Quyết định số 61/2003/QĐ-UB Về Giá các loại dịch vụ thông tin quảng cáo trên sóng Phát thanh Truyền hình Hưng Yên

문서 번호61/2003/QĐ-UB
문서 유형결정
발행 기관Hưng Yên
서명자Hoàng Văn Thịnh — Phó Chủ tịch
업데이트03. 07. 2026
산업Tài Chính
분야Lĩnh Vực Giá
발행일31. 10. 2003
발효일01. 11. 2003
효력 만료일
상태만료됨
이 문서의 요약을 업데이트하는 중입니다.

🌐 이 문서의 사회적 영향

업데이트 중.

❓ 자주 묻는 질문

업데이트 중.

전문

QUYẾT ĐỊNH CỦA UBND TỈNH HƯNG YÊN

Về Giá các loại dịch vụ thông tin quảng cáo trên

sóng Phát thanh Truyền hình Hưng Yên

_______________

 ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HƯNG YÊN

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND năm 2003;

Căn cứ Thông tư số 25/2002/TT-BTC ngày 21/3/2002 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 10/2002/NĐ-CP ngày 16/01/2002 của Chính phủ về chế độ tài chính áp dụng cho các đơn vị sự nghiệp có thu;

Căn cứ nội dung cuộc họp giao ban giữa Chủ tịch, các Phó chủ tịch UBND tỉnh ngày 27/10/2003;

Theo đề nghị của Liên ngành: Tài chính - Vật giá - Đài phát thanh truyền hình tỉnh tại Tờ trình số 196/TTLN ngày 22/10/2003.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1.

1- Quy định giá các loại dịch vụ thông tin quảng cáo trên sóng phát thanh truyền hình tỉnh Hưng Yên (chưa bao gồm thuế VAT) như sau: 

TT

Thời điểm quảng cáo

Đơn giá sản phẩm trong nước/01 lần phát sóng

A

Dịch vụ quay dựng

 

I

Quay dựng bằng hình quảng cáo (thời lượng <= 1 phút)

 

 

Trong địa bàn bán kính < 20 km

1 triệu đồng

 

Trong địa bàn bán kính >20 km

1,5 triệu đồng

II

Thu dựng băng quảng cáo PT

0,2 triệu đồng

B

Dịch vụ quay - Dựng – Phát sóng

 

I

Phát hình

 

1

Chuyên mục thời lượng 8 phút < 10 phút

0,4 – 0,6 triệu đồng

2

Chuyên mục thời lượng 10 phút <15 phút

1,2 triệu đồng

3

Tọa đàm chuyên mục trường quay 20 phút

2 triệu đồng

4

Tọa đàm chuyên mục trường quay >30 phút

3 – 5 triệu đồng

5

Phim quảng cáo <10 phút quay bằng máy thường

3 triệu đồng

 

Phim quảng cáo quay bằng máy BETACAM

5 triệu đồng

6

Phim quảng cáo từ 10 phút đến 20 phút quay bằng máy thường

8 triệu đồng

 

Phim quảng cáo quay bằng máy BETACAM

10 triệu đồng

II

Phát thanh

 

 

Chuyên mục các loại

0,3 triệu đồng

 

2- Phần chi giảm giá, hoa hồng khuyến khích quảng cáo:

+ Giảm trên hợp đồng quảng cáo theo giá gốc (chưa bao gồm thuế VAT): thực hiện theo Quyết định số 26/2002/QĐ-UB ngày 7/6/2002 của UBND tỉnh quy định mức giá quảng cáo, giảm giá quảng cáo, hoa hồng khuyến khích quảng cáo trên Đài phát thanh truyền hình Hưng Yên.

+ Quy định về trao đổi phim và quảng cáo (chưa bao gồm thuế VAT), phim trao đổi có nội dung hay, hấp dẫn, chất lượng tốt, khách hàng được hưởng quyền lợi mỗi tập phim 2 đúp quảng cáo miễn phí (mỗi đúp 30 giây).

+ Hưởng hoa hồng phần trăm đối với hợp đồng quảng cáo (chưa bao gồm thuế VAT). Tổng mức chi hoa hồng quảng cáo trong 1 năm là 3% trên tổng doanh thu trong năm, cụ thể như sau:

- Những khách hàng không giảm giá theo hợp đồng quảng cáo được hưởng hoa hồng khuyến khích là 3% đến 20% trên tổng giá trị hợp đồng (mức chi hoa hồng của từng hợp đồng quảng cáo do lãnh đạo Đài phát thanh truyền hình quyết định), nhưng tổng số chi hoa hồng môi giới hàng năm không vượt quá 3% tổng số doanh thu trong năm đó và đủ 2 điều kiện sau:

- Phải trả 100% số tiền của hợp đồng sau khi ký hợp đồng và có giấy giới thiệu của bên ký hợp đồng.

Hợp đồng phải đạt doanh số từ 3 triệu đồng trở lên.

- Cho phép Đài phát thanh truyền hình còn áp dụng hình thức khuyến mại buổi phát theo tỷ lệ cứ phát 10 buổi khuyến mại 1 buổi để thúc đẩy tăng nguồn thu quảng cáo.

Điều 2. Sở Tài chính - Vật giá hướng dẫn Đài phát thanh truyền hình tỉnh thực hiện Điều 1 quyết định này.

Điều 3. Quyết định có hiệu lực kể từ ngày 01/11/2003. Ông Chánh văn phòng UBND tỉnh; thủ trưởng các sở ngành: Tài chính - Vật giá, Đài phát thanh truyền hình tỉnh, Cục Thuế tỉnh, Kho bạc nhà nước Hưng Yên căn cứ quyết định thi hành.

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

다운로드

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

61/2003/QĐ-UB
Quyết định số 61/2003/QĐ-UB Về Giá các loại dịch vụ thông tin quảng cáo trên sóng Phát thanh Truyền hình Hưng Yên
만료됨
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
인용 1

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.