Nghị quyết số 61/2013/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa phê chuẩn Quyết toán thu ngân sách nhà nước, chi ngân sách địa phương năm 2012. Nghị quyết này quy định cụ thể về phân chia nguồn thu và chi giữa các cấp ngân sách.
要点
- Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa tán thành Tờ trình của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc đề nghị phê chuẩn Quyết toán thu ngân sách nhà nước, chi ngân sách địa phương năm 2012.
- Tổng thu NSNN năm 2012 là 38.007.220 triệu đồng, trong đó phân chia cho các cấp ngân sách: NS Trung ương 154.894 triệu đồng; NS tỉnh 20.950.481 triệu đồng; NS huyện 11.526.823 triệu đồng; NS xã 3.980.976 triệu đồng.
- Tổng chi ngân sách địa phương năm 2012 là 35.474.422 triệu đồng, trong đó phân chia cho các cấp ngân sách: NS tỉnh 20.359.326 triệu đồng; NS huyện 11.294.518 triệu đồng; NS xã 3.820.578 triệu đồng.
- Chênh lệch thu - chi ngân sách địa phương năm 2012 là 983.858 triệu đồng, trong đó chênh lệch cho các cấp ngân sách: NS tỉnh 591.155 triệu đồng; NS huyện 232.305 triệu đồng; NS xã 160.398 triệu đồng.
- Ủy ban nhân dân tỉnh được giao tổ chức thực hiện công khai quyết toán đúng quy định.
🌐 本文件的社会影响
- Tác động tích cực: Cung cấp thông tin chính xác về tình hình tài chính của địa phương, giúp người dân và doanh nghiệp nắm bắt rõ hơn về tình hình kinh tế - xã hội.
- Tác động tiêu cực: Quyết định này không trực tiếp tác động đến người dân hay doanh nghiệp, nhưng việc công khai quyết toán có thể gây áp lực về mặt quản lý tài chính cho các đơn vị.
❓ 常见问题
Nghị quyết này quy định chi tiết như thế nào?
Nghị quyết này không quy định chi tiết mà chỉ tán thành Tờ trình của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc đề nghị phê chuẩn Quyết toán thu ngân sách nhà nước, chi ngân sách địa phương năm 2012.
Tổng thu NSNN năm 2012 bao nhiêu?
Tổng thu NSNN năm 2012 là 38.007.220 triệu đồng.
NS Trung ương được phân chia bao nhiêu?
NS Trung ương được phân chia 154.894 triệu đồng.
Tổng chi ngân sách địa phương năm 2012 là bao nhiêu?
Tổng chi ngân sách địa phương năm 2012 là 35.474.422 triệu đồng.
Chênh lệch thu - chi ngân sách địa phương năm 2012 là bao nhiêu?
Chênh lệch thu - chi ngân sách địa phương năm 2012 là 983.858 triệu đồng.
全文
|
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 61/2013/NQ-HĐND |
Thanh Hóa, ngày 12 tháng 12 năm 2013 |
NGHỊ QUYẾT
Về việc phê chuẩn Quyết toán thu ngân sách nhà nước,
chi ngân sách địa phương năm 2012
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA
KHÓA XVI, KỲ HỌP THỨ 8
Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 16 tháng 12 năm 2002;
Căn cứ Nghị định số 73/2003/NĐ-CP ngày 23 tháng 6 năm 2003 của Chính phủ ban hành Quy chế xem xét, quyết định dự toán và phân bổ ngân sách địa phương, phê chuẩn quyết toán ngân sách địa phương;
Căn cứ Nghị định số 60/2003/NĐ-CP ngày 06 tháng 6 năm 2003 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Ngân sách nhà nước; Thông tư số 59/2003/TT-BTC ngày 23 tháng 6 năm 2003 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 60/2003/NĐ-CP ngày 06 tháng 6 năm 2003 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Ngân sách nhà nước;
Căn cứ Quyết định số 192/2004/QĐ-TTg ngày 16 tháng 11 năm 2004 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Quy chế công khai tài chính đối với các cấp ngân sách Nhà nước, các đơn vị dự toán ngân sách, các tổ chức được ngân sách nhà nước hỗ trợ, các dự án đầu tư xây dựng cơ bản có sử dụng vốn ngân sách nhà nước, các doanh nghiệp Nhà nước, các quỹ có nguồn từ ngân sách nhà nước và các quỹ có nguồn từ các khoản đóng góp của nhân dân;
Sau khi xem xét Tờ trình số 101/TTr-UBND ngày 05 tháng 12 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc đề nghị phê chuẩn Quyết toán thu ngân sách nhà nước, chi ngân sách địa phương năm 2012; Báo cáo thẩm tra số 382/BC-HĐND ngày 06 tháng 12 năm 2013 của Ban Kinh tế và Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh và ý kiến thảo luận của các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh,
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Tán thành Tờ trình số 101/TTr-UBND ngày 05 tháng 12 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc đề nghị phê chuẩn Quyết toán thu ngân sách nhà nước, chi ngân sách địa phương năm 2012 tỉnh Thanh Hóa, gồm những nội dung chủ yếu sau:
1. Thu ngân sách nhà nước phân chia cho các cấp ngân sách
Đơn vị: Triệu đồng
|
Stt |
Chỉ tiêu |
Tổng thu NSNN |
Trong đó phân chia các cấp ngân sách |
|||
|
NS Trung ương |
NS tỉnh |
NS huyện |
NS xã |
|||
|
A |
B |
1=2+3+4+5 |
2 |
3 |
4 |
5 |
|
I |
Các khoản thu theo dự toán |
21.302.612 |
1.544.618 |
17.338.173 |
1.528.447 |
891.374 |
|
1 |
Thu NSNN trên địa bàn |
6.623.053 |
1.544.618 |
2.658.614 |
1.528.447 |
891.374 |
|
1.1 |
Thu nội địa |
5.094.810 |
16.375 |
2.658.614 |
1.528.447 |
891.374 |
|
1.2 |
Thuế xuất, nhập khẩu |
1.528.243 |
1.528.243 |
|
|
|
|
2 |
Thu bổ sung từ ngân sách TW |
14.679.559 |
|
14.679.559 |
|
|
|
II |
Thu chuyển giao trợ cấp NSĐP |
11.238.760 |
|
|
8.760.418 |
2.478.342 |
|
III |
Thu tiền huy động đầu tư theo K3-Đ8 Luật NSNN |
444.322 |
4.322 |
440.000 |
|
|
|
IV |
Thu kết dư năm trước |
774.547 |
|
232.653 |
259.700 |
282.194 |
|
V |
Thu chuyển nguồn từ năm trước sang |
2.714.788 |
|
1.726.947 |
881.083 |
106.758 |
|
VI |
Thu hoàn trả giữa các cấp ngân sách |
23.942 |
|
23.715 |
227 |
|
|
VII |
Các khoản thu quản lý qua NSNN |
1.508.249 |
|
1.188.993 |
96.948 |
222.308 |
|
|
Tổng thu NSNN |
38.007.220 |
1.548.940 |
20.950.481 |
11.526.823 |
3.980.976 |
2. Chi ngân sách địa phương
Đơn vị: Triệu đồng
|
Stt |
Chỉ tiêu |
Tổng chi NSĐP |
Trong đó phân chia các cấp ngân sách |
||
|
NS tỉnh |
NS huyện |
NS xã |
|||
|
A |
B |
1=2+3+4 |
2 |
3 |
4 |
|
I |
Chi cân đối NSĐP |
19.814.474 |
8.307.313 |
7.983.680 |
3.523.481 |
|
1 |
Chi đầu tư phát triển |
6.437.441 |
4.135.340 |
1.068.318 |
1.233.783 |
|
|
Trong đó: chi xây dựng cơ bản |
6.325.353 |
4.029.446 |
1.062.497 |
1.233.410 |
|
2 |
Chi trả nợ theo K3-Đ8 luật NSNN |
141.180 |
141.180 |
|
|
|
3 |
Chi thường xuyên |
13.232.623 |
4.027.563 |
6.915.362 |
2.289.698 |
|
4 |
Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính |
3.230 |
3.230 |
|
|
|
II |
Chi chuyển nguồn sang năm sau |
2.991.907 |
2.097.504 |
726.017 |
168.386 |
|
III |
Chi bổ sung ngân sách cấp dưới |
11.238.760 |
8.760.418 |
2.478.342 |
|
|
IV |
Chi hoàn trả giữa các cấp ngân sách |
30.764 |
5.098 |
25.439 |
227 |
|
V |
Chi từ nguồn thu quản lý qua NSNN |
1.398.517 |
1.188.993 |
81.040 |
128.484 |
|
|
Tổng chi NSĐP (I+II+III+IV+V) |
35.474.422 |
20.359.326 |
11.294.518 |
3.820.578 |
3. Chênh lệch thu - chi ngân sách địa phương
Đơn vị: Triệu đồng
|
TT |
Chỉ tiêu |
Tổng số |
Trong đó phân chia các cấp ngân sách |
||
|
NS tỉnh |
NS huyện |
NS xã |
|||
|
A |
B |
1=2+3+4 |
2 |
3 |
4 |
|
I |
Tổng thu NSĐP. |
36.458.280 |
20.950.481 |
11.526.823 |
3.980.976 |
|
II |
Tổng chi NSĐP. |
35.474.422 |
20.359.326 |
11.294.518 |
3.820.578 |
|
III |
Chênh lệch thu - chi (I-II) |
983.858 |
591.155 |
232.305 |
160.398 |
Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh căn cứ Nghị quyết này tổ chức thực hiện công khai quyết toán đúng quy định.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Khóa XVI, kỳ họp thứ 8 thông qua ngày 12 tháng 12 năm 2013./.
|
Nơi nhận: |
CHỦ TỊCH |
原始文件(PDF)
关系图
点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。