Quyết định số 61/2011/QĐ-UBND Về việc bố trí các ngành nghề, dự án sản xuất công nghiệp trên địa bàn tỉnh Bonhf Phước

문서 번호61/2011/QĐ-UBND
문서 유형결정
발행 기관Đồng Nai
서명자Trương Tấn Thiệu — Chủ tịch
업데이트27. 06. 2026
분야Chưa Phân Loại
발행일28. 10. 2011
발효일06. 11. 2011
효력 만료일10. 11. 2017
상태만료됨
이 문서의 요약을 업데이트하는 중입니다.

🌐 이 문서의 사회적 영향

업데이트 중.

❓ 자주 묻는 질문

업데이트 중.

전문

 

QUYẾT ĐỊNH

Về việc bố trí các ngành nghề, dự án sản xuất công nghiệp

trên địa bàn tnh Bình Phước

 

 


Y BAN NHÂN DÂN TNH

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của HĐND, UBND ngày 03/12/2004;

Căn cứ Luật Đầu tư  ngày 29/11/2005;

Căn cứ Luật Bảo vệ môi trường ngày 29/11/2005;

Căn cứ Quyết đinh số 187/2007/QĐ - TTg ngày 03/12/2007 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt đề án bảo vệ môi trường lưu vực hệ thống sông Đồng Nai đến năm 2020;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư tại Tờ trình số 987/TTr-SKHĐT ngày 13/10/2011,

 

QUYẾT ĐỊNH:

 

Điu 1. Ưu tiên khuyến khích tất cả các ngành nghề dự án sản xuất công nghiệp có quy trình công nghệ sạch, tiên tiến, giảm thiểu tiêu hao năng lượng và ít ảnh hưởng môi trường vào khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu kinh tế, theo quy họach ngành trên địa bàn tỉnh Bình Phước.

Điu 2. Không tiếp nhận những ngành nghề, dự án đầu tư vào các khu công nghiệp, khu kinh tế, cụ thể: chế biến tinh bột sắn; chế biến than; sản xuất xi măng; sản xuất hóa chất cơ bản, hóa chất làm lạnh, phèn, hóa chất tẩy rửa, thuốc nhuộm, sơn, dược liệu; sản xuất pin, ắc quy; sản xuất thuốc bảo vệ thực vật; sản xuất thuốc lá; sản xuất bột giấy và giấy (từ nguyên liệu); công nghiệp xi mạ; công nghiệp luyện kim màu (có tái chế ắc quy); công nghiệp thuộc da; công nghiệp dệt có nhuộm; xử lý chất thải nguy hại.

Các dự án  này có thể xem xét bố trí ở các cụm công nghiệp đặc thù (kể cả cụm công nghiệp nằm trong khu kinh tế). Hoặc cho phép bố trí dự án đầu tư ngoài  khu công nghiệp, khu kinh tế, ở vị trí cách xa khu dân cư, đường quốc lộ, đường tỉnh từ 05 km trở lên và phù hợp với quy hoạch. Không bố trí dự án đầu tư tại các vị trí sát lòng hồ, sông suối ảnh hưởng đến môi trường sinh hoạt của dân.

Riêng trường hợp đối với các khu công nghiệp có quy hoạch chi tiết đã được phê duyệt các ngành nghề nêu trên chỉ được tiếp nhận khi: Dự án tiếp nhận đúng quy hoạch ngành nghề; không làm vượt tỷ lệ sử dụng đất của ngành nghề đó trên tổng diện tích đất quy hoạch; nhà máy xử lý nước thải của công ty đầu tư, kinh doanh và phát triển hạ tầng phải đáp ứng được công suất và hiệu quả xử lý tại thời điểm tiếp nhận dự án.

Điu 3. Các ông/bà: Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký./.

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
61/2011/QĐ-UBND
Quyết định số 61/2011/QĐ-UBND Về việc bố trí các ngành nghề, dự án sản xuất công nghiệp trên địa bàn tỉnh Bonhf Phước
만료됨
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
관련 25
74/2011/NĐ-CP Nghị định số 74/2011/NĐ-CP Về phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản 만료됨 02/2007/TT-BTS Thông tư số 02/2007/TT-BTS Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 66/2005/NĐ-CP ngày 19/5/2005 của Chính phủ về đảm bảo an toàn cho người và tàu cá hoạt động thuỷ sản 만료됨 80/2010/QĐ-TTg Quyết định số 80/2010/QĐ-TTg Về miễn phí xây dựng 만료됨 21/2011/TT-BTC Thông tư số 21/2011/TT-BTC Quy định quản lý và sử dụng kinh phí chăm sóc sức khoẻ ban đầu cho người cao tuổi tại nơi cư trú; chúc thọ, mừng thọ và biểu dương, khen thưởng người cao tuổi 발효 중 06/2011/NĐ-CP Nghị định số 06/2011/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Người cao tuổi 발효 중 33/2010/NĐ-CP Nghị định số 33/2010/NĐ-CP Về quản lý hoạt động khai thác thủy sản của tổ chức, cá nhân việt nam trên các vùng biển 만료됨 49/2008/NĐ-CP Nghị định số 49/2008/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 209/2004/NĐ-CP ngày 16 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ về Quản lý chất lượng công trình xây dựng 만료됨 83/2009/NĐ-CP Nghị định số 83/2009/NĐ-CP Về sửa đổi, bổ sung một số điều Nghị định số 12/2009/NĐ-CP ngày 12 tháng 02 năm 2009 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình 만료됨 57/2002/NĐ-CP Nghị định số 57/2002/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và lệ phí 만료됨 13/2002/CT-TTg Chỉ thị số 13/2002/CT-TTg Về việc triển khai thực hiện Pháp lệnh phí và lệ phí và Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03 tháng 6 năm 2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh phí và lệ phí 발효 중 38/2001/PL-UBTVQH10 Pháp lệnh số 38/2001/PL-UBTVQH10 Phí và lệ phí 만료됨 63/2002/TT-BTC Thông tư số 63/2002/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí và lệ phí 만료됨 59/2005/NĐ-CP Nghị định số 59/2005/NĐ-CP Về điều kiện sản xuất, kinh doanh một số ngành nghề thuỷ sản 만료됨 209/2004/NĐ-CP Nghị định số 209/2004/NĐ-CP Về quản lý chất lượng công trình xây dựng 만료됨 66/2005/NĐ-CP Nghị định số 66/2005/NĐ-CP Về bảo đảm an toàn cho người và tàu đánh cá hoạt động thuỷ sản 만료됨 07/2006/QĐ-TTg Quyết định số 07/2006/QĐ-TTg Phê duyệt Chương trình Phát triển kinh tế - xã hội các xã đặc biệt khó khăn vùng đồng bào dân tộc và miền núi giai đoạn 2006 - 2010 발효 중 24/2006/NĐ-CP Nghị định số 24/2006/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03/06/2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và Lệ phí 만료됨 45/2006/TT-BTC Thông tư số 45/2006/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24/7/2002 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí và lệ phí 발효 중 97/2006/TT-BTC Thông tư số 97/2006/TT-BTC Hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương 만료됨 187/2007/QĐ-TTg Quyết định số 187/2007/QĐ-TTg Về việc phê duyệt "Đề án bảo vệ môi trường lưu vực hệ thống sông Đồng Nai đến năm 2020" 발효 중 12/2009/NĐ-CP Nghị định số 12/2009/NĐ-CP Về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình 만료됨 03/2009/TT-BXD Thông tư số 03/2009/TT-BXD Quy định chi tiết một số nội dung của Nghị định số 12/2009/NĐ-CP ngày 12/02/2009 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình 만료됨 17/2003/QH11 Luật Thủy sản số 17/2003/QH11 만료됨 27/2011/NQ-HĐND Nghị quyết số 27/2011/NQ-HĐND Phê chuẩn định mức hỗ trợ “Dự án hỗ trợ phát triển sản xuất thuộc Chương trình 135” trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu 발효 중 55/2010/QĐ-UBND Quyết định số 55/2010/QĐ-UBND Về việc giao chỉ tiêu kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội và dự toán thu, chi ngân sách nhà nước năm 2011 만료됨
대체 1

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.