng điều chỉnh, bổ sung giá đất phi nông nghiệp kèm theo).

2. Sửa đổi khoản 6, khoản 7 Điều 1 như sau:

“6. Đất xây dựng trụ sở cơ quan, đất xây dựng công trình sự nghiệp áp dụng mức giá đất ở liền kề hoặc giá đất ở khu vực lân cận.

7. Đất sử dụng vào các mục đích công cộng có mục đích kinh doanh, đất phi nông nghiệp do cơ sở tôn giáo, tín ngưỡng sử dụng; đất làm nghĩa trang, nghĩa địa; đất phi nông nghiệp khác áp dụng mức giá đất sản xuất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ liền kề hoặc khu vực lân cận.”

3. Bổ sung khoản 11 Điều 1 như sau:

“11. Đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng áp dụng mức giá đất rừng sản xuất tại khu vực lân cận đã quy định trong bảng giá đất.”

Điều 2. Hiệu lực thi hành

1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 05 tháng 10 năm 2023.

2. Các bảng từ Bảng số 01 đến Bảng số 08 tại Phần II Bảng giá đất phi nông nghiệp trong Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Ninh Bình ban hành kèm theo Quyết định số 48/2019/QĐ-UBND ngày 27 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành.

Điều 3. Tổ chức thực hiện

Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc, Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân khác có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Tài nguyên và Môi trường;
- Bộ Tài chính;
- Thường trực Tỉnh ủy;
- Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- UBMTTQVN tỉnh;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Cục Kiểm tra VBQPPL, Bộ Tư pháp;
- Website Chính phủ;
- Công báo tỉnh NB;
- Lưu: VT, VP3,4,5; Cổng TTĐT;
TrH_VP5_QĐUB

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH


(Đã ký)

Trần Song Tùng

PHẦN II: BẢNG ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

(Kèm theo Quyết định số   /2023/QĐ-UBND ngày   tháng   năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình)

BẢNG SỐ 01: BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP THÀNH PHỐ NINH BÌNH

I. BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP TẠI ĐÔ THỊ - THÀNH PHỐ NINH BÌNH (Đô thị loại II)

ĐVT: 1.000 đồng/m²

TT

Tên đường

Đoạn đường

Giá đất

Ghi chú

Từ

Đến

Đất ở

Đất TMDV

Đất SXKD

A. Đường giao thông trục chính

1

Đường Trần Hưng Đạo

Ranh giới phía Bắc phường Ninh Khánh giáp huyện Hoa Lư

Cầu Lim

Đoạn 1

Ranh giới phía Bắc phường Ninh Khánh

Đường Vạn Hạnh

9.100

5.460

4.550

Đoạn 2

Đường Vạn Hạnh

Đường Tràng An

13.000

7.800

6.500

Đoạn 3

Đường Tràng An

Ngã tư Xuân Thành

13.000

7.800

6.500

Đoạn 4

Ngã tư Xuân Thành

Cầu Lim

23.500

14.100

11.750

2

Đường 30 tháng 6

Cầu Lim

Hết đất thành phố

Đoạn 1

Cầu Lim

Hồ Lâm sản

16.900

10.140

8.450

Đoạn 2

Hồ Lâm sản

Đường Tuệ Tĩnh

14.300

8.580

7.150

Đoạn 3

Đường Tuệ Tĩnh

Đường Phan Chu Trinh

11.700

7.020

5.850

Đoạn 4

Đường Phan Chu Trinh

Ngã ba cầu Vũng Trắm

10.400

6.240

5.200

Đoạn 5

Ngã ba cầu Vũng Trắm

Cầu Vòm

8.500

5.100

4.250

Đoạn 6

Cầu Vòm

Công ty CP Dầu khí Ninh Bình (Cây xăng Đại Dương cũ)

7.200

4.320

3.600

Đoạn 7

Công ty CP Dầu khí Ninh Bình (Cây xăng Đại Dương cũ)

Hết đất thành phố

5.900

3.540

2.950

3

Đường Đinh Tiên Hoàng

Đường Lê Hồng Phong

Đường Vạn Hạnh

Đoạn 1

Đường Lê Hồng Phong

Đường Tràng An

20.800

12.480

10.400

Đoạn 2

Đường Tràng An

Đường Trịnh Tú

15.600

9.360

7.800

Đoạn 3

Đường Trịnh Tú

Đường Lưu Cơ

13.000

7.800

6.500

Đoạn 4

Đường Lưu Cơ

Đường Vạn Hạnh

8.500

5.100

4.250

4

Đường Tôn Đức Thắng (phía Đông nhà thi đấu)

Đoạn 1

Đường Lương Văn Thăng

Đường Trịnh Tú

14.300

8.580

7.150

Đoạn 2

Đường Trịnh Tú

Đường Lưu Cơ

8.500

5.100

4.250

Đoạn 3

Đường N1 khu đô thị Ninh Khánh

Đường Vạn Hạnh

7.800

4.680

3.900

5

Đường Vạn Hạnh

Đường Phạm Hùng

Đường ĐT477

Đoạn 1

Đường Phạm Hùng

Đường Đinh Tiên Hoàng

7.800

4.680

3.900

Đoạn 2

Đường Đinh Tiên Hoàng

Đường Trần Hưng Đạo

5.200

3.120

2.600

Đoạn 3

Đường Trần Hưng Đạo

Hết TT cai nghiện

5.200

3.120

2.600

Đoạn 4

Hết TT cai nghiện

Cống Vòm

4.550

2.730

2.275

Đoạn 5 (xã Ninh Nhất)

Cống Vòm

Nhà ông Thiều

2.500

1.500

1.250

Đoạn 6

Nhà ông Thiều

Đường ĐT477

1.450

870

725

6

Đường Lưu Cơ

Đường Lê Thái Tổ

Đường Phạm Hùng (Hết khu trung tâm Quảng trường)

Đoạn 1

Đường Lê Thái Tổ

Đường Trần Hưng Đạo

5.900

3.540

2.950

Đoạn 2

Đền Bình Yên

Đường Phạm Hùng

7.800

4.680

3.900

7

Đường Trịnh Tú

Đường Lê Thánh Tông (Kênh Đô Thiên)

Đường Phạm Hùng

Đoạn 1

Đường Lê Thánh Tông (Kênh Đô Thiên)

Đường Lê Thái Tổ

9.100

5.460

4.550

Đoạn 2

Đường Lê Thái Tổ

Đường Trần Hưng Đạo

9.100

5.460

4.550

Đoạn 3

Đường Trần Hưng Đạo

Đường Đinh Tiên Hoàng

10.500

6.300

5.250

Đoạn 4

Đường Đinh Tiên Hoàng

Đường Tôn Đức Thắng

9.800

5.880

4.900

Đoạn 5

Đường Tôn Đức Thắng

Đường Phạm Hùng

9.100

5.460

4.550

8

Đường Nguyễn Bặc

Đường Trục xã Ninh Nhất

Đường Phạm Hùng

Đoạn 1

Lê Thánh Tông (Kênh Đô Thiên)

Đường Lê Thái Tổ

3.900

2.340

1.950

Đoạn 2

Đường Lê Thái Tổ

Đường Trần Hưng Đạo

4.600

2.760

2.300

Đoạn 3

Đường Trần Hưng Đạo

Hết công ty xăng dầu

4.600

2.760

2.300

Đoạn 4

Hết công ty xăng dầu

Đường Đinh Tiên Hoàng

8.450

5.070

4.225

Đoạn 5

Đường Đinh Tiên Hoàng

Đường Phạm Hùng

8.450

5.070

4.225

Đoạn 6 (xã Ninh Nhất)

Lê Thánh Tông (Kênh Đô Thiên)

Đường trục xã

3.000

1.800

1.500

9

Đường Đinh Điền

Đường Lê Thái Tổ

Đường Tôn Đức Thắng

Đoạn 1

Đường Lê Thái Tổ

Ngõ 99 Đường Đinh Điền

5.900

3.540

2.950

Đoạn 2

Ngô 99 đường Đinh Điền (Đường giáp nhà VH phố Bắc Thành)

Đường Trần Hưng Đạo

3.900

2.340

1.950

Đoạn 3

Đường Trần Hưng Đạo

Đường Tôn Đức Thắng (Hết Khu trung tâm Quảng trường)

4.600

2.760

2.300

Đoạn 4

Đường Tôn Đức Thắng

Đê sông Đáy

5.800

3.480

2.900

Bổ sung

10

Đường Đinh Tất Miễn

Đường Tôn Đức Thắng

Đường Lê Thái Tổ

Đoạn 1

Đường Tôn Đức Thắng

Đường Trần Hưng Đạo

10.400

6.240

5.200

Đoạn 2

Đường Trần Hưng Đạo

Đường Lê Thái Tổ

9.100

5.460

4.550

11

Đường Tràng An

Đường Đinh Tiên Hoàng

Đường Lê Thái Tổ

17.000

10.200

8.500

12

Đường Đào Duy Từ

Đường Trần Hưng Đạo

Đường Tôn Đức Thắng

13.000

7.800

6.500

13

Đường Lê Thái Tổ (KTN phía Tây Thành phố)

Đất Ninh Mỹ - Hoa Lư

Nút giao thông N18 (khu Phúc Trì)

Đoạn 1

Đất Ninh Mỹ - Hoa Lư

Đường Vạn Hạnh

6.500

3.900

3.250

Đoạn 2

Đường Vạn Hạnh

Đường Trịnh Tú

6.500

3.900

3.250

Đoạn 3

Đường Trịnh Tú

Đường Tràng An

9.100

5.460

4.550

Đoạn 4

Đường Tràng An

Đường Hải Thượng Lãn Ông

9.100

5.460

4.550

Đoạn 5

Đường Hải Thượng Lãn Ông

Đường Phan Chu Trinh

7.200

4.320

3.600

Đoạn 6

Đường Phan Chu Trinh

Nút giao thông N18 (khu Phúc Trì)

5.200

3.120

2.600

14

Đường Lương Văn Thăng

Đường Trần Hưng Đạo

Đầu cầu Non Nước mới

Đoạn 1

Đường Trần Hưng Đạo

Ngã tư Đinh Tiên Hoàng

19.500

11.700

9.750

Đoạn 2

Ngã tư Đinh Tiên Hoàng

Đầu cầu Non Nước mới

17.000

10.200

8.500

15

Đường Xuân Thành

Đường Trần Hưng Đạo

Cầu Ninh Xuân

Đoạn 1

Đường Trần Hưng Đạo

Đường Thành Công

11.700

7.020

5.850

Đoạn 2

Đường Thành Công

Đường Lê Thái Tổ

9.100

5.460

4.550

Đoạn 3

Đường Lê Thái Tổ

Đường Lê Thánh Tông (Kênh Đô Thiên)

7.800

4.680

3.900

Đoạn 4

Đường Lê Thánh Tông (Kênh Đô Thiên)

Bưu điện Kỳ Vỹ

7.800

4.680

3.900

Đoạn 5

Bưu điện Kỳ Vỹ

Trạm biến thế Kỳ Vỹ (đầu đường trục xã)

5.200

3.120

2.600

Đoạn 6

Trạm biến thế Kỳ Vỹ (đầu đường trục xã)

Cầu Ninh Xuân

3.900

2.340

1.950

16

Đường Tây Thành

Đường Xuân Thành

Đường 30/6

Đoạn 1

Đường Xuân Thành

Đường Hải Thượng Lãn Ông

4.600

2.760

2.300

Đoạn 2

Đường Hải Thượng Lãn Ông

Hết khu dân cư mới phố Phúc Chỉnh

2.600

1.560

1.300

Đoạn 3

Hết khu dân cư mới phố Phúc Chỉnh

Đường 30/6

4.600

2.760

2.300

17

Đường Thành Công

Đường Đinh Điền

Đường Xuân Thành

Đoạn 1

Đường Đinh Điền

Đường Tràng An

7.800

4.680

3.900

Đoạn 2

Ngõ 95 Đường Thành Công (Đường 1 phố Khánh Thành cũ)

Đường Xuân Thành

7.200

4.320

3.600

18

Đường Đông Phương Hồng

Đường Lê Hồng Phong

Đường Đinh Điền

Đoạn 1

Đường Lê Hồng Phong

Đường Lương Văn Thăng

6.500

3.900

3.250

Đoạn 2

Đường Lương Văn Thăng

Đường Đào Duy Từ

6.500

3.900

3.250

Đoạn 3

Đường Đào Duy Từ

Đường Đinh Điền

7.800

4.680

3.900

19

Đường Phạm Văn Nghị

Đường Lê Hồng Phong

Đường Lương Văn Thăng

11.700

7.020

5.850

20

Đường Chiến Thắng

Đường Trần Hưng Đạo

Đường Ngô Quyền

Đoạn 1

Đường Trần Hưng Đạo

Đường Đinh Tiên Hoàng

6.500

3.900

3.250

Đoạn 2

Đường Đinh Tiên Hoàng

Đường Ngô Quyền

4.000

2.400

2.000

21

Đường Cát Linh

Đường Trần Hưng Đạo

Đường Lê Thánh Tông (Kênh Đô Thiên)

Đoạn 1

Đường Trần Hưng Đạo

Ngõ 28 Đường Cát Linh

9.100

5.460

4.550

Đoạn 2

Ngõ 28 Đường Cát Linh (Công an phường Tân Thành cũ)

Ngõ 60 Đường Cát Linh

7.200

4.320

3.600

Đoạn 3

Đường Lê Thái Tổ

Đường Lê Thánh Tông (Kênh Đô Thiên)

5.900

3.540

2.950

Đoạn 4

Đường Tây Thành

Đường Lê Thái Tổ

6.500

3.900

3.250

22

Đường Ngô Quyền (Khu Cánh Võ mới, phố 4)

Công ty cấp nước Ninh Bình

Chân cầu non nước

10.000

6.000

5.000

23

Đường Nguyễn Lương Bằng

Đường Cát Linh

Đường Nam Thành

Đoạn 1

Đường Cát Linh

Đường Lương Văn Tụy

8.500

5.100

4.250

Chuyển từ phường lên, chia lại Đoạn

Đoạn 2

Đương Lương Văn Tụy

Đường Nam Thành

6.000

3.600

3.000

24

Đường Nguyễn Văn Giản

Đường Trần Hưng Đạo

Đường Đinh Tiên Hoàng

5.200

3.120

2.600

25

Đường Nguyễn Thái Học

Đường Trần Hưng Đạo

Đường Nguyễn Lương Bằng (đường Thành Công kéo dài)

Đoạn 1

Đường Trần Hưng Đạo

Ngõ 70 đường Lương Văn Tụy

9.100

5.460

4.550

Đoạn 2

Ngữ 70 Đường Lương Văn Tụy (Nhà văn hóa Nhật Tân cũ)

Đường Nguyễn Lương Bằng

7.800

4.680

3.900

26

Đường Cù Chính Lan

Đường Trần Hưng Đạo

Đường Nguyễn Lương Bằng

Đoạn 1

Đường Trần Hưng Đạo

Ngõ 70 đường Lương Văn Tụy

7.800

4.680

3.900

Đoạn 2

Ngõ 70 Đường Lương Văn Tụy

Đường Nguyễn Lương Bằng

5.200

3.120

2.600

27

Đường Lê Hồng Phong

Ngã ba Đường Tràn Hưng Đạo

Cầu Vân Giang

24.700

14.820

12.350

28

Đường Lương Văn Tụy

Đường Trần Hưng Đạo

Đường Lê Thánh Tông

Đoạn 1

Đường Trần Hưng Đạo

Đường Nguyễn Lương Bằng

15.600

9.360

7.800

Đoạn 2

Đường Nguyễn Lương Bằng

Đường Lê Thái Tổ

9.100

5.460

4.550

Đoạn 3

Đường Lê Thái Tổ

Đường Lê Thánh Tông

5.200

3.120

2.600

29

Đường Võ Thị Sáu

Đường Lê Hồng Phong

Cổng Cty cấp nước Ninh Bình

15.600

9.360

7.800

30

Đường Dương Vân Nga

Ngã tư Lê Hồng Phong (Cầu Vân Giang)

Đường Trần Hưng Đạo

Đoạn 1

Ngã tư Lê Hồng Phong (Cầu Vân Giang)

Chợ Rồng

15.600

9.360

7.800

Đoạn 2

Chợ Rồng

Đường Trần Phú

14.300

8.580

7.150

Đoạn 3

Đường Trần Phú

Đường Trần Hưng Đạo

10.400

6.240

5.200

31

Đường Phạm Hồng Thái

Đường Lê Hồng Phong

Phố 11

Đoạn 1

Đường Lê Hồng Phong

Đường Vân Giang

15.600

9.360

7.800

Đoạn 2

Đường Vân Giang

Phố 11

10.400

6.240

5.200

32

Đường Phan Đình Phùng

Đường Trần Hưng Đạo

Đường Vân Giang

9.100

5.460

4.550

33

Đường Nam Thành

Đường Trần Hưng Đạo

Đường Lê Thái Tổ

Đoạn 1

Đường Trần Hưng Đạo

Ngõ 53 Lương Văn Tụy

4.600

2.760

2.300

Đoạn 2

Ngõ 53 Lương Văn Tụy

Ngõ 93 Lương Văn Tụy

3.900

2.340

1.950

Đoạn 3

Ngõ 93 Lương Văn Tụy

Đường Lê Thái Tổ

3.300

1.980

1.650

34

Đường Phúc Thành

Trương Hán Siêu

Đường Lê Thái Tổ

Đoạn 1

Trương Hán Siêu

Đường Tây Thành

7.800

4.680

3.900

Đoạn 2

Đường Tây Thành

Đường Lê Thái Tổ

4.600

2.760

2.300

35

Trương Hán Siêu

Đường Trần Hưng Đạo

Đường Hải Thượng Lãn Ông

15.600

9.360

7.800

36

Đường Vân Giang

Đường Trần Hưng Đạo

Ngã ba Lê Hồng Phong (NH Nông nghiệp TP)

30.000

18.000

15.000

37

Đường Kim Đồng

Đường Trương Hán Siêu

Đường Hải Thượng Lãn Ông

9.800

5.880

4.900

38

Đường Trần Phú

Đường Dương Vân Nga

Đường Phan Chu Trinh

Đoạn 1

Đường Dương Vân Nga

Đường Trần Hưng Đạo

13.000

7.800

6.500

Đoạn 2

Đường Trần Hưng Đạo

Đường Hải Thượng Lãn Ông

10.400

6.240

5.200

Đoạn 3

Đường Hải Thượng Lãn Ông

Đường Phan Chu Trinh

6.500

3.900

3.250

39

Đường Lý Tự Trọng

Đường Trần Hưng Đạo (cột bưu điện)

Đường Trương Hán Siêu

11.100

6.660

5.550

40

Đường Hải Thượng Lãn Ông

Đường 30/6

Đường Nguyễn Minh Không (Đường 477)

Đoạn 1

Đường 30/6

Hết bệnh viện Sản nhi Tỉnh

11.100

6.660

5.550

Đoạn 2

Hết bệnh viện Sản nhi Tỉnh

Đường Lê Thái Tổ

9.100

5.460

4.550

Đoạn 3

Đường Lê Thái Tổ

Đường Lê Thánh Tông (Kênh Đô Thiên)

7.800

4.680

3.900

Đoạn 4

Đường Lê Thánh Tông (Kênh Đô Thiên)

Đường Nguyễn Hữu An (đường vào UB xã Ninh Tiến)

6.500

3.900

3.250

Đoạn 5

Đường Nguyễn Hữu An

Đường Nguyễn Minh Không (Đường 477)

3.900

2.340

1.950

41

Đường Nguyễn Hữu An (đường vào UB xã Ninh Tiến)

Đường Hải Thượng Lãn Ông

Nhà ông Sâm

Đoạn 1

Đường Hải Thượng Lãn Ông

Hết trạm xá xã Ninh Tiến

5.200

3.120

2.600

Đoạn 2

Hết trạm xá xã Ninh Tiến

Cổng trường cấp 2

2.600

1.560

1.300

Đoạn 3

Cổng trường cấp 2

Nhà ông Sâm

1.450

870

725

42

Đường Lê Đại Hành

Đường Nguyễn Công Trứ (cầu Lim)

Đường Ngô Gia Tự (cầu Non nước cũ)

Đoạn 1

Đường Nguyễn Công Trứ (cầu Lim)

Cầu Vân Giang

24.700

14.820

12.350

Đoạn 2

Cầu Vân Giang (Cầu xi măng)

Đường Ngô Gia Tự (cầu Non nước cũ)

15.600

9.360

7.800

43

Đường Nguyễn Huệ

Ngã tư cầu Lim

Ngã 3 cầu Vũng Trăm

Đoạn 1

Cầu Lim

Rạp chiếu phim

18.200

10.920

9.100

Đoạn 2

Rạp chiếu phim

Đường Cống Lọng

15.600

9.360

7.800

Đoạn 3

Đường Cống Lọng

Hết đất phường Nam Bình

13.000

7.800

6.500

Đoạn 4

Hết đất phường Nam Bình

Phía Bắc Cầu vượt

11.700

7.020

5.850

Đoạn 5

Phía Nam cầu vượt

Ngã 3 cầu Vũng Trắm

10.400

6.240

5.200

44

Đường Lê Văn Tám

Đường Lê Đại Hành

Đường Lý Thái Tổ

10.400

6.240

5.200

45

Đường Hoàng Diệu

Đường Lê Đại Hành

Cổng CTy xếp dỡ đường thủy nội địa

Đoạn 1

Đường Lê Đại Hành

Đường Ngô Gia Tự

9.100

5.460

4.550

Đoạn 2

Đường Ngô Gia Tự

Cổng CTy xếp dỡ Đường thủy nội địa

6.500

3.900

3.250

Đoạn 3

Cổng CTy xếp dỡ Đường thủy nội địa

Cổng Xí Nghiệp 71

3.900

2.340

1.950

46

Đường Hoàng Hoa Thám

Đường Lê Đại Hành

Đường Ngô Gia Tự

11.700

7.020

5.850

47

Đường Lý Thái Tổ

Ngã ba Lê Đại Hành (Đối diện Bảo tàng NB)

Đường Hoàng Hoa Thám

11.700

7.020

5.850

48

Đường Trương Định

Đường Hoàng Diệu

Ngõ 306 Ngô Gia Tự (Ngõ 4 Ngô Gia Tự cũ)

Đoạn 1

Đường Hoàng Diệu

Ngõ 186 Đường Ngô Gia Tự

5.200

3.120

2.600

Đoạn 2

Ngõ 186 Đường Ngõ Gia Tự

Đường Nguyễn Công Trứ

9.100

5.460

4.550

Đoạn 3

Đường Nguyễn Công Trứ

Ngõ 306 Ngô Gia Tự

7.150

4.290

3.575

49

Đường Ngô Gia Tự

Đường Lê Đại Hành

Đường Nguyễn Huệ

Đoạn 1

Đường Lê Đại Hành

Đường Nguyễn Công Trứ

9.100

5.460

4.550

Đoạn 2

Đường Nguyễn Công Trứ

Đường Bắc Liêu

11.700

7.020

5.850

Đoạn 3

Đường Bắc Liêu

Đường Nguyễn Trãi

6.500

3.900

3.250

Đoạn 4

Đường Nguyễn Trãi

Đường Hai Bà Trưng

9.800

5.880

4.900

Đoạn 5

Đường Hai Bà Trưng

Bắc Cầu Vượt

9.100

5.460

4.550

Đoạn 6

Nam Cầu Vượt

Cầu Vũng Trắm

7.800

4.680

3.900

50

Đường Nguyễn Văn Cừ

Đường Hoàng Diệu

Đường Hai Bà Trưng

Đoạn 1

Đường Hoàng Diệu

Đường Nguyễn Công Trứ

7.800

4.680

3.900

Đoạn 2

Đường Nguyễn Công Trứ

Hết nhà trẻ Hiền Tài

6.500

3.900

3.250

Đoạn 3

Hết nhà trẻ Hiền Tài

Đường Hai Bà Trưng

5.000

3.000

2.500

Đoạn 4

Đường Hai Bà Trưng

Cầu vượt Ninh Phong

3.000

1.800

1.500

Đoạn 5

Cầu vượt Ninh Phong

Hết đất Ninh Phong

4.000

2.400

2.000

51

Đường Nguyễn Công Trứ

Ngã tư cầu Lim

Hết địa phận xã Ninh Phúc

Đoạn 1

Cầu Lim

Hết SN 175 Đường Nguyễn Công Trứ

15.600

9.360

7.800

Đoạn 2

SN 177 đường Nguyễn Công Trứ

Giao với Đường Lý Nhân Tông

16.900

10.140

8.450

Đoạn 3

Đường Lý Nhân Tông

Đường Vũ Duy Thanh

11.700

7.020

5.850

Đoạn 4

Đường Vũ Duy Thanh

Đường Trần Nhân Tông

7.800

4.680

3.900

Đoạn 5

Đường Trần Nhân Tông

Chợ Bợi

6.500

3.900

3.250

Đoạn 6

Hết chợ Bợi

Hết địa phận thành phố NB

5.200

3.120

2.600

52

Đường Nguyễn Từ Mẫn

Đường Nguyễn Huệ

Đường Ngô Gia Tự

3.300

1.980

1.650

53

Đường Lý Thường Kiệt

Đường Nguyễn Huệ

Đường Ngô Gia Tự

7.800

4.680

3.900

54

Đường Nguyễn Du

Đường Nguyễn Huệ

Đường Ngô Gia Tự

7.200

4.320

3.600

55

Đường Hùng Vương

Đường Nguyễn Huệ

Đường Ngô Gia Tự

7.800

4.680

3.900

56

Đường Bà Triệu

Đường Nguyễn Huệ

Đường Ngô Gia Tự

7.800

4.680

3.900

57

Đường Bắc Liêu (cạnh rạp chiếu phim)

Đường Nguyễn Huệ

Đường Ngô Gia Tự

5.900

3.540

2.950

58

Đường Bùi Thị Xuân

Đường Hùng Vương

Rạp chiếu phim

5.900

3.540

2.950

59

Đường Nguyễn Trãi

Đường Nguyễn Huệ

Đường Ngô Gia Tự

7.800

4.680

3.900

60

Đường Tuệ Tĩnh

Đường 30/6

Đường Nguyễn Minh Không (Kênh Thống Nhất)

Đoạn 1

Đường 30/6

Đường Lê Thái Tổ

13.000

7.800

6.500

Đoạn 2

Đường Lê Thái Tổ

Đường Lê Thánh Tông (Kênh Đô Thiên)

7.800

4.680

3.900

Đoạn 3

Đường Lê Thánh Tông (Kênh Đô Thiên)

Đường Nguyễn Hữu An (Đường vào UB xã Ninh Tiến)

7.000

4.200

3.500

Đoạn 4

Đường Nguyễn Hữu An (Đường vào UB xã Ninh Tiến)

Đường Nguyễn Minh Không (Kênh Thống Nhất)

6.000

3.600

3.000

61

Đường Phan Chu Trinh

Đường 30/6

Đường Lê Thái Tổ

6.500

3.900

3.250

62

Đường Hai Bà Trưng

Đường Nguyễn Huệ

Ngã tư Phúc Lộc

Đoạn 1

Đường Nguyễn Huệ

Đường Ngô Gia Tự

7.800

4.680

3.900

Đoạn 2

Đường sát phố Phong Đoài

Cầu anh Trỗi

5.200

3.120

2.600

Đoạn 3

Cầu anh Trỗi

Ngã tư Phúc Lộc

3.300

1.980

1.650

63

Đường Lý Nhân Tông

Đường Nguyễn Công Trứ

Đường Trần Nhân Tông (đường Vành đai cũ)

Đoạn 1

Đường Nguyễn Công Trứ

Giáp trung tâm bảo trợ xã hội tỉnh

KDC thuộc Phường Nam Bình

8.600

5.160

4.300

KDC thuộc Phường Bích Đàn

8.600

5.160

4.300

Đoạn 2

Giáp trung tâm bảo trợ xã hội tỉnh

Cầu Anh Trỗi

KDC thuộc Phường Nam Bình

4.600

2.760

2.300

KDC thuộc Phường Ninh phong

4.600

2.760

2.300

Đoạn 3

Cầu Anh Trỗi

Đường T21

4.600

2.760

2.300

Đoạn 4

Đường T21

Đường Trần Nhân Tông

3.300

1.980

1.650

Đoạn phía phường Thanh Bình

Đường Nguyễn Công Trứ

Hết đường

6.500

3.900

3.250

Đoạn phía phường Bích Đào

Đường Lý Nhân Tông

Đường Triệu Việt Vương (Tuyến 17)

3.900

2.340

1.950

Đoạn phía phường Ninh Sơn

Đường Nguyễn Công Trứ

Hết đất phường Ninh Sơn

6.000

3.600

3.000

64

Đường Nguyễn Viết Xuân

Đường Nguyễn Công Trứ

Đê sông Đáy

Đoạn 1

Đường Nguyễn Công Trứ

Đường Nguyễn Thị Minh Khai

7.800

4.680

3.900

Đoạn 2

Đường Nguyễn Thị Minh Khai

Đường Triệu Việt Vương (Tuyến 17)

6.500

3.900

3.250

Đoạn 3

Đường Triệu Việt Vương (Tuyến 17)

Đê sông Đáy

3.900

2.340

1.950

65

Đường Triệu Việt Vương (Tuyến 17)

Đường Lý Nhân Tông

Đường Trần Nhân Tông

Đoạn 1

Đường Lý Nhân Tông

Đường Nguyễn Viết Xuân

3.300

1.980

1.650

Đoạn 2

Đường Nguyễn Viết Xuân

Đường Phạm Thận Duật

3.300

1.980

1.650

Đoạn 3

Đường Phạm Thận Duật

Đường Trần Nhân Tông

3.300

1.980

1.650

66

Đường Nguyễn Thị Minh Khai (T19)

Đoạn 1

Đường Lý Nhân Tông (Tuyến 16)

Đường Vũ Duy Thanh

4.600

2.760

2.300

Đoạn 2

Đường Vũ Duy Thanh

Ngõ 497 Đường Nguyễn Công Trứ

2.000

1.200

1.000

67

Đường Trần Nhân Tông

Đường 30 tháng 6

Cảng Ninh Phúc

Đoạn 1

Đường 30 tháng 6

Hết đất Ninh Phong

4.600

2.760

2.300

Đoạn 2

Hết đất Ninh Phong

Cảng Ninh Phúc

4.500

2.700

2.250

68

Đường Du lịch Tam Cốc Bích Động

Cầu Vòm

Hết đất Thành phố

4.600

2.760

2.300

69

Đường Lê Thánh Tông (Kênh Đô Thiên)

Ranh giới phía Bắc khu đô thị Xuân Thành

Hết khu dân cư phía Đông đường trục xã Ninh Tiến

Đoạn 1

Ranh giới phía Bắc khu đô thị Xuân Thành

Đường Nguyễn Bặc kéo dài

4.300

2.580

2.150

Đoạn 2

Đường Xuân Thành

Hết khu dân cư phía Đông đường trục xã Ninh Tiến

5.200

3.120

2.600

70

Đường Phạm Thận Duật

Đường Nguyễn Công Trứ

Đường Trần Nhân Tông

Đoạn 1

Đường Nguyễn Công Trứ

UBND phường Ninh Sơn cũ

3.900

2.340

1.950

Đoạn 2

UBND phường Ninh Sơn cũ

Đường Trần Nhân Tông

3.300

1.980

1.650

71

Đường Trần Quang Khải

Đường Nguyễn Công Trứ

Cổng cảng công ty An Gia Bình

Đoạn 1

Đường Nguyễn Công Trứ

Trường MN Ninh Sơn

3.900

2.340

1.950

Đoạn 2

Trường MN Ninh Sơn

Đường Trần Nhân Tông

3.300

1.980

1.650

Đoạn 3

Đường Trần Nhân Tông

Cổng cảng công ty An Gia Bình

2.000

1.200

1.000

72

Đường Phạm Hùng

Đường Đinh Điền

Đường Vạn Hạnh

Đường Đinh Điền

Đường Trịnh Tú

9.100

5.460

4.550

Đường Trịnh Tú

Đường Lưu Cơ

6.000

3.600

3.000

Đường Lưu Cơ

Đường Vạn Hạnh

13.000

7.800

6.500

73

Đường Nguyễn Minh Không (Đường ĐT 477)

Đường vào khu du lịch Tam cốc - Bích Động

Hết đất Thành phố

Đoạn 1

Cầu Vòm

Đường Tràng An

3.900

2.340

1.950

Đoạn 2

Đường Tràng An

Hết đất Thành phố

3.900

2.340

1.950

74

Đường Hoàng Quốc việt

Đường Trần Hưng Đạo

Đường Phạm Hùng

Đoạn 1 (Tên đường cũ 20,5m)

Đường Trần Hưng Đạo

Đường Đinh Tiên Hoàng

9.100

5.460

4.550

Đoạn 2

Đường Đinh Tiên Hoàng

Đường Phạm Ngọc Thạch

7.800

4.680

3.900

Đoạn 3 (Hiện trạng đường 3m)

Đường Phạm Ngọc Thạch

Đường Tôn Đức Thắng

2.000

1.200

1.000

75

Đường Vũ Duy Thanh

Đường Nguyễn Công Trứ

Đường Triệu Việt Vương

3.300

1.980

1.650

B. Khu dân cư Phường

I

Phường Vân Giang

1

Ngõ 18 Lê Hồng Phong

Đường Lê Hồng Phong

Đường Vân Giang

5.900

3.540

2.950

2

Ngõ 12 Lê Hồng Phong

Đường Lê Hồng Phong

Đường Vân Giang

5.900

3.540

2.950

3

Ngõ 1 Phạm Hồng Thái

Phạm Hồng Thái

Hết ngõ

5.200

3.120

2.600

4

Ngõ 2 Phạm Hồng Thái

Phạm Hồng Thái

Hết ngõ

3.900

2.340

1.950

5

Ngõ 8 Phạm Hồng Thái

Phạm Hồng Thái

Ngõ 923- Trần Hưng Đạo

4.600

2.760

2.300

6

Ngõ 9 Phạm Hồng Thái

Phạm Hồng Thái

Ngõ 18 Lê Hồng Phong

5.200

3.120

2.600

7

Ngõ 15 Phạm Hồng Thái

Phạm Hồng Thái

Ngõ 18 Lê Hồng Phong

5.200

3.120

2.600

8

Ngõ 22 Phạm Hồng Thái

Phạm Hồng Thái

Hết ngõ

4.600

2.760

2.300

9

Ngõ 23 Phạm Hồng Thái

Phạm Hồng Thái

Ngõ 18 Lê Hồng Phong

3.900

2.340

1.950

10

Ngõ 28 Phạm Hồng Thái

Phạm Hồng Thái

Ngõ 7 - Phan Đình Phùng

3.900

2.340

1.950

11

Ngõ 37 Phạm Hồng Thải

Phạm Hồng Thái

Đường Vân Giang

5.200

3.120

2.600

12

Ngõ 38 Phạm Hồng Thái

Phạm Hồng Thái

Hết ngõ

3.900

2.340

1.950

13

Ngõ 83, Vân Giang

Đường Vân Giang

Đường Phan Đình Phùng

3.900

2.340

1.950

14

Ngõ 74, Vân Giang

Đường Vân Giang

Ngõ 42- Phạm Hồng Thái

3.900

2.340

1.950

15

Ngõ 52 Vân Giang

Đường Vân Giang

Đường Trần Phú

4.600

2.760

2.300

16

Ngõ 41,47 Phạm Hồng Thái

Phạm Hồng Thái

Dương Vân Nga

4.600

2.760

2.300

17

Ngõ 42 Phạm Hồng Thái

Phạm Hồng Thái

Hết ngõ

4.600

2.760

2.300

18

Ngõ 10 Trần Phú

Trần Phú

Ngõ 42- Phạm Hồng Thái

4.600

2.760

2.300

19

Ngõ 50 Trần Phú

Trần Phú

Hết ngõ

4.600

2.760

2.300

p

Ngõ 01, Trần Phú

Trần Phú

Đường Dương Vân Nga

4.600

2.760

2.300

21

Ngõ 923 Trần Hưng Đạo

Đường Trần Hưng Đạo

Ngõ 8- Phạm Hồng Thái

3.300

1.980

1.650

22

Ngõ 947 Trần Hưng Đạo

Trần Hưng Đạo

Hết ngõ

Đoạn 1

Đường Trần Hưng Đạo

Ngõ 7 - Phan Đình Phùng

3.900

2.340

1.950

Đoạn 2

Ngõ 7 - Phan Đình Phùng (ông Sự)

Hết ngõ

3.900

2.340

1.950

23

Ngõ 1015, 1047, 1089, 1109 Trần Hưng Đạo

Trần Hưng Đạo

Hết ngõ

3.900

2.340

1.950

24

Ngõ 21, đường Vân Giang

Đường Vân Giang

Đường Phan Đình Phùng

3.900

2.340

1.950

25

Ngõ 7 - Phan Đình Phùng

Đường Phan Đình Phùng

Ngõ 947 Trần Hưng Đạo

3.500

2.100

1.750

26

Đất dân cư còn lại

2.600

1.560

1.300

II

Phường Đông Thành

1

Ngõ 171 Trần Hưng Đạo phố 7 (Đ.Trung Nhất cũ)

Đường Trần Hưng Đạo

Ngõ 70 Lương Văn Thăng (Đ.Trung Đông cũ)

5.200

3.120

2.600

2

Ngõ 105, 89, 83, 67 đường Trần Hưng Đạo phố 10

Đường Trần Hưng Đạo

Hết ngõ

5.200

3.120

2.600

3

Ngõ 185; 225; 265 Đường Trần Hưng Đạo phố 1, 5, 7

Đường Trần Hưng Đạo

Hết ngõ

3.900

2.340

1.950

4

Ngõ 69 Lê Hồng Phong

Đường Lê Hồng Phong

Đường Chiến Thắng

3.900

2.340

1.950

5

Ngõ 70 Lương Văn Thăng phố 7

Đường Chiến Thắng (Đường Đông Nhất cũ)

Lương Văn Thăng

4.600

2.760

2.300

6

Ngõ 77 Lương Văn Thăng phố 10

Đường Lương Văn Thăng

Đường Đào Duy Từ

4.600

2.760

2.300

7

Ngõ 89, 125, 155, 25 Đường Lê Hồng Phong

Đường Lê Hồng Phong

Hết ngõ

3.900

2.340

1.950

8

Các ngõ đường Lương Văn Thăng

Đường Lương Văn Thăng

Hết ngõ

3.900

2.340

1.950

9

Ngõ 5, 21.27 đường Đinh Tiên Hoàng phố 2

Đường Đinh Tiên Hoàng

Hết phố

4.600

2.760

2.300

10

Ngõ 62; 50; 38; 24; 12 Đường Đinh Tiên Hoàng, ngõ 71 Đường Phạm Văn Nghị phố 3 (đường 1,2,3,4,5,6 phố 3 cũ)

Đường Phạm Văn Nghị

Đường Đinh Tiên Hoàng

7.800

4.680

3.900

11

Ngõ 2; 8; 10; 22; 36; 52; 70; 90 Đường Phạm Văn Nghị, phố 4 (đoạn trong khu phố cũ)

Đường Phạm Văn Nghị

Hết phố

7.800

4.680

3.900

12

Ngõ 22,36,52, 70.90 đường Phạm Văn Nghị phố 4 (Khu Cánh Võ)

Đường Phạm Văn Nghị

Hết phố

9.100

5.460

4.550

13

Ngõ 85, đường Đinh Tiên Hoàng, phố 6

Đường Đinh Tiên Hoàng

Hết ngõ

3.900

2.340

1.950

14

Ngõ 99,125,143, 161 Đường Đinh Tiên Hoàng

Đường Đinh Tiên Hoàng

Hết phố

4.600

2.760

2.300

15

Ngõ 124 đường Lương Văn Thăng phố 8

Đường Lương Văn Thăng

Đường Chiến Thắng

3.900

2.340

1.950

16

Ngõ 100 đường Chiến Thắng, phố 6

Đường Chiến Thắng

Đường Nguyễn Văn Giản

3.300

1.980

1.650

17

Ngõ 181,197 đường Đinh Tiên Hoàng (Các đường khu vườn Táo phố 9 cũ)

Đường Đinh Tiên Hoàng

Đường Đông Phương Hồng

7.800

4.680

3.900

18

Ngõ 42,43 Đường Đào Duy Từ phố 11 (Khu Chùa Trẻ)

Đường Tôn Đức Thắng

Hết ngõ

10.400

6.240

5.200

19

Ngõ 1,2,3,4 Đường Tôn Đức Thắng phố 11 (khu Chùa Trẻ)

Đường Tôn Đức Thắng

Hết ngõ

10.400

6.240

5.200

20

Ngõ 181,185 Đường Đông Phương Hồng phố 12 (khu Vườn Am)

Đường Đông Phương Hồng

Hết ngõ

7.800

4.680

3.900

21

Ngõ 44,48, Đường Đinh Tất Miễn (Đường phố phía trong phố 12)

Đường Đinh Tất Miễn

Hết ngõ

7.800

4.680

3.900

22

Khu đô thị mới Hồ Cánh Võ (đấu giá năm 2014)

10.400

6.240

5.200

23

Ngõ 130, 142, Đường Đào Duy Từ, phố 10

Đường Đào Duy Từ

Hết ngõ

4.600

2.760

2.300

24

Đất khu dân cư còn lại

2.600

1.560

1.300

III

Phường Tân Thành

1

Ngõ 6 Đường Đinh Tất Miễn

Ngõ 740 đường Trần Hưng Đạo

Đường Đinh Tất Miễn

3.300

1.980

1.650

2

Ngõ 18 đường Đinh Tất Miễn

Đường Đinh Điền

Đường Đinh Tất Miễn

4.600

2.760

2.300

3

Ngõ 32 đường Đinh Tất Miễn

Ngõ 740 đường Trần Hưng Đạo (Đường 4 Khánh Trung)

Đường Đinh Tất Miễn

4.600

2.760

2.300

4

Ngõ 740 Đường Trần Hưng Đạo

Đường Trần Hưng Đạo

Đường Thành Công

4.600

2.760

2.300

5

Ngõ 8 đường Thành Công

Đường Thành Công

Ngõ 30 Đường Xuân Thành

5.200

3.120

2.600

6

Ngõ 4, 6, 12, 14 đường Thành Công

Đường Thành Công

Ngõ 30 Đường Xuân Thành

4.600

2.760

2.300

7

Ngõ 2 đường Xuân Thành

Đường Xuân Thành

Ngõ 30 đường Xuân Thành

4.600

2.760

2.300

8

Ngõ 810 Đường Trần Hưng Đạo

Đường Trần Hưng Đạo

Ngõ 137 đường Xuân Thành

Đoạn 1

Đường Trần Hưng Đạo

Ngõ 63 đường Xuân Thành

6.500

3.900

3.250

Đoạn 2

Ngõ 63 Đường Xuân Thành

Ngõ 137 Đường Xuân Thành

5.200

3.120

2.600

9

Ngõ 862 đường Trần Hưng Đạo

Đường Trần Hưng Đạo

Đường phía đông Sân vận động

5.900

3.540

2.950

10

Ngõ 850 đường Trần Hưng Đạo

Đường Trần Hưng Đạo

Đường phía đông Sân vận động

4.600

2.760

2.300

11

Đường Tô Vĩnh Diện

Đường Trần Hưng Đạo

Đường Tây Thành

Đoạn 1

Đường Trần Hưng Đạo

Đường Nguyễn Lương Bằng

5.900

3.540

2.950

Đoạn 2

Đường Nguyễn Lương Bằng

Đường Tây Thành

4.600

2.760

2.300

12

Ngõ 38 Đường Lương Văn Tụy

Đường Lương Văn Tụy

Đường Tô Vĩnh Diện

7.800

4.680

3.900

13

Ngõ 70 đường Lương Văn Tụy

Đường Lương Văn Tụy

Đường Tô Vĩnh Diện

7.800

4.680

3.900

14

Ngõ 96 đường Lương Vân Tụy

Đường Tô Vĩnh Diện

Đường Lương Văn Tụy

5.200

3.120

2.600

Bổ sung

15

Ngõ 46; 50 đường Tô Vĩnh Diện

Đường Tô Vĩnh Diện

Hết ngõ

3.300

1.980

1.650

16

Ngõ 167; 177; 189; 193 đường Tây Thành

Đường Tây Thành

Hết ngõ

3.300

1.980

1.650

17

Ngõ 63 Đường Xuân Thành

Đường Xuân Thành

Ngõ 810 đường Trần Hưng Đạo

4.600

2.760

2.300

18

Ngõ 148 đường Xuân Thành

Ngõ 55 đường Thành Công

Đường Xuân Thành

4.150

2.490

2.075

Bổ sung

19

Ngõ 214 Đường Tây thành

Ngõ 137 Đường Xuân Thành

Đường Lê Thái Tổ

3.300

1.980

1.650

20

Ngõ 202 Đường Tây Thành

Ngõ 137 đường Xuân Thành

Đường Lê Thái Tổ

3.300

1.980

1.650

21

Ngõ 137 đường Xuân Thành

Đường Xuân Thành

Ngõ 195 Đường Lê Thái Tổ

3.300

1.980

1.650

22

Ngõ 4, 8, 12, 16 đường Thành công

Đường Thành Công

Ngõ 99 Đường Đinh Điền

3.300

1.980

1.650

23

Ngõ 2 đường Tràng An

Đường Tràng An

Đường Đinh Tất Miễn

5.900

3.540

2.950

24

Đường phố trong khu Tây nam Đường Xuân Thành

4.600

2.760

2.300

25

Ngõ 195; 207 đường Lê Thái Tổ

Đường Lê Thái Tổ

Hết ngõ

3.300

1.980

1.650

26

Ngõ 251; 235; 219 đường Lê Thái Tổ

Đường Lê Thái Tổ

Hết ngõ

4.600

2.760

2.300

27

Ngách 1/55, 2/55 đường Thành Công

Ngõ 55 Đường Thành Công

Hết ngõ

3.900

2.340

1.950

28

Đường phố trong khu đô thị Tân An

7.200

4.320

3.600

29

Đường phố trong khu phía Nam Cát Linh

4.600

2.760

2.300

30

Ngõ 55 đường Thành Công (Đường trước cửa UBND phường cũ)

Đường Lê Thái Tổ

Đường Thành Công

9.100

5.460

4.550

31

Khu Đồng Son

3.900

2.340

1.950

32

Khu tái định cư Phúc Tân (bám mặt đường Cát Linh)

5.000

3.000

2.500

33

Ngõ 50 Đường Đinh Tất Miễn

Đường Đinh Tất Miễn

Ngõ 16 Đường Thành Công

3.300

1.980

1.650

34

Ngõ 279 đường Xuân Thành

Đường Xuân Thành

Đường Lương Văn Tụy

5.200

3.120

2.600

35

Đất khu dân cư còn lại

2.600

1.560

1.300

IV

Phường Phúc Thành

1

Ngõ 928,952.976 Trần Hưng Đạo (3 ngõ Phố Phúc Trung cũ)

Đường Trần Hưng Đạo

Hết ngõ

3.900

2.340

1.950

2

Ngõ 53 đường Lương Văn Tụy

Đường Lương Văn Tụy

Đường Nam Thành

5.200

3.120

2.600

3

Ngữ 1028 Đường Trần Hưng Đạo

Đường Trần Hưng Đạo

Hết ngõ

4.600

2.760

2.300

4

Ngõ 1064, 1084 Trần Hưng Đạo (Các ngõ phố Phúc Trực cũ)

Đường Trần Hưng Đạo

Đền Trực Độ

3.900

2.340

1.950

5

Ngõ 50 đường Trương Hán Siêu

Đường Trương Hán Siêu

Đường Nam Thành

5.200

3.120

2.600

6

Ngõ 4, 10, 14 đường Kim Đồng (Đường 1,2,3 phố Phúc Lộc cũ)

Đường Trần Quốc Toản

Đường Kim Đồng

5.900

3.540

2.950

7

Ngõ 65 đường Trần Phú (Ngõ 1 Trần Phú- phố Phúc Lộc cũ)

Đường Trần Phú

Hết ngõ

3.900

2.340

1.950

8

Ngõ 37 đường Kim Đồng

Đường Kim Đồng

Hết ngõ

3.900

2.340

1.950

9

Ngõ 1108 đường Trần Hưng Đạo

Đường Kim Đổng

Hết ngõ

5.200

3.120

2.600

10

Ngõ 43, 47, 51 đường Kim Đồng

Đường Kim Đồng

Hết ngõ

3.900

2.340

1.950

11

Ngõ 55 đường Kim Đồng

Đường Trần Hưng Đạo

Đường Kim Đồng

4.600

2.760

2.300

12

Ngõ 38 đường 30/6

Đường Trần Hưng Đạo

Đường Kim Đồng

5.900

3.540

2.950

13

Ngõ 36, Đường Kim Đồng

Đường Kim Đồng

Đường Hải Thượng Lãn Ông

4.600

2.760

2.300

14

Ngõ 44, Đường Kim Đồng

Đường Kim Đồng

Hết ngõ

3.900

2.340

1.950

15

Ngõ 30, đường Kim Đồng

Đường Kim Đồng

Đường Trần Phú

4.600

2.760

2.300

16

Ngõ 96, Đường Hải Thượng Lãn Ông

Đường Lý Tự Trọng

Đường Hải Thượng Lãn Ông

5.200

3.120

2.600

17

Ngõ 158, 136 Trần Phú, Nghách 17/96 Hải Thượng Lãn Ông (Các đường ngõ phố Phúc Thiện cũ)

Đường Nguyễn Văn Trỗi

Hết ngõ

3.300

1.980

1.650

18

Ngõ 136, Đường Trần Phú

Đường Trần Phú

Đường Nguyễn Văn Trỗi

3.900

2.340

1.950

19

Ngõ 191, đường Trương Hán Siêu

Đường Trương Hán Siêu

Hết ngõ

4.600

2.760

2.300

20

Ngõ 145, ngõ 161 đường Trương Hán Siêu

Đường Trương Hán Siêu

Đường Trần Phú

4.600

2.760

2.300

21

Ngách 2/77, ngách 8/77 đường Trương Hán Siêu

Đường Trần Quốc Toản

Hết ngõ

3.900

2.340

1.950

22

Ngõ 77, Trương Hán Siêu

Đường Trương Hán Siêu

Đường Trần Phú

5.900

3.540

2.950

23

Ngõ 123, đường Trương Hán Siêu

Đường Trương Hán Siêu

Đường Trần Phú

5.900

3.540

2.950

24

Ngõ 102, đường Trương Hán Siêu

Đường Trương Hán Siêu

Hết đường

4.600

2.760

2.300

25

Ngõ 118, đường Trương Hán Siêu

Đường Trương Hán Siêu

Hết đường

3.900

2.340

1.950

26

Ngõ 31 đường Phúc Thành (Ngõ vào khu công an phố Phúc Hưng)

Đường Trương Hán Siêu

Hết đường

3.900

2.340

1.950

27

Ngõ 91, Đường Lương Văn Tụy

Đường Lương Văn Tụy

Đường Nam Thành

3.900

2.340

1.950

28

Ngõ 43, 55 Đường Phúc Thành (Các ngõ khu gia đình công an phố Phúc Nam)

Đường Phúc Thành

Hết ngõ

3.900

2.340

1.950

29

Ngõ 139, đường Lương Văn Tụy

Trường Lương Văn Tụy

Đường Nam Thành

2.600

1.560

1.300

30

Ngõ 212, Đường Hải Thượng Lãn Ông

Đường Hải Thượng Lãn Ông

Đường Phúc Thành

4.600

2.760

2.300

31

Ngõ 135, ngõ 145 Đường Tây Thành

Đường Tây Thành

Hết ngõ

3.900

2.340

1.950

32

Ngõ 119, ngõ 101 đường Tây Thành

Đường Tây Thành

Hết ngõ

4.600

2.760

2.300

33

Khu dân cư phía đông chùa Nội

3.900

2.340

1.950

34

Khu dân cư nam đường Lương Văn Tụy, phố Phúc Nam

Đường Lê Lợi

Đường Lê Thánh Tông (Kênh Đô Thiên)

4.600

2.760

2.300

35

Khu dân cư phía Nam đường Lương Văn Tụy kéo dài (DG 2010)

3.900

2.340

1.950

36

Ngõ 179 đường Trương Hán Siêu

Đường Trương Hán Siêu

Ngõ 96 Đường Hải Thượng Lãn Ông

5.900

3.540

2.950

37

Ngõ 135 Đường Trương Hán Siêu

Đường Trương Hán Siêu

Hết ngõ

5.900

3.540

2.950

38

Đường Tân Hưng

Đường Lương Văn Tụy

Đường Nam Thành

6.500

3.900

3.250

39

Các lô bám đường quy hoạch bên trong khu dân cư phía Đông đường Lê Thánh Tông (kênh Đô Thiên) - Đấu giá năm 2022

5.000

3.000

2.500

Bổ sung

40

Đất khu dân cư còn lại

2.600

1.560

1.300

V

Phường Nam Thành

1

Đường vào hồ Lâm sản

Đoạn 1

Đường Hải Thượng Lãn Ông

Đường 30 tháng 6

3.900

2.340

1.950

Đoạn 2

Đường Hải Thượng Lãn Ông

Ngã tư hồ Lâm sản

3.900

2.340

1.950

2

2 ngõ đội Xây dựng - phố Võ Thị Sáu

Ngã tư hồ Lâm sản

Đường 30 tháng 6

2.600

1.560

1.300

3

Ngõ 62 đường 30/6

Đường 30/6

Hết ngõ

3.900

2.340

1.950

4

Các ngõ khu dân cư bánh kẹo

Đường Tây chùa Phúc Chỉnh

Hết ngõ

2.340

1.404

1.170

5

Ngõ vào khu vật liệu chất đốt - phố Minh Khai

Đường Trần Hưng Đạo

Hết ngõ

2.600

1.560

1.300

6

Đường Tây chùa Phúc Chỉnh

Đường Hải Thượng Lãn Ông

Ngã 3 sân kho HTX Phúc Chỉnh

3.300

1.980

1.650

7

Các ngõ của phố Phúc Chỉnh

2.350

1.410

1.175

8

5 đường phố Trung Thành

2.350

1.410

1.175

9

Đường 1,2 giao 5 Đường phố Trung Thành

Đường Hải Thượng Lãn Ông

Hết phố

2.350

1.410

1.175

10

Các ngõ phố Văn Miếu

Đường 1 Phúc Chỉnh

Hết phố

2.350

1.410

1.175

11

Các Đường khu tái định cư phố Yết Kiêu

Đường Hải Thượng Lãn Ông

Hết ngõ

3.250

1.950

1.625

12

Các Đường khu tái định cư phố Bạch Đằng

Đường Trần Hưng Đạo

Hết khu dân cư

3.250

1.950

1.625

13

Đường cửa làng, phố Phúc Trì

2.340

1.404

1.170

14

Khu dân cư cũ còn lại của phố Phúc Trì

Đường Trần Hưng Đạo

Chùa Phúc trì

1.950

1.170

975

15

Các Đường khu tái định cư 1 phố Hòa Bình

2.340

1.404

1.170

16

Đường phố Hòa Bình

2.600

1.560

1.300

17

Các ngõ còn lại của phố Hòa Bình

Đường Trần Hưng Đạo

Đến hết phố (nhà ông Vạn)

2.000

1.200

1.000

18

Đường vào công ty Xây dựng số 9 - Đê sông Chanh

2.600

1.560

1.300

19

Khu dân cư Cánh Ngàn 1+2 Phố Phúc Trì

Đường Trần Hưng Đạo

Hết đất Nam Thành

2.600

1.560

1.300

20

Khu dân cư Cửa Đình

3.000

1.800

1.500

21

Khu dân cư mới phố Phúc Trì (Các lô bên trong)

3.900

2.340

1.950

22

Khu dân cư đối diện Bệnh viện 700 giường

5.850

3.510

2.925

23

Các lô đất của khu Cống Đá

4.550

2.730

2215

24

Khu 83 lô phía Tây đường Trương Hán Siêu

Các lô đất bám mặt Đường Trương Hán Siêu

6.500

3.900

3.250

Các lô đất bên trong

5.200

3.120

2.600

25

Các lô phía trong khu dân cư phía Tây Bệnh Viện Sản Nhi mới (phố Lê Lợi - khu đấu giá năm 2012)

5.200

3.120

2.600

26

Các lô phía trong khu dân cư phía Tây Bệnh Viện Sản Nhi mới (phố Lê Lợi - khu đấu giá năm 2014)

5.900

3.540

2.950

27

Các lô đất phía Tây Công ty xây dựng số 9

2.400

1.440

1.200

28

Khu dân cư Hòa Bình (khu đấu giá năm 2021)

4.000

2.400

2.000

Bổ sung

29

Các lô bám đường quy hoạch bên trong khu dân cư phía Đông Đường Lê Thánh Tông (kênh Đô Thiên) - Đấu giá năm 2022

5.000

3.000

2.500

Bổ sung

30

Đất khu dân cư còn lại

2.000

1.200

1.000

VI

Phường Nam Bình

1

Ngõ 304 Ngô Gia Tự - phố Trung Tự

Đường Ngô Gia Tự

Đường Nguyễn Huệ

5.900

3.540

2.950

2

Ngõ 306 Ngô Gia Tự - phố Trung Tự

Đường Ngô Gia Tự

Ngõ 299 Nguyễn Du

5.900

3.540

2.950

3

Đường Hùng Vương 11

Đường Ngô Gia Tự

Ngõ 3 Hùng Vương

5.900

3.540

2.950

4

Ngõ 3 - Hùng Vương - phố Lê Lợi

Đường Hùng Vương

Nguyễn Du

5.900

3.540

2.950

5

Ngõ 312 Ngô Gia Tự - Ngô Quyền

Ngô Gia Tự

Nhà văn hóa Ngô Quyền

5.200

3.120

2.600

6

Ngõ 105 Nguyễn Huệ - Ngô Quyền

Đường Nguyễn Huệ

Đường Ngô Gia Tự

6.500

3.900

3.250

7

Ngõ 2 Bùi Thị Xuân - Phố Ngô Quyền

Cửa nhà ông Vân

Hết dân cư

4.600

2.760

2.300

8

Ngõ 4 Bùi Thị Xuân - Phố Ngô Quyền

Số nhà 04 (Giáp nhà bà Tuyến)

Sau cây xăng

4.600

2.760

2.300

9

Các ngõ Đường Bùi Thị Xuân - phố Ngô Quyền

Đường Bùi Thị Xuân

Hết ngõ

4.600

2.760

2.300

10

Ngõ 348 Ngô Gia Tự - Ngô Quyền

Đường Ngô Gia Tự

Hết ngõ

4.600

2.760

2.300

11

Ngõ 360 Ngô Gia Tự - Ngô Quyền

Đường Ngô Gia Tự

Đường Bùi Thị Xuân

4.600

2.760

2.300

12

Ngõ 376 Ngô Gia Tự - Phong Quang

Đường Ngô Gia Tự

Ngõ 17 Bắc Liêu

3.900

2.340

1.950

13

Ngõ 17, Ngõ 23 Bắc Liêu - phố Phong Quang

Đường Bắc Liêu

Ngõ 360 Ngô Gia Tự

3.300

1.980

1.650

14

Ngõ 10 Bắc Liêu - phố Phong Quang

Đường Bắc Liêu

Hết ngõ

3.900

2.340

1.950

15

Ngõ 161 Nguyễn Huệ - phố Phong Quang

Đường Nguyễn Huệ

Ngõ 3 Bắc Liêu

4.600

2.760

2.300

16

Đường Phùng Hưng

Đường Nguyễn Huệ

Đường Ngô Gia Tự

5.200

3.120

2.600

17

Ngõ 28 Nguyễn Trãi - phố Phong Quang

Đường Nguyễn Trãi

Giáp Đường Phùng Hưng

2.000

1.200

1.000

18

Ngõ 36 Nguyễn Trãi - phố Phong Quang

Đường Nguyễn Trãi

Hết nhà ông Ập

2.000

1.200

1.000

19

Ngõ 16 Ngô Gia Tự - phố Ngọc Hà

Ngõ 207 Nguyễn Huệ, Ngọc Hà

Hết đường

5.200

3.120

2.600

20

Đường 27/7

Đường Nguyễn Huệ

Đường Ngô Gia Tự

7.800

4.680

3.900

21

Ngõ 271 Nguyễn Huệ - Chu Văn An

Đường Nguyễn Huệ

Hết ngõ

2.000

1.200

1.000

22

Đường Cống Long

Đường Nguyễn Huệ

Đường Ngô Gia Tự

9.100

5.460

4.550

23

Đường Nguyễn Khuyến

Đường Nguyễn Huệ

Đường Ngô Gia Tự

7.200

4.320

3.600

24

Ngõ 474, 482, 494, 526, 548, 558 Ngô Gia Tự; Ngõ 9, 38 đường Cống Lọng - Ngọc Hà, Chu Văn An (khu tái định cư Đông Sông Vân)

5.200

3.120

2.600

25

Ngõ 15 Hai Bà Trưng - Chu Văn An

Đường Hai Bà Trưng

Hết Đường

2.000

1.200

1.000

26

Ngõ 19, ngách 2/19 Hai Bà Trưng - Chu Văn An

Đường Hai Bà Trưng

Đến nhà ông Nho

2.600

1.560

1.300

27

Đường Nguyễn Văn Cừ

Đường Nguyễn Công Trứ

Ngõ 265 Nguyễn Văn Cừ

Đoạn 1

Đường Nguyễn Công Trứ

Ngõ 203 Nguyễn Văn Cừ

4.600

2.760

2.300

Đoạn 2

Ngõ 203 Nguyễn Văn Cừ

Ngõ 57 Nguyễn Văn Cừ

2.600

1.560

1.300

Đoạn 3

Đường 40m (TĐC đường sắt 2)

Ngõ 265 Nguyễn Văn Cừ

3.900

2.340

1.950

28

Đường Nam Bình (Đường 2 - Phú Xuân cũ)

Đường Nguyễn Công Trứ

Đường Hai Bà Trưng

Đoạn 1

Đường Nguyễn Công Trứ

Ngõ 7

6.000

3.600

3.000

Đoạn 2

Ngõ 7

Đường Hai Bà Trưng

6.000

3.600

3.000

29

Ngõ 1,2 Đường Nam Bình - Phú Xuân, Đại Phong, Phong Sơn

Đường Nam Bình (Đường 2)

Hết đường

3.300

1.980

1.650

Sửa tên

30

Ngõ 3,4,5,6,7 đường 2, phố Phú Xuân, phố Đại Phong, Phong Sơn

Đường Nam Bình (Đường 2)- Phú Xuân

Ngõ 384 Nguyễn Công Trứ

3.300

1.980

1.650

Sửa tên

31

Ngõ 203,18,54, Nguyễn Văn Cừ

Đường Nguyễn Văn Cừ

Đường Nam Bình (Đường 2) - Phú Xuân

3.300

1.980

1.650

32

Khu dân cư Đường 2 Phú Xuân

Ngõ 56 Nguyễn Văn Cừ

Đường Nguyễn Văn Cừ

Đường Nam Bình (Đường 2)

5.500

3.300

2.750

Các tuyến đường còn lại trong khu dân cư Đường 2 Phú Xuân

3.500

2.100

1.750

33

Ngõ 338, 326, phố Phong Sơn (Đường 1,2)

Đường Nguyễn Công Trứ

Hết đường

3.900

2.340

1.950

34

Ngõ 314 (Đường 3 - Phong Sơn)

Đường Nguyễn Công Trứ

Hết đường

3.900

2.340

1.950

35

Ngõ 354 Nguyễn Công Trứ - Phú Sơn

Đường Nguyễn Công Trứ

Nhà văn hóa Phú Sơn

2.000

1.200

1.000

36

Ngõ 1,11, 25, 39 Lý Nhân Tông-Bắc Phong

Đường Lý Nhân Tông

Hết đường

2.600

1.560

1.300

37

Khu dân cư Bắc Phong

-

Ngõ 2, Đường Nguyễn Văn Cừ

Đường Nguyễn Văn Cừ

Đường quy hoạch 17m

5.500

3.300

2.750

-

Các lô đất còn lại trong khu dân cư Bắc Phong 1

4.500

2.700

2.250

38

Ngõ 251 Nguyễn Văn Cừ- Chu Văn An (khu TĐC đường sắt)

Đường Nguyễn Văn Cừ

Đường 2

3.300

1.980

1.650

39

Ngõ 205,265 Nguyễn Văn Cừ, Ngõ 88 đường 2, ngõ 95 Đường Hai Bà Trưng, ngách 1,2 ngõ 205 Nguyễn Văn Cừ

2.600

1.560

1.300

40

Ngõ 300, ngách 2/300 Lý Nhân Tông, ngõ 139 Hai Bà Trưng

Đường Lý Nhân Tông

Hết đường

2.600

1.560

1.300

41

Đường Vũ Duy Thanh

Đường Hai Bà Trưng

Hết đường

2.600

1.560

1.300

42

Ngõ 384 Nguyễn Công Trứ (Đường điện 35 KW)

Đường Nguyễn Công Trứ

Ngõ 7, Đường 2

2.600

1.560

1.300

43

Ngách 43 ngõ 314 Nguyễn Công Trứ

Đường 3 Phong Sơn (ngõ 314)

Ngõ 354

3.300

1.980

1.650

44

Các đường ngõ trong khu TĐC đường sắt II

Đường 2 Phú Xuân

Đường Nguyễn Văn Cừ

3.300

1.980

1.650

45

Ngõ 288 Lý Nhân Tông phố Đông Phong, ngõ 57 Nguyễn Văn Cừ phố Chu Văn An

Đường Lý Nhân Tông

Đường Nam Bình

5.000

3.000

2.500

46

Các Đường phố phía trong khu đô thị mới Phong Sơn

4.600

2.760

2.300

47

Đất khu dân cư còn lại của phường

1.600

960

800

48

Khu dân cư ngõ 228 (thực tế là ngõ 288) Lý Nhân Tông (Khu đấu giá)

Các lô đất bám đường tuyến T24

6.900

4.140

3.450

Bổ sung

Các lô còn lại bám đường 17m và Đường 15m

5.600

3.360

2.800

Bổ sung

VII

Phường Thanh Bình

1

Ngõ 118 đường Hoàng Diệu

Đường Hoàng Diệu

Trường Tiểu học Thanh Bình

4.600

2.760

2.300

2

Ngõ 29 Lê Đại Hành

Đường Lê Văn Tám

Đường Lê Đại Hành

6.500

3.900

3.250

3

Ngõ 131, 119, 111, 97, 81, 69 Lê Đại Hành

Đường Lê Đại Hành

Đường Lý Thái Tổ

8.500

5.100

4.250

4

Ngõ 41 Đường Hoàng Hoa Thám

Đoạn 1

Đường Hoàng Hoa Thám

Ngõ 39 đường Hoàng Hoa Thám

5.200

3.120

2.600

Đoạn 2

Ngõ 39 đường Hoàng Hoa Thám

Hết ngõ

5.200

3.120

2.600

5

Ngách 2/41 Đường Hoàng Hoa Thám

Ngõ 41 Đường Hoàng Hoa Thám

Hết Đường

5.200

3.120

2.600

6

Ngõ 39 đường Hoàng Hoa Thám

Đường Hoàng Hoa Thám

Ngõ 262 Ngô Gia Tự

5.200

3.120

2.600

7

Ngõ 266, 262, 256, 252, 248, đường Ngô Gia Tự

Đường Ngô Gia Tự

Ngõ 39 đường Hoàng Hoa Thám (Đường ngõ nhà thờ cũ)

5.900

3.540

2.950

8

Ngõ 176, 186 Đường Ngô Gia Tự

Đường Ngô Gia Tự

Đường Lý Thái Tổ

5.900

3.540

2.950

9

Ngõ 198. 232, 244 đường Ngô Gia Tự

Đường Ngô Gia Tự

Đường Trương Định

5.900

3.540

2.950

10

Ngõ 212 Đường Ngô Gia Tự

Đường Ngô Gia Tự

Đường Lý Thái Tổ

5.900

3.540

2.950

11

Ngõ 136, 150, 162 đường Ngô Gia Tự

Đường Ngô Gia Tự

Đường Trương Định

5.900

3.540

2.950

12

Đường Hoàng Diệu B

Đường Nguyễn Văn Cừ

Cổng chính nhà máy điện NB

5.900

3.540

2.950

13

Ngõ 1 đường Hoàng Diệu B

Hoàng Diệu

Lâm viên núi Cánh Diều

3.900

2.340

1.950

14

Ngõ 1, 13, 27 đường Hoàng Diệu

Hoàng Diệu

Tường Nhà máy Điện

4.600

2.760

2.300

15

Ngách 1/1, ngách 2/1 Đường Hoàng Diệu

C.ty xếp dỡ đường thủy nội địa

Đất nhà máy điện

3.900

2.340

1.950

16

Ngõ 29, 45 đường Hoàng Diệu

Hoàng Diệu

Tường phía cổng Nhà máy điện

4.600

2.760

2.300

17

Ngõ 17, 47, 57, 67, 77, 87, 101, 113, 125, 137, 149, 161 Đường Nguyễn Văn Cừ

Nguyễn Văn Cừ

Lâm viên núi Cánh Diều

5.900

3.540

2.950

18

Ngõ 173 Đường Nguyễn Văn Cừ

Nguyễn Văn Cừ

Ngõ 127 Nguyễn Công Trứ

5.900

3.540

2.950

19

Ngách 1/127 Đường Nguyễn Công Trứ

Ngõ 127 Nguyễn Công Trứ

Hết đường

5.900

3.540

2.950

20

Ngõ 245 Đường Nguyễn Công Trứ

Đường Nguyễn Công Trứ

Lâm viên núi Cánh Diều

7.800

4.680

3.900

21

Ngõ 255 Đường Nguyễn Công Trứ

Đường Nguyễn Công Trứ

Ngõ 245 (Đường Đồng Hồ cũ)

5.900

3.540

2.950

22

Ngõ 259 Đường Nguyễn Công Trứ

Đường Nguyễn Công Trứ

Lâm viên núi Cánh Diều

5.900

3.540

2.950

23

Ngách 1/255, 2/255 Đường Nguyễn Công Trứ

Ngõ 255 Nguyễn Công Trứ

Phía Bắc khu nhà 5 tầng của nhà máy điện NB

5.900

3.540

2.950

24

Ngách 1/245,9/245, 17/245, Ngách 25/245 đường Nguyễn Công Trứ

Ngõ 245 (đường Đông Hồ cũ)

Ngõ 127 Nguyễn Công Trứ

5.900

3.540

2.950

25

Ngõ 21 đường Hoàng Diệu

Đường Hoàng Diệu

Ngõ 47 Đường Nguyễn Văn Cừ

4.600

2.760

2.300

26

Ngách 6/1 đường Hoàng Diệu B

Ngõ 21 đường Hoàng Diệu

Ngõ 1 Đường Hoàng Diệu

3.900

2.340

1.950

27

Ngách 30/1 đường Hoàng Diệu B

Ngõ 21 đường Hoàng Diệu

Ngõ 1 đường Hoàng Diệu

3.900

2.340

1.950

28

Ngõ 63 đường Hoàng Diệu

Đường Hoàng Diệu

Hết đường

4.600

2.760

2.300

29

Khu dân cư còn lại

2.600

1.560

1.300

VIII

Phường Bích Đào

1

Đường Phạm Thận Duật

Đường Nguyễn Công Trứ

Đê sông Đáy

3.900

2.340

1.950

2

Ngõ 5 Đường Nguyễn Viết Xuân

Đường Nguyễn Viết Xuân

Đường Lý Nhân Tông (Cống chân chim cũ)

2.600

1.560

1.300

3

Ngõ 15 Đường Nguyễn Viết Xuân

Đường Nguyễn Viết Xuân

Đường Lý Nhân Tông

2.000

1.200

1.000

4

Ngõ 36 Nguyễn Thị Minh Khai và ngõ 29 Lý Nhân Tông

Đầu ngõ các đường Nguyễn Thi Minh Khai và Đường Lý Nhân Tông

Cuối ngõ

2.000

1.200

1.000

5

Ngõ 65, 77, 89, 105, 107 đường Nguyễn Viết Xuân

Đường Nguyễn Viết Xuân

Đường Lý Nhân Tông (Cống chân chim cũ)

2.000

1.200

1.000

6

Các Ngõ 22, Ngõ 34 đường Nguyễn Viết Xuân

Đường Nguyễn Viết Xuân

Cuối ngõ

2.000

1.200

1.000

7

Các Ngách của ngõ 22, ngõ 34 đường Nguyễn Viết Xuân

Đầu ngách

Cuối ngách

2.000

1.200

1.000

8

Ngõ 122 Đường Nguyễn Viết Xuân kéo dài đến đường Phạm Thận Duật

Đoạn 1

Đường Lý Nhân tông

Đường Vũ Duy Thanh

2.600

1.560

1.300

Đoạn 2

Đường Vũ Duy Thanh

Đường Phạm Thận Duật

3.300

1.980

1.650

9

Ngõ 96 Đường Nguyễn Viết Xuân

Đường Nguyễn Viết Xuân

Hết ngõ

2.000

1.200

1.000

10

Khu tập thể cảng và phía tây Đài tưởng niệm phường

Đầu ngõ, ngách thuộc các đường Nguyễn Viết Xuân, đường Triệu Việt Vương

Hết ngõ, ngách

2.000

1.200

1.000

11

Ngõ 385 Đường Nguyễn Công Trứ

Đường Nguyễn Công Trứ

Nguyễn Thị Minh Khai

3.300

1.980

1.650

12

Ngỗ 361, 377, 373 đường Nguyễn Công Trứ

Đường Nguyễn Công Trứ

Hết Ngõ

2.600

1.560

1.300

13

Ngõ 395 đường Nguyễn Công Trứ

Đường Nguyễn Công Trứ

Đường Nguyễn Thị Minh Khai

2.600

1.560

1.300

14

Ngõ 447, 461, 487 Đường Nguyễn Công Trứ

Đầu ngõ

Hết ngõ

2.000

1.200

1.000

15

Ngõ 497 đường Nguyễn Công Trứ

Đường Nguyễn Công Trứ

Giáp trường Quân Sự

2.600

1.560

1.300

16

Ngõ 543 Đường Nguyễn Công Trứ

Đường Nguyễn Công Trứ

Đường Triệu Việt Vương

2.000

1.200

1.000

17

Ngõ 515,517 đường Nguyễn Công Trứ

Đường Nguyễn Công Trứ

Hết ngõ

2.000

1.200

1.000

18

Ngách 31,41 ngõ 543 Đường Nguyễn Công Trứ

Đầu ngõ 543

Hết ngõ

2.000

1.200

1.000

19

Các ngõ hẻm còn lại phố Bích Sơn

Đầu ngõ

Hết ngõ

2.000

1.200

1.000

20

Ngõ 631, 641, 675 đường Nguyễn Công Trứ

Đường Nguyễn Công Trứ

Hết ngõ

2.000

1.200

1.000

21

Ngõ 795, 825, 943, 919 Đường Nguyễn Công Trứ

Đường Nguyễn Công Trứ

Đường Triệu Việt Vương

2.000

1.200

1.000

22

Đường vào cảng Ninh Phúc

Ngõ 969 Đường Nguyễn Công Trứ

Đường Nguyễn Công Trứ

Đường vào Cảng khô ICD

2.350

1.410

1.175

Đường vào Cảng khô ICD

Đường Trần Nhân Tông

Cảng khô ICD

3.300

1.980

1.650

23

Ngõ 2, 14,28,38,62 đường Triệu Việt Vương

Đường Triệu Việt Vương

Cuối ngõ

2.000

1.200

1.000

24

Các ngõ, hẻm còn lại của phố Phúc Thịnh

Đầu ngõ

Cuối ngõ

2.000

1.200

1.000

25

Các lô đất cạnh nhà văn hóa phố Hưng Thịnh

2.000

1.200

1.000

26

Ngõ 154, 172,184, 194, 196, 200 đường Nguyễn Viết Xuân

Đường Nguyễn Viết Xuân

Hết ngõ

2.000

1.200

1.000

27

Ngõ 61,62, 80, 82 Đường Nguyễn Thị Minh Khai

Đường Nguyễn Thị Minh Khai

Hết ngõ

2.000

1.200

1.000

28

Khu dân cư phía Đông UBND phường (phố Bắc Sơn)

2.000

1.200

1.000

29

Ngõ 4, 6 đường Vũ Duy Thanh

Đường Vũ Duy Thanh

Hết ngõ

2.000

1.200

1.000

30

Khu dân cư phố Bích Sơn (đấu giá năm 2010)

Ngõ 1, đường Phạm Thận Duật

Đường Phạm Thận Duật

Ngõ 27, đường Triệu Việt Vương

2.600

1.560

1.300

Ngõ 11,23,25 đường Phạm Thận Duật

Đường Phạm Thận Duật

Hết ngõ

2.600

1.560

1300

Ngõ 6, 34, 36 đường Phạm Thận Duật

Đường Phạm Thận Duật

Hết ngõ

2.600

1.560

1300

Ngõ 48, 60, 74, 88 đường Phạm Thận Duật

Đường Phạm Thận Duật

Hết ngõ

2.600

1.560

1300

31

Khu TĐC Nhà máy diện (đấu giá năm 2012): Các lô đất còn lại Khu TDC nhà máy điện (đấu giá năm 2012)

3.900

2.340

1.950

32

Khu dân cư Đông Sơn (khu đấu giá): Các lô đất bám mặt đường phía trong Khu dân cư Đông Sơn

4.100

2.460

2.050

Điều chỉnh

33

Khu dân cư Cảnh Đồng Quan

3300

1.980

1.650

34

Khu dân cư còn lại

2.000

1.200

1.000

IX

Phường Ninh Phong

1

Khu dân cư dãy trong Đường Nguyễn Huệ

Phố Tương Lai

Phố Đoàn Kết

Các lô phía Đông Đường Nguyễn Huệ

3.300

1.980

1.650

Các lô phía Tây Đường Nguyễn Huệ

3.300

1.980

1.650

2

Ngõ 704 đường 30/6 (Đường trục phố Vân Giang)

2.600

1.560

1.300

3

Các ngõ phố Vân Giang

2.000

1.200

1.000

4

Ngõ 178 Đường Hai Bà Trưng

Ngã tư Phúc Lộc

Đường T21

3.300

1.980

1.650

Đường T21

Chùa Phúc Lộc

2.600

1.560

1.300

5

Ngõ 104 đường Hai Bà Trưng

SN 104 Đường Hai Bà Trưng

Cầu vượt Ninh Phong

2.350

1.410

1.175

6

Ngõ 1 đường 30/6

Đường 30/6

Cửa chùa An lạc

2.350

1.410

1.175

Cửa chùa An lạc

Cầu Đức thế

2.350

1.410

1.175

7

Ngõ 127 (ngõ 85 cũ) Đường Trần Nhân Tông

Đường Trần Nhân Tông

Đầu Phố Phúc Lai

2.000

1.200

1.000

8

Ngõ 3 đường Lý Nhân Tông

Cầu Đức Thế

SN 04 phố Đúc Thế (nhà ông Luân)

1.600

960

800

9

Khu dân cư 65 lô An Hòa

Trạm biến thế An Hòa

Đường bê tông

2.600

1.560

1.300

10

Khu dân cư Triều Cả

Ngõ 11 đường Nguyễn Huệ (Đường cạnh Công ty Vật tư Nông nghiệp cũ)

Công ty Vật tư Nông nghiệp

Đường Ngô Gia Tự

7.200

4.320

3.600

Các lô đất còn lại KDC Triều Cả

4.600

2.760

2.300

Dãy 2 Đường Nguyễn Huệ

4.600

2.760

2.300

Các lô đất còn lại

3.900

2.340

1.950

11

Các lô dãy trong của khu Tái định cư Đường Trần Nhân Tông

2.600

1.560

1.300

12

Các lô dãy ngoài bám đường gom đường Trần Nhân Tông

3.300

1.980

1.650

13

Khu dân cư Phong Đoài

Đường Hai Bà Trưng

Cầu vượt

-

Các lô đất bám mặt đường gom

4.000

2.400

2.000

-

Các lô bám mặt đường phố phía trong khu dân cư Phong Đoài

4.500

2.700

2.250

14

Đường Lê Duẩn (Tuyến T21 qua phố Nam Phong và Phong Đoài)

2.600

1.560

1.300

15

Đường Vũ Duy Thanh

Ngõ 178 đường Hai Bà Trưng (Ngã tư Phúc lộc)

SN 30 (Nhà ông Tài)

3.300

1.980

1.650

16

Các tuyến Đường còn lại trong Khu dân cư Phong Đoài II

5.500

3.300

2.750

17

Các tuyến đường còn lại trong khu dân cư phía nam Đường Trần Nhân Tông - Đấu giá năm 2020

4.000

2.400

2.000

Bổ sung

18

Các 16 bám đường quy hoạch bên trong Khu dân cư phía Nam trụ sở UBND phường Ninh Phong (Đấu giá năm 2022)

3.000

1.800

1.500

Bổ sung

19

Đất khu dân cư còn lại

1.450

870

725

X

Phường Ninh Khánh

1

Đường vào Thảm Len

Đường Trần Hưng Đạo

Hết Đường

3.900

2.340

1.950

2

Đường giáp UBND phường

Đường Trần Hưng Đạo

Đường Xa Liên Hậu

3.900

2.340

1.950

3

Đất khu dân cư sau đình Voi Đá

3.900

2.340

1.950

4

Khu dân cư Xa Liên

Các lô bám mặt Đường sau đường Trần Hưng Đạo

3.900

2.340

1.950

Các lô quy hoạch nhà vườn và các lô đất còn lại phía trong

3.300

1.980

1.650

5

Khu dân cư Xa Liên Hậu

3.300

1.980

1.650

6

Khu dân cư phía Tây Khánh Tân

Các lô hàm mặt đường sau Đường Trần Hưng Đạo

3.900

2.340

1.950

Các lô đất còn lại phía trong

3.300

1.980

1.650

7

Khu dân cư Tiền Đồng

Các lô bám mặt đường sau đường Trần Hưng Đạo

3.900

2.340

1.950

Các lô quy hoạch nhà vườn và các lô đất còn lại phía trong

3.300

1.980

1.650

8

Đất khu Quảng trường trung tâm

Khu dân cư QTTT 1

Các lô đất còn lại phía trong

7.800

4.680

3.900

Đất khu QTTT 2

Các lô đất còn lại phía trong

7.200

4.320

3.600

9

Khu Trung tâm dịch vụ khách sạn

5.900

3.540

2.950

11

Khu dân cư Bắc quảng trường (Các lô đất còn lại)

3.300

1.980

1.650

12

Khu TĐC trạm diện 220KV (Các lô đất còn lại phía trong)

6.500

3.900

3.250

13

Khu dân cư Vườn Sau (phố Trung Thành)

3.900

2.340

1.950

14

Khu dân cư mới Tây Xa Liên Hậu

2.350

1.410

1.175

16

Khu dân cư Trung tâm Quảng trường Đinh Tiên Hoàng (Các lô còn lại phía trong)

8.450

5.070

4.225

17

Khu dân cư Viên Nha (Các lô đất quy hoạch nhà vườn và các lô còn lại phía trong)

4.600

2.760

2.300

18

Khu dân cư Bình Hòa 2, 3

5.000

3.000

2.500

19

Khu dân cư Bình Hòa 4

3.900

2.340

1.950

20

Khu dân cư phố Trung Thành 2

3.000

1.800

1.500

21

Các lô đất bám đường phía trong khu đô thị Ninh Khánh

6.500

3.900

3.250

22

Các lô đất bám đường còn lại phía trong Khu đô thị Xuân Thành

4.300

2.580

2.150

23

Đất dân cư còn lại

2.000

1.200

1.000

XI

Phường Ninh Sơn

1

Ngõ 466,488 đường Nguyễn Công Trứ (Đường 1,2 phố Thanh Bình)

Đường Nguyễn Công Trứ (đường Đinh Tiên Hoàng cũ)

Hết Ngõ

2.600

1.560

1.300

2

Nghách 2,4,8 thuộc ngõ 466 Đường Nguyễn Công Trứ (Các ngõ thuộc đường 1 phố Thanh Bình cũ)

2.350

1.410

1.175

3

Nghách 2,3,6,10,13 thuộc ngõ 488 Đường Nguyễn Công Trứ (Các ngõ thuộc đường 2 phố Thanh Bình cũ)

2.350

1.410

1.175

4

Ngõ 914 đường Nguyễn Công Trứ (Đường Đông Thịnh cũ)

Đường Nguyễn Công Trứ

Hết Ngõ

2.600

1.560

1.300

5

Khu dân  Chùa Chấm, Tây Đường Vành đai

2.600

1.560

1.300

6

Khu dân cư Giếng Mỹ, Vườn Am

2.600

1.560

1.300

7

Ngõ 522 Nguyễn Công Trứ (Các ngõ dọc cũ)

Đường Nguyễn Công Trứ

Nhà ông Thịnh

2.000

1.200

1.000

8

Ngõ 548; 594; 632; 656; 688; 704; 754; 822; 860 Nguyễn Công Trứ (Các ngõ dọc cũ)

Đường Nguyễn Công Trứ

Hết ngõ

2.000

1.200

1.000

9

Ngõ 57, 83, 141, 171, 189, 217, 249, 287, 319, 367, 381, 391,  399, 425, 465, 483, 503, 539, 565, 585 (Các ngõ ngang cũ)

Đường Phạm Thận Duật

Đường Nguyễn Quang Khải

1.600

960

800

10

Ngõ 47; 333; 345; 361 Đường Phạm Thận Duật (ngõ ngang cũ)

Đường Phạm Thận Duật

Hết Ngõ

1.600

960

800

11

Ngõ 51 đường Trần Quang Khải (khu DC Bắc Thịnh cũ)

1.600

960

800

12

Đất khu dân cư các phố Thượng Lân, Bích Đào, Phong Đào, Bắc Thịnh

1.600

960

800

13

Khu DC Dọc Bồng, Miếu Cậy

2.000

1.200

1.000

14

Khu dân cư phía Nam, phía Bắc trụ sở UBND Phường Ninh Sơn

2.600

1.560

1.300

15

Các Đường phố phía trong khu đô thị mới Phong Sơn

4.600

2.760

2.300

16

Đường tuyến T29

4.000

2.400

2.000

17

Khu dân cư Vườn Trên

3.000

1.800

1.500

18

Các tuyến đường còn lại trong khu dân cư dân cư Tây Vành Đai (Trần Nhân Tông)

4.300

2.580

2.150

19

Ngõ 942 đường Nguyễn Công Trứ

Đường Nguyễn Công Trứ

Hết ngõ

5.000

3.000

2.500

20

Ngõ 93, 141, 177, 221, 251 Đường Trần Quang Khải

Đường Trần Quang Khải

Hết ngõ

3.000

1.800

1.500

21

Các tuyến đường còn lại trong khu dân cư phía nam đường Trần Nhân Tông - Đấu giá năm 2020

4.000

2.400

2.000

Bổ sung

22

Khu tái định cư dự án xây dựng tuyến đường kết nối cao tốc Cầu Giẽ - Ninh Bình với Quốc lộ 1A và dự án Khu công nghiệp Phúc Sơn

3.800

2.280

1.900

Bổ sung

23

Khu dân cư còn lại

1.450

870

725

II. BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP TẠI CÁC XÃ - THÀNH PHỐ NINH BÌNH (Đô thị loại II)

ĐVT: 1.000 đồng/m2

TT

Tên đường

Đoạn đường

Giá đất

Ghi chú

Từ

Đến

Đất ở

Đất TMDV

Đất SXKD

A. TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG NÔNG THÔN CÁC XÃ

1

Xã Ninh Nhất

1

Đường trục

Bưu điện Kỳ Vỹ

Trường Mầm non Kỳ Vỹ

3.600

2.160

1.800

Trường mầm non Kỳ Vỹ

Đường Lê Thánh Tông

2.400

1.440

1.200

Trạm biến thế Kỳ Vỹ

Cống đầm Ninh Nhất

3.000

1.800

1.500

Cống đầm Ninh Nhất

Đường Vạn Hạnh (Chợ Ninh Nhất)

1.800

1.080

900

2

Khu dân cư Ích Duệ

1.800

1.080

900

3

Khu dân cư Đồng Cửa

3.600

2.160

1.800

4

Khu dân cư Đông Hậu

2.400

1.440

1.200

5

Khu dân cư mới phía Nam đại học Hoa Lư

Các lô bám đường Lương Vân Tụy kéo dài

3.000

1.800

1.500

Các lô đất phía trong

3.000

1.800

1.500

6

Khu tái định cư Cửa Bạc

Đường Lê Thánh Tông (kênh Đô Thiên)

Đường trục xã

1.800

1.080

900

Các lô đất còn lại phía trong

1.200

720

600

7

Khu TĐC Nguyên Ngoại

Các lô đất phía trong

1.800

1.080

900

8

Khu dân cư Cánh Đồng Dù

Các 16 bám đường Lương Văn Tụy kéo dài

4.200

2.520

2.100

Các lô đất phía trong

3.000

1.800

1.500

9

Khu TĐC Ninh Nhất 1 và 2

Các lô đất phía trong

2.400

1.440

1.200

II

Xã Ninh Tiến

1

Đường trục chính xã

Hết trạm xá xã

Cầu Hoàng Sơn

3.000

1.800

1.500

Cầu Hoàng Sơn

Đầu làng hết khu dân cư mới

960

576

480

Đầu làng hết khu dân cư mới

Cầu Khê Hạ

720

432

360

2

Khu dân cư (mới) Đồng Sau thôn Phúc Sơn

3.600

2.160

1.800

3

Khu dân cư mới phía Đông Đường trục xã

3.000

1.800

1.500

4

Khu dân cư mới phía Tây đường trục xã

2.400

1.440

1.200

5

Khu dân cư mới phía Nam Đường Hải Thượng Lãn Ông kéo dài

2.400

1.440

1.200

III

Xã Ninh Phúc

1

Đường Ninh Tổn (đường trục xã)

Chợ Bợi

UBND xã

2.200

1.320

1.100

UBND xã

Hết Trạm xá xã Ninh Phúc

1.200

720

600

Hết Trạm xá xã Ninh Phúc

Phúc Trung

1.000

600

500

Phúc Trung

Sông Vạc

720

432

360

Đường Nguyễn Công Trứ

Chùa Gạo

1.000

600

500

2

Đường vào cảng Ninh Phúc

Đường vào Cảng cũ

Đường Nguyễn Công Trứ

Đường vào Cảng khô ICD

1.800

1.080

900

Đường vào Cảng khô ICD

Đường Trần Nhân Tông

Cảng khô ICD

1.500

900

750

B. KHU DÂN CƯ CÁC XÃ

I

Xã Ninh Nhất

1

Đường liên thôn khu vực HTX Ninh Nhất

Chợ Ninh Nhất

Đường Vạn Hạnh

1.800

1.080

900

Chợ Ninh Nhất

Đường Nguyễn Minh Không (Đường 477)

1.800

1.080

900

2

Khu dân cư Kỳ Vỹ

1.100

660

550

3

Khu dân cư vùng lõi, vùng đệm (thôn Bình Khê)

500

300

250

4

Khu dân cư còn lại xã Ninh Nhất

850

510

425

5

Các tuyến Đường còn lại trong Khu dân cư Nguyên ngoại 2 (Đấu giá năm 2022)

1.800

1.080

900

Bổ sung

II

Xã Ninh Tiến

1

Khu dân cư Hoàng Sơn Đông, Hoàng Sơn Tây (Khu dân cư Hoàng Sơn cũ)

600

360

300

2

Khu dân cư Phúc Sơn 1, Phúc Sơn 2, Cổ Loan Hạ 1, Cổ Loan Hạ 2

600

360

300

3

Khu dân cư Cổ Loan Trung 1, Cổ Loan Trung 2

Đường trục xã

Khu đô thị mới Phúc Trì

600

360

300

4

Đường 1 Cổ Loan Trung

1.000

600

500

5

Khu dân cư Cổ Loan Thượng

600

360

300

6

Đường trục thôn Cổ Loan Hạ

Chợ xã Ninh Tiến

Đường Nguyễn Minh Không (Đường 477)

1.000

600

500

7

Khu dân cư Hòa Bình (khu đấu giá năm 2021 )

4.000

2.400

2.000

Bổ sung

8

Khu dân cư phía Tây thôn Cổ Loan Hạ (khu đấu giá năm 2022)

1.200

720

600

Bổ sung

III

Xã Ninh Phúc

1

Khu dân cư HTX Yên Phúc, Khu dân cư Mả Lẻ, Nghĩa Trang

600

360

300

2

Khu dân cư Đào Công, Phúc Trung

500

300

250

3

Khu dân cư Phúc Hạ - Yên Khoái

500

300

250

4

Khu dân cư phía Tây đường vành đai (các lô đất phía trong)

2.400

1.440

1.200

5

Khu dân cư phía Tây Đường vành đai (Trần Nhân Tông)

4.300

2.580

2.150

6

Các tuyển Đường quy hoạch bên trong Khu dân cư phía Bắc Sân Vận Động Ninh Phúc (Khu đấu giá năm 2021 )

2.000

1.200

1.000

Bổ sung

7

Khu dân cư thôn Vĩnh Tiến (Khu đấu giá)

Các lô bám đường gom DT 476, đường Bái Đính - Kim Sơn

1.800

1.080

900

Bổ sung

Các lô bên trong

1.500

900

750

Bổ sung

8

Khu tái định cư dự án xây dựng tuyến đường kết nối cao tốc Cầu Giẽ - Ninh Bình với Quốc lộ 1A và dự án Khu công nghiệp Phúc Sơn

3.800

2.280

1.900

Bổ sung

BẢNG SỐ 02: BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP THÀNH PHỐ TAM ĐIỆP

I. BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP TẠI ĐÔ THỊ - THÀNH PHỐ TAM ĐIỆP (Đô thị loại III)

ĐVT: 1.000 đồng/m2

TT

Tên đường

Đoạn Đường

Giá đất

Ghi chú

Từ

Đến

Đất ở

Đất TMDV

Đất SXKD

I

Phường Bắc Sơn

1

Đường Quang Trung

Đường Thiên Quan

Cổng chi Cục thuế Tam Điệp

10.000

6.000

5.000

Cổng chi Cục thuế Tam Điệp

Cầu Lạnh Đông

12.000

7.200

6.000

2

Đường Ngô Văn Sở

Đường Thiên Quan

Gặp Đường Phan Huy Ích

Phía đồi

2.200

1.320

1.100

Điều chỉnh

Phía Suối

900

540

450

Điều chỉnh

Đường Phan Huy Ích

Ngã 3 cổng trường dạy nghề gặp Đường Trần Phú và Đường Huỳnh Thúc Kháng

2.200

1.320

1.100

Điều chỉnh

3

Đường Trương Hán Siêu

Đường Quang Trung

Ngã tư gặp Đường Trần Phú và Đường Vạn Xuân

6.700

4.020

3.350

Điều chỉnh

4

Đường Suối Ngầm

Đường Quang Trung

Gặp Đường Trần Phú

4.400

2.640

2.200

Điều chỉnh

5

Đường Tạ Uyên

Đường Quang Trung

Gặp cổng Trung tâm Y tế Tam Điệp

5.100

3.060

2.550

Điều chỉnh

Gặp cổng Trung tâm Y tế Tam Điệp

Gặp Đường Vũ Duy Thanh

1.500

900

750

Điều chỉnh

Gặp Đường Vũ Duy Thanh

Gặp Đường Trần Phú

1.800

1.080

900

Điều chỉnh

6

Đường Đồng Giao

Đường Quang Trung

Đường rẽ vào khu tập thể xây dựng cũ (Cũ là Nhà văn hóa Tổ 10B)

5.000

3.000

2.500

Điều chỉnh

Đường rẽ vào khu tập thể xây dựng cũ (Cũ là Nhà văn hóa Tổ 10B)

Ngã tư đường Hoàng Quốc Việt

8.000

4.800

4.000

Điều chỉnh, sửa tên ngã tư đường Hoàng Quốc Việt (cũ hết cổng trường PTCS Đồng Giao) thành Ngã tư đường Hoàng Quốc Việt

Ngã tư đường Hoàng Quốc Việt

Hết địa phận Phường Bắc Sơn

5.500

3.300

2.750

Điều chỉnh, sửa tên ngã tư đường Hoàng Quốc Việt (cũ hết cổng trường PTCS Đồng Giao) thành Ngã tư Đường Hoàng Quốc Việt

7

Đường Trần Phú

Ngã 3 cổng trường CĐDNCĐXD

Đường Tạ Uyên

5.500

3.300

2.750

Điều chỉnh

Đường Tạ Uyên

Ngã tư Đường Đồng Giao, Trần Phú

6.000

3.600

3.000

Điều chỉnh

Ngã tư Đường Đồng Giao

Đường Quang Trung

6.700

4.020

3.350

Điều chỉnh

8

Đường Thanh Niên

Đường Quang Trung

Ngã tư Gặp Đường Đồng Giao

6.700

4.020

3.350

Điều chỉnh

Ngã tư Đường Đồng Giao

Đường Trần Hưng Đạo

5.000

3.000

2.500

Điều chỉnh

Đường Trần Hưng Đạo

Đường Xuân Thủy

1.500

900

750

Điều chỉnh

Đường Xuân Thủy

Đường Trần Phú

2.200

1320

1.100

Điều chỉnh

9

Đường Nguyễn Du

Đường Trần Phú

Đường Thanh Niên (cũ đường Tạ Uyên)

4.400

2.640

2.200

Điều chỉnh

Đường Thanh Niên

Đường Hoàng Quốc Việt (Khu dân cư Trận địa pháo)

2.900

1.740

1.450

Điều chỉnh

10

Đường Kim Đồng

Đường Trần Phú

Đường Thanh Niên

3.700

2.220

[Phần phụ lục dài đã được lược bớt để hiển thị — tải văn bản gốc để xem đầy đủ.]

Văn bản gốc (PDF)

Mở PDF trong tab mới ↗

Bản đồ quan hệ

↑ Cơ sở & văn bản tác động lên văn bản này
Căn cứ 8
01/2017/NĐ-CP Nghị định số 01/2017/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật đất đai Hết hiệu lực 96/2019/NĐ-CP Nghị định số 96/2019/NĐ-CP Quy định về khung giá đất Còn hiệu lực 33/2017/TT-BTNMT Thông tư số 33/2017/TT-BTNMT Quy định chi tiết Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật đất đai và sửa đổi, bổ sung một số điều của các thông tư hướng dẫn thi hành Luật đất đai Còn hiệu lực 44/2014/NĐ-CP Nghị định số 44/2014/NĐ-CP Quy định về giá đất Hết hiệu lực 77/2015/QH13 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13 Hết hiệu lực 36/2014/TT-BTNMT Thông tư số 36/2014/TT-BTNMT Quy định chi tiết phương pháp định giá đất; xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất; định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đất Hết hiệu lực 45/2013/QH13 Nghị quyết số 45/2013/QH13 Điều chỉnh Chương trình xây dựng luật, pháp lệnh nhiệm kỳ Quốc hội khóa XIII, năm 2013 và Chương trình xây dựng luật, pháp lệnh năm 2014 Còn hiệu lực
60/2023/QĐ-UBND
Quyết định số 60/2023/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung, điều chỉnh một số nội dung tại Quyết định số 48/2019/QĐ-UBND ngày 27 tháng 9 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
Còn hiệu lực
↓ Văn bản chịu tác động từ văn bản này
Sửa đổi, bổ sung 1

Bấm vào một văn bản để mở. Viền đỏ = quan hệ làm thay đổi hiệu lực.