🌐 이 문서의 사회적 영향
업데이트 중.
❓ 자주 묻는 질문
업데이트 중.
전문
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 6180/QĐ-UBND |
Thành phố Hồ Chí Minh, ngày 04 tháng 12 năm 2012 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ DUYỆT ĐỒ ÁN QUY HOẠCH CHI TIẾT XÂY DỰNG ĐÔ THỊ (QUY HOẠCH
PHÂN KHU) TỶ LỆ 1/2.000 KHU DÂN CƯ DỌC QUỐC LỘ 13, PHƯỜNG
HIỆP BÌNH PHƯỚC, QUẬN THỦ ĐỨC
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Luật Quy hoạch đô thị ngày 17 tháng 6 năm 2009;
Căn cứ Nghị định số 08/2005/NĐ-CP ngày 24 tháng 01 năm 2005 của Chính phủ về quy hoạch xây dựng;
Căn cứ Nghị định số 37/2010/NĐ-CP ngày 07 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ về lập, thẩm định, phê duyệt và quản lý quy hoạch đô thị;
Căn cứ Quyết định số 24/QĐ-TTg ngày 06 tháng 01 năm 2010 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt đồ án điều chỉnh quy hoạch chung xây dựng thành phố Hồ Chí Minh đến năm 2025;
Căn cứ Thông tư số 10/2010/TT-BXD ngày 11 tháng 8 năm 2010 của Bộ Xây dựng quy định hồ sơ của từng loại quy hoạch đô thị;
Căn cứ Quyết định số 28/2011/QĐ-UBND ngày 19 tháng 5 năm 2011 của Ủy ban nhân dân thành phố về việc ban hành Quy định về điều chỉnh quy hoạch đô thị tại thành phố Hồ Chí Minh;
Căn cứ Quyết định số 50/2011/QĐ-UBND ngày 12 tháng 7 năm 2011 của Ủy ban nhân dân thành phố về việc lập, thẩm định và phê duyệt quy hoạch đô thị trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh;
Căn cứ Quyết định số 5759/QĐ-UBND ngày 12 tháng 11 năm 2012 của Ủy ban nhân dân thành phố phê duyệt đồ án điều chỉnh quy hoạch chung xây dựng quận Thủ Đức;
Căn cứ Quyết định số 196/2006/QĐ-UBND ngày 23 tháng 01 năm 2006 của Ủy ban nhân dân quận Thủ Đức về việc phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/2000 Khu dân cư dọc Quốc lộ 13, phường Hiệp Bình Phước, quận Thủ Đức;
Xét đề nghị của Sở Quy hoạch - Kiến trúc tại Tờ trình số 3928/TTr-SQHKT ngày 23 tháng 11 năm 2012 về phê duyệt đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị (quy hoạch phân khu) tỷ lệ 1/2.000 Khu dân cư dọc Quốc lộ 13, phường Hiệp Bình Phước, quận Thủ Đức,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Duyệt đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị (quy hoạch phân khu) tỷ lệ 1/2.000 Khu dân cư dọc Quốc lộ 13, phường Hiệp Bình Phước, quận Thủ Đức, với các nội dung chính như sau:
1. Vị trí, diện tích và phạm vi ranh giới khu vực quy hoạch, tính chất của khu vực quy hoạch:
- Vị trí khu vực quy hoạch: thuộc địa bàn phường Hiệp Bình Phước, quận Thủ Đức.
- Vị trí và giới hạn phạm vi quy hoạch:
+ Phía Đông: giáp Rạch Đỉa.
+ Phía Tây: giáp dự án khu dân cư và công viên Hiệp Bình Phước.
+ Phía Nam: giáp rạch Ông Dầu.
+ Phía Bắc: giáp dân cư hiện hữu.
- Quy mô khu vực quy hoạch: 170,116167 ha.
- Tính chất của khu vực quy hoạch: khu dân cư hiện hữu cải tạo chỉnh trang kết hợp khu dân cư xây mới xen cài.
2. Cơ quan tổ chức lập đồ án quy hoạch: Ban Quản lý dự án Quy hoạch Xây dựng thành phố Hồ Chí Minh.
3. Đơn vị tư vấn lập đồ án quy hoạch: Viện Quy hoạch xây dựng - Viện Nghiên cứu Phát triển thành phố Hồ Chí Minh.
4. Danh mục các bản vẽ đồ án quy hoạch đô thị:
- Thuyết minh tổng hợp;
- Thành phần bản vẽ bao gồm:
+ Bản đồ vị trí và giới hạn khu đất tỷ lệ 1/10.000.
+ Bản đồ hiện trạng kiến trúc cảnh quan và đánh giá quỹ đất xây dựng tỷ lệ 1/2.000.
+ Bản đồ quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất tỷ lệ 1/2.000.
+ Sơ đồ tổ chức không gian kiến trúc cảnh quan tỷ lệ 1/2.000.
+ Bản đồ quy hoạch giao thông tỷ lệ 1/2.000.
+ Bản đồ quy hoạch chỉ giới đường đỏ, chỉ giới xây dựng tỷ lệ 1/2.000.
+ Các bản đồ hiện trạng hệ thống hạ tầng kỹ thuật tỷ lệ 1/2.000.
+ Các bản đồ quy hoạch hệ thống hạ tầng kỹ thuật tỷ lệ 1/2.000.
+ Bản đồ tổng hợp đường dây, đường ống kỹ thuật tỷ lệ 1/2.000.
- Dự thảo Quy định quản lý theo đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị (quy hoạch phân khu) tỷ lệ 1/2.000.
5. Dự báo quy mô dân số, các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị, hạ tầng xã hội, hạ tầng kỹ thuật đô thị toàn khu vực quy hoạch:
5.1. Dự báo quy mô dân số trong khu vực quy hoạch: 18.000 người (dân số hiện trạng năm 2010 là 2.500 người).
5.2. Các chỉ tiêu sử dụng đất, hạ tầng xã hội và hạ tầng kỹ thuật đô thị toàn khu vực quy hoạch:
|
STT |
Loại chỉ tiêu |
Đơn vị tính |
Theo nhiệm vụ quy hoạch duyệt |
Theo đồ án quy hoạch được duyệt |
|
A |
Chỉ tiêu sử dụng đất toàn khu |
m2/người |
|
94,5 |
|
B |
Chỉ tiêu sử dụng đất đơn vị ở (đất dân dụng) trung bình toàn khu |
m2/người |
54 - 60 |
76,02 |
|
C |
Các chỉ tiêu sử dụng đất trong các đơn vị ở |
|||
|
|
- Đất nhóm nhà ở |
m2/người |
28 - 30 |
51,85 |
|
- Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở Trong đó: + Đất công trình giáo dục. + Trạm y tế. + Chợ. |
m2/người
m2/người m2/người m2 |
4 - 5
- - - |
5,3
3,3 0,16 3.775 |
|
|
- Đất cây xanh sử dụng công cộng (không kể 1 m2/người đất cây xanh trong nhóm nhà ở) |
m2/người |
Đất cây xanh - thể dục thể thao và cách ly: 8 - 10 (bao gồm cả đất cây xanh cách ly, cây xanh cảnh quan ven sông, rạch) |
4,2 (không bao gồm đất cây xanh cách ly, cây xanh cảnh quan ven sông, rạch) |
|
|
- Đất đường giao thông cấp phân khu vực |
km/km2 |
- |
7,78 |
|
|
D |
Các chỉ tiêu hạ tầng kỹ thuật đô thị |
|||
|
|
Đất giao thông bố trí đến mạng lưới đường khu vực (từ đường khu vực trở lên), kể cả giao thông tĩnh |
% |
- |
15,51 |
|
|
Tiêu chuẩn cấp nước |
lít/người/ngày |
150 - 200 |
180 |
|
Tiêu chuẩn thoát nước |
lít/người/ngày |
150 - 200 |
180 |
|
|
Tiêu chuẩn cấp điện |
kwh/người/năm |
800 - 1.500 |
2.000 |
|
|
Tiêu chuẩn rác thải, chất thải |
kg/người/ngày |
1 - 1,5 |
1 |
|
|
E |
Các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị toàn khu |
|||
|
|
Mật độ xây dựng chung |
% |
30 - 35 |
30 - 50 |
|
Hệ số sử dụng đất |
lần |
0,05 - 6,5 |
0,05 - 6,5 |
|
|
Tối đa |
tầng |
2 - 3 tầng (đối với biệt thự, liên kế vườn) |
21 |
|
|
Tối thiểu |
tầng |
01 |
01 |
|
Ghi chú:
- Số tầng cao xây dựng bao gồm tất cả các tầng theo QCVN 03:2009/BXD, không kể lửng và mái che cầu thang (nếu có).
- Tùy theo vị trí, quy mô diện tích khu đất, chức năng công trình và tổ chức không gian kiến trúc tại khu vực, có thể xây dựng công trình với tầng cao tối đa 21 tầng nhưng cần phải phù hợp Nghị định số 20/2009/NĐ-CP ngày 23 tháng 02 năm 2009 của Chính phủ về quản lý độ cao chướng ngại vật hàng không và các trận địa quản lý, bảo vệ vùng trời tại Việt Nam. Đối với tầng cao công trình cho từng khu đất, lô đất sẽ được xem xét cụ thể theo định hướng thiết kế đô thị hoặc quy chế quản lý quy hoạch, kiến trúc đô thị tại khu vực được phê duyệt và các quy định hiện hành về quản lý không gian kiến trúc cảnh quan đô thị.
- Các chỉ tiêu sử dụng đất về cây xanh, giáo dục, thương mại dịch vụ sẽ được tăng thêm khi triển khai thực hiện các dự án đầu tư tại các khu đất sử dụng hỗn hợp trong khu vực đồ án quy hoạch.
6. Quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất:
6.1. Các khu chức năng trong khu vực quy hoạch:
Trên cơ sở phân tích, đánh giá các điều kiện tự nhiên, thực trạng đất xây dựng, dân cư, xã hội, kiến trúc cảnh quan, hạ tầng kỹ thuật; căn cứ nội dung đồ án điều chỉnh quy hoạch chung xây dựng quận Thủ Đức và nội dung nhiệm vụ quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị tỷ lệ 1/2.000 Khu dân cư dọc Quốc lộ 13, phường Hiệp Bình Phước, quận Thủ Đức đã được phê duyệt; giải pháp về sự phân chia và xác định các khu chức năng trong khu vực quy hoạch của đồ án như sau:
Toàn khu vực quy hoạch được phân chia thành 03 khu vực ở chính (đơn vị ở) bao gồm:
Các đơn vị ở:
- Đơn vị ở số 1 (khu vực phía Tây Bắc khu quy hoạch): là khu dân cư xây dựng mới thấp tầng (nhà ở liên kế, biệt thự vườn), khu dân cư hiện hữu chỉnh trang và chung cư cao tầng, có tổng diện tích là 61,7 ha. Dân số là 6.000 người; mật độ xây dựng: đối với chung cư cao tầng khoảng 40%, khu nhà ở thấp tầng khoảng 50% - 70%; tầng cao là 1 - 21 tầng.
- Đơn vị ở số 2 (khu vực phía Nam khu quy hoạch): là khu dân cư xây dựng mới thấp tầng (nhà ở liên kế, biệt thự vườn), khu hiện hữu chỉnh trang và chung cư cao tầng, có tổng diện tích là 58,82 ha. Dân số là 7.000 người; mật độ xây dựng: đối với chung cư cao tầng khoảng 40%, khu nhà ở thấp tầng khoảng 50% - 70%; tầng cao là 1 - 20 tầng.
- Đơn vị ở số 3 (khu vực phía Đông khu quy hoạch): là khu xây dựng mới thấp tầng (nhà ở liên kế, biệt thự vườn), khu chung cư cao tầng (18 - 20 tầng) và khu hiện hữu chỉnh trang, có tổng diện tích là 49,59 ha. Dân số là 5.000 người; mật độ xây dựng: đối với chung cư cao tầng khoảng 40%, khu nhà ở thấp tầng khoảng 50% - 70%; tầng cao là 1 - 20 tầng.
Khu nhà ở hiện hữu chỉnh trang bao gồm khu nhà liên kế có sân vườn 2 - 5 tầng. Khu nhà biệt thự vườn (xây dựng mới) có khuôn viên đất 200m2 - 400m2, bố trí các dạng nhà biệt thự đơn lập, song lập. Các khu nhà ở chung cư cao tầng bố trí ven Quốc lộ 13, tổ chức các khoảng công viên cây xanh xen cài trong từng đơn nguyên.
a) Các khu chức năng thuộc các đơn vị ở (tổng diện tích các đơn vị ở: 136,84 ha):
* Các khu vực xây dựng nhà ở: diện tích 93,34 ha.
- Khu nhà ở hiện hữu chỉnh trang: 32,3 ha.
- Khu nhà ở xây dựng mới (trong đó bao gồm cả chung cư cao tầng và đất xây dựng nhà ở liên kế, biệt thự) khoảng 61,04 ha.
+ Nhà ở chung cư: 32,3 ha.
+ Nhà ở thấp tầng (nhà liên kế vườn và biệt thự vườn): 61,04 ha.
- Khu nhà ở trong các khu chức năng sử dụng hỗn hợp (chức năng ở kết hợp dịch vụ - thương mại,…): 5,58 ha.
* Công trình dịch vụ công cộng cấp đơn vị ở:
Khu vực công trình dịch vụ công cộng khu vực: cần bố trí hợp lý giữa các khu nhà ở. Bao gồm 3 nhà trẻ và trường mẫu giáo, 1 trường tiểu học, 1 trường trung học cơ sở, 1 trường trung học cơ sở và trung học phổ thông hiện hữu, phòng khám y tế, trung tâm dịch vụ thương mại quy mô nhỏ,… Các công trình công cộng bảo đảm bán kính phục vụ hợp lý cho từng khu vực và tạo thành một hệ thống phục vụ thống nhất trong khu vực. Tổng diện tích các công trình dịch vụ công cộng là 9,55 ha bao gồm:
- Công trình giáo dục: 5,9 ha, trong đó:
+ Trường nhà trẻ mẫu giáo (xây dựng mới): 1,66 ha;
+ Trường tiểu học (xây dựng mới): 0,84 ha;
+ Trường trung học cơ sở (xây dựng mới): 2,6 ha;
+ Cụm trường trung học cơ sở và trung học phổ thông (hiện hữu): 0,797ha;
- Công trình thương mại dịch vụ: 0,38 ha.
- Trạm y tế: 0,28 ha.
* Các khu vực xây dựng các khu cây xanh công viên, vườn hoa đô thị - kết hợp tập luyện thể dục thể thao:
- Khu cây xanh - thể dục thể thao bố trí tập trung xen cài giữa các nhóm ở nhằm hình thành các khu vực giải trí, vui chơi cho người dân, làm tăng cảnh quan và tạo nên sự phong phú cho đô thị và nhằm cải tạo môi trường xung quanh.
- Tổng diện tích cây xanh - thể dục thể thao (không kể phần cây xanh cảnh quan ven sông rạch) là 7,56 ha, chiếm tỷ lệ khoảng 4,45% diện tích toàn khu quy hoạch. Tại mỗi khu ở có bố trí một công viên cây xanh với diện tích hợp lý.
* Mạng lưới đường giao thông cấp phân khu vực: 26,04 ha.
* Khu bến, bãi đỗ xe phục vụ đơn vị ở: 0,35 ha.
b) Các khu chức năng ngoài đơn vị ở nằm đan xen trong đơn vị ở: 33,28 ha.
* Khu cây xanh sử dụng công cộng ngoài đơn vị ở: 8,21 ha, trong đó khu cây xanh cảnh quan ven sông, rạch, kênh: 8,21 ha;
* Mạng lưới đường giao thông đối ngoại: tính đến mạng lưới đường khu vực (từ đường khu vực trở lên: trên mặt đất, trên cao, ngầm, đường sắt, đường thủy): 13,595 ha;
* Diện tích mặt nước: 8,284 ha;
* Khu sản xuất công nghiệp, kho tàng, bến bãi (chứa hàng hóa): 3,184 ha.
Các cơ sở công nghiệp hiện hữu giữ lại: 3,184 ha. Theo từng giai đoạn thực hiện quy hoạch, các xí nghiệp công nghiệp gây ô nhiễm môi trường sẽ di chuyển ra khỏi khu dân cư và di dời đến các khu công nghiệp tập trung theo quy hoạch của thành phố. Các khu đất này sẽ được chuyển đổi thành đất sử dụng hỗn hợp: chung cư cao tầng kết hợp các công trình văn phòng - dịch vụ đô thị (đảm bảo dành một phần diện tích đất thích hợp (khoảng 50% diện tích) để bố trí các công trình công cộng - công viên cây xanh phục vụ cho khu ở cũng như cho toàn khu).
6.2. Cơ cấu sử dụng đất toàn khu vực quy hoạch:
|
STT |
Loại đất |
Diện tích |
Tỷ lệ |
|
A |
Đất đơn vị ở |
1.368.382,77 |
80,44 |
|
1 |
Đất nhóm nhà ở |
933.360,85 |
54,87 |
|
|
- Đất nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang |
322.922 |
|
|
|
- Đất nhóm nhà ở xây dựng mới |
610.438,85 |
|
|
|
+ Đất nhóm nhà ở thấp tầng |
523.084,3 |
|
|
|
+ Đất nhóm nhà ở chung cư cao tầng |
31.602,6 |
|
|
|
+ Đất nhóm nhà ở cao tầng trong khu đất sử dụng hỗn hợp (chiếm tỷ lệ 50% trong khu đất sử dụng hỗn hợp) |
55.752 |
|
|
2 |
Đất công trình dịch vụ đô thị |
95.492,6 |
5,61 |
|
|
- Đất giáo dục |
59.033,4 |
|
|
|
+ Trường mầm non (xây dựng mới) |
16.605,7 |
|
|
|
+ Trường tiểu học (xây dựng mới) |
8.382 |
|
|
|
+ Trường trung học cơ sở (xây dựng mới) |
26.072,7 |
|
|
|
+ Trường trung học cơ sở & trường trung học phổ thông (hiện hữu) |
7.973 |
|
|
|
- Đất dịch vụ - thương mại (xây dựng mới) |
3.775 |
|
|
|
- Đất y tế (xây dựng mới) |
2.846 |
|
|
|
- Đất công trình công cộng đơn vị ở (xây dựng mới) |
1.962,2 |
|
|
|
- Đất công trình công cộng trong khu đất sử dụng hỗn hợp (xây dựng mới - chiếm tỷ lệ 25% trong khu đất sử dụng hỗn hợp) |
27.876 |
|
|
3 |
Đất cây xanh sử dụng công cộng |
75.627,2 |
4,45 |
|
|
- Đất cây xanh sử dụng công cộng |
75.627,2 |
|
|
|
+ Đất cây xanh công viên - thể dục thể thao |
47.751,2 |
|
|
|
+ Đất cây xanh trong khu đất sử dụng hỗn hợp (chiếm tỷ lệ 25% trong khu đất sử dụng hỗn hợp) |
27.876 |
|
|
4 |
Đất giao thông, bãi đỗ xe |
263.902,17 |
15,51 |
|
|
- Đất giao thông (đường cấp phân khu vực) |
260.416,17 |
|
|
|
- Đất bãi đỗ xe |
3.486 |
|
|
B |
Đất ngoài đơn vị ở |
332.778,9 |
19,56 |
|
1 |
Đất cây xanh , mặt nước |
164.987,4 |
9,7 |
|
|
- Đất cây xanh cảnh quan ven sông, rạch |
82.144,9 |
|
|
|
- Sông rạch |
82.842,5 |
|
|
2 |
Đất giao thông đối ngoại |
135.950,5 |
7,99 |
|
3 |
Đất công nghiệp |
31.841 |
1,87 |
|
|
- Đất công nghiệp hiện hữu chỉnh trang |
31.841 |
|
|
|
Tổng cộng |
1.701.161,67 |
100 |
6.3. Cơ cấu sử dụng đất và các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị trong các đơn vị ở:
|
STT |
Cơ cấu sử dụng đất |
Cơ cấu sử dụng đất |
Chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị |
Chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị |
Chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị |
Chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị |
Chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị |
|||
|
Loại đất |
Diện tích (m2) |
Chỉ tiêu sử dụng đất |
Mật độ xây dựng tối đa (%) |
Tầng cao (tầng) |
Tầng cao (tầng) |
Hệ số sử dụng đất tối đa (lần) |
||||
|
Tối thiểu |
Tối đa |
|||||||||
|
1 |
1. Đất đơn vị ở khu I (diện tích: 617.029,6 m2; dân số: 6000 người) |
472.419,7 |
|
|
|
|
|
|||
|
1.1. Đất nhóm nhà ở |
343.735,2 |
57,29 |
|
|
|
|
||||
|
- Đất nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang |
128.822 |
|
70 |
2 |
5 |
3,5 |
||||
|
- Đất nhóm nhà ở xây dựng mới |
214.913,2 |
|
|
|
|
|
||||
|
+ Đất nhóm nhà ở thấp tầng và chung cư cao tầng |
214.913,2 |
|
50 - 70 |
2 |
5 - 21 (*) |
1,4 - 5 |
||||
|
1.2. Đất công trình dịch vụ đô thị |
14.062 |
2,3 |
|
|
|
|
||||
|
- Đất giáo dục |
5.478,8 |
0,9 |
|
|
|
|
||||
|
+ Trường mầm non (xây dựng mới) |
5.478,8 |
|
40 |
1 |
3 (**) |
1,2 |
||||
|
- Thương mại dịch vụ (xây dựng mới) |
3.775 |
|
35 |
1 |
5 |
1,8 |
||||
|
- Phòng khám y tế (xây dựng mới) |
2.846 |
|
35 |
1 |
3 |
1,05 |
||||
|
- Đất công trình công cộng đơn vị ở (xây dựng mới) |
1.962,2 |
|
35 |
1 |
4 |
1,4 |
||||
|
1.3. Đất cây xanh sử dụng công cộng |
7.337,5 |
1,2 |
|
|
|
|
||||
|
- Đất cây xanh công viên - thể dục thể thao |
7.337,5 |
|
5 |
0 |
1 |
0,05 |
||||
|
1.4. Đất giao thông, sân bãi |
107.285 |
|
|
|
|
|
||||
|
- Đất giao thông (đường cấp phân khu vực) |
103.799 |
8,25 km/km2 |
|
|
|
|
||||
|
- Đất bãi đỗ xe |
3.486 |
|
|
|
|
|
||||
|
2. Đất ngoài đơn vị ở khu I |
144.609,9 |
|
|
|
|
|
||||
|
2.1 Đất cây xanh , mặt nước |
96.261,9 |
|
|
|
|
|
||||
|
- Đất cây xanh cảnh quan ven sông, rạch |
36.883,4 |
|
|
|
|
|
||||
|
- Sông rạch |
59.378,5 |
|
|
|
|
|
||||
|
2.2 Đất giao thông đối ngoại (Quốc lộ 13, đường D1) |
48.348 |
|
|
|
|
|
||||
|
2 |
1. Đất đơn vị ở khu II (diện tích: 588.247m2; dân số: 7000 người) |
489.689,5 |
|
|
|
|
|
|||
|
1.1. Đất nhóm nhà ở |
376.455,1 |
53,8 |
|
|
|
|
||||
|
- Đất nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang |
189.153 |
|
70 |
2 |
5 |
3,5 |
||||
|
- Đất nhóm nhà ở xây dựng mới |
187.302,1 |
|
|
|
|
|
||||
|
+ Đất nhóm nhà ở thấp tầng |
151.040 |
|
50 -70 |
2 |
5 |
1,4 - 3,5 |
||||
|
+ Đất nhóm nhà ở chung cư cao tầng |
31.602,6 |
|
40 |
6 |
13 |
6,5 |
||||
|
+ Đất nhóm nhà ở cao tầng trong khu đất sử dụng hỗn hợp (chiếm tỷ lệ 50% trong khu đất sử dụng hỗn hợp) |
4.659,5 |
|
29 |
12 |
13 |
3,8 |
||||
|
1.2. Đất công trình dịch vụ đô thị |
23.915,3 |
3,4 |
|
|
|
|
||||
|
- Đất giáo dục |
21.585,5 |
3,1 |
|
|
|
|
||||
|
+ Trường mầm non (xây dựng mới) |
5.230,5 |
|
40 |
1 |
3 (**) |
1,2 |
||||
|
+ Trường tiểu học (xây dựng mới) |
8.382 |
|
35 |
1 |
4 |
1,4 |
||||
|
+ Trường trung học cơ sở và trường trung học phổ thông (hiện hữu) |
7.973 |
|
35 |
3 |
4 |
1,4 |
||||
|
- Đất công trình công cộng trong khu đất sử dụng hỗn hợp (chiếm tỷ lệ 25% trong khu đất sử dụng hỗn hợp) (**) |
2.329,8 |
|
35 |
1 |
4 |
1,4 |
||||
|
1.3. Đất cây xanh sử dụng công cộng |
8.279,8 |
1,2 |
|
|
|
|
||||
|
- Đất cây xanh cảnh quan, công viên - thể dục thể thao |
5.950 |
|
5 |
0 |
1 |
0,05 |
||||
|
- Đất cây xanh trong khu đất sử dụng hỗn hợp (chiếm tỷ lệ 25% trong khu đất sử dụng hỗn hợp) |
2.329,8 |
|
5 |
0 |
1 |
0,05 |
||||
|
1.4. Đất giao thông |
81.039,4 |
|
|
|
|
|
||||
|
- Đất giao thông (đường cấp phân khu vực) |
81.039,4 |
7,59 km/km2 |
|
|
|
|
||||
|
2. Đất ngoài đơn vị ở khu II |
98.557,5 |
|
|
|
|
|
||||
|
2.1 đất cây xanh, mặt nước |
41.696,5 |
|
|
|
|
|
||||
|
- Đất cây xanh cảnh quan ven sông, rạch |
27.610,5 |
|
|
|
|
|
||||
|
- Sông rạch |
14.086 |
|
|
|
|
|
||||
|
2.2 Đất giao thông đối ngoại |
56.861 |
|
|
|
|
|
||||
|
3 |
1. Đất đơn vị ở khu III |
40.6273,6 |
|
|
|
|
|
|||
|
1.1. Đất nhóm nhà ở |
213.170,55 |
42,63 |
|
|
|
|
||||
|
- Đất nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang |
4.947 |
|
70 |
2 |
5 |
3,5 |
||||
|
- Đất nhóm nhà ở xây dựng mới |
208.223,55 |
|
|
|
|
|
||||
|
+ Đất nhóm nhà ở thấp tầng |
157.131,1 |
|
50-70 |
2 |
5 |
1,4 - 3,5 |
||||
|
+ Đất nhóm nhà ở cao tầng trong khu đất sử dụng hỗn hợp (chiếm tỷ lệ 50% trong khu đất sử dụng hỗn hợp) |
51.092,5 |
|
19 |
5 |
20 |
3,8 |
||||
|
1.2. Đất công trình dịch vụ đô thị (diện tích: 495.885,07 m2; dân số: 5000 người) |
57.515,3 |
11,5 |
|
|
|
|
||||
|
- Đất giáo dục |
31.969,1 |
6,4 |
|
|
|
|
||||
|
+ Trường mầm non (xây dựng mới) |
5.896,4 |
|
40 |
1 |
3 (**) |
1,2 |
||||
|
+ Trường trung học cơ sở (xây dựng mới) |
26.072,7 |
|
35 |
1 |
4 |
1,4 |
||||
|
- Đất công trình công cộng trong khu đất sử dụng hỗn hợp (chiếm tỷ lệ 25% trong khu đất sử dụng hỗn hợp) (***) |
25.546,2 |
|
35 |
1 |
4 |
1,4 |
||||
|
1.3. Đất cây xanh sử dụng công cộng |
60.009,9 |
12,0 |
|
|
|
|
||||
|
- Đất cây xanh cảnh quan, công viên - thể dục thể thao |
34.463,7 |
|
5 |
0 |
1 |
0,05 |
||||
|
- Đất cây xanh trong khu đất sử dụng hỗn hợp (chiếm tỷ lệ 25% trong khu đất sử dụng hỗn hợp) |
25.546,2 |
|
5 |
0 |
1 |
0,05 |
||||
|
1.4. Đất giao thông , bãi đỗ xe |
75.577,77 |
|
|
|
|
|
||||
|
- Đất giao thông (từ đường cấp phân khu vực) |
75.577,77 |
7,42 km/km2 |
|
|
|
|
||||
|
2. Đất ngoài đơn vị ở khu III |
89.611,5 |
|
|
|
|
|
||||
|
2.1 Đất cây xanh, mặt nước |
27.029 |
|
|
|
|
|
||||
|
- Đất cây xanh cảnh quan ven sông, rạch |
17.651 |
|
|
|
|
|
||||
|
- Sông rạch |
9.378 |
|
|
|
|
|
||||
|
2.2 Đất giao thông đối ngoại (đường Quốc lộ 13, đường nối trên cao số 4 - Vành đai 2) |
30.741,5 |
|
|
|
|
|
||||
|
2.3 Đất công nghiệp |
31.841 |
|
|
|
|
|
||||
|
- Đất công nghiệp hiện hữu chỉnh trang |
31.841 |
|
|
|
|
| ||||
[Phần phụ lục dài đã được lược bớt để hiển thị — tải văn bản gốc để xem đầy đủ.]
관계도
문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.