Quyết định số 60/2024/QĐ-UBND Quy định khung giá thuê nhà ở xã hội được đầu tư xây dựng không phải bằng vốn đầu tư công, nguồn tài chính công đoàn; khung giá thuê nhà ở xã hội do cá nhân tự đầu tư xây dựng; khung giá cho thuê nhà lưu trú công nhân trong khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Nghệ An

Quyết định số 60/2024/QĐ-UBND quy định khung giá thuê nhà ở xã hội do các chủ đầu tư không phải bằng vốn đầu tư công, nguồn tài chính công đoàn và do cá nhân tự đầu tư xây dựng; cũng như khung giá cho thuê nhà lưu trú công nhân trong khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Nghệ An. Quyết định này áp dụng cho chủ đầu tư, đơn vị quản lý vận hành, người thuê nhà, các cơ quan quản lý nhà nước liên quan.

문서 번호60/2024/QĐ-UBND
문서 유형결정
발행 기관Nghệ An
서명자Bùi Thanh An — Phó Chủ tịch
업데이트10. 07. 2026
산업Lao Động - Thương Binh Và Xã Hội
분야Chưa Phân Loại
발행일25. 11. 2024
발효일10. 12. 2024
효력 만료일
상태발효 중
✦ 스마트 요약

Quyết định số 60/2024/QĐ-UBND quy định khung giá thuê nhà ở xã hội do các chủ đầu tư không phải bằng vốn đầu tư công, nguồn tài chính công đoàn và do cá nhân tự đầu tư xây dựng; cũng như khung giá cho thuê nhà lưu trú công nhân trong khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Nghệ An. Quyết định này áp dụng cho chủ đầu tư, đơn vị quản lý vận hành, người thuê nhà, các cơ quan quản lý nhà nước liên quan.

적용 범위

Các tổ chức, cá nhân là chủ đầu tư, đơn vị quản lý vận hành nhà ở xã hội, nhà lưu trú công nhân; các đối tượng thuê nhà ở xã hội, nhà lưu trú công nhân; các cơ quan quản lý nhà nước, các tổ chức, cá nhân có liên quan đến lĩnh vực phát triển và quản lý nhà ở xã hội, nhà lưu trú công nhân.

핵심 사항

  • Chủ đầu tư nhà ở xã hội không phải bằng vốn đầu tư công, nguồn tài chính công đoàn → được thỏa thuận giá thuê tối thiểu và tối đa từ 16.400 đến 102.500 đồng/m² sàn sử dụng/tháng.
  • Chủ đầu tư nhà ở xã hội do cá nhân tự đầu tư xây dựng → được thỏa thuận giá thuê tối thiểu và tối đa từ 13.500 đến 97.600 đồng/m² sàn sử dụng/tháng.
  • Chủ đầu tư nhà lưu trú công nhân → được thỏa thuận giá thuê tối thiểu và tối đa từ 17.000 đến 73.000 đồng/m² sàn sử dụng/tháng.
  • Giá trong khung giá đã bao gồm kinh phí bảo trì, chưa bao gồm các chi phí quản lý vận hành, bảo hiểm cháy nổ, trông giữ xe, sử dụng nhiên liệu, năng lượng, nước sinh hoạt, dịch vụ truyền hình, thông tin liên lạc và chi phí dịch vụ khác.
  • Quyết định này có hiệu lực từ 10/12/2024 và thay thế Quyết định số 45/2017/QĐ-UBND.

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • Tác động tích cực: Giảm gánh nặng tài chính cho người thuê nhà ở xã hội, tạo điều kiện thuận lợi cho chủ đầu tư xây dựng nhà ở xã hội.
  • Tác động tiêu cực: Có thể tăng chi phí quản lý vận hành và dịch vụ đối với người sử dụng nhà lưu trú công nhân.

❓ 자주 묻는 질문

Giá thuê tối thiểu và tối đa cho các loại nhà ở xã hội do chủ đầu tư không phải bằng vốn đầu tư công, nguồn tài chính công đoàn là bao nhiêu?

Giá thuê tối thiểu từ 16.400 đến 25.400 đồng/m² sàn sử dụng/tháng và giá thuê tối đa từ 64.300 đến 101.100 đồng/m² sàn sử dụng/tháng.

Giá thuê tối thiểu và tối đa cho các loại nhà ở xã hội do cá nhân tự đầu tư xây dựng là bao nhiêu?

Giá thuê tối thiểu từ 13.500 đến 25.800 đồng/m² sàn sử dụng/tháng và giá thuê tối đa từ 54.500 đến 97.600 đồng/m² sàn sử dụng/tháng.

Giá thuê tối thiểu và tối đa cho các loại nhà lưu trú công nhân là bao nhiêu?

Giá thuê tối thiểu từ 17.000 đến 19.200 đồng/m² sàn sử dụng/tháng và giá thuê tối đa từ 64.700 đến 73.000 đồng/m² sàn sử dụng/tháng.

Giá trong khung giá đã bao gồm những chi phí nào?

Giá trong khung giá đã bao gồm kinh phí bảo trì, chưa bao gồm các chi phí quản lý vận hành, bảo hiểm cháy nổ, trông giữ xe, sử dụng nhiên liệu, năng lượng, nước sinh hoạt, dịch vụ truyền hình, thông tin liên lạc và chi phí dịch vụ khác.

Quyết định này có hiệu lực từ khi nào?

Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 10 tháng 12 năm 2024.

전문

ỦY BAN NHÂN DÂN

TỈNH NGHỆ AN

Số: 60/2024/QĐ-UBND

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Nghệ An, ngày 25 tháng 11 năm 2024

QUYẾT ĐỊNH

Quy định khung giá thuê nhà ở xã hội được đầu tư xây dựng

không phải bằng vốn đầu tư công, nguồn tài chính công đoàn; khung giá

thuê nhà ở xã hội do cá nhân tự đầu tư xây dựng; khung giá cho thuê nhà

lưu trú công nhân trong khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Nghệ An

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;

Căn cứ Luật Nhà ở ngày 27 tháng 11 năm 2023;

Căn cứ Nghị định số 100/2024/NĐ-CP ngày 26 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Nhà ở về phát triển và quản lý nhà ở xã hội;

Căn cứ Nghị định số 95/2024/NĐ-CP ngày 24 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Nhà ở;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 4910/TTr-SXD.QLN ngày 15 tháng 11 năm 2024.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Quyết định này Quy định chi tiết một số nội dung của Luật Nhà ở số 27/2023/QH15 ngày 27 tháng 11 năm 2023, bao gồm:

1. Khoản 3 Điều 87: Quy định khung giá thuê nhà ở xã hội được đầu tư xây dựng không phải bằng vốn đầu tư công, nguồn tài chính công đoàn.

2. Khoản 5 Điều 87: Quy định khung giá thuê nhà ở xã hội do cá nhân tự đầu tư xây dựng.

3. Điều 99: Quy định khung giá thuê nhà lưu trú công nhân trong khu công nghiệp.

Điều 2. Đối tượng áp dụng

1. Các tổ chức, cá nhân là chủ đầu tư, đơn vị quản lý vận hành nhà ở xã hội, nhà lưu trú công nhân trên địa bàn tỉnh Nghệ An.

2. Các đối tượng thuê nhà ở xã hội, nhà lưu trú công nhân theo quy định của Luật Nhà ở.

3. Các cơ quan quản lý nhà nước, các tổ chức, cá nhân có liên quan đến lĩnh vực phát triển và quản lý nhà ở xã hội, nhà lưu trú công nhân trong khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Nghệ An.

Điều 3. Khung giá thuê nhà ở xã hội

1. Giá thuê nhà ở xã hội được đầu tư xây dựng không phải bằng vốn đầu tư công, nguồn tài chính công đoàn, do chủ đầu tư thỏa thuận với bên thuê theo khung giá dưới đây:

(đồng/m² sàn sử dụng/tháng)

STT

Loại nhà

Giá thuê tối thiểu

Giá thuê tối đa

1

Chung cư ≤ 5 tầng (không có tầng hầm)

16.400

64.300

2

Chung cư ≤ 5 tầng có 1 tầng hầm

19.100

75.200

3

Chung cư (5 < số tầng ≤ 7 không có tầng hầm)

21.100

83.100

4

Chung cư (5 < số tầng ≤ 7 có 1 tầng hầm)

22.600

88.800

5

Chung cư (7 < số tầng ≤10 không có tầng hầm)

21.800

86.500

6

Chung cư (7 < số tầng ≤ 10 có 1 tầng hầm)

22.800

90.500

7

Chung cư (10 < số tầng ≤15 không có tầng hầm)

22.800

90.600

8

Chung cư (10< số tầng ≤ 15 có 1 tầng hầm)

23.400

93.200

9

Chung cư > 15 tầng không có tầng hầm

25.400

101.100

10

Chung cư >15 tầng có 1 tầng hầm

25.800

102.500

2. Giá thuê nhà ở xã hội do cá nhân tự đầu tư xây dựng do chủ đầu tư thỏa thuận với bên thuê theo khung giá dưới đây:

(đồng/m² sàn sử dụng/tháng)

STT

Loại nhà

Giá thuê tối thiểu

Giá thuê tối đa

1

Nhà ở riêng lẻ từ 1 đến 3 tầng

13.500

54.500

2

Nhà ở riêng lẻ từ 4 đến 5 tầng

13.400

48.900

3

Chung cư ≤ 5 tầng (không có tầng hầm)

16.400

61.200

4

Chung cư ≤ 5 tầng có 1 tầng hầm

19.100

71.500

5

Chung cư (5 < số tầng ≤ 7 không có tầng hầm)

21.100

79.000

6

Chung cư (5 < số tầng ≤ 7 có 1 tầng hầm)

22.600

84.500

7

Chung cư (7 < số tầng ≤10 không có tầng hầm)

21.800

82.300

8

Chung cư (7 < số tầng ≤ 10 có 1 tầng hầm)

22.800

86.200

9

Chung cư (10 < số tầng ≤15 không có tầng hầm)

22.800

86.200

10

Chung cư (10< số tầng ≤ 15 có 1 tầng hầm)

23.400

88.700

11

Chung cư > 15 tầng không có tầng hầm

25.400

96.200

12

Chung cư > 15 tầng có 1 tầng hầm

25.800

97.600

3. Mức giá trong khung giá quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này đã bao gồm kinh phí bảo trì; chưa bao gồm: Giá dịch vụ quản lý vận hành, kinh phí mua bảo hiểm cháy nổ, chi phí trông giữ xe, chi phí sử dụng nhiên liệu, năng lượng, nước sinh hoạt, dịch vụ truyền hình, thông tin liên lạc, thù lao cho Ban quản trị và chi phí dịch vụ khác phục vụ cho việc sử dụng riêng của người thuê nhà ở xã hội.

Điều 4. Khung giá thuê nhà lưu trú công nhân

1. Giá thuê nhà lưu trú công nhân do chủ đầu tư thỏa thuận với bên thuê theo khung giá dưới đây:

(đồng/m² sàn sử dụng/tháng)

STT

Loại nhà

Giá thuê tối thiểu

Giá thuê tối đa

1

Chung cư ≤ 5 tầng

17.000

64.700

2

Chung cư 5 < số tầng ≤ 7

18.300

69.700

3

Chung cư 7 < số tầng ≤10

18.900

71.800

4

Chung cư > 10 tầng

19.200

73.000

2. Mức giá trong khung giá đã bao gồm kinh phí bảo trì; chưa bao gồm: Giá dịch vụ quản lý vận hành, kinh phí mua bảo hiểm cháy nổ, chi phí trông giữ xe, chi phí sử dụng nhiên liệu, năng lượng, nước sinh hoạt, dịch vụ truyền hình, thông tin liên lạc và chi phí dịch vụ khác phục vụ cho việc sử dụng riêng của người sử dụng nhà lưu trú công nhân.

Điều 5. Tổ chức thực hiện

1. Sở Xây dựng hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện khung giá thuê nhà ở xã hội theo quy định tại Điều 3 Quyết định này.

2. Ban Quản lý khu Kinh tế Đông Nam Nghệ An hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện khung giá thuê nhà lưu trú công nhân trong khu công nghiệp theo quy định tại Điều 4 Quyết định này.

3. Các sở, ngành có liên quan; Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã theo chức năng, nhiệm vụ hướng dẫn, kiểm tra, theo dõi các nội dung liên quan đến việc cho thuê nhà ở xã hội được đầu tư xây dựng không phải bằng vốn đầu tư công, nguồn tài chính công đoàn; nhà ở xã hội do cá nhân tự đầu tư xây dựng; nhà lưu trú công nhân trong khu công nghiệp.

Điều 6. Điều khoản thi hành

1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 10 tháng 12 năm 2024 và thay thế Quyết định số 45/2017/QĐ-UBND ngày 31 tháng 5 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An về việc ban hành khung giá bán, giá cho thuê, giá thuê mua nhà ở xã hội do các hộ gia đình, cá nhân đầu tư xây dựng trên địa bàn tỉnh Nghệ An.

2. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc/Thủ trưởng các Sở, ban, ngành, đơn vị cấp tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã; Các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

TM. UỶ BAN NHÂN DÂN

KT. CHỦ TỊCH

PHÓ CHỦ TỊCH

(Đã ký)

Bùi Thanh An

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

60/2024/QĐ-UBND
Quyết định số 60/2024/QĐ-UBND Quy định khung giá thuê nhà ở xã hội được đầu tư xây dựng không phải bằng vốn đầu tư công, nguồn tài chính công đoàn; khung giá thuê nhà ở xã hội do cá nhân tự đầu tư xây dựng; khung giá cho thuê nhà lưu trú công nhân trong khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Nghệ An
발효 중
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
대체 1

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.