Quyết định số 61/2024/QĐ-UBND Quy định phân cấp việc tiếp nhận bàn giao quản lý trong các khu đô thị trên địa bàn tỉnh Lào Cai

Document No.61/2024/QĐ-UBND
Document typeDecision
Issuing authorityLào Cai
Signed byTrịnh Xuân Trường — Chủ tịch
Updated23/06/2026
SectorXây Dựng
FieldChưa Phân Loại
Issued date09/12/2024
Effective date19/12/2024
Expiry date
StatusIn effect
The summary for this document is being updated.

🌐 Social impact of this document

Updating.

❓ Frequently asked questions

Updating.

Full text

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH LÀO CAI

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 61/2024/QĐ-UBND
Lào Cai, ngày 9 tháng 12 năm 2024

QUYẾT ĐỊNH

Quy định phân cấp việc tiếp nhận bàn giao quản lý trong các khu đô thị trên địa bàn tỉnh Lào Cai

______________________

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÀO CAI

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;

Căn cứ Luật Xây dựng ngày 18 tháng 6 năm 2014;

Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng ngày 17 tháng 6 năm 2020;

Căn cứ Nghị định số 11/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 01 năm 2013 của Chính phủ Về quản lý đầu tư phát triển đô thị;

Căn cứ Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy pháp pháp luật;

Căn cứ Nghị định số 154/2020/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật;

Căn cứ Nghị định số 06/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 01 năm 2021 của Chính phủ Quy định chi tiết một số nội dung về quản lý chất lượng, thi công xây dựng và bảo trì công trình xây dựng;

Căn cứ Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03 tháng 3 năm 2021 Chính phủ quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng;

Căn cứ Nghị định số 35/2023/NĐ-CP ngày 20 tháng 6 năm 2023 của Chính phủ Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng;

Căn cứ Nghị định số 59/2024/NĐ-CP ngày 25 tháng 5 năm 2024 của Chính phủ Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Nghị định số 154/2020/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 318/TTr-SXD  ngày 28 tháng 10 năm 2024 và Văn bản số 2954/SXD-PTĐT ngày 25/11/2024.

QUYẾT ĐỊNH:

 Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng

1. Phạm vi điều chỉnh

Quyết định này quy định phân cấp việc tiếp nhận bàn giao quản lý trong các khu đô thị trên địa bàn tỉnh Lào Cai thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh theo quy định tại Khoản 4 Điều 38 Nghị định số 11/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 01 năm 2013 của Chính phủ về quản lý đầu tư phát triển đô thị được sửa đổi bởi khoản 8 Điều 4 Nghị định 35/2023/NĐ-CP ngày 20 tháng 6 năm 2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng.

2. Đối tượng áp dụng

a) Các sở, ban, ngành tỉnh.

b) Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố.

c) Chủ đầu tư và các tổ chức, cá nhân có liên quan đến công tác đầu tư xây dựng khu đô thị trên địa bàn tỉnh Lào Cai.

Điều 2. Nội dung phân cấp

Phân cấp cho Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố tiếp nhận bàn giao quản lý trong khu đô thị được đầu tư xây dựng trên địa bàn cấp huyện quản lý.

Điều 3. Tổ chức thực hiện

1. Sở Xây dựng

a) Hướng dẫn, kiểm tra Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố thực hiện nội dung phân cấp theo quy định.

b) Tham mưu cho Uỷ ban nhân dân tỉnh quyết định bên tiếp nhận bàn giao cụ thể trong trường hợp tiếp nhận bàn giao quản lý khu đô thị được đầu tư nằm trên địa bàn từ 02 (hai) đơn vị hành chính cấp huyện trở lên.

c) Chủ trì, phối hợp với các cơ quan có liên quan tổ chức triển khai thực hiện Quyết định này. Định kỳ hàng năm tổng hợp kết quả thực hiện tiếp nhận bàn giao quản lý đối với các khu đô thị của Uỷ ban nhân dân cấp huyện, báo cáo Uỷ ban nhân dân tỉnh theo quy định.

2. Sở Tài chính

Chủ trì, phối hợp với các cơ quan có liên quan tổ chức triển khai, hướng dẫn quản lý, khai thác và sử dụng tài sản công tại các khu đô thị theo quy định.

3. Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố

a) Thực hiện tiếp nhận bàn giao, quản lý đối với các khu đô thị theo quy định; tổ chức cung cấp dịch vụ công ích đô thị hoặc chuyển giao cho các cơ quan, tổ chức, đơn vị để quản lý tài sản sau bàn giao theo quy định.

b) Định kỳ, trước ngày 05 tháng 12 hằng năm, tổng hợp, báo cáo kết quả tiếp nhận bàn giao, quản lý khu đô thị về Sở Xây dựng để theo dõi, quản lý.

Điều 4. Xử lý chuyển tiếp

Đối với dự án đầu tư khu đô thị đến thời điểm Quyết định này có hiệu lực mà chưa bàn giao cho bên tiếp nhận quản lý thì thực hiện theo quy định tại Quyết định này.

Điều 5. Điều khoản thi hành

1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 19 tháng 12 năm 2024.

2. Trường hợp văn bản được viện dẫn tại Quyết định này có sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ thì thực hiện theo văn bản mới ban hành.

3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Xây dựng; Giám đốc Sở Tài chính; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Trong quá trình triển khai thực hiện, nếu có vướng mắc, phát sinh cần sửa đổi, thay thế, bổ sung, các cơ quan, tổ chức và cá nhân phản ánh, kiến nghị về Sở Xây dựng để tổng hợp, báo cáo, đề xuất Uỷ ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định./.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH
(Đã ký)
Trịnh Xuân Trường

Original document (PDF)

Open PDF in a new tab ↗

Relations map

↑ Basis & documents that affect this document
Based on 13
62/2020/QH14 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng số 62/2020/QH14 In effect 80/2015/QH13 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 80/2015/QH13 Expired 34/2016/NĐ-CP Nghị định số 34/2016/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật Expired 47/2019/QH14 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 47/2019/QH14 Expired 63/2020/QH14 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 63/2020/QH14 Expired 154/2020/NĐ-CP Nghị định số 154/2020/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật Expired 77/2015/QH13 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13 Expired 35/2023/NĐ-CP Nghị định số 35/2023/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng In effect 06/2021/NĐ-CP Nghị định số 06/2021/NĐ-CP Quy định chi tiết một số nội dung về quản lý chất lượng, thi công xây dựng và bảo trì công trình xây dựng In effect 11/2013/NĐ-CP Nghị định số 11/2013/NĐ-CP Về quản lý đầu tư phát triển đô thị In effect 59/2024/NĐ-CP Nghị định số 59/2024/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Nghị định số 154/2020/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ Expired 15/2021/NĐ-CP Nghị định số 15/2021/NĐ-CP quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng Expired 50/2014/QH13 Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 In effect
61/2024/QĐ-UBND
Quyết định số 61/2024/QĐ-UBND Quy định phân cấp việc tiếp nhận bàn giao quản lý trong các khu đô thị trên địa bàn tỉnh Lào Cai
In effect
↓ Documents affected by this document
Amends 1

Click a document to open. A red border = a relation that changes validity.