🌐 Tác động xã hội từ văn bản này
Đang cập nhật.
❓ Câu hỏi thường gặp
Đang cập nhật.
Toàn văn
TỈNH PHÚ YÊN
QUYẾT ĐỊNH
Về việc ban hành danh mục số 01 các cơ quan, tổ chức
thuộc nguồn nộp lưu tài liệu vào Trung tâm Lưu trữ tỉnh Phú Yên
_____________
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH PHÚ YÊN
Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Pháp lệnh lưu trữ quốc gia ngày 15 tháng 4 năm 2001; Nghị định số 111/2004/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2004 của Chính phủ về việc quy định chi tiết một số điều của Pháp lệnh lưu trữ quốc gia;
Căn cứ văn bản số 26/LTNN-NVĐP ngày 22 tháng 01 năm 2003 của Cục Lưu trữ nhà nước về hướng dẫn xây dựng và ban hành danh mục số 01 các cơ quan, tổ chức thuộc diện nộp lưu tài liệu vào Trung tâm Lưu trữ tỉnh và Lưu trữ huyện;
Xét đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ tỉnh Phú Yên,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Nay ban hành Quyết định này kèm theo bản danh mục số 01 các cơ quan, tổ chức thuộc nguồn nộp lưu tài liệu vào Trung tâm Lưu trữ tỉnh Phú Yên (có danh mục gồm 34 đơn vị kèm theo).
Điều 2. Quyết định này thay thế Quyết định số 3019/2003/QĐ-UB ngày 31 tháng 10 năm 2003 của Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Yên.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ; Thủ trưởng các sở, ban, ngành thuộc danh mục số 01 và Giám đốc Trung tâm Lưu trữ tỉnh chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
CHỦ TỊCH
DANH MỤC SỐ 01 CÁC CƠ QUAN, TỔ CHỨC THUỘC NGUỒN NỘP LƯU TÀI LIỆU VÀO TRUNG TÂM LƯU TRỮ TỈNH PHÚ YÊN
(Ban hành kèm theo Quyết định số 606/2009/QĐ-UBND ngày 15 tháng 4 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Yên)
_________________
|
1. |
Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân tỉnh. |
|
2. |
Tòa án nhân dân tỉnh. |
|
3. |
Viện kiểm sát nhân dân tỉnh. |
|
4. |
Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh. |
|
5. |
Sở Nội vụ. |
|
6. |
Sở Tư pháp. |
|
7. |
Thanh tra tỉnh. |
|
8. |
Sở Công Thương. |
|
9. |
Sở Giáo dục và Đào tạo. |
|
10. |
Sở Giao thông vận tải. |
|
11. |
Sở Kế hoạch và Đầu tư. |
|
12. |
Sở Khoa học và Công nghệ. |
|
13. |
Sở Lao động-Thương binh và Xã hôi. |
|
14. |
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. |
|
15. |
Sở Tài chính. |
|
16. |
Sở Tài nguyên và Môi trường. |
|
17. |
Sở Thông tin và Truyền thông. |
|
18. |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch. |
|
19. |
Sở Xây dựng. |
|
20. |
Sở Y tế. |
|
21. |
Ban quản lý các công trình trọng điểm tỉnh. |
|
22. |
Ban quản lý Khu kinh tế Phú Yên. |
|
23. |
Ban Dân tộc. |
|
24. |
Cục Thuế tỉnh. |
|
25. |
Cục Thống kê tỉnh. |
|
26. |
Liên minh Hợp tác xã tỉnh. |
|
27. |
Bưu điện tỉnh. |
|
28. |
Kho bạc Nhà nước tỉnh. |
|
29. |
Chi nhánh Ngân hàng Công Thương Phú Yên. |
|
30. |
Chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh Phú Yên. |
|
31. |
Chi nhánh Ngân hàng Nông nghiệp tỉnh Phú Yên. |
|
32. |
Chi nhánh Ngân hàng Đầu tư và phát triển tỉnh Phú Yên |
|
33. |
Điện lực tỉnh. |
|
34. |
Đài phát thanh tỉnh. |
Văn bản gốc (PDF)
Tải văn bản
Bản đồ quan hệ
Bấm vào một văn bản để mở. Viền đỏ = quan hệ làm thay đổi hiệu lực.