Quyết định số 61/2006/QĐ-UBND Về việc phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006-2010) của huyện Văn Giang

Quyết định số 61/2006/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Hưng Yên phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006-2010) cho huyện Văn Giang. Quyết định này điều chỉnh diện tích, cơ cấu các loại đất, chuyển mục đích sử dụng đất, thu hồi đất theo quy hoạch đã được duyệt.

문서 번호61/2006/QĐ-UBND
문서 유형결정
발행 기관Hưng Yên
서명자Nguyễn Thanh Quán — Phó Chủ tịch
업데이트27. 07. 2026
산업Tài Nguyên Và Môi Trường
분야Đất Đai
발행일14. 06. 2006
발효일24. 06. 2006
효력 만료일31. 12. 2010
상태만료됨
✦ 스마트 요약

Quyết định số 61/2006/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Hưng Yên phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006-2010) cho huyện Văn Giang. Quyết định này điều chỉnh diện tích, cơ cấu các loại đất, chuyển mục đích sử dụng đất, thu hồi đất theo quy hoạch đã được duyệt.

적용 범위

Ủy ban nhân dân huyện Văn Giang; các sở ngành liên quan (Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Xây dựng, Kho bạc nhà nước tỉnh, Cục thuế tỉnh); Chủ tịch UBND huyện Văn Giang và thủ trưởng các cơ quan liên quan.

핵심 사항

  • Huyện Văn Giang → được phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 với diện tích, cơ cấu các loại đất cụ thể
  • Huyện Văn Giang → phải công bố công khai quy hoạch và kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định pháp luật về đất đai
  • Huyện Văn Giang → thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất theo quy hoạch đã được duyệt
  • Huyện Văn Giang → tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
  • Diện tích đất nông nghiệp và phi nông nghiệp trong kỳ kế hoạch 5 năm (2006-2010) của huyện Văn Giang được phân bổ cụ thể theo từng năm

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • Tác động tích cực: Hỗ trợ phát triển kinh tế - xã hội, bảo vệ môi trường và an ninh quốc phòng thông qua việc điều chỉnh sử dụng đất.
  • Tác động tiêu cực: Có thể gây khó khăn cho người dân trong quá trình chuyển đổi mục đích sử dụng đất hoặc thu hồi đất.

❓ 자주 묻는 질문

Quyết định này áp dụng cho khu vực nào?

Quyết định này áp dụng cho huyện Văn Giang, tỉnh Hưng Yên.

Diện tích đất nông nghiệp và phi nông nghiệp trong kỳ kế hoạch 5 năm (2006-2010) của huyện Văn Giang được phân bổ như thế nào?

Đất nông nghiệp: Năm 2006 - 3825.57 ha, 2007 - 3180.30 ha, 2008 - 261.80 ha, 2009 - 2519.93 ha, 2010 - 2409.10 ha. Đất phi nông nghiệp: Năm 2006 - 3353.64 ha, 2007 - 3999.91 ha, 2008 - 4568.41 ha, 2009 - 4659.28 ha, 2010 - 4770.11 ha.

Huyện Văn Giang được phép chuyển đổi mục đích sử dụng đất như thế nào?

Huyện Văn Giang được phép chuyển đổi mục đích sử dụng đất từ nông nghiệp sang phi nông nghiệp, chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp, và thu hồi đất theo quy hoạch đã được duyệt.

Các loại đất nào cần phải thu hồi?

Đất nông nghiệp (trong đó có đất trồng cây hàng năm, nuôi trồng thủy sản), đất phi nông nghiệp (trong đó có đất ở tại nông thôn, đô thị, đất chuyên dùng, đất tôn giáo, tín ngưỡng, đất nghĩa trang, nghĩa địa).

Huyện Văn Giang cần thực hiện những gì theo quyết định này?

Huyện Văn Giang cần công bố công khai quy hoạch và kế hoạch sử dụng đất; thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất theo quy hoạch đã được duyệt; tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.

전문

QUYẾT ĐỊNH CỦA UBND TỈNH HƯNG YÊN

Về việc phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006-2010) của huyện Văn Giang

________________________

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HƯNG YÊN

Căn cứ Luật tổ chức HĐND, UBND ngày 26/11/2003;

Căn cứ Luật đất đai ngày 26/11/2003;

Căn cứ Nghị định số 181/2004/NĐ-CP ngày 29/10/2004 của Chính phủ về thi hành Luật Đất đai;

Theo đề nghị của UBND huyện Văn Giang tại Tờ trình số 38/TTr-UB ngày 15/02/2006 và Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 146/TTr-TNMT ngày 22/5/2006.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 của huyện Văn Giang với các nội dung chủ yếu sau:

1. Các chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010:

a, Diện tích, cơ cấu các loại đất: 

STT

Loại đất

Hiện trạng năm 2005

Quy hoạch đến năm 2010

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

 

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

7179.21

100

7179.21

100

1

Đất nông nghiệp

5020.55

69.93

2409.10

33.56

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

4540.88

 

1831.08

 

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

3492.75

 

659.78

 

1.1.1.1

Đất trồng lúa

2246.40

 

312.66

 

1.1.1.3

Đất trồng cây hàng năm khác

1246.35

 

347.12

 

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

1048.13

 

1171.30

 

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

473.66

 

572.01

 

1.4

Đất nông nghiệp khác

6.01

 

6.01

 

2

Đất phi nông nghiệp

2158.66

30.07

4770.11

66.44

2.1

Đất ở

617.34

 

848.89

 

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

558.59

 

537.76

 

2.1.2

Đất ở tại đô thị

58.75

 

311.13

 

2.2

Đất chuyên dùng

1181.70

 

3572.76

 

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

7.77

 

9.69

 

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

11.33

 

11.05

 

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

52.05

 

1517.82

 

2.2.3.1

Đất khu công nghiệp

0

 

264.70

 

2.2.3.2

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

22.74

 

1228.43

 

2.2.3.3

Đất cho hoạt động khoáng sản

 

 

 

 

2.2.3.4

Đất sản xuất VLXD, gốm sứ

29.31

 

24.69

 

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

1110.55

 

2034.20

 

2.2.4.1

Đất giao thông

509.77

 

1020.40

 

2.2.4.2

Đất thủy lợi

550.19

 

592.64

 

2.2.4.3

Đất để chuyển dẫn năng lượng, truyền thông

0.70

 

2.32

 

2.2.4.4

Đất cơ sở văn hóa

3.16

 

7.47

 

2.2.4.5

Đất cơ sở y tế

6.56

 

13.78

 

2.2.4.6

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

25.20

 

86.00

 

2.2.4.7

Đất cơ sở thể dục thể thao

6.53

 

273.42

 

2.2.4.8

Đất chợ

3.78

 

7.63

 

2.2.4.9

Đất có di tích, danh thắng

4.20

 

16.69

 

2.2.4.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

0.46

 

13.85

 

2.3

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

24.67

 

23.98

 

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

65.74

 

62.58

 

2.5

Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng

269.21

 

261.90

 

2.6

Đất phi nông nghiệp khác

 

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

 

 

 

 

3.1

Đất bằng chưa sử dụng

 

 

 

 

 

b, Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:

Thứ tự

Loại đất

Diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

2613.31

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

2460.59

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

2237.81

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

1695.26

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

222.78

1.2

Đất nôi trồng thủy sản

152.72

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

2.1

Đất chuyên trồng lùa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

139.14

2.2

Đất trồng cây hàng năm khá chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

201.61

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

47.60

2.4

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang trồng cây lâu năm

206.81

3

Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở

 

3.1

Đất chuyên dùng

35.93

3.1.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

0.47

3.1.2

Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp

0.63

3.1.3

Đất có mục đích công cộng

34.83

3.2

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

 

3.3

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

2.46

3.4

Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng

4.90

3.5

Đất phi nông nghiệp khác

 

 

c, Diện tích đất phải thu hồi:

Thứ tự

Loại đất

Diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp

2159.95

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

2044.23

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

1848.92

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

1449.21

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

195.31

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

115.72

2

Đất phi nông nghiệp

197.42

2.1

Đất ở

104.78

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

100.79

2.1.2

Đất ở tại đô thị

3.99

2.2

Đất chuyên dùng

75.19

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

1.80

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

0.28

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

4.84

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

68.27

2.3

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

2.19

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

8.10

2.5

Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng

7.16

2.6

Đất phi nông nghiệp khác

 

 

2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng, các khu vực đất phải thu hồi xác định theo bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010, tỷ lệ 1/10000, báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006-2010) của huyện Văn Giang.

Điều 2. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006-2010) của huyện Văn Giang với các chỉ tiêu chủ yếu sau:

1. Diện tích các loại đất phân bổ trong kỳ kế hoạch: 

 Đơn vị tính: ha

TT

Loại đất

Hiện trạng năm 2005

Diện tích đến năm

Năm 2006

Năm 2007

Năm 2008

Năm 2009

Năm 2010

 

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

7179.21

7179.21

7179.21

7179.21

7179.21

7179.21

1

Đất nông nghiệp

5020.55

3825.57

3180.30

261.80

2519.93

2409.10

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

4540.88

3314.88

2578.88

2028.39

1939.72

1931.08

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

3492.75

2174.21

1323.47

826.28

752.97

659.78

1.1.1.1

Đất trồng lúa

2246.40

1372.86

836.86

428.93

380.85

312.66

1.1.1.2

Đất trồng cây HNK

1246.35

801.35

486.61

397.35

372.12

347.12

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

1048.13

1140.67

1255.41

1202.11

1186.75

1171.30

1.2

Đất nuôi trồng thủy sản

473.66

504.68

595.41

576.40

574.20

572.01

1.3

Đất nông nghiệp khác

6.01

6.01

6.01

6.01

6.01

6.01

2

Đất phi nông nghiệp

2158.66

3353.64

3999.91

4568.41

4659.28

4770.11

2.1

Đất ở

617.34

785.67

807.17

837.71

833.30

848.89

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

558.59

542.61

530.99

526.58

522.17

537.76

2.1.2

Đất ở tại đô thị

58.75

243.06

276.18

311.13

311.13

311.13

2.2

Đất chuyên dùng

1181.70

2216.43

2842.97

3382.30

3477.53

3572.76

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

7.77

10.28

9.69

9.69

9.69

9.69

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

11.33

11.19

11.05

11.05

11.05

11.05

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

52.05

627.65

1072.72

1517.82

1517.82

1517.82

2.2.3.1

Đất khu công nghiệp

0

88.23

176.46

264.70

264.70

264.70

2.2.3.2

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

22.74

514.53

871.58

1228.65

1228.65

1228.65

2.2.3.3

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ

29.31

24.89

24.68

24.47

24.47

24.47

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

1110.55

1567.31

1749.51

1843.74

1938.97

2034.20

2.2.4.1

Đất giao thông

509.77

705.40

784.15

862.90

941.65

1020.40

2.2.4.2

Đất thủy lợi

550.19

526.72

543.20

559.68

576.16

592.64

2.2.4.3

Đất để chuyển dẫn năng lượng, truyền thông

0.70

2.32

2.32

2.32

2.32

2.32

2.2.4.4

Đất cơ sở văn hóa

3.16

7.47

7.47

7.47

7.47

7.47

2.2.4.5

Đất cơ sở y tế

6.56

13.82

14.78

13.78

13.78

13.78

2.2.4.6

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

25.20

86.45

86.00

86.00

86.00

86.00

2.2.4.7

Đất cơ sở thể dục - thể thao

6.53

186.89

273.42

273.42

273.42

273.42

2.2.4.8

Đất chợ

3.78

7.70

7.63

7.63

7.63

7.63

2.2.4.9

Đất có di tích, danh thắng

4.20

16.69

16.69

16.69

16.69

16.69

2.2.4.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

0.46

13.85

13.85

13.85

13.85

13.85

2.3

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

24.67

24.38

23.98

23.98

23.98

23.98

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

65.74

61.69

61.64

61.59

62.09

62.58

2.5

Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng

269.21

265.47

264.15

262.83

262.38

261.90

2.6

Đất phi nông nghiệp khác

 

 

 

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

 

 

 

 

 

 

3.1

Đất bằng chưa sử dụng

 

 

 

 

 

 

 

2. Diện tích đất chuyển mục đích sử dụng:

Đơn vị tính: ha 

Thứ tự

Chỉ tiêu

DT chuyển MĐSD đất trong kỳ KH

Phân theo từng năm

Năm 2005 (đã thực hiện)

Năm 2006

Năm 2007

Năm 2008

Năm 2009

Năm 2010

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

2613.31

4.32

1192.52

645.27

569.50

90.87

110.83

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

2460.59

3.45

1098.88

610.46

550.49

88.67

108.64

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

2237.81

2.81

1019.09

552.22

497.19

73.31

93.19

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

1695.26

1.76

753.34

415.96

407.93

48.08

68.19

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

222.78

0.64

79.79

58.24

53.30

15.36

15.45

1.2

Đất nuôi trồng thủy sản

152.72

0.87

93.64

34.81

19.01

2.20

2.19

2

Đất chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất chuyên trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

139.14

 

69.57

69.57

 

 

 

2.2

Đất trồng cây hàng năm khác  chuyển sang nuôi trồng thủy sản

201.61

 

100.67

100.94

 

 

 

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

47.60

 

23

2.46

 

 

 

2.4

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang trồng cây lâu năm

206.81

 

103.40

103.41

 

 

 

3

Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở

 

 

 

 

 

 

 

3.1

Đất chuyên dùng

35.93

2.95

16.32

16.33

0.11

 

0.22

3.1.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

0.47

 

0.23

0.24

 

 

 

3.1.2

Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp

0.63

0.10

0.10

0.01

0.11

 

0.22

3.1.3

Đất có mục đích công cộng

34.83

2.85

15.99

15.99

 

 

 

3.2

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

 

 

 

 

 

 

 

3.3

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

2.46

 

0.49

0.49

0.49

0.49

0.50

3.4

Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng

4.90

0.16

1.17

1.32

1.32

0.45

0.48

3.5

Đất phi nông nghiệp khác

 

 

 

 

 

 

 

 

3. Diện tích đất phải thu hồi:

Đơn vị tính: ha

Thứ tự 

Chỉ tiêu

DT thu hồi trong kỳ KH

Phân theo từng năm

Năm 2005 (đã thực hiện)

Năm 2006

Năm 2007

Năm 2008

Năm 2009

Năm 2010

1

Đất nông nghiệp

2159.95

4.32

899.60

543.99

551.79

73.16

87.09

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

2044.23

3.45

829.82

522.32

532.78

70.96

84.90

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

1848.92

2.81

765.98

466.94

480.38

56.50

76.31

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

1449.21

1.76

584.24

380.65

394.06

34.21

54.29

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

195.31

0.64

63.84

55.38

52.40

14.46

8.59

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

115.72

0.87

45.94

21.67

19.01

2.20

2.19

2

Đất phi nông nghiệp

197.42

0.33

121.24

30.61

22.81

21.18

1.25

2.1

Đất ở

104.78

 

35.74

29.04

20.00

20.00

 

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

100.79

 

35.58

27.21

20.00

20.00

 

2.1.2

Đất ở tại đô thị

3.99

 

2.16

1.83

 

 

 

2.2

Đất chuyên dùng

75.19

0.02

73.27

1.57

0.24

0.03

0.06

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

1.80

 

1.21

0.59

 

 

 

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

0.28

 

0.14

0.14

 

 

 

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

4.84

 

4.43

0.21

0.21

 

 

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

68.27

0.02

67.50

0.63

0.03

0.03

0.06

2.3

Đất tôn giáo , tín ngưỡng

2.19

0.10

1.69

0.40

 

 

 

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

8.10

0.05

4.14

1.25

1.25

0.70

0.71

2.5

Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng

7.16

0.16

3.43

1.32

1.32

0.45

0.48

 

Điều 3. Căn cứ vào Điều 1, Điều 2 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Văn Giang có trách nhiệm:

1. Công bố công khai quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;

2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất theo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;

3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.

Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Điều 4. Ông Chánh văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở ngành: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Xây dựng, Kho bạc nhà nước tỉnh, Cục thuế tỉnh, Chủ tịch UBND huyện Văn Giang và thủ trưởng các cơ quan liên quan có trách nhiệm thi hành quyết định này./.

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

다운로드

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

61/2006/QĐ-UBND
Quyết định số 61/2006/QĐ-UBND Về việc phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006-2010) của huyện Văn Giang
만료됨

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.