Quyết định này quy định khung giá thuê nhà ở xã hội được đầu tư xây dựng không bằng vốn đầu tư công, nguồn tài chính công đoàn trên địa bàn tỉnh Gia Lai. Nó áp dụng cho tổ chức tham gia đầu tư và các đối tượng được thuê nhà theo Luật Nhà ở số 27/2023/QH15. Khung giá cho thuê được quy định chi tiết dựa trên loại nhà, tầng cao và có/không có tầng hầm.
Scope of application
Tổ chức tham gia đầu tư xây dựng nhà ở xã hội để bán, cho thuê mua, cho thuê không bằng vốn đầu tư công, nguồn tài chính công đoàn; các đối tượng được thuê nhà theo Luật Nhà ở số 27/2023/QH15; các cơ quan quản lý nhà nước và tổ chức cá nhân khác có liên quan.
Key points
- Tổ chức tham gia đầu tư xây dựng nhà ở xã hội → được thuê nhà ở xã hội theo khung giá quy định
- được thuê nhà ở xã hội → phải tuân thủ các điều kiện và mức giá cho thuê do quyết định này quy định
- Loại nhà riêng lẻ từ 2 đến 3 tầng: Giá cho thuê tối thiểu 23.208 đồng/m² sàn sử dụng/tháng, tối đa 50.297 đồng/m² sàn sử dụng/tháng
- Loại nhà chung cư có 1 tầng hầm và số tầng ≤ 24: Giá cho thuê tối thiểu từ 40.688 đến 63.260 đồng/m² sàn sử dụng/tháng, tối đa từ 88.182 đến 137.163 đồng/m² sàn sử dụng/tháng
- Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 10 tháng 12 năm 2025
🌐 Social impact of this document
- Tác động tích cực: Giảm gánh nặng tài chính cho người dân khi thuê nhà ở xã hội
- Tác động tiêu cực: Có thể tăng chi phí đầu tư xây dựng nhà ở xã hội, ảnh hưởng đến lợi nhuận của các tổ chức tham gia đầu tư
❓ Frequently asked questions
Quyết định này áp dụng cho đối tượng nào?
Quyết định này áp dụng cho tổ chức tham gia đầu tư xây dựng nhà ở xã hội và các đối tượng được thuê nhà theo Luật Nhà ở số 27/2023/QH15.
Giá cho thuê tối thiểu và tối đa của loại nhà riêng lẻ từ 4 đến 5 tầng là bao nhiêu?
Giá cho thuê tối thiểu của loại nhà riêng lẻ từ 4 đến 5 tầng là 21.658 đồng/m² sàn sử dụng/tháng, giá cho thuê tối đa là 46.929 đồng/m² sàn sử dụng/tháng.
Quyết định này có hiệu lực khi nào?
Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 10 tháng 12 năm 2025.
Có bao nhiêu loại nhà ở xã hội được quy định trong quyết định này?
Trong quyết định này, có hai loại nhà ở xã hội được quy định: nhà riêng lẻ và nhà chung cư.
Giá cho thuê tối đa của loại nhà chung cư từ 15 đến 20 tầng là bao nhiêu?
Giá cho thuê tối đa của loại nhà chung cư từ 15 đến 20 tầng có 1 tầng hầm là 118.553 đồng/m² sàn sử dụng/tháng.
Full text
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 61/2025/QĐ-UBND |
Gia Lai, ngày 30 tháng 11 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
Quy định khung giá thuê nhà ở xã hội được đầu tư xây dựng không bằng vốn
đầu tư công, nguồn tài chính công đoàn trên địa bàn tỉnh Gia Lai
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15;
Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 87/2025/QH15;
Căn cứ Luật Xây dựng số 50/2014/QH13;
Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng số 62/2020/QH14;
Căn cứ Luật Nhà ở số 27/2023/QH15;
Căn cứ Nghị định số 100/2024/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Nhà ở về phát triển và quản lý nhà ở xã hội;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng;
Ủy ban nhân dân ban hành Quyết định Quy định khung giá thuê nhà ở xã hội được đầu tư xây dựng không bằng vốn đầu tư công, nguồn tài chính công đoàn trên địa bàn tỉnh Gia Lai.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
1. Quyết định này quy định chi tiết khoản 3 Điều 87 Luật Nhà ở số 27/2023/QH15 về khung giá thuê nhà ở xã hội được đầu tư xây dựng không bằng vốn đầu tư công, nguồn tài chính công đoàn trên địa bàn tỉnh Gia Lai.
2. Những nội dung không quy định trong Quyết định này thì thực hiện theo quy định của pháp luật hiện hành có liên quan.
Điều 2. Đối tượng áp dụng
1. Tổ chức tham gia đầu tư xây dựng nhà ở xã hội để bán, cho thuê mua, cho thuê không bằng vốn đầu tư công, nguồn tài chính công đoàn.
2. Các đối tượng được thuê nhà ở xã hội theo quy định của Luật số 27/2023/QH15.
3. Các cơ quan quản lý nhà nước, các tổ chức, cá nhân khác có liên quan.
Điều 3. Khung giá thuê nhà ở xã hội
|
Stt |
Loại Nhà ở xã hội |
Giá cho thuê tối thiểu |
Giá cho thuê tối đa |
|
(đồng/m² sàn sử dụng/tháng) |
(đồng/m² sàn sử dụng/tháng) |
||
|
I |
Nhà ở riêng lẻ |
|
|
|
1 |
Nhà riêng lẻ từ 2 đến 3 tầng, kết cấu khung chịu lực bê tông cốt thép; tường bao xây gạch; sàn, mái bê tông cốt thép đổ tại chỗ không có tầng hầm |
23.208 |
50.297 |
|
2 |
Nhà riêng lẻ từ 4 đến 5 tầng, kết cấu khung chịu lực bê tông cốt thép; tường bao xây gạch; sàn, mái bê tông cốt thép đổ tại chỗ không có tầng hầm |
21.658 |
46.929 |
|
II |
Nhà chung cư |
|
|
|
3 |
Số tầng ≤ 5 không có tầng hầm |
34.805 |
75.431 |
|
|
Có 1 tầng hầm |
40.688 |
88.182 |
|
4 |
5 < số tầng ≤ 7 không có tầng hầm |
44.807 |
97.170 |
|
|
Có 1 tầng hầm |
47.924 |
103.931 |
|
5 |
7 < số tầng ≤ 10 không có tầng hầm |
46.183 |
100.135 |
|
|
Có 1 tầng hầm |
48.327 |
104.784 |
|
6 |
10 < số tầng ≤ 15 không có tầng hầm |
48.388 |
104.897 |
|
|
Có 1 tầng hầm |
49.775 |
107.904 |
|
7 |
15 < số tầng ≤ 20 không có tầng hầm |
53.885 |
116.863 |
|
|
Có 1 tầng hầm |
54.664 |
118.553 |
|
8 |
20 < số tầng ≤ 24 không có tầng hầm |
59.999 |
130.093 |
|
|
Có 1 tầng hầm |
60.451 |
131.073 |
|
9 |
24 < số tầng ≤ 30 không có tầng hầm |
62.994 |
136.587 |
|
|
Có 1 tầng hầm |
63.260 |
137.163 |
|
10 |
30 < số tầng ≤ 35 không có tầng hầm |
68.797 |
149.175 |
|
|
Có 1 tầng hầm |
68.979 |
149.568 |
Điều 4. Điều khoản thi hành
1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 10 tháng 12 năm 2025.
2. Quyết định số 43/2024/QĐ-UBND ngày 17 tháng 8 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Định Quy định khung giá thuê nhà ở xã hội được đầu tư xây dựng không bằng vốn đầu tư công, nguồn tài chính công đoàn trên địa bàn tỉnh Bình Định hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành.
3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban, ngành; Trưởng ban Ban Quản lý Khu kinh tế; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân khác có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận: |
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
Original document (PDF)
Relations map
Click a document to open. A red border = a relation that changes validity.